1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT- HV-LỚP 11 LẦN THỨ 12-2016 Đề thi, đáp án (đề xuất) trại hè hùng vương MỚI Nhất

13 1,6K 35

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 414,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ược xác định bởi các dữ kiện sau: ng ch a xác đ nh kaliư ịnh bởi các dữ kiện sau: iodua.. Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ịnh bởi các dữ kiện sau: ược xác

Trang 1

TR I HÈ HÙNG V ẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII ƯƠNG LẦN THỨ XII NG L N TH XII ẦN THỨ XII Ứ XII

TR ƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC KẠN NG THPT CHUYÊN B C K N ẮC KẠN ẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII

Đ THI Đ XU T Ề THI ĐỀ XUẤT Ề THI ĐỀ XUẤT ẤT

Đ THI MÔN HOÁ H C Ề THI ĐỀ XUẤT ỌC

L P 11 ỚP 11

Th i gian làm bài : 180 phút; Đ thi g m 03 ời gian làm bài : 180 phút; Đề thi gồm 03 ề thi gồm 03 ồm 03

trang

1 Nhi t dung c a Uran kim lo i 20K b ng 3,042J/K.mol Tính entropi tuy t đ iại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ối tiêu chu n đ i v i 1mol kim lo i cùng nhi t đ Bi t r ng t i nhi t đã cho, đ iối ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ối

v i Uran C PC V=a T3

2 Đ i v i ph n ng: Cối ản ứng: C ứng: C ( r ) + CO2 (k) 2CO (1)

tr ng thái cân b ng đại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ược xác định bởi các dữ kiện sau: c xác đ nh b i các d ki n sau: ịnh bởi các dữ kiện sau: ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ữ kiện sau:

ng:

2CO(k)

h ng s cân b ng 900ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ối ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 0C b ng 1,25.10ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối -16atm

Hãy tính Δ H, Δ S 900ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 0C đ i v i ph n ng (2), bi t nhi t t o thành 900ối ản ứng: C ứng: C ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 0C

c a CO2 b ng -390,7 kJ/mol.ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối

1 Axit photphoric là m t axit ba ch c N u chu n đ m t dung d ch Hộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ứng: C ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ịnh bởi các dữ kiện sau: 3PO4 0,1M

v i NaOH 0,1M Tính pH t i các th i đi m sau:ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ời điểm sau: ểm sau:

a) Gi a đi m b t đ u và đi m tữ kiện sau: ểm sau: ắt đầu và điểm tương đương thứ nhất ầu và điểm tương đương thứ nhất ểm sau: ương đương thứ nhất.ng đương đương thứ nhất.ng th nh t.ứng: C ất

b) T i đi m tại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ểm sau: ương đương thứ nhất.ng đương đương thứ nhất.ng th hai.ứng: C

Cho K1 = 7,1.10-3 K2 = 6,2.10-8 K3 = 4,4.10-13

2 M t dung d ch ch a 530 milimol thiosunfat và m t lộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ịnh bởi các dữ kiện sau: ứng: C ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ược xác định bởi các dữ kiện sau: ng ch a xác đ nh kaliư ịnh bởi các dữ kiện sau: iodua Chu n đ dung d ch này v i b c nitrat, đã dùng 20 milimol b c nitratộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ịnh bởi các dữ kiện sau: ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối

trư c khi b t đ u v n đ c Tính s mol KI Bi t th tích ph n ng là 200ml.ắt đầu và điểm tương đương thứ nhất ầu và điểm tương đương thứ nhất ục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml ối ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ểm sau: ản ứng: C ứng: C

Ag(S2O3)23- Ag+ + 2S2O32- (aq) Kd = 6.10-14 AgI Ag+ (aq) + I- (aq) Ksp = 8,5.10-17

1 Hòa tan hoàn toàn 0,775 gam đ n ch t A trong dung d ch HNOơng đương thứ nhất ất ịnh bởi các dữ kiện sau: 3 đ c thu đặc thu được ược xác định bởi các dữ kiện sau: c

m t h n h p X g m hai khí (t n t i trong đi u ki n thích h p ) có kh i lộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ều kiện thích hợp ) có khối lượng là ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ối ược xác định bởi các dữ kiện sau: ng là 5,75 gam và m t dung d ch g m hai axit có oxi v i hàm lộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ịnh bởi các dữ kiện sau: ược xác định bởi các dữ kiện sau: ng oxi l n nh t Đất ểm sau: trung hòa hai axit này c n dùng v a h t 0,1 mol NaOH.ầu và điểm tương đương thứ nhất ừa hết 0,1 mol NaOH ết rằng tại nhiệt đã cho, đối

a) Xác đ nh thành ph n ph n trăm theo s mol c a m i ch t trong h n h p X.ịnh bởi các dữ kiện sau: ầu và điểm tương đương thứ nhất ầu và điểm tương đương thứ nhất ối ất ợc xác định bởi các dữ kiện sau:

Bi t d(X/Hết rằng tại nhiệt đã cho, đối 2) = 38,3

b) Xác đ nh đ n ch t A.ịnh bởi các dữ kiện sau: ơng đương thứ nhất ất

c) Tính t l mol hai axit có trong dung d ch sau ph n ng.ỉ lệ mol hai axit có trong dung dịch sau phản ứng ịnh bởi các dữ kiện sau: ản ứng: C ứng: C

2 A là m t h p ch t ch a nit và hiđro v i t ng đi n tích h t nhân b ng 10 B làộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ất ứng: C ơng đương thứ nhất ổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối

m t oxit c a nit , ch a 36,36% oxi v kh i lộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ơng đương thứ nhất ứng: C ều kiện thích hợp ) có khối lượng là ối ược xác định bởi các dữ kiện sau: ng

a) Xác đ nh các ch t A, B, X, D, E, G và hoàn thành các phịnh bởi các dữ kiện sau: ất ương đương thứ nhất.ng trình ph n ng:ản ứng: C ứng: C

A + NaClO → X + NaCl + H2O

X + HNO2 → D + H2O

D + NaOH → E + H2O

A + Na ⃗1: 1 G + H2

G + B → E + H2O

1

Nhi t đ (ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối 0C ) Áp su t toàn ph nất ầu và điểm tương đương thứ nhất

(atm) %CO trong h nh pợc xác định bởi các dữ kiện sau:

Trang 2

b) Vi t công th c c u t o c a D Nh n xét v tính oxi hóa - kh c a nó ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ứng: C ất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ận xét về tính oxi hóa - khử của nó ều kiện thích hợp ) có khối lượng là ử của nó

c) D có th hòa tan Cu tểm sau: ương đương thứ nhất.ng t HNOự HNO 3 H n h p D v i HCl hòa tan đợc xác định bởi các dữ kiện sau: ược xác định bởi các dữ kiện sau: c vàng

tương đương thứ nhất.ng t cự HNO ười điểm sau:ng th y Vi t các phết rằng tại nhiệt đã cho, đối ương đương thứ nhất.ng trình ph n ng x y ra.ản ứng: C ứng: C ản ứng: C

1 S p x p (có gi i thích) theo trình t tăng d n tính axit c a các ch t trong trongắt đầu và điểm tương đương thứ nhất ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ản ứng: C ự HNO ầu và điểm tương đương thứ nhất ất dãy sau:

a) Axit: benzoic, phenyletanoic, 3-phenylpropanoic, xiclohexyletanoic,

1-metylxiclohexan-cacboxylic

b)

(D)

;

N

COOH

;

COOH

;

CH2COOH

2 S p x p (có gi i thích) theo trình t tăng d n nhi t đ nóng ch y c a các ch tắt đầu và điểm tương đương thứ nhất ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ản ứng: C ự HNO ầu và điểm tương đương thứ nhất ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ản ứng: C ất sau:

S COOH

;

COOH

(B)

;

N COOH

1 Cho toluen tác d ng v i propilen trong môi trục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml ười điểm sau:ng axit t o ra h p ch t h u cại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ất ữ kiện sau: ơng đương thứ nhất

Y Y tác d ng v i ancol tert – butylic ( Hục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml 2SO4 làm xúc tác) thì thu được xác định bởi các dữ kiện sau: ản ứng: Cc s n ph m Z

có công th c c u t oứng: C ất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối :

Hãy trình bày các giai đo n t o thành s n ph m Z đ nói lên c ch ph n ng.ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ản ứng: C ểm sau: ơng đương thứ nhất ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ản ứng: C ứng: C

2 H p ch t A ( Cợc xác định bởi các dữ kiện sau: ất 9H10O2) ph n ng v i NaHCOản ứng: C ứng: C 3 gi i phóng khí COản ứng: C 2 A không làm

m t màu dung d ch nất ịnh bởi các dữ kiện sau: ư c brom A không ph n ng v i CHản ứng: C ứng: C 3OH khi có m t Hặc thu được 2SO4

đ c Khi cho Hặc thu được 2SO4 đ c vào A, sau đó cho h n h p vào CHặc thu được ợc xác định bởi các dữ kiện sau: 3OH đã được xác định bởi các dữ kiện sau: c làm l nhại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối thì được xác định bởi các dữ kiện sau: c ch t B (Cất 10H12O2) Xác đ nh công th c c u t o c a A và trình bày c chịnh bởi các dữ kiện sau: ứng: C ất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ơng đương thứ nhất ết rằng tại nhiệt đã cho, đối

t o thành B t A.ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ừa hết 0,1 mol NaOH

Phân tích nguyên t m t h p ch t h u c A ch ch a C, H và O có 70,97% C và 10,12% ối ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ất ữ kiện sau: ơng đương thứ nhất ỉ lệ mol hai axit có trong dung dịch sau phản ứng ứng: C H.

a) Xác đ nh công th c phân t c a A, bi t kh i l ịnh bởi các dữ kiện sau: ứng: C ử của nó ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ối ược xác định bởi các dữ kiện sau: ng mol c a A là 340 gam.

b) Th c nghi m cho bi t: A tác d ng v i axit t o este; hidro hoá A có xúc tác Pd t o h p ự HNO ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ợc xác định bởi các dữ kiện sau:

ch t X; X cũng tác d ng v i axit t o este; oxi hoá X b ng KMnO ất ục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 4 t o thành CO ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 2 và m t ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối axit đicacboxylic m ch dài D a vào các tính ch t hoá h c trên, hãy đ a ra m t c u t o ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ự HNO ất ọc trên, hãy đưa ra một cấu tạo ư ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối phù h p có th có c a X, A v i c u trúc đ i x ng và m ch cacbon không phân nhánh ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ểm sau: ất ối ứng: C ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối

Vi t các ph ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ương đương thứ nhất ng trình ph n ng (trong tr ản ứng: C ứng: C ười điểm sau: ng h p trong A và X có nhóm ch c gi ng ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ứng: C ối nhau) đ gi i thích ểm sau: ản ứng: C

1 T ng h p các vitamin luôn là m t v n đ đ c quan tâm, vì nh ng căn b nh gây ra doổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ất ều kiện thích hợp ) có khối lượng là ược xác định bởi các dữ kiện sau: ữ kiện sau:

s thi u vitamin ự HNO ết rằng tại nhiệt đã cho, đối luôn d n đ n nh ng h u qu vô cùng nghiêm tr ng M t trong sẫn đến những hậu quả vô cùng nghiêm trọng Một trong số ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ữ kiện sau: ận xét về tính oxi hóa - khử của nó ản ứng: C ọc trên, hãy đưa ra một cấu tạo ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ối

2

Trang 3

nh ng vitamin t ng h p đ u tiên là vitamin D3ữ kiện sau: ổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ầu và điểm tương đương thứ nhất , vitamin này đã đ c Inhoffen t ngược xác định bởi các dữ kiện sau: ổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là

h p l n đ u tiên vào năm 1949 S đ t ng h p vitamin Dợc xác định bởi các dữ kiện sau: ầu và điểm tương đương thứ nhất ầu và điểm tương đương thứ nhất ơng đương thứ nhất ổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ợc xác định bởi các dữ kiện sau: 3 c a Inhoffen được xác định bởi các dữ kiện sau: c bi uểm sau:

di n nh ễn như ở ư ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối dư i đây:

OHC

OAc

iso -C H CH = PPh 4 9 3 A 1 H /Ni2

2 NaOH

3 PCC

B CH = CH-CH = PPh2 3 C

1 O3

2 LiAlH4

3 MnO2

D

EtONa E

CH = PPh2 3 F

hv Vitamin D3

7%

Xác đ nh các ch t A, B, C, D, E, F trong s đ trên.ịnh bởi các dữ kiện sau: ất ơng đương thứ nhất

2 Cho s đ sau: ơng đương thứ nhất

Xiclohexanol HBr A

Br 3.

1 Li

2 CuI B (NBS) C N2H4 /O2 D KOH

C2H5OH

CH2

CH2 C

O

C O

NBr

Vi t công th c các s n ph m h u c A, B, C và D.ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ứng: C ản ứng: C ữ kiện sau: ơng đương thứ nhất

Trong m t bình kín dung tích không đ i ch a 50 gam h n h p A g m aộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ứng: C ợc xác định bởi các dữ kiện sau: 1 gam FeCO3 ch a a% t p ch t tr và aứng: C ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ất ơng đương thứ nhất 2 gam FeS2 cũng ch a a% t p ch t tr và m tứng: C ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ất ơng đương thứ nhất ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối

lược xác định bởi các dữ kiện sau: ng g p 1,5 l n lất ầu và điểm tương đương thứ nhất ược xác định bởi các dữ kiện sau: ng c n thi t không khí giàu oxi ( 70% Nầu và điểm tương đương thứ nhất ết rằng tại nhiệt đã cho, đối 2 và 30% oxi v thều kiện thích hợp ) có khối lượng là ểm sau: tích) Nung nóng bình đ các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đểm sau: ản ứng: C ứng: C ản ứng: C ược xác định bởi các dữ kiện sau: c m t oxit B vàộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối

h n h p khí C, sau đó đ a nhi t đ bình v tr ng thái ban đ u th y áp su tợc xác định bởi các dữ kiện sau: ư ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ều kiện thích hợp ) có khối lượng là ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ầu và điểm tương đương thứ nhất ất ất trong bình v n nh trẫn đến những hậu quả vô cùng nghiêm trọng Một trong số ư ư c khi nung

L y ch t r n cho vào ng s , đ t nóng r i cho m t lu ng khí CO đi qua Sau khiất ất ắt đầu và điểm tương đương thứ nhất ối ứng: C ối ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối

k t thúc thí nghi m, t ch t r n còn l i trong ng s l y ra đết rằng tại nhiệt đã cho, đối ừa hết 0,1 mol NaOH ất ắt đầu và điểm tương đương thứ nhất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ối ứng: C ất ược xác định bởi các dữ kiện sau: c 17,92 gam s t,ắt đầu và điểm tương đương thứ nhất

bi t r ng ch có 80% s t oxit b kh thành s t.ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ỉ lệ mol hai axit có trong dung dịch sau phản ứng ắt đầu và điểm tương đương thứ nhất ịnh bởi các dữ kiện sau: ử của nó ắt đầu và điểm tương đương thứ nhất

Cho h n h p khí C vào m t bình kín dung tích không đ i là 5 lít có m t xúc tácợc xác định bởi các dữ kiện sau: ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ặc thu được

V2O5, nung nóng bình 546ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 0C cho t i khi ph n ng oxi hóa SOản ứng: C ứng: C 2 đ t t i tr ng tháiại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối cân b ng, th y áp su t trong bình lúc đó là 38,304 atm.ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ất ất

a) Tính các kh i lối ược xác định bởi các dữ kiện sau: ng a1, a2 và % t p ch t tr a.ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ất ơng đương thứ nhất

b) Tính h ng s cân b ng c a ph n ng oxi hóa SOằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ối ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ản ứng: C ứng: C 2 thành SO3 546ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 0C

Cho bi t: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, P =31, S =32, Fe = 56 ết: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, P =31, S =32, Fe = 56.

-H t -ết rằng tại nhiệt đã cho, đối

(Giám th coi thi không gi i thích gì thêm) ị coi thi không giải thích gì thêm) ải thích gì thêm)

Ng ười điểm sau: i th m đ nh ịnh bởi các dữ kiện sau: Ng ười điểm sau: i ra đ ều kiện thích hợp ) có khối lượng là

Bùi Th Kim Dung; ĐT: 0948539559 Tr n Tuy t Nhung; ĐT: 0974173000 ần Tuyết Nhung; ĐT: 0974173000 ết Nhung; ĐT: 0974173000

3

Trang 4

S GD VÀ ĐT B C K N Ở GD VÀ ĐT BẮC KẠN ẮC KẠN ẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII

TR ƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC KẠN NG THPT CHUYÊN B C K N ẮC KẠN ẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII

( Đ thi đ xu t) ề thi đề xuất) ề thi đề xuất) ất)

(HDC g m có 9 trang) ồm có 9 trang)

H ƯỚP 11 NG D N CH M Đ THI H C SINH GI I TR I ẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TRẠI ẤT Ề THI ĐỀ XUẤT ỌC ỎI TRẠI ẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII

HÈ HÙNG V ƯƠNG LẦN THỨ XII NG L N TH XII ẦN THỨ XII Ứ XII

L p: 11 ớp: 11

Th i gian: 180 phút (không k th i gian giao đ ) ời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) ể thời gian giao đề) ời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) ề)

1

Xu t phát t ất ừa hết 0,1 mol NaOH C V=a.T3 → a =

C V

T3=

3,042

(20)3 = 38,03.10-5

C V=38,03.10−5.T3

T2

C V dT

0

20

38 ,03 10−5.T2dT = 1

3.38 ,03.10

−5

( 203−03)

=

= 1,014 J/K mol

Nghĩa là: S20

o

= 1,014 J/K mol

0,5

0,5

2. -Ch p nh n các khí là khí lý tất ận xét về tính oxi hóa - khử của nó ưở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đốing, áp su t cân b ng (atm) đ i ất ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ối

v i ph n ng (1) nh sau:ản ứng: C ứng: C ư

Nhi t đ (ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối 0C ) CO2 CO

H ng s cân b ng Kằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ối ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối P (1) =

p CO2

P CO

2 c a ph n ng (1)ản ứng: C ứng: C

* 1073K, KỞ 1073K, K P (1) =

(2,57 x 0,7455)2

* 1173K, KỞ 1073K, K P (1) =

(2,30 x 0,9308)2

Δ H tính theo phương đương thứ nhất.ng trình: ln

K P(T2)

K P(T1)=

ΔH

R (

1

T1−

1

T2)

ln

28,7962 5,6123 =

ΔH

8,314(

1

1073−

1

1173 ) → Δ H = 171,12 kJ/mol

Δ H không đ i trong kho ng 1073K – 1173K nên có th ổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ản ứng: C ểm sau:

xem giá tr ịnh bởi các dữ kiện sau: Δ H tính được xác định bởi các dữ kiện sau: c này ng v i nhi t đ 1173K đ i v i ứng: C ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ối

ph n ng (1).ản ứng: C ứng: C

0,25

0,25

0,25

4

Trang 5

-Đ tính ểm sau: Δ H1173 đ i v i ph n ng (2) ta v n d ng đ nh lu t ối ản ứng: C ứng: C ận xét về tính oxi hóa - khử của nó ục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml. ịnh bởi các dữ kiện sau: ận xét về tính oxi hóa - khử của nó

Hess:

C( r ) + CO2 (k) 2CO (1) Δ H1173 = 171,12 kJ/mol

C( r ) + O2 (k) CO2 (k) (3) Δ H1173 = -390,7 kJ/mol

Đ o ngản ứng: C ược xác định bởi các dữ kiện sau: c (3) và t h p v i (1) ta đổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ược xác định bởi các dữ kiện sau: c:

2CO2 (k) 2CO(k) + O2 (k) (2) Δ H1173 = 561,82 kJ/mol

Khi đó áp d ng: ục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml Δ G = -RTlnKP

Δ G = -8,314x1173ln(1,25.10-16) = 357112 J/mol

Áp d ng công th c: ục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml ứng: C Δ G = Δ H - T Δ S → Δ S = ΔH− ΔG T

Δ S1173 = 561820−3571121173 = 174,5 J/K.mol

0,25

0,5

1 a) T i đi m b t đ u và đi m tại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ểm sau: ắt đầu và điểm tương đương thứ nhất ầu và điểm tương đương thứ nhất ểm sau: ương đương thứ nhất.ng đương đương thứ nhất.ng th nh t ta có dungứng: C ất

d ch đ m Hịnh bởi các dữ kiện sau: 3PO4 và H2PO4- và [H3PO4] = [H2PO4-]

H3PO4 H+ + H2PO4

-[H+] = K1

[H3PO 4] [H2PO4] → [H+] = K1 = 7,1.10-3 → pH = 2,15 b) T i đi m tại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ểm sau: ương đương thứ nhất.ng đương đương thứ nhất.ng th hai có HPOứng: C 4

2-H2PO4- H+ + HPO42- K2 = 6,2.10-8 (1) HPO42- H+ + PO43- K3 = 4,4.10-13 (2)

T h p (1) và (2) → [Hổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ợc xác định bởi các dữ kiện sau: +] = √K2.K3=√6,2.10−8.4,4.10−13 = 1,7.10

-10

→pH = 9,77

0,5

0,5

2 Ta có: Ag+ + 2S2O32- (aq) Ag(S2O3)23- Kd-1 = 1,667.1013

20 → 2.20 → 20 milimol

Ta th y h ng s t o ph c r t l n nên h u h t Agất ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ối ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ứng: C ất ầu và điểm tương đương thứ nhất ết rằng tại nhiệt đã cho, đối + thêm vào sẽ

t o ph c v i Sại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ứng: C 2O32-

[Ag(S2O3)23-] = 20/200 = 0,1M

→ S mol Sối 2O32- t do là: 530 – 2.20 = 490 mmolự HNO

[S2O32-] = 490/200 = 2,45M

Tính n ng đ Agộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối + t do:ự HNO

Ag(S2O3)23- Ag+ + 2S2O32- (aq) Kd = 6.10-14

Kd =

[Ag+ ] [ S2O32−]2 [Ag(S2O3)23−] = 6.10-14 →[Ag+] = 10-15 Khi b t đ u v n đ c ta có:ắt đầu và điểm tương đương thứ nhất ầu và điểm tương đương thứ nhất ục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml

Ag+ + I- → AgI (r ) → [I-] =

K sp

[Ag+

]=

8,5.10 −17

10−15 = 8,5.10-2M

0,5

0,5

5

Trang 6

→ s mol c a KI = 8,5.10ối -2 200 = 17 mmol 0,5

1. a) Xác đ nh % t ng khíịnh bởi các dữ kiện sau: ừa hết 0,1 mol NaOH

M 2 khí = 38,3 2 = 76,6; Khí có M < 76,6 là NO2 (vì HNO3 đ c), ặc thu được

khí có M > 76,6 là N2O4

G i x, y là s mol c a NOọc trên, hãy đưa ra một cấu tạo ối 2 và N2O4 :

46 x+92 y

x+ y =76 ,6→

x

y=

15,4 30,6

(1)

M t khácặc thu được : 46x + 92y = 5,75 (2)

T (1) và (2) → x = 0,025ừa hết 0,1 mol NaOH → %NO2 = 33,33 %

y = 0,05 %N2O4 = 66,67%

b) Xác đ nh đ n ch t A:ịnh bởi các dữ kiện sau: ơng đương thứ nhất ất

G i s mol c a A là a molọc trên, hãy đưa ra một cấu tạo ối

G i hóa tr c a A là n (n là s nguyên, 1≤ n < 8)ọc trên, hãy đưa ra một cấu tạo ịnh bởi các dữ kiện sau: ối

A → An+ + n e

Mol a na

N+5 + 1 e → N+4 (trong NO2)

0,025 ←0,025

2N+5 + 2 e → 2N+4 (trong N2O4)

0,1 ← 0,05.2

Theo b o toàn s mol e ta có: na = 0,125 → a = 0,125/nản ứng: C ối

M t khác: A.a = 0,775 → A = ặc thu được

0,775 0,125 .n = 6,2n Nghi m thích h p là: n = 5, M = 31 → A là photpho (P)ợc xác định bởi các dữ kiện sau:

c) Tính t l 2 axitỉ lệ mol hai axit có trong dung dịch sau phản ứng :

S mol P = a = 0,025 molối

P +5HNO3 → H3PO4 + NO2 + 2N2O4 + H2O

Hai axit sau ph n ng là: Hản ứng: C ứng: C 3PO4 và HNO3 d , đem trung hòa ư

b ng NaOH ( 0,1 mol) ằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối

H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O

0,025 → 0,075

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

0,025 ← 0,025

V y t l hai axit là: Hận xét về tính oxi hóa - khử của nó ỉ lệ mol hai axit có trong dung dịch sau phản ứng 3PO4 : HNO3 = 0,025 : 0,025 = 1: 1

0,5

0,5

0,5

2. a) - G i công th c c a A là: Nọc trên, hãy đưa ra một cấu tạo ứng: C xHy Vì t ng đi n tích h t nhân là ổng điện tích hạt nhân bằng 10 B là ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối

10 mà N có (z =7) và H ( z = 1) nên A ch có th là NHỉ lệ mol hai axit có trong dung dịch sau phản ứng ểm sau: 3

- Oxit c a nit : Nơng đương thứ nhất aOb, ta có %O =

16b 14a+16 b=

36 ,36

100

→ c p nghi m th a mãn làặc thu được ỏa mãn là : a = 2, b = 1

Các ph n ng hóa h c phù h p làản ứng: C ứng: C ọc trên, hãy đưa ra một cấu tạo ợc xác định bởi các dữ kiện sau: :

2NH3 + NaClO → N2H4+ NaCl + H2O

N2H4 + HNO2 → HN3 + H2O

6

Trang 7

HN3 + NaOH → NaN3 + H2O

2NH3 + 2Na ⃗1: 1 2NaNH2 + H2↑

NaNH2 + N2O → NaN3 + H2O

V y A là NH ận xét về tính oxi hóa - khử của nó 3 ; B là N 2 O; X là N 2 H 4 ; D là HN 3 ; E là NaN 3 ; G là NaNH 2

b) Công th c c u t o c a D (HNứng: C ất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 3) là :

H−N

−3

=N

+5

N

−3

Vì trong HN 3 có N -3 và N +5 nên nó v a có tính oxi hóa, v a có tính kh ừa hết 0,1 mol NaOH ừa hết 0,1 mol NaOH ử của nó

c) HN3 gi ng HNOối 3 v tính oxi hóa, v y nó tác d ng v i Cu có ều kiện thích hợp ) có khối lượng là ận xét về tính oxi hóa - khử của nó ục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml

th theo ph n ngểm sau: ản ứng: C ứng: C :

Cu + 3HN3 → Cu(N3)2 + N2 + NH3

- Tr n HNộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối 3 v i HCl đ hòa tan vàngểm sau: :

2Au + 3HN3 + 8HCl → 2H[AuCl4] + 3N2 + 3NH3

0,75

0,25

m

2 CH2COOH CH2COOH COOH

< < < <

+I1

+I2

H3C

- I1 - I2 - I3

-I1 < -I 2 < -I 3

Các g c hidrocacbon có hi u ng +I l n thì K ốc hidrocacbon có hiệu ứng +I lớn thì K ệu ứng +I lớn thì K ứng +I lớn thì K ớn thì K a gi m và -I l n thì K ải thích gì thêm) ớn thì K a

tăng.

b)

(D)

<

<

<

-I1CH2COOH

-I2

-I3

N H

C O

O

-C3

(B)

-C4

-I4

N

COOH COOH

Vì: - I1 < - I 2 nên (C) có tính axit l n h n (D) ớn thì K ơn (D)

(A) và (B) có N nên tính axit l n h n (D) và (C) ớn thì K ơn (D)

(A) có liên k t hidro n i phân t làm gi m tính axit so v i ết: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, P =31, S =32, Fe = 56 ội phân tử làm giảm tính axit so với ử làm giảm tính axit so với ải thích gì thêm) ớn thì K

(B).

1,0

1,0

2 Tăng d n nhi t đ nóng ch y c a các ch t:ầu và điểm tương đương thứ nhất ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ản ứng: C ất

S COOH

(A)

COOH

N

COOH

7

M C < M A (B) có thêm liên kết hidro liên phân tử với N của phân tử khác.

Trang 8

m 1

- CH

3 +

3

CH CH(CH )3 2 (1)

3 CH

CH(CH )

3 2

(2)

Y ph i là s n ph m (2) Ta có c ch ph n ng t o s n ph m Z nh sau ản ứng: C ản ứng: C ơng đương thứ nhất ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ản ứng: C ứng: C ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ản ứng: C ư :

(CH 3 )COH H

+

(CH 3 ) 3 C + H

+ (CH 3 ) 2 C = CH 2

CH -3 - CH(CH )

3 2 + (CH ) C33 + CH -3 - C(CH )+ 3 2 + (CH ) CH3 3

CH -3 - C(CH )

3 2

+

+ (CH ) C = CH 3 2 2 CH -3 - C(CH )3 2

CH 2 (CH ) C 3 2

+

CH -3 - C(CH )

3 2 CH 2 (CH ) C

3 2 +

SE

3 CH

3

CH

3 CH

3 CH

3 CH

3

3

CH

3

CH

3 CH

3 CH

3

CH

-H+

3 CH

3

CH

3 CH

3 CH

3 CH

0,5

1,0

8

Trang 9

2 A (C9H12O2) :

- ph n ng v i NaHCOản ứng: C ứng: C 3 gi i phóng khí COản ứng: C 2 nên A ch a nhóm –ứng: C

COOH

- A không làm m t màu dung d ch nất ịnh bởi các dữ kiện sau: ư c brom nên A ch a vòng ứng: C

benzen

- A là axit mà không ph n ng este hóa v i CHản ứng: C ứng: C 3OH v y A ph i có ận xét về tính oxi hóa - khử của nó ản ứng: C

án ng không gian nhóm – COOH l n, do đó A có c u t o làữ kiện sau: ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối :

3 CH

3 CH COOH

S t o thành Bự HNO ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối :

3 CH

CH3 C O OH

CH

CH3 C O

OH 2 +

- H O2

C+ O CH OH3

-H+

C O

OCH 3

3 CH

CH3

3 CH

CH3

( Cùng m t m t ph ng)ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ặc thu được ẳng)

0,25

0,75

a) Đ t công th c phân t c a A là: Cặc thu được ứng: C ử của nó xHyOz, MA = 340

Ta có : x =

70,97.340

100.12 = 20 ; y =

10,12.340

→ Z =

340−12.20−34

V y công th c phân t g n đúng c a A là: Cận xét về tính oxi hóa - khử của nó ứng: C ử của nó ầu và điểm tương đương thứ nhất 20H34O4 (M = 338)

b) Xác đ nh c u t o c a Aịnh bởi các dữ kiện sau: ất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối

- A và X tác d ng v i axit t o este Suy ra A và X trong phân t cóục Tính số mol KI Biết thể tích phản ứng là 200ml ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ử của nó

nhóm OH

- Hidro hoá A có xúc tác Pd t o h p ch t X Suy ra A trong phân tại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ất ử của nó

có liên k t b i.ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối

- Oxi hoá X b ng KMnOằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 4 t o thành COại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 2 và m t axit đicacboxylicộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối

m ch dài Suy ra A và X trong phân t có 4 nhóm –OH, ho c 2ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ử của nó ặc thu được

0,5

0,25

9

Trang 10

nhóm OH và 2 nhóm CHO, ho c 2 nhóm OH và 2 nhóm C=O ặc thu được

→ C u t o phù h p có th có c a c p A, X là:ất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ợc xác định bởi các dữ kiện sau: ểm sau: ặc thu được

A: HOCH2-CH(OH)-C16H24-CH(OH)-CH2OH X: HOCH2-CH(OH)-C16H32-CH(OH)-CH2OH

Ho c ặc thu được : A: HOCH 2 -CO-C 16 H 24 -CO-CH 2 OH

X: HOCH2-CH(OH)-C16H32-CH(OH)-CH2OH

Ho c: A: ặc thu được OHC-CHOH -C 16 H 24 -CHOH-CHO.

X: HOCH2-CH(OH)-C16H32-CH(OH)-CH2OH

Có th vi t công th c c u t o c a m ch cacbon - Cểm sau: ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ứng: C ất ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối 16H24- trong đó

có các liên k t b i phân b đ i x ng).ết rằng tại nhiệt đã cho, đối ộ Biết rằng tại nhiệt đã cho, đối ối ối ứng: C

*Các phương đương thứ nhất.ng trình ph n ng v i trản ứng: C ứng: C ười điểm sau:ng h p: ợc xác định bởi các dữ kiện sau:

A là: HOCH2-CH(OH)-C16H24-CH(OH)-CH2OH

X là: HOCH2-CH(OH)-C16H32-CH(OH)-CH2OH

- Ph n ng este hóa c a A, X: ản ứng: C ứng: C

1) HOCH 2 -CH(OH)-C 16 H 24 -CH(OH)-CH 2 OH+ 4 CH 3 COOH H

+ (CH 3 COO)CH 2 -CH(OCOCH 3 )-C 16 H 24 -CH(OCOCH 3 )-CH 2 (OOCCH 3 )

2)HOCH 2 -CH(OH)-C 16 H 32 -CH(OH)-CH 2 OH + 4CH 3 COOH H

+

(CH 3 COO)CH 2 -CH(OCOCH 3 )-C 16 H 32 -CH(OCOCH 3 )-CH 2 (OOCCH 3 )

- Ph n ng hiđro hóa A t o X: ản ứng: C ứng: C ại ở 20K bằng 3,042J/K.mol Tính entropi tuyệt đối

3) HOCH 2 -CH(OH)-C 16 H 24 -CH(OH)-CH 2 OH + 3 H 2 ⃗Pd

HOCH 2 -CH(OH)-C 16 H 32 -CH(OH)-CH 2 OH

- Ph n ng c a X v i KMnO4: ản ứng: C ứng: C

4) HOCH 2 -CH(OH)-C 16 H 32 -CH(OH)-CH 2 OH ⃗KMnO 4

HOOC-C 16 H 32 - COOH + 2 CO 2

0,75

0,25

0,25

0,25

0,25

m 1

OHC

OAc

2

2 NaOH

3 PCC OAc

i - C H4 9

0,5

10

Ngày đăng: 30/09/2016, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w