1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập bổ trợ nâng cao kiến thức sinh học 6 phần 1

53 566 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 13,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trái lại cơ thể sống thường xuyên trao đổi chất bằng cách lấy chất cần thiết từ môi trường vào cơ thể và thải chất bã, chất độc từ cơ Vật không sống như hòn đá, cái bàn không có khả năn

Trang 1

NGUYEN VAN SANG - NGUYEN THI VAN

_Baitapbdtro nangcaokiénthuc

©

DÀNH CHO PHỤ HUYNH VÀ GIÁO VIÊN

Trang 2

NGUYEN VAN SANG - NGUYEN THI VAN

Trang 3

LOI NOI DAU

Quyén BAI TAP BO TRO VA NANG CAO KIEN THUC

SINH HỌC 6 được biên soạn theo chương trình thay sách mới nhất đang được úp dụng trong các trường Trung học

Cơ sở của cả nước

Sách được biên soạn theo từng chương, bài để các em

học sinh thuận tiện liên hệ, đối chiếu uới các kiến thức đã

được học trên lớp; nhằm giải quyết các yêu câu của các nội

dung mà lí thuyết uà bài tập đặt ra

Trong mỗi chương đều được bố cục gồm hai phần:

- Phần lí thuyết: gôm cáe-câu hỏi va hướng dẫn giải liền quan đến các biến thúc căn bản đông thời có mở rộng

nâng cao ở mức độ phù hợp

— Phần bài tập: bao gồm các dạng bài tập đơn giản uề so

sánh, khái quát kiến thức đã học, bài tập tự điền xác định

biến thức, hoàn chỉnh ô chữ

Để giải quyết được các yêu cầu của lí thuyết uà bài tập trong sách, đòi hỏi các em học sinh phải nắm được các biến

thúc đã học

Rat mong quyển sách này sẽ có tác dung bổ ích đối uới

các em hoc sinh trong quá trình học

TÁC GIẢ

Trang 4

Ái TL THUÊ TT no nang CÀ nen bà hd sec TEAcStEi s8 15

BSB ALC AP oexzssccCtietoittitesnttrttitttoytoizrgtpiggiratit Eriodtbscnlcratenrrn 1 19

CHUONG III THÂN

Trang 5

CHƯƠNG V SINH SAN SINH DUGNG

PAS ToT DET CN asec sts 44

CHƯƠNG VI HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH

A LÍ THUYẾT 222222 512221111 22.25110221 ce 47

B:IBẦU HIẾP sooccnooetiinointEGEhLtDEGOỆ SEO HS DEEtD nha ghgtgữttomissemt 51

CHƯƠNG VII QUẢ VÀ HẠT

lÑc TU TTEID KP 1Í brenhottztrttrtrotnttcittrttortrirtfttgf9ttx0000100046100139N6 53

A AA scree eros ere ees 62

CHUONG VIII CAC NHOM THUC VAT

lát TEE ETT eereseseecercees ern ie eoreetinte rere etter: 67

B BAI TAP

CHUGONG IX VAI TRO CUA THUC VAT

PR TET DT sce evsstssexceestectecessnntoestenesseioaereeteaaeteeereneet eects 80

CHƯƠNG X VI KHUAN - NAM - DIA Y

A LÍ THUYẾT 22222221212211112227111122221121220012 2.111 cee 85

Trang 6

MO BAU SINH HOC

1 Trao đổi chất với môi trường:

Vật không sống không có trao đổi chất với môi trường Thí dụ hòn

đá ở góc nhà, ngày này qua ngày khác cũng không có gì thay đổi rõ rệt Trái lại cơ thể sống thường xuyên trao đổi chất bằng cách lấy

chất cần thiết từ môi trường vào cơ thể và thải chất bã, chất độc từ cơ

Vật không sống như hòn đá, cái bàn không có khả năng tự sinh sản

ra những vật giống nó Ngược lại; mọi cơ thể sống đều có khả năng sinh

+ Một số sinh vật sống dưới nước:

« Thực vật: cây rong, cây bèo tây

Trang 7

ông sống có những điểm gì khác nhau? So

vật sống và vật không sống qua bảng sau:

Trang 8

( ) một vài thông tin về chúng mà em biết

Hãy nối tiếp bảng dưới với một số cây và con vật khác

Trang 9

STT| Tên | Nơi sống | Công dụng Táchai |

sinh vật _|

1 Cây bắp | « Dat e Cây lương thực

2 Cây mít | s Đất e Cây ăn quả

von | Tên sinh x : sp 9y

STT ^ Nơi sống (to, trung | năng di | có hại cho

vật bình, nhỏ) | chuyển | con |

|_| Cay mit dat | trung bình | không có ích |

2 Con yoi dat | to có có ích |

3 | Con giun đất đất ẩm nhỏ có có ích

4 | Con cá chép |_ nước nhỏ có có ích |

6 | Con ruồi nhiều nơi | nhỏ có có ích |

trên cạn |

| 7 | "cây”nấm cây rơm nhỏ không | có ích

rơm mục

Trang 10

DAI CUONG VE GIGI THUC VAT

1 Thực vật sống ở nhiều môi trường khác nhau:

~ Ở môi trường đất: có nhiều thực vật nhất Chúng tạo ra những khu rừng lớn Những cây trồng trên đất thường gặp như: lúa, bắp,

khoai, v.v

~ Ở môi trường nước: có rong, tảo, v.v

~ Ở môi trường không khí có vi khuẩn v.v

Hay giải thích uì sao ở uùng nhiệt đới, thực uật phong phú, còn ở

ùàng sa mạc, nơi băng gió lại có ít thực uật?

Trả lời Vùng nhiệt đới có thực vật phong phú:

Do ở vùng nhiệt đới khí hậu ấm áp, mưa nhiều làm cho nhiệt độ và đất đai ở đó rất thích hợp cho sự phát triển của thực vật Vì vậy thực vật phát triển rất mạnh và phong phú ở vùng nhiệt đới

Vùng sa mạc, nơi băng giá ít thực vật

Đó là hai nơi có khí hậu rất khắc nghiệt, bị khô hạn hoặc lạnh giá

Do vậy thực vật ít phát triến

9

Trang 11

“Thực vật ở nước ta rất phong phú, nhưng chúng ta vẫn cần thiết phải

trồng thêm và bảo vệ cây vì:

Toe độ sinh sản của thực vật trong tự nhiên chậm hơn so với tốc độ khai thác sử dụng của con người, nhất là khi dân số tăng

Tình trạng khai thác bừa bãi, làm giảm diện tích rừng, nhiều thực

vật quý hiếm bị khai thác cạn kiệt, dẫn đến nhiều hậu quả xấu cho tự

nhiên và con người

- Để có thể vừa khai thác hợp lý phục vụ lợi ích của con người, vừa duy trì khả năng phát triển của thực vật và rừng; tạo ra lợi ích

- Chỉ ra hoa tạo quả một lần trong đời, sau đó chết đi

Thi dụ: bắp, lúa, khoai lang, đâu, lạc,

2 Cây lâu năm:

- Có đời sống dài hơn, sống nhiều năm

- Thường ra hoa, tạo quả nhiều lần trong đời sống

Thí dụ: mít, mận, nhân, bưởi, dừa

10

Trang 12

B BAI TAP

I DE BAI TAP

1 Hãy hoàn thành bảng dưới đây, tìm thêm thí dụ ở cột tên cây:

Những nơi Tên cây Thực vật Thực vật

thực vật sống hong phú | khan hiếm

Hàn đới rêu, địa y

Các miền

Nhiệt đới | tre,

Cac dang | Trung du chè,

địa hình | Đồng bằng | lúa, ngô,

9 Hãy ghi tên những cây có hoa và cây không có hoa mà em đã quan

sát được vào bảng sau:

STT Cây không có hoa Cây có hoa

3 Quan sát 5 cây xanh khác nhau tại nơi em sinh sống để điển vào trường sống | Trên cạn

Trang 13

II HƯỚNG DẪN GIẢI

Những nơi thực vật sống 7 Té ên cây â hay khan hiếm

Hàn đới rêu, địa y,

táo, lê, lúa mì

| Nhiệt đới | tre, lúa, ngô

Đồi núi lim, thông

trường sống | Trên cạn |buổối, cải: đậu

2

| STT | Cây không có hoa Cây cóhoa _

1 | cây rêu cây mận

2 | cây bèo hoa đâu cây mít

| 3 | cây rau bợ cây xoài

| 4 | cay thông cây chuối

5 | cay kim giao cây bưởi |

3

STT | Tên cây | Nơi sống | Công dụng đối với con người

1 lúa đất Cung cấp lương thực

2 mia dat Ding san xuất đường

3 xoai dat Cung cấp quả _|

4_ | thuốc bỏng| dat Làm thuốc

5 bèo | nước Chăn nuôi gia súc, làm phân xanh

l2

Trang 14

CHUONG I TE BAO THUC VAT

~ Vách tế bào: tạo độ cứng và hình dạng nhất định cho tế bào

~ Màng sinh chất: nằm phía trong và sát với vách tế bào

~ Tế bào chất: nằm bên trong màng sinh chất Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào Trong tế bào chất có chứa các bào quan

~ Nhân tế bào: mỗi tế bào thường có một nhân nằm bên trong tế bào chất Nhân có chức'năng điều khiển mọi hoạt động sống và thực hiện

chức năng di truyền của tế bào

- Không bào: chứa dịch tế bào

Tế bào cúa những bộ phẩn nào của cây có khả năng phân chia?

Quá trình phân bào diễn ra như thế nào?

13

Trang 15

Trả lời

Moi tế băo sống của cơ thể thực vật khi lớn lín đến kích thước nhất định đều có khả năng phđn chia

Quâ trình phđn băo diễn ra qua câc biến đổi sau:

~ Đầu tiín nhđn phđn thănh hai nhđn tâch rời nhau

- Sau đó tế băo chất cũng phđn chia, để cuối cùng xuất hiện một

vâch ngăn ở giữa tế băo, chia tế băo mẹ thănh hai tế băo con

B BĂI TẬP

L ĐỀ BĂI TẬP

1 Hêy chọn những từ thích hợp trong câc từ: uâch tế băo, tế băo, lục

lạp, bhông băo điền văo chỗ trống cđu sau:

Câc cơ quan của thực vật như rễ, thđn, lâ, quả đều có cấu tạo bởi

câc (I) Hình đạng, kích thước của câc tế băo khâc nhau, nhưng

chúng đều có câc thănh phần chính lă (I) , măng sinh chất,

nhđn, chất tế băo Ngoăi ra, tế bắ cồn có (II) chứa dịch băo

Trong chất tế băo thực vật -eó (TV) có vai trò trong quang hợp

Trang 16

Chức năng của mỗi miễn của rễ nhữ sâu:

~ Miễn trưởng thành: có chức năng dẫn truyền

- Miễn hút: có các lông hút, chức năng hấp thụ nước và muối khoáng

từ môi trường vào cây

~ Miền sinh trưởng: giúp cho rễ dài ra

- Miền chóp rễ: che chở cho đầu của rễ

Câu 2:

Nều các điểm giống nhau giữa rễ cọc uà rễ chùm “

Trả lời

1 Điểm giống nhau:

Rễ cọc và rễ chùm đều có những chức năng giống nhau như:

~ Hút nước và muối khoáng cung cấp cho cây

_ Đối với những cây mọc trên đất, rễ giúp cây bám vung

15

Trang 17

2 Những điểm khác nhau:

Ré coc Ré cham |

- Được phát triển từ rễ mam - Binh ra từ gốc của thân

~ Gồm có một rễ cái to, dài, ~ Không có sự phân biệt giữa rễ

mọc ở giữa và đâm thắng xuống | phụ và rễ cái Các rễ có kích: thước đất, còn lại là các rễ phụ nhỏ gần bằng nhau, mọc thành chùm

hơn mọc xung quanh rễ cái

- Gặp ở những cây hai lá mầm

~ Phát triển sâu xuống đất

nhưng không lan rộng

đất cạn bình thường, có miễn hút giúp rễ lấy được nước và muối khoáng hòa tan Tuy nhiên, đối với những cây mà rễ ngập trong nước thì rễ

không có miễn hút, nước và muối khoáng hòa tan trong nước ngấm trực tiếp qua lớp tế bào biểu bì của rễ để vàø bên trong cây

Rất cần cho sự sống của cây, thiếu nước, cây bị héo và có thể bị chết

Nhu cầu nước của cây thay đổi tùy theo loài cây, theo từng giai đoạn

của cây và theo điều kiện thời tiết

9ø Muối khoáng:

Muối khoáng cần thiết cho sự sinh trưởng, phát triển và sinh sản của cây Cây cần nhiều loại muối khoáng khác nhau (muối lân, muối

đạm, muối kali ) và mỗi loại có vai trò riêng trong cây

Nhu cầu muối khoáng thay đổi tùy theo từng loại cây, các giai đoạn

khác nhau trong chu kì sống của cây

16

Trang 18

1 Nhu cầu nước thay đổi theo loại cây:

C6 những cây cần rất nhiều nước như cây lúa, cây lục bình (cây bèo

Nhật Bán), cây rau nhút (rau rút) Cây mía, cây cỏ tranh cần ít nước

hơn trong đời sống

2 Nhu cầu nước thay đổi theo từng giai đoạn của cây:

~ Giai đoạn sinh trưởng mạnh của cây như đâm chổi, đẻ nhánh hay

lúc cây chuẩn bị ra hoa đòi hỏi nhiều nước Thiếu nước trong các giai

đoạn này, cây sinh trưởng kém, hoa, quả ít và hạt bị lép

Khi quả già, cây cần rất ít nước

3 Nhu cầu nước của cây thay đổi theo thời tiết:

- Thời tiết nóng, đất khô, cây cần nhiều nước do đó phải tưới đủ nước

- Mưa nhiều, đất ứ nước phải tháo bớt nước để tránh cho cay bi ung

Các loại cây khác nhau đòi hỏi lượng muối khoáng không giống nhau

Thí dụ: Xét 3 loại muối khoáng chính là muối đạm, muối lân, muối kali

Những loại cây trông lấy quả, hạt như lúa, bắp, cà chua cần nhiều

Trang 19

Trả lời

Ở thực vật có nhiều loại rễ biến dạng như: rễ củ, rễ móc, rễ hô hấp,

giác mút v.v

1 Rễ củ (còn gọi là rễ quả):

Có ở các loại cây như củ đậu (củ sắn), cà rốt, khoai lang Đó là phần

rễ phình to chứa các chất dự trữ dùng cho cây lúc ra hoa, tạo quả

2 Rễ móc (còn gọi là rễ bám):

Có ở các loại cây như trầu không Đó là những rễ phụ mọc ra từ đốt thân giúp cây bám vào trụ để leo lên

3 Rễ hô hấp (còn gọi là rễ thd):

Có ở nhiều loại cây sống ở các đầm lầy ngập nước như vẹt, sú, mắm,

Các rễ hô hấp mọc hướng ngược lên trên mặt nước lấy không khí cho rễ

Sản phẩm thu hoạch là củ Củ là phần rễ phình to chứa chất dự trữ

để cây dùng lúc ra hoa, tạo quả Vì vậy, nếu trồng cây lấy củ như khoai lang, cà rốt, củ cải, người ta phải thu hoạch trước khi ra hoa để thu được củ chứa nhiều chất hữu cơ nhất Nếu thu hoạch chậm, sau lúc cây

ra hoa thì một phần chất hữu cơ của củ đã dùng tạo các bộ phận cua

hoa nên thu hoạch thấp

18

Trang 20

B BAI TAP

I DE BAI TAP

1 Hay liét ké 6 loai ré ma em quan sát được vào bảng sau:

STT Ten cay _| Ré coc Ré chim

vào chỗ trống ( ) ở các câu dưới đây:

~ Nước và muối khoáng hòa tan trong đất, được .( hấp thụ, chuyển qua .(II) tới (HH)

- Rễ mang các .(TV) có chức năng hút nước và muối khoáng

hòa tan trong đất

HRRRNR

Ir[TTIIT]

4 Tìm thêm các loại cây có rễ biến dạng ngoài sách giáo khoa và

điển vào vở theo mẫu sau:

19

Trang 21

5 Hoan thién bang dudi day:

STT | Tên rễ | Tên cây | Đặc điểm của rễ | Chức năng đối

biến biến dạng với cây

dạng |

1 Ré cu Cây cai cu | Ré phinh to Chứa chất dự

_| _| ra hoa, tao qua

2 Ré moc Rễ phụ mọc từ

thân và cành trên mặt đất, móc vào

4 Giác Rễ biến đổi thành

thân hoặc cành của cây khác

II HƯỚNG DẪN GIẢI:

Trang 22

1 Khoai lang Thức ăn

2 Rau dừa nước Rau ăn

STT| Tên rễ Tên cây |: Đặc điểm của Chức năng

biến dạng rễ biến dạng đối với cây

1 |Rễ củ Cây cải củ | Rễ phình to Chứa chất dự

Cây cà rốt trữ cho cây khi

ra hoa, tạo quả

2 Ré móc Trau [Ra phu moc tir Giúp cây leo

không thân và cành trên | lên

Sống trong điều Lấy oxi cung

kiện thiếu không | cấp cho các khí Rễ mọc ngược| phần rễ dưới

L | lên trên mặt đất | đất

4 | Giác mút | Tâm gởi | Rễ biến đổi thành | Lấy thức ăn từ

Tơ hồng giác mút đâm vào | cây chủ

Trang 23

CHUONG Ill THAN

1 Những điểm giống nhau:

- Đều có: bên ngoài là các mầm lá úp lên nhau, bên trong là một

khối mô mềm

Đều là nơi phát sinh lá và cành

- Đều giúp cây mọc dài ra

1 Những điểm giống nhau:

- Hều có cấu tạo từ tế bào

- Đều gồm có các bộ phận là vỏ ở ngoài và trụ giữa ở trong

« Vỏ có biểu bì và thịt vỏ

« Trụ giữa có bó mạch và phần ruột

2 Những điểm khác nhau:

~ Ở rễ biểu bì có lông hút còn ở thân non biểu bì không có lông hút

~ Ở rễ, cấu tạo bó mạch có mach ray va mạch gỗ xếp xen kẽ Còn ở

thân non, mạch rây nằm ở ngoài và mạch gỗ ở trong

32

Trang 24

Câu 3:

Bấm ngọn, tỉa cành có lợi gì? Những loại cây nao thi bấm ngọn,

những cây nao thi tia cành? Cho thí dụ

Trong trông cây, người ta thường bấm ngọn cho nhiều loại cây trồng

trước khi ra hoa Thí dụ:

~ Bấm ngọn bí đỏ, mồng tơi, các loại cây rau; cây sẽ cho nhiều chồi

non làm rau ăn

- Bấm ngọn đậu, cà chua, bông, cà phê cây sẽ cho quả sai hơn

Tuy nhiên cũng có nhiều loài cây như lúa, bắp, cây lấy gỗ, sợi thì người ta không bấm ngọn

2 Tỉa cành:

~ Đối với những cành sâu, xấu-thì tỉa bỏ để thức ăn dồn vào làm phat

› triển các cành còn lại tốt hơn ,

- Một số loài cây lấy gỗ.như bạch đàn, tỉa cành sẽ cho cây mọc thẳng, thân to, gỗ tốt

Câu 4:

Cây gỗ to ra do đâu?

Trả lời Thân cây to ra do sự phân chia của các tế bào của mô phân sinh, còn

gọi là tầng phát sinh Có hai loại tầng phát sinh là tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ

1 Tầng sinh vỏ:

Nằm trong lớp thịt vỏ Hằng năm sinh ra phía ngoài một lớp vỏ,

phía trong một lớp thịt vỏ

2 Tầng sinh trụ:

Năm giữa mach ray va mạch gỗ Hằng năm sinh ra phía ngoài một

lớp mạch rây, phía trong một lớp mạch gỗ.

Trang 25

Cau 5:

Nêu sự khác nhau giữa dace va ròng của cây?

Trả lời

Rong va dic la phan gé nam ở thân của các cây gỗ nhiều năm Giữa

ròng và đác có các điểm khác nhau như sau:

i = ——— = 1

Le _ Rong | | Dac = |

| Phần nằm ở bên trong, dày | - Phần nằm ở bên ngoài, mỏng |

- C6 mau sam hon ~ Có màu nhạt hơn |

¡- Cấu tạo bằng các tế bào gô - Cấu tạo bằng các tế bào gỗ còn

| gid chết nên chắc và cứng rấn | non nên không cứng lắm :

| - Chức năng: nâng đỡ cho cây | - Chức năng: vận chuyển nước và

| muối khoáng từ rễ lên lá

- Về mùa mưa, cây đôi dào thức ăn, tầng sinh trụ tạo ta nhiều mạch

gỗ to, có thành móng xếp thành vòng dày, màu sáng

Vẻ mùa khô cây ít thức ăn, các tế bào gỗ được sinh ra ít và nhỏ hơn,

xếp thành một vòng mỏng, màu sâm Đó là những vòng gỗ hằng năm

1 Những điểm giống nhau:

Đều là bộ phận biến dạng của cây nằm dưới đất

_>~ Đều chứa chất dự trữ cho cây

9 Những điểm khác nhau:

Củ khoai lang | Củ khoai tây

- Thuộc loại rễ củ ~ Thuộc loại thân cu

~ Do ré phụ tạo nên ~ Do cành tạo nên

Trang 26

Cau 8:

Nêu thí dụ uê thân rễ uà thân cú Hai loại thân dó giống uà khúc

nhau như thế nào?

Trả lời

1 Thí du:

` = Thân củ như: củ khoai tây, củ sù hào,

- Thân rễ như: củ nghệ, củ riểng, cu dong ta

2 Giống và khác nhau giữa thân rễ và thân củ:

* Giống nhau:

« Đều thuộc loại thân cây biến dạng

e Đều nằm dưới đất

e Đều có chức năng chứa chất dự trữ cho cây

e Đều có các bộ phận giống nhau như: mắt (chổi nách), chồi

ngọn, vay

# Khác nhau:

Xương rồng là loại cây thích nghi với đời sống ở vùng khô cạn, kể cá

ở sa mạc Điều kiện khí hậu ở vùng này rất khắc nghiệt, thường thiếu nước, đặc biệt vào lúc nắng nóng Để sống được trong điều kiện ấy, thân cây xương rồng biến dạng thành thân mọng nước để dự trữ nước

từ các cơn mưa và sương đêm để sử dụng vào những khi khô hạn, rễ

khong hút được nước ặ

Bên cạnh đó, lá cây xương rồng có thể biến thành gai để giảm bớt sự

thoát nước.

Ngày đăng: 27/09/2016, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w