Các thông số của thiết bị, máy móc trong ngành vật liệu xây dựng: Máy cào đá Băng tải đá vôi Sàng rung chống đọng liệu Băng tải chuyển tiếp đá vôi Băng tải liệu 2 chiều Băng tải vận chuyển đất sét Băng tải xích cấp liệu Băng tải cao su vệ sinh Máy múc đất sét bằng gầu... Và nhiều máy khác
Trang 1III CÁC THƠNG SỐ HOẠT ĐỘNG:
Tên gọi MÁY CÀO ĐÁ
Cung lượng 300T/h <=>215m3/h
Công suất động cơ 3.3KW (2 cái)
Hộp giảm tốc i = 23.333
- Feutre hộp giảm tốc ACK 60x85x12; 60x85x10
- Dung tích bôi trơn 10 lít/HGT (Castrol 460)
- Tổng chiều dài (2 bên) 77m x 2
- Khoảng đường hữu dụng 64m
Con lăn chuyển dời F 160x8con
- Con lăn dẫn hướng F 160x4con
- Feutre con lăn F 55x72x8
Tole chống mòn 900x300x8mm (4 tấm); 900/560x60x8mm (4 tấm)Vận tốc chạy 0.5 > 1.5m/s
Khoảng cách trục (m) 73.5
Trang 2Rouleau sắt 90x290 ; 339con
Phểu chứa liệu KD04 10m3
Chiều ngang hành lang 1000mm
Chiều dài hành lang 1500mm
Kiểu tiến trình Nam châm điện
Khoảng cách trục (m) 222
Trang 3Rouleau sắt D'89x290 - 624con; 'D'89x870 - 11conRouleau cao su D'133x870 83con
Băng tải Type Souplecord 25D 3 + 1.5
Khoảng cách trục (m) 3.7
Rộng x dài (mm x m) 800x9
Trang 4Tambour chủ động D'500x950
Oå bi 30312 22207c 22208c – c3
Rouleau sắt D'89x290 15con
Rouleau cao su D'133x870 1con
SÉT
Khoảng cách trục (m) 218
Trang 5Hộp giảm tốc (XEM KD06) 2PL 75R
Rouleau sắt D'89x290 - 813con; 'D'89x870- 11con
BĂNG TẢI XÍCH CẤP LIỆU
Chiều ngang băng tải 1800mm
Khoảng cách tâm trục lăn 7m
Cung lượng điều chỉnh được Từ 16 đến 64T/h
Công suất động cơ 5.5KW
Động cơ mới 14.9KW - MFB 200 T/01
Vận tốc động cơ 1200v/p
Hộp giảm tốc 2 cấp bánh trục vis 500F; 200F
Con lăn tải xích Circlips E40 E100
Trang 6BĂNG TẢI CAO SU VỆ SINH
Khoảng cách trục (m) 7m
Động cơ kéo xích gàu 37KW; 1500v/p; MJUL 225S4
Vận tốc xích kéo gàu 25m/phút
Khoảng cách 2 gàu 1.28m
Courroie truyền động gàu SPC 3150 (5 sợi)
Động cơ nâng hạ gàu 11KW (MJULYG 160L4)
Động cơ cuốn cáp 3x0.37KW (MF71 A4)
Động cơ di chuyển xe 2x3.5/5.5KW (MJULYG 160M4.8)
Hộp giảm tốc gàu ET3600/90 (ISO 680)
Hộp giảm tốc tời RIV 250 (ISO 680)
Hộp giảm tốc di chuyển xe RV250 FOIA (ISO 680) ; MVC 40 FIIIA
Kích thước hình học xích 15mmx70mm rộng
Khoảng cách 2 tâm đường ray 2.8m
Số lượng gàu đổ trong 1 phút 19.5g/p
Poulie moteur cuốn gàu F230; 5 rảnh SPC
Trang 7Reducteur chạy gàu F300; 5 rảnh SPC
Bánh răng truyền động chạy xe m=10; Z1=16; Z2=48
Bánh xích của tời p=5/8''; Z1=28; Z2=76
Chiều dài dây xích 1860
Hộp giảm tốc di chuyển xe
Hộp poulie biến tốc có dây courroie W40x1250
Ổ bi poulie bị động biến tốc 6380 - 2RS (2 cái)
Ổ bi poulie chủ động biến tốc 6031 - 2Z (1 cái)
Hộp giảm tốc bánh MRV250 F01A
Ổ bi trục vis NJ215 (1 cái); 31312 (2 cái)
Hộp giảm tốc bánh răng 2 cấp MR21100 FC1A
Ổ bi trục sơ cấp 3207 - 6306
Ổ bi trục thứ cấp 6210 - 3210
Hộp giảm tốc gàu ET 3600/90
Ổ bi trục gàu 23034CR + H3034
Feutre 190x220x15 (4 cái)
Ổ bi trục tang cuốn cáp NU2314
Ổ bi bánh răng nhỏ truyền động xe 22316
Feutre 90x120x12 (2 cái); 95x120x12 (2 cái)
Ổ bi của bánh xe 22222C (12 cái)
Feutre 120x150x12 (12 cái)
Kích thước liệu ra khỏi máy 0.5 > 60mm
Kích thước hình học của rotor 400mm x 1200mm
Palier trục truyền chủ động SNH 517
Ổ bi trục động cơ 6314
Vận tốc tỷ lệ 2 rotor 50/23 v/p
Trang 8Tên gọi BĂNG TẢI ĐỊNH LƯỢNG ĐẤT SÉT
(D3)
Băng tải Type Souplecord 25D 3 + 1.5
Khoảng cách trục (m) 10.4
Rộng x dài (mm x m) 800x22
Moteur “LS" type LSCF1320M – 1.4KW -
150/1500v/pTambour chủ động D'315x950
Feutre 85x100 45x70
Rouleau sắt D'89x290 36con
Rouleau cao su D'133x870 3con
KD18 - CÂN ĐỊNH LƯỢNG ĐÁ VÔI VÀ CÁT
Định lượng theo : Trường độ động lực Cường độ trọng lực
Kích thước đá [mm] 0 >30 0 >2[cát]
Cung lượng [T/h] 22 >220 16 >64
Khoảng điều chỉnh tải trong 1:10 1:10
Băng tải loại B208/3G2 + 1X6.400m B200/3G2 + 1
Palier fix SM UKS 210; H2310; F45 SM UKT 210; H2310; F45
Trang 9Ổ bi roulleaux 6204/6207/6206/70-206USSR
Type băng tải Type Souplecord 25D 3 + 1.5
Khoảng cách trục (m) 100m
Rộng x dài (mm x m) 800x210
Khớp nối PV “5TL2” GV “1TL2” GV “1TL2”Khớp nối thủy lưc Ecope 12”3/4 (kiểu lắp ER3)
Trang 10Băng tải Type Souplecord 25D 3 + 1.5
Khoảng cách trục (m) 9
Rouleau sắt D'89x290 30con
Rouleau cao su D'133x870 3con
Trang 11KE01 - VANNE ĐÔI TÁCH ÁP ÂM - VANNE HAZEMAG
Động cơ CEM 7.5KW [AJUK 132M4] B3/B5
Bộ giới hạn áp suất DBD 10R1 D150
Bộ tản nhiệt nhớt FRV - 115 - 22 - 13
Bộ điều hòa [áp suất] lưu lượng
nước
AVTA 153N 2162
Thùng chứa nhớt 160L loại 9-1238.OO
Bộ kiểm soát nhiệt độ nhớt UC-FLT - 12/15
Rotule verin GLK 63/8; GẸ35
Aùp kế GEM F63 0 >160Bar ; 1130x1100x2000
Ổ bi trục cánh van 20224
Rotule thanh truyền SAGES
Khớp nối động cơ và bơm M38
MÁNG TRƯỢT KHÍ ĐỘNG 01.03/04
Công suất mô-tơ 5,5KWx2
Năng suất của máy 280 T/h
Vật liệu thông hơi Vải polyester
Quạt gió loại HN54H
Khớp nối A2 (chế lại)
Tên gọi MÁY NGHIỀN BỘT SỐNG
Năng suất 245T/h
Kích thước hình học 5.2x11m
Palier à collet F3000x800 [ISO 220]
Palier carton NCRE 34 F340 [ISO150]
Động cơ 1900KWx2 [6600KV]-ENB 630 L6 - 990v/pĐộ ẩm đấu – cuối 8.5% - <1%
Trang 12Độ nhuyển 12 >15% sót sàng 4900
Vận tốc máy nghiền 13.9v/p
Vận tốc trục máy nghiền 123v/p
Đương kính trục phát động 360mm x 3.35m
Công suất tiêu thụ 3350KW
Vành răng và pignon 282/23; m : 30
Chiều rộng răng 650mm
Chiều dài làm việc máy nghiền 9.75m
Trọng tải đạn nghiền 226000kg
Tên gọi Hộp giảm tốc chính máy nghiền bột sống
Hộp giảm tốc phụ K3H18 N0 22/772.404
Động cơ chính 1900KW x 990v/p
Động cơ phụ 30KW x 1450v/p
Accoup chính nhanh 70TL2
Accoup chính chậm ZRE3112
Nối trục trung gian 5m
Nối trục có khớp nối sơ cấp có
Khăn nối trục thứ cấp 43TL2
Thắng điện loại FAM350
Động cơ bơm nhớt HGT chính 4KW [AJUK 132 MS6]
Aùp lực đầu ra 10 bar
Cơ bộ chỉnh lưu điều chỉnh lưu
lượng
Lưu lượng 0.18m3/p <=>0.2m3/p
Nâng cao 5.2m <=>3.8m
Servo moteur HONY WELL 622 M941
Động cơ bơm 3.7KW[EBARA] JAPAN
Ổ bi động cơ 6206.2Z; 6306.2Z
Trang 13Tên gọi PHÂN LY TỈNH
Đường kính thân trụ lớn nhất F6m x2
Cung lượng 550000m3/h
Kích thước cánh quay
Cửa quan sát
Giá đở
Chế độ có thể chỉnh được cung
lượng và kích cở hạt
Tên gọi CÂN ĐỊNH LƯỢNG HỒI LƯU BỘT SỐNG
Các đặc tính khác
Công suất động cơ
Trang 14Tên gọi MÁNG TRƯỢT
Công suất mô-tơ 3x150KWx1500v/p
Năng suất của máy 98.5m3/p; áp hút 5000mm CE
Các đặc tính khác
Ổ bi động cơ 6318/C3; NU 318/ c3
Ổ bi chủ động ro to 317 NU (1 cái )
20317 NU (1 cái )
NU 2315 ECP (1 cái )
Ổ bi bịû động ro to 33150N (2 cái )
Tên gọi GÀU NÂNG
Năng suất của máy(tính theo giờ) 280T/h
Công suất mô tơ 55KWx1500v/p
Các đặc tính khác
Công suất mô tơ phụ 5.5KW
Vận tốc cuốn gàu 18.4v/p
Ổ bi tambour bị động 1218/2+H218
Trục 3: ổ bi 22318C(2 cái)
Trục 4: ổ bi 23132C(2 cái)
Feutre 8x8x0.55mm
Trang 15Tên gọi MÁNG TRƯỢT ĐÁY PHỂU CÂN+P CÂN
Qui cách phểu cân D 4000x6060
Vật liệu thông hơi Vải polyeste
Kích thước vải máng trượt 4.5x500
Thể tích của phểu 50m3
• KK05 - HỆ THỐNG RÚT BỘT PHỂU CÂN
• Chức năng
• Cửa rút bằng tay Φ300
• Vanne Preumatique Φ200
• Cửa rút qua cân SCHENCK ?400
• Vanne servo bypass 0.15KW; 38V; 1500v/p (USOCOME R70 40 D71 K4 BS HL)
Tên gọi HỆ THỐNG CÂN BỘT LÒ
(EBERHARD BAUER D7300 ESSLINGEN DK880 SZ6 2214/200W ZWD ) 700/0.32 v/p
• Động cơ rung máng 1KW x 3000v/p (SCHENCK A80 200)
Tên gọi MÁY NÉN HIBON SNH 4
Công suất mô-tơ 11KW(MJUKL 160 M4)
Năng suất máy 6.6m3/p À÷0.05
Các đặc tính khác
Feutre đầu trục và rotor 45x62x8
Vận tốc rotor =2100v/p
Công suất tiêu thụ 6.6KW
Tên gọi MÁY NÉN KHÍ HIBON SNH6 (2 cái)
Công suất mô-tơ 18.5KWx 2 cái
Vận tốc động cơ 1500v/p
Trang 16Q (đẩy) 9.5m3/p
Công suất tiêu thụ 14.3 KW
Ổ bi đầu trục chủ động 5308
Ổ bi đầu trục bịû động 2309 NU
• Tên gọi MÁY ÉP GIÓ HIPON
• Động cơ 11KW - MJUK 160 M4
• Oå bi đầu trục vào 3611
• Nhớt bôi trơn ISO220
• Tên gọi Máng trượt
• Oáng mềm Conducto Type : PC
• Động cơ 4KW - 3000v/p - MJUK 112 M2
Tên gọi BÌNH BƠM BỘT
Năng suất bình bơm 240T/h
Các đặc tính khác
Qui cách vật liệu thông hơi Þ1760/250x4.5
Đường kính ống khí có liệu Þ500
Độ cao vận chuyển bột liệu 70m
Trang 17Chức năng Vận chuyển bột liệu vào tháp trao đổi nhiệt
Vải và lưới ghép D'1760/ 250x4.5
• Động cơ 132KW - CEM MEUL 315 M4
• Oå bi động cơ 6318/C4 NU 318/C3
Palier + ổ bi quạt hút SN610; 22310C
Palier + ổ bi quạt thổi SN511; 1211K
Nhóm động cơ
Số túi vải lọc bụi 30
Số ngăn trong 1 buồng 2(mỗi ngăn 5 túi)
Oáng tuýp giữ túi vải phiá dưới D'60
Số lò xo ở mỗi túi vải 9
Dây courroie quạt hút SPB 2360
Dây courroie quạt thổi ngược A56
Dây courroie quạt tạo xung A28
Trang 18Tên gọi NỒI HƠI SỐ 1VÀ 2
Năng suất của máy(tính theo giờ) 1500Th/h/nồi
Các đặc tính khác
Công suất động cơ
Năng suất của tháp 250T/h
Các đặc tính khác
Qui cách
Cyclone tầng 1 Þ 5990 (2 cái)
Cyclone tầng 2 Þ 8255 (1 cái )
Cyclone tầng 3 Þ 5990 (2 cái )
Cyclone tầng 4 Þ 4200 ( 4 cái )
Tên gọi MÁY NÉN KHÍ CREPELLEE
Công suất mô-tơ 55KW; 132KW
Năng suất của máy 411m3/h; 1035m3/h
Các đặc tính khác
Loại máy 14.41: 2Hx2R ; 14.43: 2HN2T 37/18Số vòng quay 735v/p; 800v/p
Đường kính xy lanh (cấp 1) Þ 250mm; Þ 370mm
(Cấp 2) Þ 160mm; Þ 185mmAùp suất đẩy (Cấp 1) 2.5 bar; 2.9 bar
(Cấp 2) 10 bar; 15 bar
Trang 19Hành trình piston 120mm; 152mm
Lưu lượng nước nhu cầu 15oC 2.4m3; 6.3m3
• Động cơ 55KW - CEM MJUK 250 M4
• Tên gọi QUẠT KHÍ THẢI
• Palier SOFN 240 - OSO 32 - 14lít
• Động cơ 15.07 1600KW - ENB 630M6
• Động cơ 15.05 0.25KW - 380V - CEMHEVO 80L8
Tên gọi QUẠT KHÍ THẢI DP 260 3TD 8A
Năng suất của máy 525000Nm3/h
Công suất động cơ 1600KW; 6.6KW
Các đặc tính khác
Palier đỡ trục quạt SOFIN 240
Công suất động cơ 0.25KW
Chức năng đóng mở van rèm
Trang 20Tên gọi LÒ NUNG CLINEKER
Công suất mô-tơ 4500KWx2 cái, 1450/480v/pNăng suất của máy(tính theo giờ) 210T/h
Các đặc tính khác
Qui cách D5/4,8mx89,5 (thực dụng 60m)
Đường kính trục Galet ở 3 bệ 600/1000/450mm
Vận tốc quay Max của lò 3.32v/p-50m/p
Động cơ quay chậm 52KWx1500v/p
Đường kính ngoài của 3 bệ 5892/6192/5700mm
Chiều rộng bandage 3 bệ 920/1420/570mm
Galets
Đường kính ngoài của 3 bệ 1900/3200/1500mm
Chiều rộng galet 3 bệ 1000/1500/700mm
Trang 2122240-nt-JONTAMONT KK16.07
Segment tỉnh R 2515/2345x30 (18 Cái)
Segment động R 2515/2345x50( 18 cái)
Động cơ bơm 0.25KW (Siement ILA 3073-6AA
NU 1020 jeu C3
Cụm bơm nhớt bệ II Số lượng : 4 cái
Công suất động cơ 0.75KW (HJUK 90S6)
Feutre đầu trục bơm 17-28-7
Năng suất của lò 210T/h
Công suất động cơ 450KW x2 cái
Các đặc tính khác
Qui cách lò mẹ Þ5x89.5
Segment tỉnh R2515/2345x30(18 cái)
Segment động R2515/2345x50(18 cái)
Kích thườc phân vùng xây lót gạch lò 3
Trang 22Vùng 1:CAMLINING/8 Hàng Xây lót theo bậc 220/250 (1.6m)Chủng loại gạch KRONEX 87: 422; 622; 425; 625
Vùng 2: DAMRING/16 Hàng(3.2m)
Chủng loại gạch KRONEX 87: 430; 630
Tỷ lệ xây lót 430/630=1/1
Vùng 3: LOWER BURNING/25 hàng 5m
Chủng loại gạch ALMAG 85P: B622; B322
Tỷ lệ xây lót B622/B322=2/1+2/1+1/1
Vùng 4: MAIN BURNING 125 Hàng (25m)
Chủng loại gạch PERILEX 80: B622; B322
Tỷ lệ xây lót B622/B322=2/1+2/1+1/1
Vùng 5: TRASTION 60Hàng(12m)
Chủng loại gạch PERROMAG 90: B622; B322
Tỷ lệ xây lót B622/B322=2/1+2/1+1/1
Vùng 6: CONE 4800/5000 15 Hàng(3m)
Chủng loại gạch KRONEX 50 622; 422
Chức năng
• Đường kính tiêu chuẩn 4800mm
• Chiều dài sử dụng 60m
• Trục các gối đở chính 600/1000/450mm
• Vận tốc lớn nhất 50m/p <=>3.32v/p
• Công suất cực đại 806KW
• Công suất động cơ 2x450KW - 1450v/p
• Động cơ quay chậm 52KW - 1500v/p
• Nhông + Bánh răng truyền độn g quay lò
Trang 23Palier pignon 4 cái
Chiều dài sử dụng 24m
• Động cơ 0.25KW - Siemens ILA 3073-6 A-A
Tên gọi CỐI ĐẬP CLINKER TẢNG LỚN
Công suất động cơ 55KW x1500v/p
Các đặc tính khác
Cỡ hạt đầu vào 60÷500mm
Chiều dài khung đập 1000mm
Chiều ngang khung đập 1200mm
Courroie truyền động SPC 5600 (6 sợi)
Trang 24Số búa đập trên trục quay 18
Trạm máy đun nóng hơi
2 nhiệt kế đo nhiệt độ dầu đốt
1 bộ phận điều nhiệt các hệ thống
chất lỏng
Bơm dầu cao áp KW13-32/33
Ổ bi cuối trục 6310
Tên gọi HỆ THỐNG BƠM LÀM MÁT LÒ CON
Công suất mô-tơ 37KWx2 cái
Năng suất máy 200m3/h
Các đặc tính khác
Thể tích bể chứa 180m3
Chiều cao cột áp 44mH2O
Đường kính miệng hút Þ100
Đường kính miệng đẩy Þ 80mm
Ổ bi palier bơm 7310 BEP; 6310
Bơm nước mới
Nước sản xuất Việt nam
Lưu lượng nước 200m3/h
Chiều cao cột nước 40m H2O
Trang 25Hiệu suất động cơ 0.92
Lưu lượng gió
Công suất mô-tơ (động cơ ) 90KWx1500V/p
Năng suất của máy(tính theo giờ) 11800Nm3/h
Các đặc tính khác
Lưu lượng dầu tiêu hao 10.000Kg/h
Quạt gió KK19.13
Poulie chủ động D315(6rảnh)
Quạt loại HF2Sno 100, Turbine :6
Khớp nối thuỷ lực CDR 420
Trang 26Lưu lượng gió 3600Nm3/h
FRB 10/130Tambour đối trọng trên D'315x950
Hộp giảm tốc (XEM KD06) 2PL 75R
Rouleau sắt D'89x290 - 813con; 'D'89x870- 11con
Tên gọi HỆ THỐNG ĐỐT TRƯỚC
Công suất mô-tơ 7.5KWx4cái
Năng suất máy 7200m3/h
Các đặc tính khác
Lưu lượng dầu tổng 6000Kg/h (4 béc)
Lưu lượng dầu/ 1 béc 2100 Kg/h
Lưu lượng gió cấp cho mổi béc 1800Nm3/h
Dòng điện điều khiển 380/220Vx50Hz
Số béc 4 (1 béc dự phòng )
Hộp giảm tốc 2PL 25R
Oå bi 22217c 6411 6309
Động cơ 7.5KW (Có Đcơ đang dùng 5.5KW)
Đường kính ống gió D'200mm
Lưu lượng dầu trung bình mỗi béc 2000l/h
Trang 27Tên gọi GÀU TẢI CLINKER
Năng suất của máy(tính theo giờ) 250T/h
Công suất mô tơ 37KW
Các đặc tính khác
Tên gọi XÍCH TẢI VẬN CHUYỂN CLINKER
Năng suất của máy(tính theo giờ) 250T/h
Công suất mô tơ 7.5KW
Các đặc tính khác
Qui cách: Chiều rộng gàu 0.8m
Số con lăn = tay gàu = Chốt 134 Con
Ổ bi palier cóc chuyển hướng 2213 (cửa cuối)
Ổ bi đầu bị động+Bánh xích đầu bđ 30216 2 cái/đĩax6 đĩa= 12 cái
Trục 3: Ổ bi 32313 (2 cái)
Trục 4: Ổ bi 2317 NUE C3 (2cái)
Trục 5: Ổ bi 22228 (2 cái)
Feutre 140x170x15 (1 cái)
Tên gọi LỌC BỤI TAY ÁO VIB 60 40L
Năng suất máy 10.000m³
Các đặc tính khác
Công suất động cơ vis chuyển bột 11KW
Trang 28Ký hiệu KM06;KM07;KM08
KM06
Công suất động cơ 18.5KW (25KW)
Công suất tiêu thụ 16KW
Nhóm truyền động: Mô tơ – HGT HJUL 200 Lr4/SBR-PV 3 RC
Năng suất của máy(tính theo giờ) 150m³/h
Công suất mô tơ 15KW(CEM MJUL 160 L4)x1500v/p
Các đặc tính khác
Nhiệt độ nước vào 48oC
Nhiệt độ nước ra 35oC
Tên gọi BỘ LỌC XỬ LÝ NƯỚC WAS CS2 Þ 250
Các đặc tính khác
-1 vòi nước co phao
-1 Van chuyển ống có dầu làm nguội
-1 bộ kiểm soát mức nước của dầu làm
nguội kiểu Mobrey
-1 Van tự động xả nước
Năng suất của máy(tính theo giờ) 150m³/h, (200m³/h)
Công suất mô tơ 75KWx2900v/p
Các đặc tính khác
Chiều cao cột áp 70m
Ổ bi palier double +Phía đ.cơ 7310BEP
Trang 29+Turbine 6310 mới 6309
Khớp nối thuỷ lực CDR 420
Năng suất của máy(tính theo giờ) 40m³/h
Công suất mô tơ 7.5KWx2900v/p
Các đặc tính khác
Năng suất của máy(tính theo giờ) 40m³/h
Công suất mô tơ
Ổ bi palier double 7306B; 6305
Tên gọi BƠM DẦU XÀ LAN
Năng suất của máy(tính theo giờ) 150m³/h
Công suất mô tơ 37KWx2 (CEM AJUL YR 225S4)Các đặc tính khác
Tên gọi BƠM NƯỚC HỒI
Năng suất của máy(tính theo giờ) 500l/h
Công suất mô tơ 1.1KWx1500v/p
Các đặc tính khác
Bồn chứa nằm ngang 4m³
Aùp suất đẩy của bơm 4 bar
Trang 30Tên gọi BƠM DẦU CAO ÁP SNH 440-46
Công suất mô tơ 37KWx2(CEM MJUL 225S4)
Các đặc tính khác
Lưu lượng dầu cung cấp đốt 11375 Kg/h
Lưu lượng dầu luân chuyển 12700 Kg/h
Tên gọi BƠM DẦU HẠ ÁP
Năng suất của máy(tính theo giờ) 25m³/h
Các đặc tính khác
Công suất động cơ: KW10.05/06 11KWx2