MỤC TIÊU KIỂM TRA: 1.Kiến thức: -Học sinh nắm được phương pháp tổng – hiệu các vectơ, tích của vectơ với một số, áp dụng được các phép tốn trên hệ trục tọa độ 2.Kỷ năng.. 3.Thái độ:
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
(HÌNH HỌC 10)
Ngày soạn : 27/11/2011
I MỤC TIÊU KIỂM TRA:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được phương pháp tổng – hiệu các vectơ, tích của vectơ với một số, áp dụng
được các phép tốn trên hệ trục tọa độ
2.Kỷ năng -Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo.
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: ( Tự luận )
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết (cấp độ 1)
Thơng hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp (cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I.
Tổng - hiệu véctơ
1
Số câu: 1
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Chủ đề II
Tích của véctơ với một số
Số câu : 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Chủ đề III.
Hệ trục tọa độ
Số câu: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40 %
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tổng số câu: 6
T số điểm: 10
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 2
Số điểm: 4
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 2
Số điểm: 2,5
Tỷ lệ: 25%
Số câu: 2
Số điểm: 3,5
Tỷ lệ: 35%
IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Đề kiểm tra.
Câu 1(2 điểm):
Cho 5 điểm A, B, C, D, E Hãy tính tổng
AB EC BE CD+ + +
uuur uuur uuur uuur
Câu 2(3 điểm)
Cho ar= − (1; 2),br= (3; 4),cr= (7; 2) −
a/ Tìm tọa độ xr= 3br− 5ar+ 2cr;
b/ Hãy phân tích ar theo hai vec tơ br và cr
Câu 3(5 điểm):
Trong mặt phẳng Oxy cho
(1;1) ; (2; 3) ; ( 3; 2)
Câu 1(2 điểm)
Cho 5 điểm M, N, P, Q, R Hãy tính tổng
MP QN PQ NR+ + +
uuur uuur uuur uuur
Câu 2(3 điểm):
Cho ar= (1; 2),br= (3; 4), − cr= (2; 5) − a/ Tìm tọa độ xr= 3ar− 2b cr r− ; b/ Hãy phân tích br theo hai vec tơ ar và cr
Câu 3(5 điểm):
Trong mặt phẳng Oxy cho
(1; 1) ; (2;3) ; ( 2;2)
Tiết 13
Trang 2a)Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của
một tam giác
b)Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
AB và tọa độ trọng tâm tam giác ABC
c)Tìm tọa độ của D để DABC là hình bình
hành
a)Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác
b)Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AC
và tọa độ trọng tâm tam giác ABC c)Tìm tọa độ của D để ADBC là hình bình hành
2.Đáp án và hướng dẫn chấm.
ĐÁP ÁN:
M
Câu 1(2 điểm):
Ta có:
AB EC BE CD
AB BE EC CD
AE ED
AD
=
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur
uuur
Ta có:
MP QN PQ NR
MP PQ QN NR
MQ QR MR
=
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuur uuur
uuur
0.5 1 0.5
Câu 2(3điểm)
a/ Tìm tọa độ xr= 3br− 5ar+ 2cr
3 (9;12)
5 ( 5;10) (18;18)
2 (14; 4)
b
c
=
− = − ⇒ =
= −
r
r
b/ Hãy phân tích ar theo hai vec tơ br và cr
Giả sử a kb hcr= r+ r khi đó, ta có :
6
(7 ; 2 )
17
k
k h
= −
r
r
17 17
ar= − br+ cr
a/ Tìm tọa độ xr= 3ar− 2b cr r−
3 (3;6)
2 ( 6;8) ( 5;19) ( 2;5)
a
c
=
− = − ⇒ = −
− = −
r
r
b/Hãy phân tích ar theo hai vec tơ br và cr Giả sử b ka hcr= r+ r khi đó, ta có :
7
(2 ; 5 )
9
k
ka k k k h
k h
=
r r
br= ar+ cr
1.5
0.5 0.5 0.5
Câu 3(5điểm)
Trang 3I
G
C
B
A
a) uuurAC= − − ( 4; 3);uuurAB= − (1; 4) ⇒uuurAB k AC≠ uuur
,
AB AC
⇒uuur uuur không cùng phương
Vậy A, B, C không thẳng hàng nên A, B,
C là ba đỉnh của một tam giác
b)+Gọi I x y( ; )I I là trung điểm của AB
Ta có
3
1 2
A B I
A B I
x x x
y y y
+
Vậy ( ; 1)3
2
I −
+Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Ta có:
0 3
4
A B C G
A B c G
x x x x
y y y y
+ +
Vậy (0; 4)
3
G −
c) Gọi D x y( ;D D)
Ta có:
(1; 4)
( 3 D; 2 D)
AB
= −
= − − − −
uuur
uuur
ABCD là hình bình hành ⇔uuur uuurAB DC=
4
2
D
D
D
D
x
y
x
y
− − =
⇔ − − = −
= −
⇔ =
Vậy D( 4; 2) −
D
I
G
C
B
A
a) uuurAB= (1;4), uuurAC= − ( 3;3) ⇒uuurAB k AC≠ uuur
,
AB AC
⇒uuur uuur không cùng phương Vậy A, B, C không thẳng hàng nên A, B,
C là ba đỉnh của một tam giác
b) +Gọi I x y( ; )I I là trung điểm của AC
Ta có
1
1
A C I
A C I
x x x
y y y
+
Vậy ( 1 1; )
2 2
I − +Gọi G x y( ;G G)là trọng tâm tam giác ABC
Ta có:
1
4
A B C G
A B c G
x x x x
y y y y
+ +
Vậy ( ; )1 4
3 3
G
c) Gọi D x y( ;D D)
Ta có:
(1;4) ( 2 D; 2 D)
AB
=
uuur uuur
ABCD là hình bình hành ⇔uuur uuurAB DC=
3 2
D D D D
x y x y
− − =
⇔ − =
= −
⇔ = −
Vậy D( 3; 2) − −
0.5 0.25 0.25
0.5 0.5
0.5
0.5
0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 4V KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1 Kết quả kiểm tra
Lớp 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8,0 8-10
10B3
10B4
2 Rút kinh nghiệm.