1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm giải tích 12 chương I 165 câu

16 745 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 694,89 KB
File đính kèm Trac nghiem giai tich 12 chuong I 165 cau.rar (535 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định B... Hàm số có một điểm cực trị; B.. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu; C.. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định; D..

Trang 1

ÔN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I LỚP 12 Câu 1.Hàm số y x36x2 9x có các khoảng nghịch biến là:

A.( ;    )B (    ; 4) vµ (0;  ) C 1;3 D (   ;1) vµ (3;  )

Câu 2.Các khoảng nghịch biến của hàm số yx33x21 là:

A  ;1va 2;  B 0; 2 C 2;  D 

Câu 3.Hàm số y x33x21 đồng biến trên các khoảng:

A  ;1 B 0; 2 C 2;  D 

Câu 4.Các khoảng nghịch biến của hàm số y x 3 3x1 là:

A   ; 1 B 1;  C 1;1 D 0;1

Câu 5.Cho sàm số y2x x13

 (C) Chọn phát biểu đúng :

A Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định

B Hàm số luôn đồng biến trên 

C Hàm sốcó tập xác định \ 1 

D Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định

Câu 6.Cho sàm số

2 1 1

 

x y

x (C) Chọn phát biểu đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  \ 1

;

B Hàm số đồng biến trên \ 1

;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +);

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +)

Câu 7.Hàm số

2 1

x y x

 nghịch biến trên các khoảng:

A  ;1 va 1;   B 1;  C 1; D \ 1 

Câu 8.Các khoảng đồng biến của hàm số y2x3 6x là:

A   ; 1 1; va   B 1;1 C 1;1 D 0;1

Câu 9.Các khoảng đồng biến của hàm số y2x3 3x21 là:

A  ;0 1; va   B 0;1 C 1;1 D 

Câu 10.Các khoảng nghịch biến của hàm số yx33x21 là:

A  ;0 2; va   B 0; 2 C 0; 2 D 

Câu 11.Các khoảng đồng biến của hàm số y x 3 5x2 7x 3 là:

A  

7

;1 ;

3

   

7 1;

3

 

 

  C 5;7 D 7;3

Câu 12.Các khoảng đồng biến của hàm số y x 3 3x22x là:

Trang 2

A

;1 1 ;

1 ;1

3 3

;

2 2

  D 1;1

Câu 13.Các khoảng nghịch biến của hàm số y3x 4x3 là:

A

; ;

2 va 2

1 1

;

2 2

1

; 2

  

1

; 2



 

Câu 14.Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3):

A yxxx

2

2 1

2

C

y

x

 

x y x

1

Câu 15.Hàm số yx3mx2 m đồng biến trên (1;2) thì m thuộc tập nào sau đây:

A 3; B  ;3 C ;

 

 

 

3 3

 

3 2

3

3

m

đồng biến trên 2; thì m thuộc tập nào:

A m  ;

  

2

   

   

2 6

2 C m  ;

   

2

3 D m     ; 1

Câu 17.Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng 1;

A

3 2 3

1

B ylnx C y exx

2 2

D

4 4 3 3

yxx

Câu 18.Hàm số yx 2 4 x nghịch biến trên:

A 3 4;  B 2 3;  C  2 3;  D 2 4; 

Câu 19.Cho Hàm số

2 5 3 1

y

x

 

 (C) Chọn phát biểu đúng :

A Hs Nghịch biến trên  ; 2và4;  B Điểm cực đại là I ( 4;11)

C Hs Nghịch biến trên 2;1 và1; 4 D Hs Nghịch biến trên 2; 4

Câu 20.Hàm số yx lnx nghịch biến trên:

A e ;  B 0 4;  C 4; D 0;e

Câu 21 Hàm số y 2x 35

x

 đồng biến trên

A  B  ;3 C3; D \3

Câu 22: Giá trị m để hàm số y x 33x2mx mgiảm trên đoạn có độ dài bằng 1 là:

a m =

9

4

9 4

Câu 23: Cho K là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn Mệnh đề nào không đúng?

a Nếu hàm số yf x( )đồng biến trên K thì f x   '( ) 0, x K

b Nếu f x   '( ) 0, x K thì hàm số yf x( )đồng biến trên K

c Nếu hàm số yf x( )là hàm số hằng trên K thì f x   '( ) 0, x K

Trang 3

d Nếu f x   '( ) 0, x K thì hàm số yf x( )không đổi trên K

Câu 24: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A

1

x

 

b y x 4 c y x 33x2 x 1 d

1 1

x y x

Câu 25:

Với giá trị nào của m thì hàm số

1

3

y xxmx

nghịch biến trên tập xác định của nó?

Câu 26: Giá trị của m để hàm số

4

mx y

x m

 nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:

A  2 m2 b  2 m1 c   2 m 2 d   2 m 1

Câu 27 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 5x27x 3là:

A 1;0 B 0;1 C

7 32

;

3 27

7 32

;

3 27

 

Câu 28 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 5x27x 3là:

A 1;0 B 0;1 C

7 32

;

3 27

7 32

;

3 27

 

Câu 29 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 3x22xlà:

A 1;0 B

3 2 3

2 9

3 2 3

Câu 30 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 3x22xlà:

A 1;0 B

3 2 3

2 9

3 2 3

Câu 31 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 6x29xlà:

A 1;4 B 3;0 C 0;3 D 4;1

Câu 32 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 6x29xlà:

A 1; 4 B 3;0 C 0;3 D 4;1

Câu 33 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 x22là:

A 2;0 B

2 50

;

3 27

50 3

;

27 2

 

Câu 34 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 x22là:

A 2;0 B

2 50

;

3 27

50 3

;

27 2

 

Câu 35 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y3x 4x3là:

A

1

; 1 2

1

;1 2

1

; 1 2

 

1

;1 2

 

 

 

Trang 4

Câu 36 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y3x 4x3là:

A

1

; 1 2

1

;1 2

1

; 1 2

 

1

;1 2

 

 

 

Câu 37 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 312x12là:

A 2; 28 B 2; 4  C 4; 28 D 2;2

Câu 38 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 312x12là:

A 2; 28 B 2; 4  C 4; 28 D 2;2

Câu 39: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 40: Trong các khẳng định sau về hàm số

2 4 1

x y

x , hãy tìm khẳng định đúng?

A Hàm số có một điểm cực trị;

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 41 :Trong các khẳng định sau về hàm số

3

, khẳng định nào là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;

C Hàm số đạt cực đại tại x = -1; D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 42: Cho hàm số

1

(2 1) 1 3

yxmxmx

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A  m  1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;

B  m  1 thì hàm số có hai điểm cực trị;

C  m  1 thì hàm số có cực trị;

D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.

Câu 43: Hàm số: yx33x4 đạt cực tiểu tại x =

A -1 B 1 C - 3 D 3

Câu 44: Hàm số:

1

2

yxx

đạt cực đại tại x =

A 0 B  2 C  2 D 2

Câu 45: Cho hàm số

1

4

yxx

Hàm số có

A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại

C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và một cực đại

Câu 46: Cho hàm số y=x3-3x2+1 Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng

A 6 B -3 C 0 D 3

Câu 47: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d,a0 Khẳng định nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị

C lim ( )x f x

  

D Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu 48: Hàm số y x 3 mx1 có 2 cực trị khi :

A m 0 B m 0 C m 0 D m 0

Trang 5

Câu 49: Đồ thị hàm số y x 3 3x1 có điểm cực tiểu là:

A ( -1 ; -1 ) B ( -1 ; 3 ) C ( -1 ; 1 ) D ( 1 ; 3 )

Câu 50: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A y x 4 2x21 B y x 42x21 C y2x44x21 D y2x4 4x21

Câu 51: Hàm số y x 3 3x2mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi:

A m 0 B m 0 C m 0 D m 0

Câu 52: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x 44x22:

A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu

C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị

Câu 53: Khẳng định nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số

2 2 5 1

y

x

  

 :

A y CDy CT 0 B y CT 4 C x CD 1 D x CDx CT 3

Câu 54: Đồ thị hàm số:

1

3

yxxx

có tích hoành độ các điểm cực trị bằng

A 5 B 8 C -5 D -8

Câu 55: Số điểm cực trị của hàm số 1 3 7

3

y xx là

Câu 56: Số điểm cực đại của hàm số y x 4100 là

Câu 57: Hàm số y x 3 mx1 có 2 cực trị khi

Câu 58: Số cực trị của hàm số yx43x2  3 là:

Câu 59: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 4 là:

Câu60: Hàm số y x 3 3mx23x 2m 3 không có cực đại, cực tiểu với m

A.m 1 B m 1 C   1 m 1 D m 1 m1

Câu 61: Hàm sốy mx 4m3x2 2m1 chỉ có cực đại mà không có cực tiểu với m:

A.m 3 Bm 0 C  3 m0 D m 0 m3

Câu 62: Hàm số y x 3 mx23m1x1 đạt cực đại tại x = 1 với mbằng :

A m = - 1 B m  3 C m  3 D m = - 6

63) Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

64) Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

1

x y

x là đúng?

Trang 6

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên  \  1

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên  \  1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

65) Trong các khẳng định sau về hàm số

2

1

x y

x , hãy tìm khẳng định đúng?

A Hàm số có một điểm cực trị B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

66) Trong các khẳng định sau về hàm số

3

, khẳng định nào là đúng?

A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0 B Hàm số có hai điểm cực đại là x = 1;

C Cả A và B đều đúng D Chỉ có A là đúng

67) Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:

A Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu B Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị

C Hàm số

1

2

x không có cực trị; D Hàm số

1

2

x có hai cực trị 68) Hàm số nào dưới đây có cực trị:

A

1 5

3

  

y x

x ; B

1 5 3

 

y

x ; C

5 3

x y

x ; D

2 5 3

x y

69) Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 ?

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất; D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

70) Trên khoảng (0; +) thì hàm số y  x33x 1:

A Có giá trị nhỏ nhất là –1; B Có giá trị lớn nhất là 3;

C Có giá trị nhỏ nhất là 3; D Có giá trị lớn nhất là –1

71) Điểm cực tiểu của hàm số : yx33x4 là :

Trang 7

A x = -1 B x = 1 C x = - 3 D x = 3

72) Điểm cực đại của hàm số :

4 2

1

2

yxx

A x = 0 B x =  2 C x =  2 D x = 2 73) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số : 2

4

x y x

 là : A 3 B 2 C 1 D 4 74) Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

A.yx2  12 3x 2

B 2 1

x y x

 C 1

x y x

 D y=tanx

75) Cho hàm số

12

x y

x

.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng: A.1 B.2 C.3 D.4 76) Đồ thị của hàm số y=x4-6x2+3 có số điểm cực trị là: A.0 B.1 C.2 D.3

77) Cho hàm số y=x3-3x2+1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng:

A.-6 B.-3 C.0 D.3

78) Cho hàm số

2 2 2

x y x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng: A.0 B.2 C.1 D.3 79) Cho hàm sốy x22x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng: A.0 B.1 C.2 D 3

80) Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong

1

x y x

 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

A.-5/2 B.1 C.2 D 5/2

81) Cho hàm số

4x-1

y = 2x+2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=2 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=4 82) Cho hàm số

3 2

1

3

yxxx

.Tiếp tuyến tại điểm x0thỏa mãn y x '' 0 0 của đồ thị hàm số ,có

pt là

A

11

3

yx

B

1 3

yx

C

11 3

y x 

D

1 3

y x 

Trang 8

83) Cho hàm số

1

x y x

 Đồ thi hàm số tiếp xúc với đường thẳng y=2x+m khi A.m =2 2 B m= 2 C.m 2 2 D m = 2

84) Cho hàm số y=x3-3x2+1.Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi

A m > 1 B.  3 m 1 C -3<m<1 D m<-3

85) Hàm số y x 3 mx1 có 2 cực trị khi : A m 0 B m 0 C m 0 D m 0

86) Đồ thị hàm số y x 3 3x1 có điểm cực tiểu có tọa độ là:

A ( 1 ; 3 ) B ( -1 ; 3 ) C ( -1 ; 1 ) D ( 1 ; -1 )

87) Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :

A y2x44x21 B y x 42x21 C y x 4 2x21 D yx4 2x2 1

88) Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại 3 điểm phân biệt khi :

A 0m4 B 0 m 4 C 0m4 D m 4

89) Hàm số y x 3 3x2mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi :

A m 0 B m 0 C m 0 D m 0

90) Hàm số

1

3

yxmxmx

đồng biến trên tập xác định của nó khi : A.1<m<2 B  2 m1 C -2<m<-1 D 1 m 2

91) Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số y2x44x22 khi :

A 2 < m < 4 B m > 4 C m < 2 D 0 < m < 4

92) Số điểm có toạ độ là các số nguyên trên đồ thị hàm số

2

x y x

 là:

A 8 B 2 C 6 D 4

93) Tiếp tuyến của đồ thi hàm số

3 2

3

x

y  x

có hệ số góc K= -9 ,có phương trình là:

A y+16 = -9(x + 3) B.y-16= -9(x – 3) C y-16= -9(x +3) D y = -9(x + 3)

94) Đồ thi hàm số

2 2 2

x mx y

x m

 đạt cực tiểu tại x = 2 khi :

Trang 9

A m = -2 B m = -1 C m = 2 D m = 1

95) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2

1

x x

y   

tại điểm có hoành độ x0 = - 1 có hệ số góc bằng: A.-2 B 2 C.0 D 1

96) Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 1

x y x

 tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:

A -2 B 3 C 2 D 1

Câu 97 : Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x3 - 3x2 - 9x + 1 trên đoạn [- 2 ; 4] lần lượt là (A) -1 ; -19 ; (B) 6 ; -26 ; (C) 4 ; -19 ; (D)10;-26

Câu 98: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 ?

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 99: Trên khoảng (0; +) thì hàm số y  x33x 1 :

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1;

B Có giá trị lớn nhất là Max y = 3;

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3;

D Có giá trị lớn nhất là Max y = –1

Câu 100: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 2 2;

 

  bằng

A -1 B 1 C 3 D 7

Câu 101: Cho hàm số

1

x

 

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0;bằng

A 0 B 1 C 2 D 2

Câu 102: Cho hàm sốy 2x x 2 Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 103 : Giá trị lớn nhất của hàm số y3 1 x

A -3 B 1 C -1 D 0

Câu 104 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx 4cosx

A 3 B -5 C -4 D -3

Câu 105 : Giá trị lớn nhất của hàm số y2x33x2 12x2 trên đoạn 1;2 là

A 6 B 10 C 15 D 11

Câu 106 : Giá trị lớn nhất của hàm số y  x2 2x3 là

A 2 B 2 C 0 D 3

Câu 107: Giá trị lớn nhất của hàm số

2 2

1 1

y

 

  là:

Trang 10

A 3 B 1 C

1

Câu 108: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) x cos2xtrên đoạn 0;2

 

 

 là:

C.4

D 

Câu 109: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

2 1

x y x

 trên 1;3là:

A max min

2 0;

7

B max min

2

7

C.ymax 3;ymin 1D.ymax 1;ymin 0

Câu 110: GTLN của hàm số yx43x21 trên [0; 2]

Câu 111 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 11 x

x

 là

Câu 112: Cho hàm số

3

2 1

y x

 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

Câu 113: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

3 2 4

y

x

 

 là:

Câu 114: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 1

x y x

 là:

Câu 115:Tìm M có hoành độ dương thuộc đồ thị hàm số

2 2

x y x

 sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận của nó nhỏ nhất

A M(1;-3) B M(2;2) C M(4;3) D M(0;-1)

Câu 116: Cho hàm số

3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

3 2

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

3 2

y 

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1

Câu 117: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A Hàm số

1

2 1

y x

 không có tiệm cận ngang

Ngày đăng: 29/09/2016, 23:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 49: Đồ thị hàm số  y x  3  3 x  1   có điểm cực tiểu là: - Trắc nghiệm giải tích 12  chương I 165 câu
u 49: Đồ thị hàm số y x  3  3 x  1 có điểm cực tiểu là: (Trang 5)
76) Đồ thị của hàm số y=x 4 -6x 2 +3 có số  điểm cực trị là:  A.0         B.1         C.2        D.3 - Trắc nghiệm giải tích 12  chương I 165 câu
76 Đồ thị của hàm số y=x 4 -6x 2 +3 có số điểm cực trị là: A.0 B.1 C.2 D.3 (Trang 7)
86) Đồ thị hàm số   y x  3  3 x  1  có điểm cực tiểu có tọa độ là: - Trắc nghiệm giải tích 12  chương I 165 câu
86 Đồ thị hàm số y x  3  3 x  1 có điểm cực tiểu có tọa độ là: (Trang 8)
Câu 127 :Cho hàm số y=-x 3 +3x 2 +9x+2. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm - Trắc nghiệm giải tích 12  chương I 165 câu
u 127 :Cho hàm số y=-x 3 +3x 2 +9x+2. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm (Trang 12)
Câu 134: Đồ thị hàm số  nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên - Trắc nghiệm giải tích 12  chương I 165 câu
u 134: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên (Trang 13)
Đồ thị trên tại điểm M là: - Trắc nghiệm giải tích 12  chương I 165 câu
th ị trên tại điểm M là: (Trang 13)
Câu 153: Đồ thị hàm số - Trắc nghiệm giải tích 12  chương I 165 câu
u 153: Đồ thị hàm số (Trang 14)
Câu 165: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào: - Trắc nghiệm giải tích 12  chương I 165 câu
u 165: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w