BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 2SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG... Số bị chia Số chia Thương... CỦNG CỐ, DẶN DÒ• Nêu tên các thành phần trong một phép chia.
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 2
SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG
Trang 21 KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính nhẩm:
14 : 2 = 20 : 2 =
18 : 2 = 12 : 2 =
7 9
10 6
Trang 3TOÁN BÀI: SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA - THƯƠNG
Trang 42 Bài mới
Hình thành phép chia từ phép nhân :
3 x 2 = 6
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
Trang 5ví dụ:
6 : 2 = 3
Chú ý:
6 : 2 cũng được gọi là thương
Số bị chia Số chia Thương
Trang 63.Thực hành
Bài 1 Tính rồi điền số thích hợp vào ô
trống ( theo mẫu ):
PhÐp chia Sè bÞ chia Sè chia Th ¬ng
10 : 2 =
14 : 2 =
18 : 2 =
20 : 2 =
5 7 9 10
10 14 18 20
2 2 2 2
5 7 9 10
Trang 7Bài 2 Tính nhẩm:
2 x 3 = 2 x 4 =
6 : 2 = 8 : 2 =
2 x 5 = 2 x 6 =
10 : 2 = 12 : 2 =
6 3
8 4
10 5
12 6
Trang 8Bài 3 Viết phép chia và số thích hợp vào ô
trống ( theo mẫu ):
PhÐp nh©n PhÐp chia Sè bÞ chia Sè chia Th ¬ng
8 : 4 = 2
2 x 6 = 12
2 x 9 = 18
Trang 94 CỦNG CỐ, DẶN DÒ
• Nêu tên các thành phần trong một phép
chia.
• Làm hết bài tập 1, 2, 3 trong sách giáo
khoa trang 112 và vở bài tập toán