1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÀN tập GIÁO án lớp 3 TUẦN 5 năm2016

17 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIấU: Giỳp HS biết - Kể được một số việc mà học sinh lớp 3 cú thể tự lam lấy - Nờu đuợc ớch lợi của việc tự làm lấy việc của mỡnh.. -Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyệ

Trang 1

Tuần 5

Thứ Hai, ngày 16 tháng 9 năm 2016

Đạo đức

TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MèNH

(Tieỏt 2)

I MỤC TIấU: Giỳp HS biết

- Kể được một số việc mà học sinh lớp 3 cú thể tự lam lấy

- Nờu đuợc ớch lợi của việc tự làm lấy việc của mỡnh

- Biết tự làm lấy những việc của mỡnh ở nhà, ở trường

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN.

- 1 số đồ vật cần cho trũ chơi đúng vai (HĐ2, tiết 2

- Phiếu thảo luận Vở bài tập Đ Đ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

Khởi động: Hỏt tập thể

A Kiểm tra bài cũ: (5p) GV nờu cõu hỏi:

- Vỡ sao phải giữ lời hứa?

- Hóy kể về một trường hợp em giữ lời hứa với người khỏc N/x – Đỏnh giỏ

B Bài mới

HĐ1(10p) Xử lý tỡnh huống.

* Tiến hành: - GV nờu tỡnh huống (BT1 - VBT)cho HS tỡm cỏch giải quyết.

- GV dựa vào tranh vẽ để mụ tả tỡnh huống

- GV gọi một số em nờu cỏch giải quyết GV viết nhanh lờn bảng

- Tổ chức cho HS thảo luận, phõn tớch, lựa chọn cỏch tốt nhất

* Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng cú cụng việc của mỡnh, cần tự làm lấy việc của

mỡnh

HĐ2(10p) Tỡm hiểu thế nào là tự làm lấy việc của mỡnh.

- GV chia nhúm, yờu cầu mỗi nhúm thảo luận những nội dung sau: (Như BT2 tr9 VBT)

* Kết luận:- Tự làm lấy việc của mỡnh là cố gắng làm lấy cụng việc của bản thõn khụng

dựa dẫm vào người khỏc

- Tự làm lấy việc của mỡnh giỳp em mau tiến bộ

HĐ3(5p)Đúng vai.

- GV nờu tỡnh huống: Như VBTĐĐ bài 3/10

* Kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần tự làm lấy việc của mỡnh.

Hoạt động nối tiếp(5p)

- Củng cố nội dung bài

- Nhắc HS: Tự làm lấy cụng việc của mỡnh ở trường, ở nhà

- Sưu tầm những mẩu chuyện, những tấm gương về tự làm lấy việc của mỡnh

Tập đọc – Kể chuyện

Ngời lính dũng cảm (2tiết)

(Mức độ tích hợp BVMT: Liên hệ)

I Mục tiêu:

A.Tập đọc:

-Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

-Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm

Trang 2

- Giáo dục HS ý thức BVMT, tránh những việc làm gây hại đến cảnh vật xung quanh B.Kể Chuyện

- Biết kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên:-Tranh minh hoạ SGK

-Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc

Tập đọc

a- Kiểm tra bài cũ: (5p)

-1 học sinh đọc bài: Ông ngoại và trả lời câu hỏi về ND.

2 Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài : (2p) Giáo viên giới thiệu bài đọc bằng lời.

2- Luyện đọc (25p)

a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài:

b Giáo viên HD học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc câu:

+Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu - GVsửa lỗi phát âm

+ Đọc đoạn : (4 đoạn)

- Lợt 1: HD cách đọc câu, đoạn ( HS : Khá - Giỏi nêu phơng án đọc câu, đoạn nh phần chuẩn bị đọc ; HS TB nhắclại )

- Lợt 2: GV kết hợp giải nghĩa từ cho học sinh (nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mời

giờ,nghiêm giọng, quả quyết ).Học sinh khá đặt câu với từ thủ lĩnh, quả quyết Học sinh

TB đọc chú giải sau bài

+ Đọc nhóm : Học sinh đọc trong nhóm đôi và sửa lỗi phát âm cho nhau.

- 1HS giỏi đọc cả bài

3- HD tìm hiểu bài(10p)

Học sinh đọc thầm từng đoạn, cả bài trả lời các câu hỏi trong SGK

*Đoạn1: (Câu hỏi 1 SGK)

- 1 HS đọc to cho cả lớp nghe, 1HS khác đọc câu hỏi1, Lớp suy nghĩ, trả lời: (Đánh trận giả trong vờn…))

- GV cùng cả lớp nhận xét , chốt ý: Các bạn nhỏ chơi đánh trận giả trong vờn

*Đoạn 2:Câu hỏi 2, 3 SGK:

- HS đọc thầm đoạn 2 , thảo luận nhóm đôi , trả lời: (Chú lính sợ làm đổ hàng rào…))

- GV chốt ý: Vì sợ làm đổ hàng rào nên chú lính đã chui qua hàng rào

- Câu hỏi 3 SGK: ( Hàng rào đổ…))

*Đoạn3: Câu hỏi 4 SGK :

- 1 HS đọc đoạn3, HS thảo luận nhóm đôi, trả lời:( Thầy mong học sinh dũng cảm nhận khuyết điểm …))

- GV nhận xét, chốt ý: Thầy mong học sinh dũng cảm nhận khuyết điểm …))

*Đoạn4: Câu hỏi 5 SGK :

- HS tự đọc đoạn , trả lời : ( Chú lính…))

* HDHS rút ra nội dung của bài: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm

4- Luyện đọc lại: (7p)

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 4 ( chú ý đọc đúng giọng của các nhân vật), lu ý học sinh về giọng đọc ở các đoạn

- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc phân vai nhóm 4

- HS thi đọc phân vai trớc lớp.( 2 nhóm đọc)

-Cả lớp- Giáo viên nhận xét, bình chọn CN và nhóm đọc hay nhất

Kể chuyện

1- Nêu nhiệm vụ.(5p)

- HS đọc yêu cầu của tiết kể chuyện ( 2 - 3 HS : T Bình)

- Dựạ vào trí nhớ và tranh minh hoạ (SGK), tập kể lại câu chuyện ngời lính dũng cảm Lời kể tự nhiên, sinh động

2- HD HS kể chuyện : (10p)

Trang 3

a) Giúp học sinh nắm đợc nhiệm vụ.

-1Học sinh đọc đề bài ( học sinh TB).Cả lớp đọc thầm

- HS quan sát tranh minh hoạ kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

b) HS kể chuyện:

- HS kể theo nhóm, Gvtheo dõi giúp đỡ thêm

- Các nhóm thực hành kể chuyện

- Cả lớp bình chọn nhóm kể hay

c- Củng cố dặn dò: (3p)

- Nhận xét tiết học - Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân nghe

TOÁN

NHÂN SỐ Cể HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ Cể MỘT CHỮ SỐ

(cú nhớ)

I MỤC TIấU: Giỳp HS

- Biết làm tớnh nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ)

- Vận dụng để giải bài toỏn cú một phộp nhõn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

HĐ1(5p) Củng cố bảng nhõn 6

- Gọi 2 HS lờn bảng đọc thuộc lũng bảng nhõn 6 Hỏi HS về kết quả của một phộp nhõn bất kỡ trong bài

- Gọi 1 HS lờn bảng làm bài tập 2 của tiết 16

- Nhận xột và cho điểm HS

HĐ2: (10p) Phộp nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số (cú nhớ).

a) Phộp nhõn 26 X 3

- Viết lờn bảng phộp nhõn 26 x 3 = ?

- Yờu cầu HS đặt tớnh theo cọt dọc

- Yờu cầu HS suy nghĩ để thực hiện phộp tớnh và nờu cỏch tớnh

-Tính từ hàng đơn vị ,sau đó mới đến hàng chục.(vài hs nhắc lại)

b) Phộp nhõn 54 X 6

- Tiến hành tương tự như với phộp nhõn

GV lưu ý HS, kết quả của phộp nhõn 54 x 6 là một số cú ba chữ số

HĐ2: Luyện tập - thực hành.(20p)

GV tổ chức cho HS làm lần lượt cỏc bài tập rồi chữa bài

*Bài 1: Cột 1,2,4:Đặt tớnh rồi tớnh

- Yờu cầu HS tự làm bài

- GV n/x củng cố hai bước đặt tớnh và tớnh

*Bài2: Giải toỏn.

- Yờu cầu HS đọc đề bài, GV túm tắt: 1 cuộn: 35m

2 cuộn: …)m?

- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm

- GV chấm một số bài dới lớp, nhận xét

Bài giải:

Trang 4

Hai cuộn vải dài là:

35 x 2 = 70 ( m) Đáp số: 70 m

- Nhận xột, củng cố giải toỏn cú lời văn và phộp nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ

số (cú nhớ) chữa bài và cho điểm HS

*Bài 3: Tỡm x

- Yờu cầu HS cả lớp tự làm bài

- Nhận xột, củng cố cỏch tỡm số bị chia chưa biết là: lấy tớch nhõn với số chia.

Đáp số: a) x=72; b) x =92

HĐ3:Củng cố.Dặn dò(3p)

- Củng cố nội dung bài- Nhận xột tiết học và yờu cầu HS về nhà làm bài tập

Thứ Ba, ngày 17 tháng 9 năm 2016

CHÍNH TẢ:

Nghe- viết: Ngời lính dũng cảm I- MỤC tiêu:

- Nghe-viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng bài văn xuụi

- Làm đúng BT2 a/b phân biệt en / eng (BT2b)

- Biết điền đỳng 9 chữ và tờn chữ vào ụ trống trong bảng (BT3)

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Bảng lớp viết (2 lần ) nội dung 2b

- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tờn chữ ở BT3

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

A- Kiểm tra bài cũ: (5p)- 2 HS viết bảng cỏc tiếng: Loay hoay, giú xoỏy, giỏo dục, hàng

rào…

- GV nhận xột, đỏnh giỏ

B- Dạy bài mới:

1.Hướng dẫn HS viết chớnh tả : (17p)

- Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết chớnh tả - 1 HS đọc bài viết

Đoạn văn này kể chuyện gỡ? Lớp học tan Chỳ lớnh nhỏ rủ viờn tướng ra vườn sửa hàng rào, viờn tướng khụng nghe Chỳ núi “Nhưng như vậy là hốn.”

- Hướng dẫn HS nhận xột chớnh tả

+ Đoạn văn trờn cú mấy cõu?

+ Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa?

+ Lời cỏc nhõn vật được đỏnh dấu bằng những dấu gỡ? Dấu hai chấm, xuống dũng, gạch đầu dũng

- GV hướng dẫn HS luyện viết tiếng khú: quả quyết, vườn trường, sững lại, khoỏt tay…

b- GV đọc cho HS viết bài.- GV đọc chậm-uốn nắn, nhắc nhở

c- Chấm, chữa bài: - GV đọc cho HS soỏt bài 2 lần

- GV chấm 6 bài, nhận xột

2 Hướng dẫn HS làm BT chớnh tả : (15p)

a -Bài tập 2b: - 1 HS nờu yờu cầu của bài tập.

- GV cho HS làm bài

- GV gọi HS lờn bảng làm bài - 2 HS lờn bảng làm bài - Cả lớp nhận xột

Trang 5

- Lớp nhận xét, chữa bài

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng Lời giải: Lựu nở, đỏ nắng, lũ, lở, lướt, sen, chen.

b- Bài tập 3(b)

- GV treo bảng phụ ghi bài tập 3

- GV cho HS làm bài

- 9 HS lên bảng tiếp nối nhau điền cho đủ 9 chữ và tên chữ Cả lớp nhận xét

- GV gọi HS đọc GV khuyến khích HS đọc thuộc ngay tại lớp

4.Củng cố, dặn dò : (3p)- GV nhận xét tiết học.

TOÁN

LuyÖn tËp

MỤC TIÊU: Giúp HS

- Biết nh©n sè cã hai ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè ( cã nhí)

- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mô hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

HĐ1(5p) Ôn các bảng nhân đã học.

- GV tổ chức cho HS ôn lại các bảng nhân đã học bảng nhân 2, 3, 4, 5, 6

- Nhận xét và cho điểm HS

HĐ2: Củng cố về cách thực hiện phép nhân(25p)

- GV tổ chức cho HS làm lần lượt các BT rồi lên bảng chữa bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

GV củng cố cách giải toán có lời văn và cách thực hiên phép nhân

Bài giải

6 ngµy cã sè giê lµ:

24 x 6 = 144 ( giê)

HĐ4: Củng cố ôn về thời gian(5p)

*Bài 4: Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng

- GV nhận xét, củng cố kĩ năng xem đồng hồ

H§5: Cñng cè,DÆn dß(3p)

Nhận xét tiết học và yêu cầu HS về nhà làm thêm BT trong SGK

*Bài 1: Tính.( - Yêu cầu HS tự làm bài.)

- GV nhận xét, củng cố cách tính

*Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài 3 HS lªn b¶ng ch÷a bµi

- Nhận xét, củng cố cách đặt tính và tính

HĐ3: Giải toán

*Bài 3: Giải toán

- Gọi 1 HS đọc đề của bài GV tóm tắt

1 ngµy: 24 giê

6 ngµy:…).giê?

Trang 6

TỰ NHIÊN - XÃ HỘI

PHỊNG BỆNH TIM MẠCH

I MỤC TIÊU: Sau bài học, h/s biết:

- Biết được tác hại và cách đề phịng bệnh thấp tim ở trẻ em

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: - Phiếu câu hỏi cho HĐ2

- Các hình trong sgk/20,21

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ(5p)

Nên làm gì và khơng nên làm gì để bảo vệ tim mạch?

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

HĐ1: (7p)Tìm hiểu tên một vài bệnh về tim mạch. Động não

- Yêu cầu HS kể 1 vài bệnh về tim mạch mà em biết?

- GV: Trong những bệnh này bệnh nguy hiểm nhất và thường mắc ở trẻ em là bệnh thấp tim

HĐ2: (8p) Tìm hiểu sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em.

* Bước1: Làm việc cá nhân.

GV yêu cầu học sinh quan sát các hình 1,2,3 tr20 sgk và đọc lời thoại trong tranh

*Bước2: Làm việc theo nhĩm.

- GV phát phiếu ghi các câu hỏi, y/c các nhĩm thảo luận

- GV tổ chức cho HS chơi đĩng vai

+ Ở lứa tuổi nào thường hay bị bệnh thấp tim?

+ Bệnh thấp tim nguy hiểm ntn?

+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là gì?

G/v quan sát, giúp đỡ h/s đĩng vai tự nhiên, nĩi tự do, khơng lệ thuộc vào lời của các nhân vật trong sgk

*Bước 3: Làm việc cả lớp.

Các nhĩm xung phong đĩng vai

* Kết luận: vỊ sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

HĐ3(5p) Kể 1 số cách đề phịng bệnh thấp tim.

*Bước 1: Làm việc theo cặp.

- Cho h/s quan sát các hình 4,5,6 tr20/sgk

*Bước 2: Làm việc cả lớp.

*Kết luận: Để phịng bệnh thấp tim cần: Giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ

vệ sinh cá nhân tốt, rèn luyện thân thể hàng ngày để khơng bị các bệnh viêm họng, a-mi-đan, viêm khớp cấp

3 Củng cố, Dặn dị(5p)- Củng cố ND bài, nhận xét tiết học.

- Y/c HS làm bài 2, 3 tr13/ VBT- Chuẩn bị trước bài 10 tr22

Âm nhạc: Giáo viên nhạc dạy.

ThĨ dơc:

Trang 7

Tập hợp hàng ngang, dóng hàng , điểm số, quay phảI, quay

trái Trò chơi: Thi xếp hàng

I Mục tiêu

- Biết cách tập hợp hàng, dóng hàng, quay phải, quay trái đúng cách

- Biết cách đi vợt chớng ngại vật thấp

- Chơi trò chơi “Thi xếp hàng” Yêu cầu biết cấch chơi và chơi tơng đối chủ động.

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện.

- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân, vạch, chuẩn bị dụng cụ cho pần tập đi vợt chớng ngại

vật và trò chơi vận động

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1.Phần mở đầu: 4-6p - Lớp trởng cho các bạn ra sân bãi tập hợp, điếm số, báo cáo.

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.

- Cho HS giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

- Trò chơi “Có chúng em”

* Chạy chậm theo vòng tròn rộng

2 Phần cơ bản: 7-10p

a/ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái.

- Những lần đầu giáo viên hô cho lớp tập - GV chia lớp thành 4 tổ để tập luyện cử cán

sự điều khiển Giáo viên đi uốn nắn hoặc nhắc nhở các em thực hiện cha tốt

- Các tổ thi đua trình diễn, cả lớp cùng GV nhận xét, khen ngợi tổ làm tốt

b) Trò chơi: Thi xếp hàng(5p)

- GV nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi rồi tổ chức cho HS chơi

Khi tập luyện chú ý bảo đảm trật tự, kỉ luật và phòng tránh trấn thơng Có thể thay đổi

hình thức chơi hoặc thêm yêu cầu đối học sinh cho trò chơi thêm hào hứng

3 Phần kết thúc (5p)

- Đi thờng theo nhịp và hát

- Giáo viên đi cùng học sinh hệ thống bài

- Giáo viên nhận xét giờ tập luyện

- Bài tập về nhà: Ôn luyện đi vợt chớng ngại vật

Thứ T ngày 18 tháng 9 năm 2016 TẬP ĐỌC

CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT

I MỤC tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, đọc đỳng cỏc kiểu cõu; bước đầu biết

đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Hiều ND: Tầm quan trọng của dấu chấm núi riờng và cõu núi chung

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Bảng phụ ghi đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

A Kiểm tra bài cũ : (5p)- GV kiểm tra 2 HS đọc bài “Người lớnh dũng cảm” và trả lời

cỏc cõu hỏi về nội dung bài đọc trong SGK.- GV nhận xột, ghi điểm

B Dạy bài mới.: (2p)

1.Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.(13p)

Trang 8

a.GV đọc mẫu toàn bài:

b Hướng dẫn HS luyện đọc.

* Đọc từng câu:

- Ghi bảng từ: dõng dạc,hoàn toàn , mũ sắt, ẩu thế- Cho HS phát âm

* Đọc từng đoạn trước lớp:- 4 đoạn; HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài

- GV nhận xét - Treo bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc - HD HS đọc

- GV đọc mẫu câu trên bảng - Nhận xét cách ngắt, nghỉ ở câu văn dài

* Luyện đọc trong nhóm:( 4nhóm)

- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

* Thi đọc trước lớp

- Thi đọc từng đọan theo nhóm nốp tiếp nhau

- GV theo dõi và nhận xét nhóm đọc hay nhất

3.Hướng dẫn tìm hiểu bài (8p)- Cho HS đọc thầm cả bài để trả lời các câu hỏi.

* Câu1: Các Chữ Cái và dấu câu họp bàn việc gì? Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng

* Câu 2: Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng ? Giao cho anh Dấu Chấm yêu cầu

Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu

*Câu 3.- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm1 tờ giấy A4

- Cho HS các nhóm đọc thầm bài văn, trao đổi tìm những câu trả lời đúng diễn biến của cuộc họp theo các ý a, b, c, d - GV và cả lớp nhận xét, kết luận bài làm đúng

- Bài văn giúp em hiểu điều gì?

GV chốt: Qua bài văn các em thấy được tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và

dấu câu nói chung Hiểu được cách tổ chức một cuộc họp là thế nào

4 Luyện đọc lại:(5p)

- GV gọi nhóm HS, mỗi nhóm 4 em tự phân vai (người dẫn chuyện, bác Chữ A, đám đông, Dấu Chấm) Đọc lại truyện

- GV nhận xét CN, nhóm đọc hay nhất

5.Củng cố- dặn dò : (3p)- Nhận xét tiết học - Dặn: về đọc lại bài.

To¸n B¶ng CHIA 6

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng tròn giải toán có lời văn( có một phép chia)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

HĐ1: (5p) Củng cố về nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2 SGK tr 23 Nhận xét và cho điểm HS

HĐ2: (8p)Lập bảng chia 6

GV gắn lên bảng 1 tấm bìa có 6 chấm tròn và hỏi:

- Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn Vậy 6 lấy một lần được mấy?

- Hãy nêu phép tính tương ứng với “6 được lấy 1 lần bằng 6”

- Vậy 6 chia 6 được mấy?

- Viết lên bảng 6 : 6 = 1 và yêu cầu HS đọc phép nhân và phép chia vừa lập được

Trang 9

*Tiến hành tương tự với một vài phộp tớnh khỏc.

Lưu ý: Cú thể xõy dựng bảng chia 6 bằng cỏch cho phộp nhõn và yờu cầu HS viết phộp chia dựa vào phộp nhõn đó cho nhưng cú số chia là 6.

HĐ3(7p) Học thuộc bảng chia 6

- Yờu cầu cả lớp nhỡn bảng đọc đồng thanh bảng chia 6 vừa xõy dựng được

- Yờu cầu HS tỡm điểm chung của cỏc phộp tớnh chia trong bảng chia 6

- Cú nhận xột gỡ về cỏc số bị chia ; kết quả của cỏc phộp chia trong bảng chia 6?

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng bảng chia 6

HĐ4: (17p) Luyện tập – thực hành

*Bài 1: Tớnh nhẩm:

- HS đọc yêu cầu.- GV cho cả lớp tự làm vào vở

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả- Nhận xột, củng cố bảng chia 6

*Bài 2: Tớnh nhẩm

- Xỏc định yờu cầu của bài, sau đú yờu cầu HS tự làm bài.- GV chốt kết quả đúng

*Bài 3: Giải toỏn

- Gọi 1 HS đọc đề bài.- GV túm tắt: 48 cm cắt : 6 đoạn

Mỗi đoạn : …)cm?

- HS làm bài vào vở, 1 HS TB lên bảng chữa bài

- GV nhận xột, củng cố về giải toỏn cú lời văn và phộp chia

Bài giải:

Một đoạn dây dài là:

48 : 6 = 8 (cm)

Đáp số: 8 cm

Mĩ thuật TẬP nặn TẠO DÁNG : nặn quả

( Mức độ tích hợp BVMT: Liên hệ)

GVMT soan

TẬP VIẾT:

Ôn chữ hoa C ( tiếp theo)

I MỤC tiêu: Giỳp HS

- Viết đỳng chữ hoa C ( 1 dũng Ch ) ; V,A ( 1 dũng ) ; viết đỳng tờn riờng Chu Văn An ( 1 dũng ) và cõu ứng dụng : Chim khụn … dễ nghe ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ viết hoa Ch

- Tờn riờng Chu Văn An bằng chữ cỡ nhỏ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY–HỌC CHỦ YẾU

A- Kiểm tra b i cài c ũ: (5p)

- GV kiểm tra b i viài c ết ở nh cài c ủa HS - Viết bảng con: Cửu Long, - GV nhận xột

B- Dạy b i mài c ới:

1.Giới thiệu b i : (trài c ực tiếp)

2 Hướng dẫn viết bảng con (10p)

a Luyện viết chữ hoa

Trang 10

- Cho HS tỡm cỏc chữ viết hoa trong b i Ch, V,A,Nài c

- Gv đưa hoặc viết chữ mẫu v hài c ướng dẫn cỏch viết

- Viết bảng con: Ch, V ,A, N

- GV nhận xột về khoảng cỏch chữ C sang chữ h

b Luyện viết từ ứng dụng

- Gv gắn chữ mẫu GV: Chu Văn An l nh giỏo nài c ài c ổi tiếng đời Trần, ụng cú nhiều học trũ l nhõn t i cài c ài c ủa đất nước

- Những chữ n o viài c ết ở độ cao 2,5 li

- Viết bảng con: Chu Văn An

- Nhận xột độ cao khoảng cỏch cỏc chữ

c Luyện viết cõu ứng dụng

- GV gắn câu ca dao lên bảng.- HS đọc cõu ca dao- GV: Cõu ca dao muốn khuyờn con người phải biết núi năng dịu dàng lịch sự

-Trong cõu ca dao cú chữ nào viết hoa ?

- Viết bảng con: Chim, Người- Nhận xột khoảng cỏch cỏc chữ

3 Hướng dẫn viết vào vở(12p)

- GV nờu y/c bài viết - Y/c HS viết bài

- Chỳ ý hướng dẫn cỏc em viết đỳng nột, đỳng độ cao và khoảng cỏch giữa cỏc chữ

4 Chấm chữa bài(5p) - Thu vở chấm và nhận xột

5 Củng cố, dặn dũ(2p)

- Nhận xột tiết học

Thứ Năm ngày 19 tháng 9 năm 2016

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

So sánh

I- MỤC tiêu:

- Nắm được kiểu so sỏnh mới: so sỏnh hơn kộm (BT1)

- Nờu được cỏc từ so sỏnh trong khổ thơ (BT2)

- Biết thờm từ so sỏnh vào những cõu chưa cú từ so sỏnh ( BT3,4)

II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng lớp viết 3 bài thơ ở bài tập1 (SGK TR 43)

- Bảng phụ viết khổ thơ ở bài tập 3 trang 43

III-CÁC HOẠT động DẠY-HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra miệng HS làm bài tập 2 và 3 (Tuần 4).Nhận xột-ghi điểm

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài (nờu MĐYC)

2 Hướng dẫn làm bài tập: (30p)

*Bài tập1:Ghi sẵn trờn bảng lớp.

- Yờu cầu HS làm bài vào giấy nhỏp.HS nêu kết quả

- Nhận xột, bổ sung, chốt ý đỳng:

- GV giỳp HS phõn biệt 2 loại so sỏnh: So sỏnh ngang bằng So sỏnh hơn kộm

Đỏp ỏn:+ Ngang bằng: là - là - là.

+ Hơn kộm: hơn - hơn - chẳng bằng

Ngày đăng: 29/09/2016, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w