1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu khả năng cắt gọt của hạt mài trong việc ứng dụng phương pháp gia công không liên tục sử dụng đá mài có bề mặt làm việc gián đoạn

11 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 229,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ðẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP NGÔ THỊ HÀ NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG CẮT GỌT CỦA HẠT MÀI TRONG VIỆC ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG KHÔNG LIÊN TỤC SỬ DỤNG ðÁ MÀI CÓ BỀ M

Trang 1

ðẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ðẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

NGÔ THỊ HÀ

NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG CẮT GỌT CỦA HẠT MÀI TRONG VIỆC ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG KHÔNG LIÊN TỤC SỬ DỤNG ðÁ MÀI CÓ BỀ MẶT LÀM VIỆC GIÁN ðOẠN

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

THÁI NGUYÊN 2012

Trang 2

ðẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ðẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

NGÔ THỊ HÀ

NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG CẮT GỌT CỦA HẠT MÀI TRONG VIỆC ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG KHÔNG LIÊN TỤC SỬ DỤNG ðÁ MÀI CÓ BỀ MẶT LÀM VIỆC GIÁN ðOẠN

CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

HD1:

GS.TSKH BÀNH TIẾN LONG

HD2:

TS NGUYỄN TIẾN ðÔNG

KHOA SAU ðẠI HỌC

HỌC VIÊN

NGÔ THỊ HÀ

BGH TRƯỜNGðHKTCN

Trang 3

LỜI CAM ðOAN

Tôi xin cam ñoan các số liệu và kết quả nêu trong Luận văn là trung thực và chưa từng ñượcai công bố trong bất kỳ một công trình khác Trừ những phần tham khảo ñã ñược ghi rõ trong Luận văn

Tác giả Ngô Thị Hà

Trang 4

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT

Μ Hệ số ma sát ở mặt trước dụng cụ

τs Ứng suất tiếp

µ ’ Hệ số ma sát trên mặt trượt

Cn Hạt mài Corundon

MV2 ðộ cứng của ñá mài

46 Cỡ hạt 46 của ñá mài

G Chất kết dính gốm

Trang 5

Ký hiệu Ý nghĩa ðơn vị

S hạt Diện tích hạt mài trên từng viên ñá mm2

X 0 Số hạt ñá mài thường ở trạng thái tĩnh Hạt

XS1 Số hạt ñá mài ở trạng thái ñộng khi cắt với S1 Hạt

XS2 Số hạt ñá mài ở trạng thái ñộng khi cắt với S2 Hạt

XS3 Số hạt ñá mài ở trạng thái ñộng khi cắt với S3 Hạt

Q ob Nhiệt truyền vào chi tiết gia công 0C

Trang 6

DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ đỒ THỊ

2 1.2 Sơ ựồ các phương pháp mài phẳng bằng ựá mài hình trụ 16

4 1.4 Sơ ựồ tắnh lực cắt giả ựịnh khi mài phẳng 18

5 1.5 Ảnh hưởng của tốc ựộ cắt ựến sự thu nhân nhiệt 21

7 2.1 Lực mài cụ thể ựặc trưng cho vật liệu phôi, quá trình mài

Tốc ựộ cắt vft=1m/phút, ae=200ộm

26

8 2.2 a,Hình dạng của ựá mài tròn với biên dạng không liên tục

b,Bảng các thông số thắ nghiệm thực hiện

27

9 2.3 Quan hệ giữa tốc ựộ cắt với lực pháp tuyến (a) và lực tiếp

tuyến (b) khi gia công bằng ựá mài thông thường và ựá mài gián ựoạn đá mài gián ựoạn thực hiện khả năng giảm lực cắt trong quá trình gia công

28

10 2.4 độ nhám bề mặt ựặc trưng vật liệu phôi, quá trình mài

Tốc ựộ cắt vft=1m/phút, ae=200ộm

29

11 2.5 Hình dạng 3D của bề mặt CMC-I

Bên trái: Mài thông thường Bên phải: Mài gián ựoạn với ựĩa mài T-Tool(đo bởi thiết bị ựo của hãng Mommel Tester T8000)

30

12 2.6 đá mài mặt ựầu có bề mặt làm việc vớimô hình lục giác

có chứahạtkim cương

30

13 2.7 Mối quan hệ giữa ựộ nhám bề mặt Ra với số hạt mài qua

bềmặt mẫu

31

14 3 1 a, Mẫu thắ nghiệm; b,Kắch thước phôi làm thắ nghiệm. 36

Trang 7

TT Hình số Nội dung Trang

20 3.7 a)Hai mẫu C45 nhiệt luyện &không nhiệt luyện

b) Kí hiệu chế ñộ cắt trên phôi

42

24 3.11 Gia công lấy mặt chuẩn và mặt ñịnh vị 43

27 3.14 ðồ thịmối quan hệ giữa số hạt mài tác ñộng lên một ñơn

vị diện tích tiếp xúc phôi trong một ñơn vị thời gian với tỷ

lệ % gián ñoạn trên từng viên ñá

48

28 3.15 ðồ thịmối quan hệ giữa ñộ nhám bề mặt ño theo phương

dọc Ra với số rãnh ñá mài Z tại chế ñộ cắt S1, t1, t2, t3 với thép C45 nhiệt luyện

49

29 3.16 ðồ thịmối quan hệ giữa ñộ nhám bề mặt ño theo phương

dọc Ra với số rãnh ñá mài Z tại chế ñộ cắt S1, t1, t2, t3 với thép C45 không nhiệt luyện

49

30 3.17 ðồ thịmối quan hệ giữa ñộ nhám bề mặt ño theo phương

dọc Ra với số rãnh ñá mài Z tại chế ñộ cắt t1, S1, S2, S3.

với thép C45 nhiệt luyện

50

Trang 8

TT Hình số Nội dung Trang

31 3.18 ðồ thịmối quan hệ giữa ñộ nhám bề mặt ño theo phương

dọc Ra với số rãnh ñá mài Z tại chế ñộ cắt t1, S1, S2, S3.

với thép C45 không nhiệt luyện

50

32 3.19 ðồ thịmối quan hệ ñộ nhámño theo phương dọc Ra với số

hạt mài tác ñộng lên một ñơn vị diệntích tiếp xúc phôi trong một ñơn vị thời gian ñối với thép C45 nhiệt luyện

51

33 3.20 ðồ thịmối quan hệ ñộ nhámño theo phương dọc Ra với số

hạt mài tác ñộng lên một ñơn vị diệntích tiếp xúc phôi trong một ñơn vị thời gian ñối với thép C45 không nhiệt luyện

51

Trang 9

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 3.5: Số hạt mài tác ñộng lên một ñơn vị diện tích tiếp xúc phôi mẫu 48 Bảng 3.6: Kết quả ño nhám với thép C45 nhiệt luyện trên viên Z=0, tỷ lệ

% gián ñoạn η =0%

58

Bảng 3.7: Kết quả thí ño nhám với thép C45 chưa nhiệt luyện trên viên

Z=0, tỷ lệ gián ñoạn η =0%

58

Bảng 3.8: Kết quả ño nhám với thép C45 nhiệt luyện trên viên Z=12, tỷ

lệ gián ñoạn η =10,91%

59

Bảng 3.9: Kết quả ño nhám với thép C45 trên viên Z=12, tỷ lệ gián ñoạn

η=10,91%

59

Bảng 3.10: Kết quả ño nhám với thép C45 nhiệt luyện trên viên Z=18, tỷ

lệ gián ñoạn η =16,37%

60

Bảng 3.11: Kết quả ño nhám với thép C45 trên viên Z=18, tỷ lệ gián ñoạn

η=16,37%

60

Bảng 3.12: Kết quả ño nhám với thép C45 nhiệt luyện trên viên Z=20, tỷ

lệ gián ñoạn η =18,19%

61

Bảng 3.13: Kết quả ño nhám với thép C45 trên viên Z=20, tỷ lệ giánñoạn

η =18,19%

61

Bảng 3.14: Kết quả ño nhám với thép C45 nhiệt luyện trên viên Z=22, tỷ

lệ gián ñoạn η =20,01%

62

Bảng 3.15: Kết quả ño nhám với thép C45 trên viên Z=22, tỷ lệ giánñoạn

η =20,01%

62

Bảng 3.16: Kết quả ño nhám với thép C45 nhiệt luyện trên viên Z=24, tỷ

lệ giánñoạn η =21,83%

63

Bảng 3.17: Kết quả ño nhám với thép C45 trên viên Z=24, tỷ lệ giánñoạn

η =21,83%

63

Trang 10

LỜI CẢM ƠN

-Tác giả xin chân thành cảm ơn! Thầy giáo GS.TSKH Bành Tiến Long - TS Nguyễn Tiếnđôngngười ựãhướng dẫn và giúp ựỡ tận tình từ ựịnh hướng ựề tài, thực nghiệm ựếnquá trình viết và hoàn chỉnh Luận văn

- Tác giả bày tỏ lòng biết ơn ựối với Ban lãnh ựạo và Khoa Sau ựại họccủa Trường đại học Kỹ thuật Công nghiệp ựã tạo ựiều kiện thuận lợi ựể hoànthành bản Luận văn này

-Tác giả cũng xin chân thành cảm ơn Ban lãnh ựạo Trường Cao ựẳng Công Nghiệp Thái Nguyên ựã giúp ựỡ, tạoựiều kiện thuận lợi trong quá trình học tập và nghiên cứu luận

- Tác giả bày tỏ lòng biết ơn ựối với công ty TNHH Vạn Xuân - Trường đại học Bách khoa Hà Nội ựãtận tình giúp ựỡ trong quá trình làm thực nghiệm vàxử lý kết quả thắ nghiệm

Do năng lực bản thân còn nhiều hạn chế nên Luận văn không tránhkhỏi sai sót, tác giả rất mong nhận ựược sự ựóng góp ý kiến của các Thầy, Côgiáo, các nhà khoa học và các bạn ựồng nghiệp

Tác giả Ngô Thị Hà

Trang 11

MỤC LỤC

Trang

Danh mục các ký hiệu và chữ viết 1

Danh mục các hình vẽ và ựồ thị 3

Danh mục các bảng 6

PHẦN MỞ đẦU 1.Tắnh cấp thiết của ựề tài 11

2 Mục ựắch, ựối tượng và phương pháp nghiên cứu 12

2.1: Mục ựắch của ựề tài 12

2.2: đối tượng nghiên cứu 12

2.3: Phương pháp nghiên cứu 12

3 Ý nghĩa của ựề tài 12

3.1: Ý nghĩa khoa học 12

3.2: Ý nghĩa thực tiễn 13

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MÀI PHẲNG 1.1 Bản chất của quá trình mài phẳng 14

1.2 Các phương pháp mài phẳng 15

1.2.1.Mài phẳng bằng ựá mài mặt ựầu 15

1.2.2 Mài bằng ựá mài hình trụ phẳng 16

1.3 Quá trình mài phẳng bằng ựá mài thường 17

1.3.1 Lực cắt khi mài bằng ựá mài thường 17

1.3.2.Nhiệt cắt khi mài bằng ựá mài thường 20

1.3.3 Quá trình tạo phoi khi mài bằng ựá mài thường 22

1.4.độ nhấp nhô bề mặt chi tiết gia công khi màibằng ựá mài thường 23 1.5 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 24

CHƯƠNG 2: MÀI BẰNG đÁ MÀI CÓ BỀ MẶT LÀM VIỆC GIÁN đOẠN 2.1 đá mài gián ựoạn 25

Ngày đăng: 30/09/2016, 11:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

11  2.5  Hình dạng 3D của bề mặt CMC-I - Nghiên cứu khả năng cắt gọt của hạt mài trong việc ứng dụng phương pháp gia công không liên tục sử dụng đá mài có bề mặt làm việc gián đoạn
11 2.5 Hình dạng 3D của bề mặt CMC-I (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w