Lò quay 2 bệ tự lựa POLRO (Lò chuẩn mới của Polysius): Đặc điểm của lò POLRO Thông số thiết kế lò Nguyên lý truyền động tiêu chuẩn Kinh nghiệm với truyền động trực tiếp Phương pháp chống lệch Hệ thống giữ lò ưu điểm
Trang 1L ò quay 2 b ệ t ự l ự a POLRO©
Trang 7POLRO – Nguyên lý truy ề n ñộ ng tiêu chu ẩ n
Truy ề n ñộ ng c ơ = 1 con l ă n truy ề n
ñộ ng v ớ i 2 ñộ ng c ơ
• Ho ạ t ñộ ng tin t ưở ng
• Kinh nghi ệ m c ủ a công nhân v ề truy ề n
ñộ ng c ơ
• Giá thành t ố t
Trang 8Truy ề n ñộ ng c ơ POLRO
§éng c¬ phô Trôc C¸c-§¨n
BÖ tù lùa
§éng c¬ biÕn tÇn
Hép gi¶m tèc
Trang 9POLRO – Nguyên lý truy ề n ñộ ng khác
truy ề n ñộ ng th ủ y l ự c = 2 con l ă n truy ề n
Trang 10POLRO – Kinh nghi ệ m v ớ i truy ề n ñộ ng tr ự c ti ế p
Trang 11Kho¸ vµnh l¨n cã r¨ng
Vành l ă n có r ă ng Vành l ă n tr ơ n
Trang 12Vành lò hiện đại có răng
Vành lò
Gạch chịu lữa Clanhke
s
Vành lò
Gạch chịu lữa Clanhke
2s
Trang 13Tiªu hao g¹ch chÞu l÷a
Sè lß ®o
Ø = 0.36 Ø = 0.60
(0.6 - 0.36) * 5.000 * 330 * 1 $/kg ~ 400.000 US$/n¨m (1-0.36) * 5000 * 330 * 1 $/kg ~ 1.000.000 US$/n¨m
Trang 14POLRO - B ệ t ự l ự a
Con l ă n nghiên theo vành lò
B ệ t ự a trên
nh ữ ng g ố i l ắ c
Trang 15POLRO - Vị trí đỡ của bệ
Thiết kế tin cậy nh− gối đỡ của máy nghiền bi
-ổ đỡ trong chịu lực
đứng và ngang
ổ đỡ ngoài chỉ chịu
lực đứng
Trang 17Ph−¬ng ph¸p chèng lÖch
HÖ thèng chèng lÖch
Trang 18POLRO - HÖ thèng chèng lÖch
Trang 19POLRO - HÖ thèng dÉn con l¨n däc
Trang 21POLRO - hệ thống giữ lò
Con lăn đỡ
Trang 23Truy ề n ñộ ng pi-nhông truy ề n ñộ ng ma sát qua con l ă n
H ệ ñẩ y lò hÖ thèng giữ lß
POLRO
POLRO – Công ngh ệ tiên ti ế n h ơ n v ớ i cùng giá thành
POLRO – Công ngh ệ tiên ti ế n h ơ n v ớ i cùng giá thành
Vành l ă n tr ơ n c ổ ñ i ể n Vành l ă n có r ă ng
Giá
Trang 25Alsen AG, Laegerdorf / Germany , HOLCIM
Societe des Ciments Libanais,
Chekka/Libanon , HOLCIM
Queensland Cement Ltd.,
Gladstone/Australia ,
HOLCIM
Kinh nghi ệ m
Trang 26Rugby Cement, Rugby/England
Federal White Cement Ltd.,
Woodstock/Canada
La Cruz Azul S.C.L /Mexico (2x)
Kinh nghi ệ m
Trang 27Kinh nghi ệ m
Cementos Moctezuma, Cerritos/Mexico
Giant Cement, Harleyville/S.C./USA
Tudela Veguin, La Robla/Spain
Trang 28Xi M ă ng Th ă ng Long, Qu ả ng Ninh
Trang 29CTy XM Hà Tiên ,1 Bình Ph ướ c
Trang 30POLRO T ổ ng k ế t
POLRO là lò quay tiêu chu ẩ n m ớ i
POLRO là lò quay tiêu chu ẩ n m ớ i
• bao toàn th ể h ệ s ố L:D cho lò quay hi ệ n ñạ i
• V ậ n hành tin t ưở ng ñ ã ñượ c minh ch ứ ng
• Công ngh ệ tiên ti ế n h ơ n v ớ i cùng giá
• V ừ a lòng khách hàng
Lò quay POLRO:
Trang 31POLRO References
Holcim, Germany 4.8 x 65 13.5 hydraulic 4,500 1995 Soc des Ciments, Lebanon 5.2 x 65 12.5 hydraulic 5,800 1997 Queensland Cem., Australia 4.8 x 65 13.5 hydraulic 4,900 1998 Rugby Cement, Great Britain 4.6 x 62 13.5 hydraulic 3,800 2000
La Cruz Azul, Mexico 4.4 x 60 13.6 hydraulic 3,000 2000 Federal White, Canada 4.8 x 65 13.5 hydraulic 900 (1) 2000 Cem Moctezuma, Mexico 4.2 x 60 14.3 mechanical 2,700 2004 Giant Cement, U.S.A 4.4 x 60 13.6 hydraulic 2,700 2005
La Cruz Azul, Mexico 4.4 x 60 13.6 hydraulic 3,000 2005 Tudela Veguin, Spain 4.2 x 60 14.3 mechanical 2,600 2005 Cem Moctezuma, Mexico 4.2 x 60 14.3 mechanical 2,700 2005
Gilan Sabz, Iran 4.4 x 60 13.6 mechanical 3,400 ~2007
La Cruz Azul, Mexico 4.4 x 60 13.6 hydraulic 3,000 ~2006 Sabzevar, Iran 4.4 x 60 13.6 mechanical 3,400 ~2007 Thang Long Cem., Vietnam 5.2 x 78 15.0 mechanical 6.000 ~2007 Neyzar Qom, Iran 4.4 x 60 13.6 mechanical 3,400 ~2008 TXI Oro Grande, U.S.A 5.2 x 75 14.4 mechanical 6,000 ~2008 Hatien I Cement, Vietnam 5.0 x 75 15.0 mechanical 5,500 ~2009
Red = POLRO already in Operation 1 = Buff cement