PHẦN VIII TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI... HT 16.Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi các đường... 10 Hoành độ giao điểm Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các bạn học sinh đã đọc tà
Trang 1TUYỂN TẬP TÍCH PHÂN
(ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG
Toàn bộ tài liệu của thầy ở trang:
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com
HÀ NỘI, 4/2014
HỌ VÀ TÊN: ………
TRƯỜNG :………
Trang 3e)
1
2 3 5
2
4 3 0
0
1
0 0
Trang 40 2 1
dxI
1 1 2
dxI
2 0
2
d xdx
11 2
dxI
Trang 5e dxI
e dxI
0 1
x x
e dxI
e
=
+
∫
Trang 6+
∫
Trang 91 0 0
b)
1 3 22
Trang 103 2
0 1
Trang 11( )
0
0 1 1
− −
0 2
Trang 122
dxx
0
1( 1) 1
dxI
Trang 13π π π
∫
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com
Trang 15HT 9.Tính các tích phân sau: (Mẫu số có nghiệm kép)
3
21
0 1
dxN
x
=
+
∫
Trang 1618
Trang 199cos (tan 1)
dtQ
Trang 21HT 13.Tính các tích phân sau: (Đổi biến số)
11
∫
10
2 24 1
11
∫
11
2 23 1
∫
12
1 46 0
11
11
Trang 222 7
7 1
Trang 2311
Trang 24xx
2 2 2
Trang 26PHẦN III TÍCH PHÂN HÀM SỐ VÔ TỶ
2
0 1
dxI
Trang 27Bài giải a)
Trang 2811
Trang 292 2 2 2
2 1
4
2
2
11
.31
.3
t
tdtI
Trang 304 4
Trang 322 1
Trang 33t dtt
3
2 3 1
Trang 34Đặt:
2
11
2 2 3
2011x
−
Trang 35+)
3
2 2
2 3 1
11x
Trang 362 0
Trang 37dtI
Trang 39dxx
2 4 1
Trang 40tt
Trang 41PHẦN IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC
x
π
=+
4(1 cos ) (1x d cos )x 2(1 cos )x 2
π
π
Trang 420 cos
dxI
cos 2 (sin cos )
Trang 43cos 2 (sin cos )
π π
Trang 442 sin
dxI
Trang 45sincos 3 sin
xdx
tan
cos 1 cos
xdxI
∫
12
6 30
tancos 2
dxI
Trang 46sin 43
2 13
dtt
sincos 3 sin
I =
3
2 0
sin
.cos 3 sin
3 4
dtt
−
15 2
2 cotsin
Trang 472
2 2 0
sin 2cos 4 sin
xdx
3
2 00
−
++
tan
cos 1 cos
xdxI
tan
xdxI
Trang 48sin 4
xdx
ln
10
Trang 49( )
3 1
3 1
3 1 3
4
sin 2 cos
dxI
Trang 502
3 0
cos
xdx
1
tx
21
Trang 52sinsin 3 cos
2sin
3
dxx
Trang 532
2 0
Trang 543 4
1sin coscos
dxx
xx
dxxx
⇒ = −
+ Tính
2 0
Trang 55Đặt t=cosx
1 2 1
dtK
tπ
19.I
2
2 6
cos
xdx
1
24
dtI
3cos
Trang 56t
=+
u duI
u
π
π+
2 2 1
1 0
4
ln 34
3.
4
2 6
++
Đặt
2
1tan
3
3 7
Trang 57• Ta có:
2
2 4
2 0
arctan2
Trang 582 2
2
0 0
tan2
Trang 598 ln 3
dxxe
++
e
Ce
+ −
+ +
Trang 60ee
11
7
3 ln 2
2 3
31
t dtdx
t
=+
⇒ I =
1 3 0
1
1
dtt
1
dtt
tdt
Trang 612 0
1 2
0
(t −2 )t +
1 2
tdtdx
Trang 621
dtI
=∫
Trang 633 2 2 1
12
Trang 651 ln
I =∫x +x dx
11
3
2 1
ln( 1)
.1
1
x x
Trang 672
112
xdu
xdx
dv
vx
xdx
2 0
Trang 68e
e
e
e e
x
+
Trang 69.2
Trang 700 0
dxx
3π
−
Trang 7114
Trang 72=+
0
29
1 1
1
e e
e+
3 1 2ln
x
xx
Trang 731 20
sincos
∫
9
3
2 0
2 3
Trang 74I =I +I = π− +
1 3
ln
xx
Trang 754 4
π
π π π
x
ππ
∫
Trang 76tπ
Trang 77+
2
3 2
2 cotsin
Trang 782 0
12cos2
x
e dxI
0
tan2
x
x
π π
0 0 0
.sin cos
Trang 792 sin
x x
xdxI
Trang 801 tan
ln 1
1 tan
tdtt
2ln
Trang 81tvt
Trang 82PHẦN VII TUYỂN TẬP MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ
−+
∫
14
2 3 2 2
1ln1
1
x x
Trang 83ln(1+t )dt
2
2,1
0 1 4
dtt
π
=+
−+
∫
Đặt t = lnx + 1 ⇒ dt = 1dx
x ; Đổi cận: x = 1 thì t = 1; x = e thì t = 2
Trang 84π π π
2
2 3
Trang 85xv
Trang 86tt
3
−
2 1
1
e e
Trang 87−+
2 2
1ln
x
xxv
Trang 88x
xv
2 2
3.2
⇒ =
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com
Trang 893
xdx
++
11
xdx
−+
∫
2 0
2 2
3
2 2
4ln
Trang 90Đặt
2
4 2
4 3
164
ln
164
164
x
u
xx
xv
Đổi cận: Với x =0 thì t = 0; Với x = 1 thì t =
π
=+
2 2
2 0
Trang 913 1
3
263
Trang 922 2
12
3 2
=
3 2
2 2
11
.31
.3
t
tdtI
tt
Trang 935
5 1
1 1 42
1
2 1
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com
Trang 942 sin 3 cos
sin
dxx
2 sin 3 cossin
dxx
cot
dxx
π π
3 sin sin 2(cos 2 3 cos 1)(3 2 sin )
t e dt=t e − e dt=
Trang 95inx os inx
2 0
2 sin 3 cos
sin
dxx
0 0
Trang 962 00
dtI
tt
−
++
∫
5
2
2 0
Trang 97+Tính I1: Đặt inx os
os
2 2
4 1
0 0
sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 cos sin 2 sin
Trang 992 sin 3 cos
sin
dxx
Trang 1001 sin
xdxx
cossin (1 sin )
xdx
sin cossin 1 sin
3 sin sin 2(cos 2 3 cos 1)(3 2 sin )
sin ( 3 2 cos )(2 cos 3) cos (1 2 cos )
sin ( 3 2 cos )(2 cos 3) cos (1 2 cos )
sincos (1 2 cos )
1 2 2
1ln
Trang 1013
6
cotsin sin
I = π−
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com
Trang 102.( 1)1
x x x
dxxe
++
∫
Đặt t=x e x +1⇒dt=(x+1)e dxx x= ⇒ =0 t 1;x = ⇒ = + 1 t e 1
Trang 103Suy ra I=
1
0
.( 1)1
x x
x
dxxe
++
e
dtt
x x
x
xI
Trang 104PHẦN VIII TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 106h x( )= ⇔ = ∨ = ∨ = (loại) 0 x 1 x 2 x 3
Bảng xét dấu
x 0 1 2 h(x) – 0 + 0
Trang 107Bài giải Đặt h x( )=(x3+11x− −6) 6x2 =x3−6x2+11x− 6
h x( )= ⇔ = ∨ = ∨ = 0 x 1 x 2 x 3
Bảng xét dấu
x 1 2 3 h(x) 0 + 0 – 0
Trang 1094 2
Trang 11033
Trang 11125) y2 =4 ,x x− + =y 1 0, y = 026) x−y3+ =1 0, x+ − =y 1 0, y=0
Trang 113xt
xt
Trang 11434
y
yy
Trang 115(2 cos ) sinx xdx (2 cos ) sinx xdx
π π
3 2 2
Trang 116004
Trang 118HT 16.Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trang 12010) Hoành độ giao điểm
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các bạn học sinh đã đọc tài liệu này!
Mọi sự góp ý xin gửi về: huythuong2801@gmail.com
Toàn bộ tài liệu ôn thi môn toán của Lưu Huy Thưởng ở địa chỉ sau:
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com