- Hãy lấy vài ví dụ và cho biết những từ ấy mượn của tiếng nước nào?. - Từ mượn là những từ được mượn từ tiếng nước ngoài để biểu thị những sự vật, hiện tượng, đặc điểm,.... mà tiếng
Trang 1Lớp 6A6 – THCS Hai Bà Trưng.
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
- Thế nào là từ mượn?
- Hãy lấy vài ví dụ và
cho biết những từ ấy
mượn của tiếng nước
nào?
- Từ mượn là những từ được mượn từ tiếng nước ngoài để biểu thị những sự vật, hiện tượng, đặc điểm, mà tiếng Việt chưa có từ thật thích hợp
để biểu thị
Trang 3Tiết 11: NGHĨA CỦA TỪ
Bài 3.
Trang 4Tiết 11: NGHĨA CỦA TỪ
I Nghĩa của từ là gì?
* Ví dụ: sgk/35
-Tập quán : Thói quen của một cộng đồng được hình thành lâu đời trong đời sống và được mọi người làm theo
- Lẫm liệt : hùng dũng, oai nghiêm
- Nao núng : lung lay, không vững lòng tin
:
: :
Trang 5Hình thức Nội dung
-Tập quán : Thói quen của một cộng đồng được hình thành lâu đời trong đời sống và được mọi người làm theo
- Lẫm liệt : hùng dũng, oai nghiêm
- Nao núng : lung lay, không vững lòng tin
Từ
Trang 6Tiết 11: NGHĨA CỦA TỪ
I Nghĩa của từ là gì?
Ví dụ: sgk/35
-Trước dấu “ : ”
=> Từ được giải thích
=> Hình thức
- Sau dấu “ : ”
=> Phần giải thích
=> Nội dung
Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị.
Ghi nhớ: SGK/35
Trang 7Hình thức
Nội dung ( Nghĩa của từ) Cây : Là một loại thực vật
có trong tự nhiên.
Trang 8Bài tập: điền những từ thích hợp sau vào chỗ trống:
học hỏi, học tập, học lỏm, học hành
- :học và luyện tập để có hiểu biết, kỹ
năng.
- : nghe hoặc thấy người ta làm rồi làm
theo,
chứ không được ai trực tiếp dạy bảo.
- : tìm tòi, hỏi han để học tập.
- : học văn hóa có thầy, có chương trình,
có hướng dẫn ( nói một cách khái quát).
Học hành
Học lỏm
Học hỏi
Học tập
Trang 9Bài tập : điền từ thích hợp: hi sinh, chết
-Các chiến sĩ đã… để bảo vệ Tổ
quốc.
-Tên cướp đã… hôm qua.
hi sinh chết
? Vậy, để sử dụng từ cho đúng, chúng
ta phải hiểu rõ cái gì của từ?
? Em đã căn cứ vào hình thức hay nội
dung của từ để điền vào chỗ trống?
? Nội dung của từ là khái niệm gì
mà chúng ta đã học?
Trang 10Tiết 11: NGHĨA CỦA TỪ
I Nghĩa của từ là gì?
II Cách giải thích nghĩa của từ
Đặt cho cô một câu có từ “lẫm liệt”
- Các chiến sĩ ra trận rất lẫm liệt.
được không?
=> Đưa ra từ đồng nghĩa
Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm.
Trang 11Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầy
đủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.