1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHƯƠNG PHÁP U, V, T, W PHÂN TÍCH NHÂN TỬ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

24 494 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 184,14 KB
File đính kèm Casio - BTV.rar (181 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ântử,lấyPT1+kPT2,...Từđó,tôitựmàymònghiêncứuvàđãcónhiềuphương pháp,thủthuậtCASIOdiễnđànthủthuậtgiảiphươngtrìnhbậc4,rútgọnbiểuthức,chiabiểuthức,...nhanhchóngbằngCASIO;lớp1 0đăngthủthuậtph

Trang 1

ântử,lấyPT(1)+kPT(2), Từđó,tôitựmàymònghiêncứuvàđãcónhiềuphương pháp,thủthuậtCASIO

diễnđànthủthuậtgiảiphươngtrìnhbậc4,rútgọnbiểuthức,chiabiểuthức, nhanhchóngbằngCASIO;lớp1 0đăngthủthuậtphântíchnhântử,chiabiểuthứcchứacăn,

S.O.Schứngminhphươngtrìnhbậc4vônghiệm,giảiBĐTbằngCASIO,

Cũngnhờmộtthờichémmưachémgiótrêndiễnđàn,tôiđãtrưởngthànhhơnnhiều,vàtrongkỳthiTHPTQuốcGia2015,tôiđãđượctrọnvẹn10điểmmôntoán(82/900.000ngườiđượcđiểm10).Giờt ô i đãlàsinhviênnămnhất,vàcũnglàgiáoviêntrungtâmluyệnthiVted.vncủaanhĐặngThànhNam.Vậymàđếntậnbâygiờ,tôimớiquaytrởlạidiễnđàn.Muốnlàmmộtgìđómơimới,tôimuốngiớithiệuchobạnđọcphươngphápU,V,T,Wđểgiảiphươngtrìnhvôtỷdạngmộtcănvànhiềucănthức

Trang 2

• Làmthếnàobiếnđổinhanhchóng .21+5

√17

=2

5+√172

• Làmthếnàođểtìmđượcnhântửkhibiếtnghiệmhữutỷ?

Nhờquátrìnhmàymò,nghiêncứudựatheoýtưởngtrên,tôiđãxâydựngđượcthủthuậttìmnhântửchophươngtrìnhvôtỷnhưsau:

Trang 3

1

2

p ( k 1 ) − ,p ( k 2 ).

Trang 5

Đâylàmộtbàicơbảnđểtôilấyvídụ.Vậyđiềugìxảyranếutôichomộtphươngtrìnhsaukhibìnhphươngnócóthêmnghiệmcựcxấuhoặchệsốcủanócựcto?Phươngphápsausẽtốiưuhơn:

Trang 6

4,q(x) A

− B − C + D

4,p(x)q(x)

Trang 8

A− B + C − D

• U=

4√x+1 =999=x−1 A+ B − C − D

41 −x A

x 2 3√x+2+5. 2√x 2 3√x+2+5.

− −2

x+79−(2x+47)x − 2 − 2(x + 19 )

x+2+31x2−42√x−2−3x+2+5

Tađược:

=U √ x−2+V √ x+2+T √ x2−4+W

Trang 10

B=0.663836717 C=−0.65218961

• Đổidấutrướccăncủa√1+xtađược:

15x2+

19x+8+(9x+10)1−x+4(3x+4)1+x+(5x+14)1−x2= 0Phươngtrìnhnàyvônghiệm

• Đổidấutrướccăncủa√1−xvà1+xtađược:

15x2+

19x+8−(9x+10)1−x+4(3x+4)1+x−(5x+14)1−x2= 0

Phươngtrìnhnàycó2nghiệmlà:

X2=024

√1− x−1+x+1.

2

Trang 11

− 1+

25

.24

1−x+21+x−2 2√1−x−1+x+1.

=U √ 1−x+V √ 1+x+T √ 1−x2+WLầnlượtCALCchoX=0.001vàlưu:

1−x+2√1+ x − 2 2√1−x−1+x+1.

Cách2:Chiabiểuthức:

1−x−1−x2−4−3x

Trang 12

15x2+

19x+8− (9 x + 10)√1−x+4(3x + 4)

1+x − ( 5x+14)1−x2.√

1−x+21+x−2 5√1−x−51+x+6.

=U √ 1−x+V √ 1+x+T √ 1−x2+WLầnlượtCALCchoX=0.001vàlưu:

Trang 13

Vídụ:6:Gi iải phươngtrình:

7x2+22−4√x−1−3x+4−6xx−1x+4=0

Hướingd n:ẫn:

• 7x • 7x

Trang 14

• 7x

+22+4√x−1−3x+4+6xx−1x+4=0vônghiệm.+22−4√x−1+3x+4+6xx−1x+4=0vônghiệm.+22+4√x−1+3x+4−6xx−1x+4=0vônghiệm

Trang 15

x 5

=07

x2+22−4√x−1−3x+4−6xx−1x+4 97lim

=U √ x−1+V √ x+4+T √ x−1x+4+W

A − B + C − D 3984 4 x − 16

19

x + 6 5

7x2+22−4√x−1−3x+4−6xx−1x+4=0

x−1−4(x+1)x+4<0

Vậybàitoánđượcgiảiquyết

ChắcbạnđọcđãcóthểsửdụngcôngthứcU,V,T,Wđểphântíchnhântửmộtsốbàitoánkhórồi.Bạnđọccóthểcùngtôithựchànhnhữngbàitoánsau:

Vídụ:7:Gi iải bấtphươngtrình:

Trang 18

⇔ √

23

Trang 19

= 0

2Tacó:lim2x + 2 x + 2 x − 2 x − 1 − (2 x + 2 x − 1) 2 x − 1

Trang 20

Saukhiđiquavềcáctrườnghợpnghiệmthìmộtvấnđềđauđầunữamàchúngtacóthểmắcphảiđólàchứngminhphầncònlại(saukhiphântíchnhântử)vônghiệm.Bạnđọccóthểthamkhảocáchsửdụng

S.O.Scủatôiđể giảiquyếtnó

Vídụ:1:Gi iải phươngtrình

3−x +.x3 −2x−1.√2−x2= 0Lờigiảicủatôivôcùngngắngọnnhưsau:

36

Trang 22

ữngbàilỏnghơnnhưthìchúngtalàmnhưsau:

Trang 23

P T⇔−.x2+1−2x−1 2x2+

x+3+(x+4)x2+1

Dođó,tacầnchứngminhf(x)=2x2+

x+3+(x+4)x2+1>0 Tatìmđiểmrơibằngcáchlấyđạohàm,tađượcx0=−0.2675918 .√

x2+1+x+a.2

Thếđiểmrơivào,tađượca≈.√ − 0 76759187⇒a=−1

x2+1+x−1.Tómlạitađượcf(x)−

Vídụ:4:Gi iải phươngtrình

5

+x−1+x−

237

Vẫncònrấtnhiềuvấnđềđểnóivềphươngphápnày.Nhưngcólẽtôikhôngthểtrìnhbàyhếtđượctrongtopicnày.Vídụnhư:

Vídụ:5:Gi iải phươngtrình

Trang 24

(x−1)x2− 2x+5=x.x2+

3x+3+4x2+ 1.+1Cách1:

Ngày đăng: 28/09/2016, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w