1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÀN tập GIÁO án lớp 3 TUẦN 19 năm 2016

18 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU *HĐ1: Thảo luận nhóm về các tranh ảnh10’ - GV giao việc cho các nhĩm thảo luận về các cuộc giao lưu của trẻ em Việt Nam với thiếu nhi thế giới trang 30 -

Trang 1

Tuần 19

Thứ 2 ngày 5 tháng 1 năm 2016

Đạo đức

Bài 9: ĐOÀN KẾT VỚI THIẾU NHI QUỐC TẾ (Tiết 1)

(Mức độ tích hợp giáo dục BVMT: Liên hệ)

I MỤC TIÊU :

- Bước đầu biết thiếu nhi trên thế giới đều là anh em, bạn bè, cần phải đồn kết giúp đỡ lẫn

nhau khơng phân biệt dân tộc, màu da, ngơn ngữ,…

- Tich cực tham gia các hoạt động đồn kết hữu nghị với thiếu nhi quốc tế phù hợp với khả năng do nhà trương, địa phương tổ chức

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

*HĐ1: Thảo luận nhóm về các tranh ảnh(10’)

- GV giao việc cho các nhĩm thảo luận về các cuộc giao lưu của trẻ em Việt Nam với

thiếu nhi thế giới (trang 30 - vở Bài tập Đạo đức 3- NXB Giáo dục)

Yêu cầu các nhóm xem tranh và thảo luận trả lời các câu hỏi:

1- Trong tranh/ảnh, các bạn Việt Nam đang giao lưu với ai?

2- Em thấy không khí buổi giao lưu như thế nào?

3 Trẻ em ta và trên thế giới có được kếtbạn, giao lưu, giúp đỡ lẫn nhau hay không?

- GV lắng nghe, nhận xét và tổng kết các ý kiến

*HĐ2: Kể tên những hoạt động, việc làm thể hiện tinh thần đoàn kết của thiếu nhi thế giới (10’)

- Yêu cầu 2 HS tạo thành 1 nhóm, cùng trao đổi với nhau để trả lời câu hỏi:

“Kể tên những hoạt động,phong trào của thiếu nhi Việt Nam để ủng hộ các bạn thiếu nhi thế giới”

- GV: Nghe HS báo cáo, ghi lại kết quả trên bảng - Yêu cầu HS nhắc lại

*HĐ3: Trò chơi sắm vai(10’)

- Mời 5 HS chuẩn bị chơi: đóng vai 5 thiếu nhi đến từ các đất nước khác nhau tham

gia liên hoan thiếu nhi thế giới

- Nội dung: các bạn nhỏ Việt Nam là nước tổ chức liên hoan sẽ giới thiệu trước, sau

đó lần lượt các bạn khác giới thiệu về đất nước của mình.Tất cả cùng hát bài”Thiếu

nhi thế giới liên hoan”

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH(5’)Sưu tầm các bài hát, bài thơ thể hiện tình đoàn kết của thiếu nhi Viết 1 bức thư ngắn giới thiệu về mình để kết bạn với các bạn nước ngoài

Trang 2

Tập đọc – kể chuyện:

HAI BÀ TRƯNG

I/ MỤC tiªu

A/-TẬP ĐỌC

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc giọng phù hợp với diễn biến của truyện

-Hiểu ND: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân ta ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B/ KỂ CHUYỆN.

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo trnh minh họa

II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

TẬP ĐỌC

A/ MỞ ĐÂU(2’)

Gv giới thiệu 7 chủ điểm HS quan sát tranh minh họa chủ điểm

B/ DẠY BÀI MỚI

1/ Giới thiệu bài.(3’) HS quan sát tranh và miêu tả hình ảnh trong tranh minh họa nội

dung bài học từ đó GV gới thiệu truyện

2/ H Đ 1 : Hướng đẫn luyện HS đọc(20’)

a)GV đọc diễn cảm toàn bài

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- HS đọc nối tiếp từng câu GV theo đõi phát hiện lỗi phát âm sai

- Luyện đọc từng đoạn.HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ

- Luyện đọc đoạn theo nhóm - Cả lớp đọc ĐT từng đoạn

3/H Đ 2 ; Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài.(10’)

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn , cả bài trả lời câu hỏi để tìm hiểu nội dung

- GV chốt lại ND bài: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà

Trưng và nhân dân ta

3/ H Đ 3 : Luyện đọc lại (10’)

GV đọc điễn cảm đoạn 3 Gọi 3HS đọc lại đoạn văn 2 HS thi đọc đoạn văn

KỂ CHUYỆN

5/ H Đ 4 - Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.(15’)

- GV yêu cầu HS quan sát lần lượt từng tranh trong SGK

- Gọi 4HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện theo tranh

Cả lớp nhân xét ,bổ sung lời kể của mỗi bạn; bình chọn người kể hay hấp dẫn nhất 6/ H Đ 5 : Củng cố dặn dò(5’)

- Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì?

- Về nhà tập kể lại câu chuyên cho bạn bè, người thân nghe

2

Trang 3

Tiết: 91 CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Nhận biết được các số có bốn chữ số ( Trường hợp các chữ số đều khác 0)

- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ và nhận ra giá trị của các số theo vị trí của nĩ

ở từng hàng

- Bước đầu nhận ra thứ tự các số trong nhĩm các số có bốn chữ số (trường hợp đơn giản)

II Đồ dùng dạy học

- Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị

- Các thẻ ghi số100, 10,1 và cá thẻ để trắng

III Hoạt động dạy học

* Giới thiệu bài (1’)

- Các em đã biết đọc, biết viết, biết phân tích cấu tạo của các số đến 1000, bài học hôm nay các

em sẽ được làm quen với các số lớn hơn 1000, có bốn chữ số

* H Đ 1 : Giới thiệu các số có bốn chữ số (12’)

a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV yêu cầu HS lấy 10 hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100 đồng thời gắn 10 hình như thế lên bảng

- GV hỏi : Có mấy trăm ? - 10 trăm còn gọi là gì ?

- GV ghi số 1000 vào 10 hình biểu diễn nghìn, đồng thời gắn thẻ số ghi 1000 vào cột Nghìn ở

Bảng 1

- GV yêu cầu HS lấy tiếp 4 hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100 đồng thời cũng gắn 4 hình như thế lên bảng và hỏi : Có mấy trăm ?

- GV ghi số 400 vào dưới 4 hình biểu diễn trăm, đồng thời gắn 4 thẻ số, mỗi thẻ ghi

100 vào cột trăm ở Bảng 1

- Gv yêu cầu HS lấy tiếp 2 hình chữ nhật, mỗi hình biểu diễn 1 chục đồng thời cũng gắn 2 hình như thế lên bảng và hỏi : Có mấy chục ?

- Gv ghi số 20 vào dưới hình biểu diễn chục, đồng thời gắn 2 thẻ số, mỗi thẻ ghi 10 vào cột

Chục ở Bảng 1

- GV yêu cầu HS lấy tiếp 3 hình chữ nhật, mỗi hình biểu diễn 1 đơn vị đồng thời cũng gắn 3 hình như thế lên bảng và hỏi: Có mấy đơn vị ?

- Gv ghi số 3 vào dưới 3 hình biểu diễn đơn vị, đồng thời gắn 3 thẻ số, mỗi thẻ ghi 1 vào

cột Đơn vị ở Bảng 1

- Gv hỏi : Bạn nào có thể viết số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 3 đơn vị ?

- Gv theo dõi, nhận xét cách viết đúng , sai, sau đó giới thiệu cách viết của số này như sau :

+ Hàng đơn vị có 3 đơn vị nên ta viết chữ số 3 ở hàng đơn vị ; Hàng chục có 2 chục nên

ta viết chữ số 2 ở hàng chục; Hàng trăm có 4 trăm nên ta viết chữ số 4 ở hàng trăm ; Hàng nghìn có 1 nghìn nên ta viết chữ số 3 ở hàng nghìn (GV vừa nêu vừa viết số vào

cột tương ứng trong Bảng 1)

+ Vậy số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 3 đơn vị viết là 1423

Trang 4

- Gv hỏi : Bạn nào có thể đọc được số này ?

- Gv hỏi : Số một nghìn bốn trăm hai mươi ba gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?

- Gv làm tương tự với số 4231

b) Tìm hình biểu diễn cho số

- Gv đọc các số 1523 và 2561 cho Hs lấy hình biểu diễn tương ứng với mỗi số

Kết luận : Khi đọc số có bốn chữ số chúng ta đọc từ hàng nghìn đến hàng trăm đến

hàng chục, cuối cùng đọc hàng đơn vị

* H Đ 2 : Luyện tập - Thực hành (12’)

* Bài 1 : Luyện kĩ năng nhận biết các số cĩ 4 chữ số.

- GV gắn vào bảng 1 các thẻ ghi số để biểu diễn số 3442 như phần b) bài tập 1 và yêu cầu Hs đọc, viết số này

- GV hỏi : Số ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?

Lưu ý : Gv có thể gắn thêm vài số khác , yêu cầu HS viết, đọc số này

* Bài 2 : Luyện kĩ năng đọc số, viết số.

- GV yêu cầu HS quan sát số mẫu và hỏi : Số này gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?

- Em hãy đọc và viết số này -Yêu cầu Hs tự làm tiếp bài.- Gv chữa bài và cho điểm Hs

- Gv lưu ý Hs cách đọc các số có hàng chục là 1, hàng đơn vị là 4, 5 Ví dụ : đọc số

4174 là chín nghìn một trăm bảy mươi tư (không đọc là bảy mươi bốn) ; đọc số 2414 đọc là hai nghìn bốn trăm mười bốn ; đọc số 2145 là hai nghìn một trăm mười lăm…

* Bài 3: Điền số theo sắp thứ tự các số đã cho

- GV chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm điền số còn thiếu vào a, b, c của bài

- GV yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó đổi vở để kiểm tra bài nhau (nhóm b kiểm tra nhóm a, nhóm c kiểm tra nhóm b, nhóm a kiểm tra nhóm c)

- GV cho HS đọc các dãy số của bài

* H Đ 3: Củng cố, dặn dò (5’)

- Gv : Qua bài học bạn nào cho biết khi đọc số có bốn chữ số chúng ta đọc từ đâu đến đâu ?- Nhận xét tiết học

Thứ 3 ngày 6 tháng 1 năm 2016

Chính tả: Tiết 37 HAI BÀ TRƯNG

I/ MỤC TIÊU:

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Làm đúng bài tập chính tả điền đúng vào chỗ trống tiếng có vần iêt/iêc(BT2a).Tìm được các từ ngữ có tiếng bắt đầu có vần iêt/iêc(BT3a)

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC- CHỦ YẾU

4

Trang 5

* H Đ 1 Giới thiệu đề bài (1’)

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học ghi đề bài lên bảng

* H Đ 2 Hướng dẫn viết chính tả.(15’)

- GV đọc doạn văn

- Hỏi :Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa?

- Bài viết có mấy câu ?

Những chừ nào trong bài phải viết hoa?Vì sao?

-Các chữ Hai và chữ bà để làm gì?

- tìm các tên riêng trong bài chính tả các tên riêngđó viết hoa như thế nào?

-Hãy nêu các khó,dễ lẫn khi viết chính tả

-Yêu cầu học sinh đọc và viết lại các từ vừa tìm được

-Viết chính tả GV đọc HS viết

GV đọc HS soát lỗi

GV thu bài chấm 6 bài

* H Đ 3 : Hướng dẫn làm bài tập chính tả(10’)

Bài 2 Phân biệt iêt/ iêc

Gọi HS đọc Y/C.-Phát giấy bút cho HS

HS làm việc theo nhóm đôi.Y/C HS tứ làm bài

GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng

Bài 3 Tìm từ, tiếng cĩ chứa vần iêt, iêc

- Gọi HS đọc Y/C -HS chơi trò chơi tiếp sức

Y/C HS tự làm bài.-Chốt lại lời giải đúng

* H Đ 4 CỦNG CO-Á DẶN DÒ (4’)

Nhận xét tiết học , nhận xét bài viết của HS.-Về nhà học thuộc câu đố Sửa lại các chữ viết sai

Tốn:

Tiết: 92 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết đọc, viết các số có 4 chữ số ( trường hợp các chữ số đều khác 0)

- Biêt thứ tự các số cĩ 4 chữ số trong dãy số

- Bước đầu làm quen với các số trịn nghìn ( từ 1000 đến 9000)

II Hoạt động dạy học

* Giới thiệu bài (1’)

- Bài học hôm nay sẽ giúp các em củng cố về đọc, viết các số có 4 chữ số Nhận ra thứ tự số trong một nhóm các số có 4 chữ số

* H Đ 1: Luyện tập - Thực hành (24’)

*Bài 1 : Viết số.

- 1 HS nêu y/c của bài tập 1.- Yêu cầu hs tự làm bài

- Yêu cầu hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng - Chữa bài và cho điểm hs

- Chỉ các số trong bài tập, yêu cầu HS đọc

Trang 6

*Bài 2: Đọc , viết số Tiến hành tương tự như bài 1

* Bài 3: Điền số vào chỗ trống theo sắp thứ tự các số đã cho.

- Hỏi HS : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Y/c HS tự làm bài

- Hỏi HS làm phần a : Vì sao em điền 8653 vào sau 8652?

- Hỏi tương tự với HS làm phần b, c

- Yêu cầu HS cả lớp đọc các dãy số trên

* Bài 4 : Viết tiếp số trịn nghìn vào tia số

- Y/c hs tự làm bài

- Chữa bài và yêu cầu HS đọc các số trong dãy

- Hỏi : Các số trong dãy có điểm gì giống nhau?

- Giới thiệu : Các số này gọi là các số tròn nghìn

- Y/C HS đọc các số tròn nghìn vừa học

* H Đ 2: Củng cố, dặn dò (5’)- Nhận xét tiết học.

Tự nhiên và xã hội

Bài 37 VỆ SINH MÔI TRƯỜNG (tiếp theo) I.MỤC TIÊU

Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trường và sức khỏe con người

-Thực hiện đại tiểu tiện đúng nơi qui định

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

* H Đ 1 : Quan sát tranh (15 phút)

Bước 1: Quan sát cá nhân

Bước 2: GV yêu cầu các em nói những gì quan sát thấy trong hình.

Bước 3: Thảo luận nhóm

- Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế bừa bãi Hãy cho một số dẫn chứng cụ thể em đã quan sát thấy ở địa phương (đường làng, ngõ xóm, bến xe, bến tàu,…)

- Cần phải làm gì để tránh những hiện tượng trên ?

- Các nhóm trình bày, GV nhận xét và kết luận

Kết luận : Phân và nước tiểu là chất cặn bã của quá trình tiêu hoá và bài tiết Chúng

có mùi hôi thối và chứa nhiều mầm bệnh Vì vậy chúng ta phải đi đại, tiểu tiện đúng nơi quy định ; không để vật nuôi (chó, mèo, lợn, gà,…) phóng uế bừa bãi

*H Đ 2 :Thảo luận nhóm (15’) Biết được các loại nhà tiêu và cách sử dụng hợpä VS

Bước 1 : GV chia nhóm HS và yêu cầu các em quan sát hình 3, 4 trang 71 SGK và trả lời

theo gợi ý : Chỉ và nói tên từng loại nhà tiêu trrong hình

Bước 2 : Thảo luận: Các nhóm thảo luận theo các câu hỏi sau :

- Ở địa phương bạn sử dụng loại nhà tiêu nào ?

- Bạn và gia đình cần phải làm gì để giữ cho nhà tiêu luôn sạch sẽ ?

- Đối với vật nuôi thì cần làm gì để phân vật nuôi không làm ô nhiễm môi trường ?

Lưu y ù: GV hướng dẫn HS, ở các vùng miền khác nhau có loại nhà tiêu khác nhau, cách sử

dụng cũng khác nhau

6

Trang 7

Ví dụ:- Ở thành phố có loại nhà tiêu tự hoại thì phải có đủ nước dội thường xuyên để không có mùi hôi và phải sử dụng loại giấy vệ sinh dùng cho nhà tiêu tự hoại

- Ở nông thôn thường dùng nhà tiêu hai ngăn và phải có tro bếp hoặc mùn cưa đổ lên trên sau khi đi đại tiện, giấy vệ sinh phải cho vào sọt rác

Kết luận : Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh Xử lý phân người và động vật hợp lí sẽ góp phần

phòng chống ô nhiễm môi trường không khí, đất, nước

*HĐ3:Củng cố dặn dị : GV cùng HS hệ thống lại nội dung bài

©m nh¹c GVAN so¹n

Thứ 4 ngày 7 tháng 1 năm 2016

TẬP ĐỌC: BÁO CÁO KẾT QUẢ THÁNG THI ĐUA

“NOI GƯƠNG CHÚ BỘ ĐỘI “

I / MỤC tiªu:

- Bước đầu biết đọc đúng giọng một báo cáo

- Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động của tổ,lớp ,rèn cho HS có thói quên mạnh dạn ,tự tin khi điều kiển một cuộc họp tổ,họp lớp

II /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

A /Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV kiểm tra 2 HS mỗi HS kể 2 đoạn câu chuyện Hai Bà Trưng Sau đó trả lời câu hỏi - Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa ?- Kết quả của cuộc khởi nghĩ như thế nào?

B /DẠY BÀI MỚI

1/ Giới thiệu bài: GV thuyết trình giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2/ Luyện đọc

a GV đọc toàn bài: giọng rõ ràng mạch lạc dứt khoát

b GV hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ

-Đọc từng đoạn trước lớp

GV theo dõi HS đọc kết hợp hướng dãn các em cách ngắt nghỉ hơi rõ ràng rành mạch sau các dâu câu, đọc đúng giọng báo cáo

Giúp các em hiểu một số từ “ ngày thành lâïp Quân đội nhan dân Việt Nam là ngày 22/12

-Đọc từng đoạn trong nhóm.- Hai HS đọc cả bài

3/ H Đ 2 : Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.

- Cả lớp đọc thầm bản báo cáo và trả lòi câu hỏi (SGK):

+ Theo em báo cáo tren là của ai? + Bạn đó báo cáo với những ai?

- HS đọc lại bài từ mục a cho đến hết

+ Bản báo cáo gồm những nội dung nào?

+ Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để làm gì?

4/ H Đ 3 : Luyện đọc lại.

Trang 8

- GV toơ chöùc cho HS thi ñóc baỉng caùc hình thöùc: Đọc thuộc từng phần của bản bâo câo: - Hóc taôp - Lao ñoông - Caùc cođng taùc khaùc - Đeă nghò khen thöôûng

- 4 HS thi ñóc toaøn baøi.GV bình chón HS ñóc ñuùng gióng baùo caùo

5/ H Đ 4 : CỤNG COÂ, DAỊN DOØ(5’)

- GV Nhaôn xeùt tieât hóc

- Veă nhaø ñóc lái nhôù lái nhöõng gì toơ lôùp mìmh ñaõ laøm ñöôïc trong thaùng ñeơ chuaơn bò cho baøi TLV

Toân:

Tieât: 93 CAÙC SOÂ COÙ BOÂN CHÖÕ SOÂ ( tieâp theo)

I.Múc tieđu

- Biết đọc, viết caùc soẫ coù boân chöõ soâ (tröôøng hôïp caùc chöõ soâ ôû haøng traím , chúc, ñôn vò laø 0)vă nhận ra cữ số 0 còn dùng đe chie không có đơn vị năo ở hăng năo đó của số có 4 chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự câc số có 4 chữ số trong dêy số

II.Ñoă duøng dáy hóc

- Bạng kẹ saün noôi dung phaăn baøi hóc nhö SGK

III.Hoát ñoông dáy hóc

* Giôùi thieôu baøi : GV níu y/c tiết học, ghi đầu băi lín bảng.

* H Đ 1 : Nhaôn bieât được caùc soẫ coù boân chöõ soâ (Tröôøng hôïp caùc chöõ soâ ôû haøng traím, chúc, ñôn vò laø 0)

- GV yeđu caău HS ñóc phaăn baøi hóc, sau ñoù chư vaøo doøng cụa soâ 2000 vaø hoûi : Soâ naøy goăm maây nghìn, maây traím, maây chúc, maây ñôn vò ?

- Vaôy ta vieât soâ naøy nhö theâ naøo ?

- GV nhaôn xeùt ñuùng (sai) vaø neđu : Soâ coù 2 nghìn neđn vieât 2 ôû haøng nghìn, coù 0 traím neđn vieât 0 ôû haøng traím, coù 0 chúc neđn vieât 0 ôû haøng chúc, coù 0 ñôn vò neđn vieât 0 ôû haøng ñôn vò, Vaôy soâ naøy vieât laø 2000

- Soâ naøy ñóc nhö theâ naøo ?

GV tieân haønh töông töï đ HS neđu caùch vieât , caùch ñóc caùc soâ 2700, 2750, 2020, 2402, 2005vaø hoaøn thaønh bạng nhö sau :

Nghìn Traím Chúc Ñôn vò

* H Đ 2 : Luyeôn taôp - Thöïc haønh ( 13’)

*Baøi 1: Luyện kĩ năng đọc số

8

Trang 9

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chỉ số trên bảng yêu cầu HS đọc số.

- GV hướng dẫn 2 HS ngồi cạnh nhau thi đọc số

- GV cho một số cặp HS thực hành trước lớp

- Y/c hs tự làm bài

- GV nhận xét, tuyên dương những cặp HS thực hành đúng, nhanh

*Bài 2: Điền số vào ơ trống theo qui luật

- GV chia HS thành 3 nhóm theo các phần a, b, c Yêu cầu mỗi nhóm điền số còn thiếu vào các phần

- GV yêu cầu 3 HS đã làm bài vào băng giấy dán bài làm của mình lên bảng, yêu cầu cả lớp nhận xét

- GV chữa bài , sau đó yêu cầu các nhóm HS đổi vở để kiểm tra bài của nhau

- GV nghe HS báo cáo kết quả kiểm tra bài của bạn, sau đó tuyên dương nhóm nào có nhiều HS làm bài đúng nhất

*Bài 3: Điền số vào ơ trống theo qui luật

- GV yêu cầu HS đọc thầm các dãy số trong bài, sau đó hỏi :

+ Dãy a : Các số trong dãy số a là các số như thế nào ?

+ Dãy b : Trong dãy số b, mỗi số bằng số đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu ?

+ Dãy c : Trong dãy số c, mỗi số bằng số đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu ?

- GV yêu cầøu HS tự làm bài

- GV chữa bài, sau đó hỏi : + Các số trong dãy số b có điểm gì giống nhau ?

+ Các số này được gọi là các số tròn trăm

+ Các số trong dãy số có điểm gì giống nhau ?

+ Các số này được gọi là các số tròn chục

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về các số có bốn chữ số nhưng là số tròn trăm, tròn chục

* H Đ 3: Củng cố, dặn dò (5’)- Nhận xét tiết học

T

ập viết:

ÔN CHỮ HOA N (tiếp theo)

I/ MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU.

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa N (1 dịng chữ Nh), R, L(1 dịng); Viết đúng tên riêng Nhà Rồng (1dịng) và câu ứng dụng (1lần) bằng cỡ chữ nhỏ

Nhớ sông Lô ,nhớ phố Ràng Nhớ từ Cao Lạng, nhớ sang Nhị Hà

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

-Mẫu chữ viết hoa N ( Nh ).

-Tên riêng Nhà Rồng và câu thơ của Tố Hữu trên dòng kẻ ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ: kiểm tra dụng cụ HS

2/ H Đ 1 : Giới thiệu bài

-GV nêu yêu cầu tiết học,viết đề bài lên bảng

3/H Đ 2 : Luyện viết trên bảng con

Trang 10

GV Y/C HS ủoùc baứi vieỏt.- GV vieỏt maóu, keỏt hụùp nhaộn laùi caựch vieỏt Nh,R

- GV Y/C HS vieỏt vaứo baỷng con chửừ Nh,R

-Y/C HS ủoùc tửứ ửựng duùng

GV giụựi thieọu Nhaứ Roàng laứ moọt beỏn caỷng ụỷ TPHCM Naờm 1911 chớnh tửứ beỏn caỷng

naứy ,Baực Hoà ủaừ ra ủi tỡm ủửụứng cửựu nửụực

-Y/C HS vieỏt baỷng con Tửứ ửựng duùng

-Y/C HS ủoùc caõu ửựng duùng

Nhụự soõng Loõ ,nhụự phoỏ Raứng

Nhụự tửứ Cao Laùng, nhụự sang Nhũ Haứ

GV giuựp HS hieồu soõng Loõ, phoỏ Raứng, Cao Laùng, Nhũ Haứ,

HS taọp vieỏt treõn baỷng con : Raứng ,Nhũ Haứ

3/H Đ 3 : Hửụựng daón HS vieỏt vaứo vụỷ Taọp vieỏt.

Vieỏt chửừ Nh :1doứng.Vieỏt chửừ R, L:1doứng.Vieỏt teõn rieõng Nhaứ Roàng :2 doứng

Vieỏt caõu thụ 1 laàn

HS vieỏt baứi

HS vieỏt baứi GV chuự yự hửụựng daón vieỏt duựng neựt, ủuựng ủoọ cao vaứ khoaỷng caựch giửừa caực chửừ

- GV Đỏnh giỏ 5 baứi.-Neõu nhaọn xeựt ủeồ caỷ lụựp ruựt kinh nghieọm

4/H Đ 4 : Cuỷng coỏ,daởn doứ:GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

-Nhaộc nhụỷ nhửừng HS chửa vieỏt xong baứi veà nhaứ vieỏt tieỏp vaứ luyeọn vieỏt theõm treõn vụỷ

TV ủeồ reứn chửừ cho ủeùp

Thể dục : Tuần 19 Tiết 37: TROỉ CHễI “ THOÛ NHAÛY”

I - MUẽC TIEÂU:

- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự, dóng hàngngang thẳng, điểm đúng số của mình và triển khai đội hình tập bài thể dục

- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II- ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN

- ẹũa ủieồm : Treõn saõn trửụứng, veọ sinh saùch seừ, baỷo ủaỷm an toaứn taọp luyeọn.

- Phửụng tieọn : Chuaồn bũ coứi, duùng cuù, keừ saỹn caực vaùch.

III- hoạt động dạy học

1 Phaàn mụỷ ủaàu:(10 phút)

- GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu giụứ hoùc :

- ẹửựng voó tay vaứ haựt - Troứ chụi “ Bũt maột baột deõ” :

2 Phaàn cụ baỷn:(15 phút)

- OÂn caực baứi taọp RLTTCB :

+ GV cho HS oõn laùi caực ủoọng ủi theo vaùch keỷ thaỳng, ủi hai tay choỏng hoõng, ủi kieóng goựt, ủi vuụùt chửụựng ngaùi vaọt, ủi chuyeồn hửụựng phaỷi, traựi Moói ủoọng taực thửùc hieọn (2 – 3 laàn) x (10 – 15m) Lụựp taọp theo ủoọi hỡnh

2 -3 haứng doùc, theo doứng nửụực chaỷy, em noù caựch em kia 2m

- Laứm quen vụựi troứ chụi “ Thoỷ nhaỷy” :

10

Ngày đăng: 29/09/2016, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w