Λ⎮⎠ι νο⎤ι 〉α◊υ Mảng toán hệ phương trình là mảng toán không khó lắm, nhưng nó lại có nhiều dạng và nhiều cách giải khác nhau, thời gian gần đây từ 2002 đến 2010 các đề thi Cao đẳng và Đ
Trang 1Giáo Viên: Huỳnh Chí Hào
Trang 2Λ⎮⎠ι νο⎤ι 〉α◊υ
Mảng toán hệ phương trình là mảng toán không khó
lắm, nhưng nó lại có nhiều dạng và nhiều cách giải khác
nhau, thời gian gần đây (từ 2002 đến 2010) các đề thi Cao
đẳng và Đại học thường cho mà đỉnh điểm là năm 2010 ở đề
thi khối A và khối B đề có các câu này, đa số các học sinh
đều bỡ ngỡ vì chưa từng luyện giải loại này
Nay nhóm mình soạn quyển chuyên đề Hệ phương
trình nhằm giúp các bạn có tài liệu tham khảo và ôn tập
Trong cuốn chuyện đề này nhóm mình đã chia ra từng loại
để các bạn sẽ thuận tiện hơn trong việc tham khảo
Trong quyển chuyên đề này các bạn sẽ được gặp một
số cách giải hay, ngắn gọn và chính xác Mặc dù đã cố gắng
khi biên soạn, nhưng không thể tránh khỏi vài thiếu sót,
mong các bạn góp ý và thông cảm để quyển chuyên đề này
được hoàn thiện hơn
Trang 3& &
Muc Luc
Trang
Phần 1 CÁC HỆ PHƯƠNG TRÌNH
THÔNG THƯỜNG
§1 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn……… 4
§2 Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn………9
§3 Hệ phương trình đối xứng loại I……….16
§4 Hệ phương trình đối xứng loại II………24
§5 Hệ phương trình đng cấp bậc hai………30
Phần 2 CÁC HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÁC §1 Hệ phương trình bậc cao hai ẩn……… 36
§2 Hệ phương trình vô tỉ ……… 40
§3 Hệ phương trình không mẫu mực.……… 47
§4 Hệ phương trình dùng phương pháp hình học vectơ 56
§5 Hệ phương trình trong các kì thi……….60
Trang 4Πηα◊ν 1
Các Hệ Phương Trình
Thông Thường
Trang 5§1 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 1/ Dạng:
Trang 6y y
Trang 7Bước 2: Biện luận:
Nếu D ≠ 0 thì hệ có nghiệm duy nhất:
Nếu D = 0 và Dx ≠ 0 v Dy≠ 0 thì hệ vô nghiệm
Nếu D = Dx = D y = 0 thì hệ có vô số nghiệm
hoặc vô nghiệm
Trang 8Ví dụ 2: Giải và biện luận hệ phương trình:
12
m x m y m
2
Trang 9 Khi m = –1 ta được hệ phương trình:
020(VN)2
Trang 11 Với z= 0 ta có :
000
x y xy z
x y xy z
x y xy y
Trang 12xy yz xyz
Trang 13Giải ( )V : Thay xy= 12vào phương trình thứ bat a được
Vậy hệ ( )III có hai nghiệm: (3; 4;5 , 3; 4; 5 ) (− − − )
2/ Áp dụng hệ thức Viét đối với phương trình bậc ba:
Hệ thức Viét đối với phương trình bậc ba được phát biểu như sau :
x x x x x x
a d
Trang 14Giải phương trình này ta được : x1=1,x2= −4,x3 =2
Vì hệ phương trình này đối xứng đối với x y z, , nên hệ có 3! 6 = nghiệm sau :
Trang 15Giải
Biến đổi hệ này thành hệ có dạng ( )I Bình phương hai vế phương trình thứ nhất rồi trừ từng vế với phương trình thứ hai ta được :
Trang 162 1 2
x y z
xy yz zx xyz
t + − − =t t hay (t+2)(t2− =1) 0
Phương trình này có nghiệm là : t1= −1,t2 =1,t3= −2
Do đó hệ phương trình có 6 nghiệm là hoán vị của ba số
1,1, 2
− − : ( 1;1; 2),( 1; 2;1),(1; 1; 2),(1; 2; 1),( 2; 1;1),( 2;1; 1) − − − − − − − − − − − −
⎧ + + =
Trang 17§3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI I
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:
1/ Dạng tồng quát của hệ đối xứng loại I:
Định nghĩa: Hệ đối xứng loại I là hệ chứa 2 ẩn x,y
mà khi ta thay đổi vai trò x,y cho nhau thì hệ phương trình không thay đổi
( ) ( )
Phương pháp giải tổng quát:
i) Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)
ii) Bước 2: Đặt S = x + y; P = xy (với S 2 ≥4P)
Khi đó, ta đưa hệ về hệ mới chứa S,P
iii) Bước 3: Giải hệ mới tìm S,P Chọn S,P thỏa mãn
Trang 18ii) Đôi khi ta phải đặt ẩn phụ:
( ) ( )
2
2 2
2
77
77
Trang 19Với: S = ⇒ = Khi đó, x và y là nghiệm của phương 3 P 2trình: X2 − 3X + = 2 0
121
1
x y X
Trang 202 2
56
Trang 21Trường hợp 1: u = 2; v = 3
1213
x x y y
x x y y
Trang 223/ Điều kiện tham số để hệ đối xứng loại I có nghiệm:
Phương pháp giải tổng quát:
i) Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)
ii) Bước 2: Đặt S = x + y; P = xy với điều kiện của
S,P và S 2 ≥4P (*)
iii) Bước 3: Thay x,y bởi S,P vào hệ phương trình Giải hệ tìm S,P theo m, rồi từ điều kiện (*) tìm m (với m là tham số)
Ví dụ 3: Tìm điều kiện m để hệ phương trình sau có nghiệm:
( )
13
u v
m uv
Trang 23Theo đề, hệ (1) có nghiệm⇔ Pt (*) có 2 nghiệm không âm
132
00
3 ≤ ≤m là giá trị cần tìm
Ví dụ 4: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:
1 (1)
Trang 24m S
Trang 25§4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI II
1/ Định nghĩa:
Hệ phương trình đối xứng loại II là hệ chứa hai ẩn x, y mà khi ta thay đổi vai trò x, y cho nhau thì phương trình này trở
thành phương trình kia của hệ
*Chú ý: Nếu ( ; )x y0 0 là nghiệm của hệ thì( ; )y x0 0
⎩ (đổi vị trí x và y cho nhau thì
phương trình này trở thành phương trình kia)
Phương pháp giải chung:
Trừ vế với vế hai phương trình và biến đổi về dạng phương trình tích số
Kết hợp một phương trình tích số với một phương trình của hệ để suy ra nghiệm của hệ
Ví dụ1:Giải hệ phương trình sau:
Nhận xét: Nếu thay đồng thời x bởi y và y bởi x thì
phương trình thứ nhất sẽ trở thành phương trình thứ hai và ngược lại
Trang 26Giải hệ (Ia) ta được nghiệm (0;0), (3;3)
Giải hệ (IIa) ta được nghiệm:
Cách giải: Đưa phương trình đối xứng về dạng tích,
giải y theo x rồi thế vào phương trình còn lại
Trang 27Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt (1;1), (–1;–1)
3/ Một số bài tập về phương trình đối xứng loại II :
⎩
Trang 284 2
x y
Trang 29y y x x x y
Trang 302 2
32
2 2
22
a
y a
Trang 31Xét x = 0 thay vào hệ kiểm tra
Với x ≠ 0 ta đặt y = xt thay vào hệ ta có:
Trang 32Dễ thấy x = 0 không là nghiệm của hệ phương trình
Với x ≠0 ta đặt y = xt Khi đó hệ phương trình trở thành:
Khi t = 1 thế vào hệ ta được (x; y) = (± 2; ± 2)
Khi t = 2 thế vào hệ ta được (x; y)= (1; 2), (–1; –2)
Vậy nghiệm của hệ là: x; y) = (± 2;± 2), (1; 2), (–1; –2)
Trang 33Ví dụ 2: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:
Dễ thấy x = 0 không là nghiệm của hệ phương trình
Với x ≠0 ta đặt y = xt Thế vào hệ phương trình ta được
1
01
m y
Vậy với m≥1 thì hệ phương trình trên có nghiệm
Trang 34Khi x = 0 không là nghiệm của hệ phương trình
Với x ≠ 0 ta đặt y = xt Khi đó hệ phương trình trở thành
Trang 35BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
) ) ( ) )
) )
Trang 36Πηα◊ν 2
Các Hệ Phương Trình
Khác
Trang 37§1 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO HAI ẨN
Hệ phương trình bậc cao hai ẩn là hệ gồm hai phương trình hai ẩn trong đó có ít nhất một phương trình có bậc lớn hơn 1
Phương pháp chung:
Các hệ phương trình bậc cao thường khó giải và không thể nêu ra từng phương pháp cu thể để giải.Do đó phương pháp thường được sử dụng là chuyển chúng về hệ phương trình bậc hai bằng một trong hai phương pháp:
Phương pháp biến đổi tương đương
Phương pháp đặt ẩn phụ
Các dạng hệ phương trình thường gặp:
Hệ phương trình đối xứng loại 1
Hệ phương trình đối xứng loại 2
24
xy xy
Trang 382
x y xy
1
xy
y x
⇒x,y là nghiệm của phương trình:
Trang 392 − t+ =
Vậy hệ có hai cặp nghiệm là (1;3),(3;1)
Trang 40BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 1: Giải hệ phương trình:
) ) ) )
317
Tìm m để hệ phương trình có đúng hai nghiệm
Bài 3: Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất:
77
Trang 41§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
NHỮNG PHƯƠNG PHÁP THƯỜNG DÙNG ĐỂ
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ:
1/ Khử căn thức để đưa hệ đã cho về hệ hữu tỉ:
Một vài định lí khi khử căn thức:
+ +
+ +
n n
n n
Trang 432/ Đưa một phương trình trong hệ về dạng tích của các phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Trang 45Ví dụ 4: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm
1 4 0 0 1 0
4
S P
m m m
Trang 46y x
Thay (x;y) = (1;1) vào hệ, ta thấy thỏa hệ
Vậy nghiệm của hệ (V) là (x;y) = (1;1)
Trang 491/ Phương pháp thế:
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình sau:
( ) ( )
Trang 51x y
Vậy nghiệm của hệ là: ( )x y; =( ) (1; 2 , 2;5 − ).
Trang 52II 1
1
01
Trang 53Vậy nghiệm của hệ là ( )x;y =( )3; 4
Ví dụ 7: Giải hệ phương trình sau:
( ) ( )
1 2
Trang 542 110
x x
− ++ +
⇔ = ⇒ =
14444444 4244444444 3
Vậy hệ có mộ nghiệm duy nhất: ( )x;y =( )3;3
Trang 55y b
Trang 56Ví dụ 9: Giải hệ phương trình sau:
2 2 3
4 2
4
6 4 2
2 1 3 1 4
1
x y x
⎪
⎪
=
⎪ + + +
Thay vào phương trình đầu ta được x y z= = =1 (thoả)
Vậy nghiệm của hệ là (x;y z; )=(0;0;0 1;1;1)( )
Trang 57§4 SỬ DỤNG VÉCTƠ ĐỂ GIẢI
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Một vài bất đẳng thức vectơ thông dụng:
Trong mặt phẳng hoặc trong không gian cho hai véc tơ ur ura b, ; khi đó ta có:
( )
|a br r+ ≤| | | | | ar + br 1 Dấu " = " xảy ra⇔ ↑↑ ⇔ ∃ ∈ar br k *+:a kb hoặc r = rmột trong hai véc tơ bằng 0 r
( )
|a br r− ≥| | | | | ar − br 2Dấu " = " xảy ra⇔ ↑↓ ⇔ ∃ ∈ar br k *−:a kbhoặc r= rmột trong hai véc tơ bằng 0 r
Trang 58u v
Trang 59Ví dụ 2: Giải hệ phương trình sau:
2 2 2
Trang 61§5 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TRONG CÁC KÌ THI
5
12
x y x
y
+ = −+ = − ⇒
4
3
x y x
Trang 6245
4
254
1
12
3
22
x
y xy
Trang 64x x
x
x x x x
x x
là nghiệm, nên ta chỉ cần xét với x x1, , ,2 x2002 dương
Trang 65TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Tuyển sinh đại học, cao đẳng khối B 2002:
Tuyển sinh đại học, cao đẳng khối D 2004:
Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
Trang 6601
Trang 67OLYMPIC 30/4
Olympic 30/4/1998 tại THPT Chuyên
Lê Hồng Phong – TP Hồ Chí Minh:
Giải hệ phương trình
( ) ( ) ( )
Olympic 30/4/2000 tại THPT Chuyên
Lê Hồng Phong – TP Hồ Chí Minh:
Giải hệ phương trình
5
425
Trang 68Hướng dẫn:
Tìm điều kiện, sau đó viết lại thành:
( ) ( )
5 42
Olympic 30/4/2005 tại THPT Chuyên
Lê Quý Đôn – TP Đà Nẵng:
Trang 69Olympic 30/4/2007 tại Huế:
Lê Hồng Phong – TP Hồ Chí Minh:
Giải hệ phương trình 2 2 2
7
371
Olympic 30/4/2009 tại THPT Chuyên
Lê Hồng Phong – TP Hồ Chí Minh:
Trang 70Kết quả: Hệ có nghiệm duy nhất(x y z; ; ) (= 2; 2; 2)
Olympic 30/4/2010 tại THPT Chuyên
Lê Hồng Phong – TP Hồ Chí Minh: