1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH TOÁN

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ PH vuông góc với 0M.. b Khi đường thẳng MBA thay đổi chứng minh rằng điểm P luôn nằm trên một đường thẳng cố định.. c Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, K là giao điểm của PH với

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN THẠCH THÀNH

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI TỈNH LỚP 9 NĂM HỌC: 2010 – 2011

MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức: P = xy x+ y + xy yxx+xy y

a) Rút gọn biểu thức b) Chứng minh rằng P có giá trị không đổi nếu y x = y x++15

Bài 2 : (2 điểm) Cho ba số x;y;z. thoả mãn đồng thời

0 1 2

0 1 2

0 1 2

2 2 2

= + +

= + +

= + +

x z

z y

y x

Tính giá trị của biểu thức: A=x2009 + y2010 +z2011

Bài 3: (3 điểm) Giải hệ phương trình sau:

xy yz

x

xy z

4 1 2 1

2 1

2

2

=

= +

Bài 4: (3 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2 + y2

Biết rằng x; y là các số thực thoã mãn: x2 + y2 −xy=4

Bài 5: (6 điểm) Cho điểm M cố định nằm ngoài đường tròn (0;R).Một đường thẳng

thay đổi luôn đi qua M cắt đường tròn (0;R) tại A và B Các tiếp tuyến của (0;R) tại

A và B cắt nhau ở điểm P Kẻ PH vuông góc với 0M.

a) Chứng minh 5 điểm 0; A; P; B; H cùng nằm trên một đường tròn.

b) Khi đường thẳng MBA thay đổi chứng minh rằng điểm P luôn nằm trên một đường thẳng cố định

c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, K là giao điểm của PH với AB Chứng minh MA.MB = MI.MK

Bài 6: (2 điểm) Cho a ,,b c là các số thuộc đoạn -1; 2 thoả mãn

0

= + +b c

a Chứng minh: a2 +b2 +c2 ≤6

Họ, tên thí sinh: Chữ ký của giám thị 1:

Số báo danh: Chữ ký của giám thị 2:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI TỈNH LỚP

9 NĂM HỌC: 2010 – 2011 MÔN: TOÁN

Bài 1

(4 điểm)

a) ĐKXĐ của biểu thức P là: xy>0 và xy

P =

xy

y x x xy

y y

xy

+

y x x

xy y xy

y xy y x xy

− +

+ +

) )(

(

) (

) (

P =

xy x y

x y y x xy

x y

x y xy y x xy

y x xy

x y

x y xy y x

) (

) )(

( )

(

) )(

( )

(

) )(

(

− +

− + +

=

+

− + +

P =

x y

y x

− +

b) Vì

5

1

+

+

=

y

x y

x

Nên y 5= x Thay y 5= x vào P =

x y

y x

+

ta được: P =

2

3 4

x

x

không đổi

0.5 0.75

1.0 0.75

1.0

Bài 2

(2điểm)

Cộng từng vế các đẳng thức với nhau ta được:



=

=

=



= +

= +

= +

= + + + + +

= + + + + + + + +

1 1 1 0

1

0 1

0 1

0 ) 1 ( ) 1 ( ) 1 (

0 ) 1 2 ( ) 1 2 ( ) 1 2 (

2 2

2

2 2

2

z y x

z y x

z y

x

x z z

y y

x

Thay x=−1;y=−1;z=−1 vào biểu thức A=x2009 + y2010 +z2011

Ta được: A=(−1)2009 +(−1)2010 +(−1)2011 =−1+1−1=−1

0.25 0.5

0.75

0.5

Bài 3

(3điểm)

Từ phương trình đầu của hệ suy ra

4

1 1

Điều kiện để phương trình thứ hai của hệ tồn tại là:

4

1 0

4

Từ (*) và (**) Suy ra

4

1

=

xy

Ta có hệ

xy yz

x

xy z

4 1 2 1

2 1

2

2

=

= +

0 1

1 1 4 1

2

2

=

= +

=

x z

xy

1 0 4 1

2 =

=

=

x z

xy

Từ x2 =1⇒x=1 hoặc x=−1

4

1

x

4

1

x

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là:

4

1

; 1

4

1

; 1

0.5 0.25 0.25

0.75 0.25 0.25 0.25

0.5 Bài 4

(3điểm) Ta có: x2 + y2 −xy=4⇔2x2 +2y2 −2xy=8 0.25

0.25

Trang 3

8 ) ( 8 8

) (

8 ) ( ) (

2 2

2 2

2

=

=

− +

=

− + +

y x A

y x A

y x y x

⇒ MaxA=8 khi x= y

Mặt khác ta có: 2x2 +2y2 −2xy=8⇔3(x2 + y2)=8+(x2 +2xy+ y2)

⇔3A=8+(x+ y)2 ≥8

3

8 8

3

8

=

MinA khi x=−y

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

Bài 5

(6điểm)

- Vẽ hình đúng

0.5

a) Vì PA là tiếp tuyến của đường tròn (0; R) Nên PA⊥ OA tại A (định lý)

Vậy tam giác OAP vuông tại A suy ra điểm A thuộc đường tròn đường kính OP (1)

Chứng minh tương tự ta có điểm B thuộc đường tròn đường kính OP (2)

Mặt khác tam giác OHP vuông tại H Nên điểm H thuộc đường tròn đường kính OP (3)

Từ (1); (2) và (3) Suy ra 5 điểm O; A; P; B; H cùng nằm trên đường tròn đường kính OP

0.5 0.5 0.5

b) Gọi C; D lần lượt là giao điểm của đường thẳng MO với đường tròn (0; R)

Xét ∆ MBC và ∆ MDA Ta thấy M∠ chung

DAM = BCM ( cùng bù với góc DCB )

Vậy ∆ MBC MDA ∆.(g.g) Suy ra = ⇒MA.MB=MC.MD

MA

MC MD

MB

(4) Chứng minh tương tự ta được ∆MBH MOA.(g.g)

MA

MH MO

M

Từ (4) và (5) ta có:

MO

MD MC MH MH

MO MD

H cố định Từ đó suy ra P nằm trên đường thẳng (d) cố định, vuông góc với OM đi qua

điểm H

0.75

0.75

1.0

c) MHK MIO ( Vì có M∠ chung; ∠MHK =∠MIO=900)

MO

MK MI

MH

0.5 1.0

Bài 6

(2 điểm)

Ta có: −1≤a,b,c≤2⇒(a+1)≥0 và (a−2)≤0⇒(a+1)(a−2)≤0⇔a2 −a−2≤0

Suy ra a2 ≤a+2.Tương tự ta có: b2 ≤b+2 c2 ≤c+2

Cộng các vế của các bất đẳng thức trên lại ta được: a2 +b2 +c2 ≤(a+b+c)+6=6

Vậy a2 +b2 +c2 ≤6

0.5 1.0 0.25 0.25

Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng ở mỗi bài vẫn cho điểm tối đa

P

M

A

B

O D

Trang 4

- Bài 5 học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm.

Ngày đăng: 26/09/2016, 22:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w