1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm hình học giải tích 12

130 536 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 4,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm hình học giải tích 12 có đáp án

Trang 1

VÉC TƠ TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Cââu 1: Cho d : 4x + 5y – 8 = 0 Phương trình tham số của d là :

a x + 2y + 4 = 0 b x – 2y + 4 = 0c.x – 2y – 5 = 0 d – 2x + 4y = 0Câu 3: Nếu 3 điểm A( 2 ; 3 ) , B( 3 ; 4 ) ,C( m+1 ; - 2 ) thẳng hàng thì m bằng :

Câu 4: Đường thẳng đi qua điểm C( 3 ; - 2 ) có hệ số góc k = 23 có phương trình là :

a 2x +3y = 0 b 3x – 2y – 13 = 0c.2x – 3y – 9 = 0 d 2x – 3y – 12 = 0Câu 5: Cho 3 điểm A( -1 ; 2 ) , B( 3 ; 4 ) , C( m2 ; m+2 ) Gía trị nào sau đây của m thỏa A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác cân đỉnh C

Câu 8: Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng

d1 : 3x – 4y + 5 = 0 và d2 : 5x + 12y – 1 = 0 là :

a 7x – 56y + 35 = 0 và 16x + 2y + 15 = 0

b 7x + 56y + 45 = 0 va ø 8x –y + 10 = 0

c 7x – 56y – 45 = 0 và 8x + y + 10 = 0

d – 7x + 56y – 45 = 0 và 8x + y – 10 = 0 Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A(1 ; - 2 ) , trọng tâm của tam giác là G( 5 ; 6 )

Trang 2

Phương trình đường thẳng BC là :

a x - 2y + 27 = 0 b x + 2y – 27 = 0

c x – 2y + 27 = 0 d 2x –y – 27 = 0Câu 10 – 11-12 : Cho hình vuông ABCD có phương trình các cạnh AB : 3x – 2y – 1 = 0

CD : 3x – 2y + 5 = 0 và tâm I thuộc đường thẳng d : x + y – 1 = 0

Hãy trả lời các câu hỏi 10 ,11 và 12 Câu 10: Diện tích của hình vuông ABCD là :

a -3x – 4y + 12 = 0 b 3x – 4y + 12 = 0

c -3x + 4y – 12 = 0 d 3x – 4y – 12 = 0Câu 14: Cho 3 đường thẳng d1 : mx – y + m + 1 = 0 , d2 : x – my + 2 = 0 và

d3 : x + 2y – 2 = 0 Giá trị nào sau đây của m thì 3 đường thẳng đã cho đồng quy ?

Câu 15-16-17-18 : Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I( 2 ; 2 ) , phương trình AB :

x – 2y – 3 = 0 và AB = 2BC và ya > 0

Hãy trả lời các câu hỏi 15 ,16 ,17 và 18

Câu 15: Tọa độ hình chiếu H của I trên AB là cặp số nào sau đây ?

Trang 3

Câu 17: Đường tròn (T) ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD có bán kính là :

Chọn mệnh đề đúng :

ĐỀ SỐ I : HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG

TỌA ĐỘ ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1:Cho ABC có A(1 ; 3), B(-2 ; 2) ,C(3 ; -1)

a độ dài cạnh lớn nhất là:

Trang 4

b Độ dài đường trung tuyến vẽ từ A là

2

c Diện tích  ABC là :

f Trọng tâm tam giác ABC có tọa độ :

3 5x – 3y + 4 = 0 4 Kết quả khác

h Côsin của góc A là :

Trang 6

Cho tam giác ABC có A(-2 ; -2) , B(-1 ; 2) , C(3 ; -34) Phương trình phân giác

trong góc A là :

Trang 7

với đường thẳng 2x – 3 + 5 = 0

1 (1) và (2) 2 (3) và (4)

3 (2) và (3) 3 (4) và (1)Câu 16:

Cho đường thẳng d : mx – 2y + m2 – m = 0 Câu nào sau đây sai :

1 Có duy nhất một giá trị m để d// đ/ th :x + 4y – 6 = 0

2 Có duy nhất một giá trị m để d trùng với đường thẳng x + y – 4 = 0

3 Không có giá trị m để d qua (1 ; -1)

4 Có vô số giá trị m để d cắt Ox và OyBảng trả lời :

Chuyên đề : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN

Câu 1:

Trang 8

Tiếp tuyến của đường cong y = 1 3 2

3xx tại điểm có hoành độ tiếp điểm là x0 =

1 có phương trình:

a 3x + 3y – 5 = 0 b 3x + 3y + 5 = 0

c 3x + 3y – 1 = 0 d 3x + 3y + 1 = 0Câu 2:

Tiếp tuyến của đường cong y = 1 3 2

3xx và vuông góc đường thẳng 4x + 5y – 5

c Không tồn tại tiếp tuyến

d Một đáp án khác

Câu 4:

Tiếp tuyến tại các điểm cố định mà đồ thị hàm số :

y = x3 + mx2 – m – 1 luôn đi qua với mọi giá trị của m có phương trình :

a A = 1  4 8;3 2 2  4  4 8 và A = 1  4 8;3 2 2  4  4 8

b A = 1  4 8;3 2 2  4  4 8 và A = 1  4 8;3 2 2  4  4 8

c A(0 ; -2) và A(1 ; 0)

d Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 6:

Trang 9

Cho hàm số y = x3 – 3x2 Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số trên , biết rằng tiếp tuyến ấy vuông góc đường thẳng y = 3x , có phương trình :

Cho hàm số : y = 1 4 2 3

a A(2 ; 2) và B(0 ; -2) b A(-1 ; 2)

c A(2 ; 2) và B(1 ; 0) d A(1 ; 0)Câu 11:

Cho hàm số : y= 2 1

Trang 10

 Khẳng định nào sau đây đúng:

a Qua A(1 ; 0) kẻ được 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số mà 2 tiếp tuyến này vuông góc nhau

b Qua A(1 ; 0) kẻ được 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số mà 2 tiếp tuyến đó hợp với nhau một góc 450

c Qua A(1 ; 0) kẻ được một tiếp tuyến duy nhất đến đồ thị hàm đã cho

d Qua A(1 ; 0) không tồn tại tiếp tuyến đến đồ thị hàm số Câu 13:

Cho hàm số : y = 2x x11

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số // với đường thẳng y = -x có phương trình :

a y = -x – 5  2 5 b y = x 3 2 3 

c y = x 5 2 2  d y = x 3 2 2 Câu 14:

Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong y = x4 -2x2 -3 tại điểm có hoành độ là x = 2

Câu 15:

Cho hàm số : y = mx m x m 11

  Khẳng định nào sau đây đúng :

a Khi m = 1 thì hàm đã cho không xác định

b Với mọi m , đồ thị hàm số luôn qua điểm A(1 ; 0)

c Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m = 2

d Khi m khác 1 , đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường cố định Câu 16:

Cho hàm số : y = 3 1

2

x x

Trang 11

c M0; 3   15 d đáp án khácCâu 18:

Tiếp tuyến của đồ thị hàm : y = 1 4 1 2

2x  2x đi qua gốc tọa độ có phương trình:

Cho hàm số : y = x x21

 và A(0 ; a) Giá trị của a để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến đến đồ thị hàm đã cho và 2 tiếp tuyến này nằm về 2 phía trục Ox là :

Cho hàm số : y = 1 3 2

3xxx Khẳng định nào sau đây đúng nhất

a Qua A(0 ; 0) kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm đã cho

b Qua A 4 4;

9 3

  kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm đã cho

c Đồ thị hàm số nhận A(0 ; 0) làm điểm uốn

d Cả 3 khẳng định trên đều đúng

Trang 12

Câu 23:

Cho hàm số : y = 1 3 2

3xx3 Những điểm trên đồ thị hàm đã cho mà tại dó tiếp tuyến của đồ thị vuông góc đường thẳng y =  13x23 là :

a A(-2 ; 0) và B(2 ; 43) b A(1 ; 0) và B(-1 ; 43)

c Cả a , b đều đúng d Cả 3 câu trên đều sai Câu 24 :

Cho hàm y = x3 – 6x2 + 9x – 1 và x = 2 Khẳng định nào sau đây đúng :

a Đường thẳng x = 2 cắt đồ thị hàm tại 2 điểm phân biệt

b Từ x = 2 kẻ được một tiếp tuyến đến đồ thị hàm đã cho

c Từ x = 2 kẻ được 2 tiếp tuyến đến đồ thị hàm đã cho

d Câu a , c đúng Câu 25:

Tiếp tuyến của đồ thị hàm y = -x3 + 3x2 – 2 tại điểm uốn có phương trình :

Câu 26:

Cho hàm số : y = 1x x

 Khẳng định nào sau đây đúng nhất :

a Hàm số giảm trên mỗi khoảng xác định của nó

b Hàm số đạt cực đại tại x = 2

c Không có tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số đi qua tâm đối xứng

d Cả 3 câu trên đều sai Câu 27:

Cho hàm số : y = 2 1

b Càc điểm A(0 ; a) sao cho a<-2 hoặc -2 < a <-1

c Các điểm A(0 ;a) sao cho a< -1

d Không tồn tại điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán Câu 28:

Cho hàm số : y = 1 3

Trang 13

Cho hàm số : y = 2 1 2

Tiếp tuyến của đồ thị hàm y = x + 1x đi qua M(-1 ; 7) có phương trình :

a Chỉ có một tiếp tuyến

b Có 2 tiếp tuyến

c Có 4 tiếp tuyến

d Không tồn tại tiếp tuyến nào cả Câu 33:

Cho hàm số : y = x3 -3x (C) Kết luận nào sau đây đúng nhất :

a Đ/ thẳng m : y = m (x + 1) + 2 cắt đồ thị (C) tại (1 ; -2)

b Đ/ thẳng m : y = m (x + 1) + 2 cắt đồ thị (C) tại (-1 ; 2)

c Đ/ thẳng m : y = m (x + 1) + 2 luôn đi qua điểm cố định (1 ; -2)

d Cả a , c đều đúng Câu 34:

Cho hàm số : y = 1 3 2 

3xx3 C Chọn câu trả lời đúng nhất :

a Trên (C) có ít nhất 2 điểm mà từ đó kẻ được 2 tiếp tuyến của (C) và 2 tiếp tuyến đó vuông góc nhau

b (d1) : 9x – 3y – 14 = 0 và (d2) : 3x – y + 6 = 0 là 2 tiếp tuyến của (C)

c (d1) : 9x – 3y + 14 = 0 và (d2) : 3x – y – 6 = 0 là 2 tiếp tuyến của (C)

Trang 14

d Cả a và b đều đúng Câu 35:

Cho hàm số : y = x3 + 3x2 – 9x + 5 ( C ) Tiếp tuyến của ( C )

có hệ số góc nhỏ nhất là :

a Đi qua điểm uốn của ( C )

b Đi qua hai cực trị của ( C )

c Có phương trình : 12x + y – 28 = 0

Câu 36:

Cho hàm số : y = f(x) = 2x3 – 12x – 1(C)

Để giải bài toán : “tìm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến c3a (C) tại M đi qua O(0 ; 0 ) “, một học sinh đưa ra bài giải như sau :

(I) TXĐ D = R f’ (x) = 6x2 + 6x -12 Đường thẳng d đi qua O(0 ; 0) ; hệ số góc k có phương trình (d) : g(x) = kx

(II) (d) tiếp xúc (C) khi và chỉ khi phương trình hoành độ giao điểm sau

của chúng có nghiệm kép :2x3 + 3x2 – 12xz – 1 = kx (1)(III) Mặt khác ta có : f’ (x) = g’ (x)  6x2 + 6x – 12 = k (2)

Kết luận M(-1 ; 12)

(IV) Thay (2) vào (1) ta giải được x = -1 Thay vào y suy ra y = 12 Kết luận M(-1 ; 12 )

Khẳng định nào sau đây đúng nhất ? Bài giải

a xảy ra sai lầm ở (I) và (II)

b xảy ra sai lầm ở (II)

c xảy ra sai lầm ở (III)

d không xảy ra sai lầm nào Câu 37:

Cho hàm số : y = 2x3 – 3x2 + 5 (C) Viết phương trình tiếp tuyến qua A 19; 4

c.Cả 2 câu trên đều đúng

d Cả a , b đều sai Câu 38:

Cho hàm số : y = -x3 + 3x2 – 2 (C) Mệnh đề nào sau đây đúng nhất ?

a Trên (C) có một điểm mà từ đó kẻ được một tiếp tuyến đến (C)

b Trên (C) có hai điểm mà từ đó kẻ được một tiếp tuyến đến (C)

Trang 15

c (C) luôn tiếp xúc y = x + 2

d Cả a và c đều đúng Câu 39:

Cho hàm số : y = (2 – x2 )2 Phương trình tiếp tuyến qua A(0 ; 4) đến đồ thị hàmđã cho là:

Cho hàm số : y = -x4 + 2x2 – 1 Điểm thuộc Oy mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C) là :

a A(0 ; 1) và B(0 ; -1) b A(0 ; -1)

c A(0 ; 1)

d không tồn tại nào thỏa mãn yêu cầu bài toán Câu 41:

Cho hàm số : y = x  x1 Kết luận nào sau đây sai?

a Không có tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số đi qua giao điểm của 2đường tiềm cận của đồ thị hàm số

b Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 1

c Phương trình đường thẳng (d) qua I(-1 ; 1) , hệ số góc k là : y = k (x+1) + 1

d Câu a sai ,câu b và c đúng Câu 42:

Cho hàm số (C) : y = 2 2 1

a Điểm A(0 ; 1) thuộc đường cong (C)

b Hàm đã cho tăng trên D và // đường cong qua A(0 ; 1)

c Từ O(0 ; 0) có 2 tiếp tuyến đến (C)

d Cả 3 câu trên đều sai Câu 43:

Cho hàm số (C) : y = 2 2 1

Trang 16

d y = -4 và 3x – 4y + 2Câu 44:

Cho hàm số : y = x2 – x – 6 Tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành , tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc là:

Lựa chọn nào sau đây đúng nhất ?

Cho hàm số : y = x4 – 6x2 và a đường thẳng : (d1) : y = -8x – 3 ,(d2) : y = -8x +

3 , (d3) : y = 8x -3 , (d4) : 8x + 3 Cặp đường thẳng nào là cặp tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm uốn ?

a (d1 , d3) b (d2 , d3)

c (d1 , d4) d (d2 , d4)Câu 49:

Cho hàm số : y = ax bx23

 có đồ thị (H) Nếu tại điểm M(-2 ; -4) thuộc (H) , tiếp tuyến của (H) // đường thẳng 7x – y + 5 = 0 , thì các giá trị của a , b là :

a a = 1 , b = 2 b a = 2 , b = 1

c a = 1 , b = 3 d a = 3 , b = 1Câu 50:

Trang 17

Cho hàm số : y = 2 2 3

CHUYÊN ĐỀ: GIẢI TÍCH

ĐẠO HÀM

Câu 1:

Cho hàm số : f(x) =

2

x

x  Kết luận nào sau đây đúng nhất :

a Hàm f liên tục tại x = 0 nhưng không có đạo hàm tại điểm đó

b Hàm f không liên tục tại x = 2

c Hàm f là hàm chẵn

d Cả a , b đều đúng Câu 2:

Cho hàm số : f(x) =

2 2

a b = 0 và c = 2 thì hàm liên tục tại x = 1

b b = 3 và c = -1 thì hàm có đạo hàm tại x = 1

c Với mọi a , b , c là số thực , hàm liên tục tại x = 1

d b = 4 và c là số thực tuỳ ý , hàm có đạo hàm tại x = 1Câu 3:

Cho hàm số : f(x) = 1 1

a x x

Kết luận nào sau đây sai ?

a a =  12 thì hàm liên tục tại x = 0

b a =  12 thì hàm có đạo hàm tại x = 0 và f,(0) = 18

c a =  12 thì hàm có đạo hàm tại x = 0

Trang 18

d a =  12 thì hàm liên tục trên RCâu 4:

Cho hàm số : f(x) =

2 1 sin 0

x x

c Hàm số đã cho không có đạo hàm

d Đạo hàm của hàm đã cho không liên tục tại x = 0Câu 5:

Cho hàm số : f(x) = 2 2 3

3

2 6 3

Ta có : f(-3) = 109 và lim 3

x   f(x) =  109 , suy ra hàm số đã cho liên tục tại x

= -3(II) Ta có : f’(-3-) = lim 3

e (I) và (II) có sai lầm

f (II) có sai lầm

g (III) có sai lầm

h (II) và (IV) có sai lầmCâu 6:

Cho hàm số : f(x) = p px qcosx q1 sin x khi khi x x00

Kết luận nào sau đây đúng nhất :

a Khi p = 3 và q = 2 thì hàm không có đạo hàm tại x = 0

Trang 19

b Khi p = 4 và q = 3 thì hàm có đạo hàm tại x = 0

c Hàm không liên tục với mọi x là số thực

d Với mọi p và q hàm không có đạo hàm tại x = 0Câu 7:

Một học sinh lập luận như sau khi đùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm y =

2008x :

(I) Cho x một số gia x

Số gia tương ứng của hàm số là :

1

2008

x In x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất :

a (I) có sai lầm

b (II) có sai ;ầm

c (III) có sai lầm

d Không có sai lầm nào cả đáp án đúng Câu 8:

Cho hàm số : f(x) =

2

sin 0

4 0

khi x x

a Khi b = 1 thì hàm liên tục và có đạo hàm tại x = 0

b Khi a = 3 và b = 0 thì hàm liên tục và có đạo hàm tại x = 0

c Khi a = 4 và b = 1 thì hàm liên tục và có đạo hàm tại x = 0

d Cả 3 câu trên đều saiCâu 9:

Xét đoạn tính toán sau đây trích trong một bài tính đạo hàm của hàm:f(x) =

2

0 0

1 cos 0

Trang 20

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các lập luận tiếp theo sau đây :

Mà lim 10  lim10

x  x nên không tồn tại giới hạn của hàm xcos1x Suy ra hàm không có đạo hàm tại x = 0

c Với mọi x 0, ta có : xcos1 x cos1 x

1 sin

1 2

Vậy f’(0) = 0Câu 10:

Cho hàm số : f(x) = xx2  x 1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất :

Cho hàm f xác định trên R , x0  R

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :

a Nếu f không có đạo hàm tại x0 thì không tồn tại 0

c Nếu f không có đạo hàm tại x0 thì f không liên tục tại x0

d Cả a , b , c đều đúng

Trang 21

Câu 12:

Cho hàm số : f(x0 = 9 2

x x

 Chọn câu trả lời đúng nhất :

Cho hàm số : f(x) = cosx2 Đạo hàm của hàm f là :

a f’(x) = 2xsinx2 b f’(x) = -2xsin2x

c f’(x) = 2xsin2x d Cả a ,b ,c đều sai Câu 14:

Cho hàm số: f(x) = tan(sinx2)

Khẳng định nào sau đâ y đúng nhất :

a f’(x) = 2xcosx2 (1 + tan2 (sinx2))

b f’(x) = -2cosx2 (1 + tan2 (sinx2))

c f’(x) = 2cosx2 (1 + tan2 (sinx2))

d f’(x) = (1 + tan2 (cosx2))Câu 15:

Cho hàm số : f(x) = 22

1 1

1

x n x

x

4 1

x x

1

x x x

1 1

x x

Câu 16:

Cho hàm số : f(x) = 1n (1n(1nx))

Đạo hàm của hàm đã cho trên 0;  là;

Trang 22

a f’(x) = x x2.1nx b f’(x) = 2x x x2.1nx

c f’(x) = 2x x2(1n x + x) d f’(x) = x x2(2x1n x + x)Câu 18:

Cho hàm số : f(x) = xsinx Đạo hàm của hàm f là :

Cho hàm số : f(x) = 22

2 1 1

4 1

x

x 

c f’(x) = 4 3

4 1

x x

1 1

x x

Câu 20:

Cho hàm số : f(x) = log2x (3x + 1) Đạo hàm của hàm đã cho trên tập xác định của nó là :

Trang 23

Cho hàm số : f(x) = tan 4 2 1 sin 

sin

x

x x

Chọn câu trả lời đúng nhất ;

x x

Cho hàm số : y = f(x) =

2 1 cos 0 0 0

a f’(0) = 1 b f’(0) = 12

c f’(0) = 0 d f’(0) = 18Câu 26:

Trang 24

Cho hàm số : y = f(x) =

4 2 0 1

0 4

a Hàm liên tục trên R và f’(0) =  641

b Hàm liên tục trên R và f’(0) = 641

c Hàm liên tục trên R và f’(0 ) = 321

d Tất cả các khẳng định trên đều saiCâu 27:

Cho hàm số : f(x) = sin

1 sin

x x

 Khẳng định nào sau đây đúng nhất :

Để tính đạo hàm của hàm f(x) = 3

x tại x = 0 , hai bạn An và Bình lập luận như sau :

An: Aùp dụng công thức tính đạo hàm cho hàm luỹ thừa ta có :

Trang 25

Bình : Ta có : f(x) = 3 2 2

xx xx x Tại x = 0 , hàm u(x) = x2 có đạo hàm là 0 , còn hàm v(x) = x không có đạo hàm nên hàm đã cho không có đạo hàm

Kết luận nào sau đây đúng nhất :

a Bạn An lập luận sai , bạn Bình lập luận đúng

b Bạh Bình lập luận sai , bạn An lập luận đúng

c Cả 2 bạn lập luận đều đúng

d Cả 2 bạn lập luận đều saiCâu 29:

Cho hàm số : y = 1 sincosx x

Cho hàm số : y = 1 2sincosx x

 Chọn câu sai trong các câu sau ;

Trang 26

Hãy chọn kết quả đó

  Lựa chọn phương án đúng :

a x2 + y2 = 16 là đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)

b x2 + y2 = 9 là hình chữ nhật cơ sở của (H)

c x2 + y2 = 25 là hình chữ nhật cơ sở của (H)

d (H) có 2 tiêu điểm là (4 ; 0) và (-4 ; 0)

Trang 27

Câu 4:

Cho đường cong y = x3 – 3x Gọi  là đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó Lựa chọn phương án đúng :

a  đi qua gốc tọa độ

b Cả 3 phương án kia đều sai

c  có phương trình y = 3x

d  có phương trình y = -3xCâu 5:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn :

Cho parabon (P) y2 = 12x Gọi d là đường thẳng đi qua tiêu điểm F của (P) và có hệ số góc k k 0 , (d) cắt (P) tại 2 điểm M1 và M2 Độ dài đoạn M1M2

bằng :

12 12

k

6 6

k

c 2

9 9

k

4 4

k

Câu 8:

Cho parabon (P) y2 = 2x Những điểm trên (P) có bán kính qua tiêu điểm bằng

2 có tọa độ là:

a 2; 2 3

Trang 28

Cho đường cong y = x3 -3x2 Gọi  là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của nó Chọn phương án đúng :

a  đi qua gốc tọa độ

b  đi qua điểm M(-1 ; 2)

c  // với trục hoành

d  đi qua điểm M(1 ; -2)Câu 11:

Elip (E) có tâm đối xứng là gốc tọa độ O , có tiêu điểm nằm trên trục hoành , có tâm sai e = 2

2 , khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 8 2 Phương trình chính tắc của (E) là :

a Có một tiếp tuyến với đường cong đi qua M

b Không có tiếp tuyến nào đi qua M

c Cả 3 phương án kia đều sai

d Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua MCâu 13:

Phương trình các đ/thẳng đi qua M(2 ; 7) và cách điểm N(1 ; 2) một khoảng bằng 1 là:

a 12x – 5y -11 = 0 và x – 2 = 0

b 12x + 5y-11 = 0 và x + 2= 0

c 12x – 5y + 11 = 0 và x – 2 = 0

d 12x + 5y + 11 = 0 và x + 1 = 0Câu 14:

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số : 2 2

1 1

x y

Trang 29

Câu 15:

Cho một elip (E) có tâm sai e = 15 , tâm đối xứng O , tiêu điểm nằm trên trục

Ox , khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp bằng 3 , elip (E) có phương trình chính tắc :

Cho đường thẳng (D) : x – 2y + 2 = 0 Phương trình các đường thẳng // với (D) và cách (D) một đoạn bằng 5 là :

Đồ thị hàm số : y = (2x2 + ax + 5) /(x2 + b) nhận điểm (12 ; 6) là điểm cực trị ?

a a = 4 , b = 1 b a = 1 , b = 1

c a = -4 ; b = 1 d a = 1 ; b = -4Câu 21:

Trang 30

c S = 54 d S = 162Câu 22:

Trên parabol y2 = 6x , tọa độ điểm A thỏa 3 5

a Hàm số chỉ có một cực đại

b Hàm số chỉ có một cực tiểu

c Cả 3 phương án kia đều sai

d Hàm số có 2 cực đại Câu 24:

Tìm m để hàm số : y = 2 5 2 6

a 22x + 25y + 69 = 0 b 22x – 25y + 69 = 0

c 22x + 25y – 69 = 0 d 22x – 25y – 69 = 0Câu 26:

Cho đường cong : y = x2 – 5x + 6 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biết rằng nó // với đường thẳng y = 3x + 1 Lựa chọn đáp án đúng :

Trang 31

a y4 (2) > 0 b y5 (-1) < 0

c y6 (1) > 0 d y4 (-1) = 0Câu 28:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) c3a hàm số :

y = (1nx + 2) /(1nx – 1) tại điểm có hoành độ x = 1 là :

Cho hai điểm A(2 ; 3) ; B(-1 ; 1) và đ/ thẳng :   : x – 3y – 11 = 0

Phương trình của đường tròn đi qua A; B có tâm thuộc   là:

a x2 + y2 + 7x + 5y – 14 = 0

b x2 + y2 – 7x + 5y – 14 = 0

c x2 + y2 – 7x – 5y + 14 = 0

d x2 + y2 + 7x – 5y + 14 = 0Câu 31:

Đồ thị hàm số y = x3 – 3mx2 + 2m(m – 4) x + 9m2 – m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng khi :

Cho hàm số : y = x x21

 Chọn phương án đúng :

a Hàm số luôn luôn nghịch biến với mọi x  R

b Cả 3 phương án kia đều sai

Trang 32

Lựa chọn phương án đúng :

a Hình chữ nhật cơ sở của (H) có diện tích = 8 (đvdt)

b Hình chữ nhật cơ sở của (H) có diện tích = 16(đvdt)

c Hình chữ nhật cơ sở của (H) có diện tích = 32(đvdt)

d Tâm sai e của (H) = 0,95Câu 35:

Cho hàm số y = 4 sinx – 3cos x + 4x Chọn phương án đúng :

a luôn luôn đồng biến trên R

b nghịch biến trên đoạn ;

c luôn luôn nghịch biến trên R

d có cả khoảng đồng biến và nghịch biến Câu 36:

Cho đường cong : y = x + 1 + x 12 (C) Chọn phương án đúng :

a Đường thẳng y = 2x – 1 là tiếp tuyến của (C)

b Ycđ > Yct

c Cả 3 phương án kia đều sai

d Y = -3x + 9 không cắt (C)Câu 37:

Cho y = sin2x Lựa chọn phương án đúng :

a   3

9 2

y  

17 4

y  

 

c y 3    0 d y 6    0Câu 38:

Cho hai đường thẳng :

Xác định m để phương trình sau có 3 nghiệm dương phân biệt

Trang 33

Cho đường tròn (Cm) : x2 + y2 – (m – 2) x + 2my – 1 = 0 Quỹ tích tâm I của đường tròn (Cm) là :

a Đường thẳng (d) : 2x + y + 2 = 0

b Đường thẳng (d) : 2x – y + 2 = 0

c Đường thẳng (d) : 2x + y – 2 = 0

d Đường thẳng (d) : 2x + y + 4 = 0Câu 41:

Cho hàm số : y = (2mx2 + x + m – 1)/(mx + 1) có đồ thị là (Hm) Tâm đối xứng của (Hm) có tọa độ là (m 0)

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :

y = (1 – 4sin2x ) /(2 + cos2x) lần lượt bằng :

a 3 và  53 b.3 và 53

c 53 và -3 d  53 và -3Câu 44:

Đồ thị của hàm số ; y = (15x – 4)/(3x – 2) có tâm đối xứng có tọa độ :

a 2; 5 3

Tìm điều kiện để đường thẳng (D) : Ax + By + C = 0 tiếp xúc với parabol (P) :

y2 = 2px , x  0

a pB2 = 2AC , AC > 0 b pA2 = 2BC , BC > 0

c p2 = 2ABC , ABC > 0 d p2C2 = 2AB , AB > 0

Trang 34

Câu 47:

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :

y = (sin x + 2cos x + 1).(sin x + cos x + 2)

a ymax = 1 và ymin =  32

b ymax = 1 và ymin = -2

c ymax = 2 và ymin = -1

d ymax = -1 và ymin=  32Câu 48:

Hai đường thẳng :

2x – 4y + 1 = 0 và x y 3 (1 a at 1)t

  

vuông góc nhau với giá trị của a là :

  Với giá trị nào của k thì (H) và đường thẳng (D) :

y = kx – 1 có điểm chung

a (d4) tiếp xúc với (P)

b (d2) tiếp xúc với (P)

c (d1) tiếp xúc với (P)

d (d3) tiếp xúc với (P)

HẾT

Trang 35

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT

Câu 1:

Cho hàm số : lgx 1

x

 Tập xác định của hàm số là :

  có điểm cực đại là :

Trang 36

 có phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 = 1 là :

Trang 37

Kết quả của  

2 2 1

2

c 3 22

d 2Câu 20:

Cho 1nxdx Tìm kết quả đúng :

c x.1nx + x + C d x.1nx – x + CCâu 21:

Đường thẳng đi qua điểm M(0 ; 1) và có véctơ pháp tuyến n  1;1 có phương trình là:

a –x + y – 1 = 0 b x + y – 1 = 0

c –x – y – 1 = 0 d –x + y + 1 = 0Câu 22:

Trang 38

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(0 ; 3) , B(-2 ; 4) , C(2

; -2) Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC là:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường tròn x2 + y2 – 4x – 2y + 1 = 0 có :

a Tâm I(2 ; 1) , bán kính R = 2

b Tâm I(-2 ; -1) , R = 2

c Tâm I(0 ; 0) , bán kính R = 1

d Tâm I(2 ; -1) , bán kính R = 2Câu 25:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip (E) 2 2 1

Câu 27:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(4 ; 0) , B(1 ; -1) , C(2

; -4) Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là:

Trang 39

Mặt cầu (S) có tâm I(1 ; 0 ; -2) , bán kính R = 2 thì có phương trình là :

a (x- 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 2

b (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2

c (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2

d (x+ 1)2 + y2 + (z – 2)2 = 2Câu 35:

Trong không gian tọa độ Oxyz cho M(-2 ; 0 ; 1) , đường thẳng (d) có phương trình x = y = z Mặt phẳng (P) qua M và (P) vuông góc với (d) có phương trình :

a x+ y + z + 1 = 0 b x+ y + z – 1 = 0

c x + y + z – 3 = 0 d x + y + z + 3 = 0Câu 36:

Cho hai mặt phẳng (P) , (Q) có phương trình lần lượt là :

Trang 40

(P) : x + y + 2007 = 0 ; (Q) : -x + z – 100 = 0 Góc của (P) và (Q) :

Ngày đăng: 29/09/2016, 05:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số nào sau đây không tiếp xúc với trục hoành : - trắc nghiệm hình học giải tích 12
th ị hàm số nào sau đây không tiếp xúc với trục hoành : (Trang 42)
Đồ thị của hàm số F(x) đi qua điểm     π 2 ;1  ÷   thì F(x) là : - trắc nghiệm hình học giải tích 12
th ị của hàm số F(x) đi qua điểm    π 2 ;1  ÷  thì F(x) là : (Trang 43)
HÌNH HỌC VÀ GIẢI TÍCH - trắc nghiệm hình học giải tích 12
HÌNH HỌC VÀ GIẢI TÍCH (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w