1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thông số kỹ thuật các thiết bị, máy trong vật liệu xây dựng

30 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 851,5 KB
File đính kèm THONG SO KY THUAT THIET BI.zip (56 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thông số của thiết bị, máy móc trong ngành vật liệu xây dựng: Máy cào đá Băng tải đá vôi Sàng rung chống đọng liệu Băng tải chuyển tiếp đá vôi Băng tải liệu 2 chiều Băng tải vận chuyển đất sét Băng tải xích cấp liệu Băng tải cao su vệ sinh Máy múc đất sét bằng gầu... Và nhiều máy khác

Trang 1

III CÁC THƠNG SỐ HOẠT ĐỘNG:

Tên gọi MÁY CÀO ĐÁ

Cung lượng 300T/h <=>215m3/h

Công suất động cơ 3.3KW (2 cái)

Hộp giảm tốc i = 23.333

- Feutre hộp giảm tốc ACK 60x85x12; 60x85x10

- Dung tích bôi trơn 10 lít/HGT (Castrol 460)

- Tổng chiều dài (2 bên) 77m x 2

- Khoảng đường hữu dụng 64m

Con lăn chuyển dời F 160x8con

- Con lăn dẫn hướng F 160x4con

- Feutre con lăn F 55x72x8

Tole chống mòn 900x300x8mm (4 tấm); 900/560x60x8mm (4 tấm)Vận tốc chạy 0.5 > 1.5m/s

Khoảng cách trục (m) 73.5

Trang 2

Rouleau sắt  90x290 ; 339con

Phểu chứa liệu KD04 10m3

Chiều ngang hành lang 1000mm

Chiều dài hành lang 1500mm

Kiểu tiến trình Nam châm điện

Khoảng cách trục (m) 222

Trang 3

Rouleau sắt D'89x290 - 624con; 'D'89x870 - 11conRouleau cao su D'133x870 83con

Băng tải Type Souplecord 25D 3 + 1.5

Khoảng cách trục (m) 3.7

Rộng x dài (mm x m) 800x9

Trang 4

Tambour chủ động D'500x950

Oå bi 30312 22207c 22208c – c3

Rouleau sắt D'89x290 15con

Rouleau cao su D'133x870 1con

SÉT

Khoảng cách trục (m) 218

Trang 5

Hộp giảm tốc (XEM KD06) 2PL 75R

Rouleau sắt D'89x290 - 813con; 'D'89x870- 11con

BĂNG TẢI XÍCH CẤP LIỆU

Chiều ngang băng tải 1800mm

Khoảng cách tâm trục lăn 7m

Cung lượng điều chỉnh được Từ 16 đến 64T/h

Công suất động cơ 5.5KW

Động cơ mới 14.9KW - MFB 200 T/01

Vận tốc động cơ 1200v/p

Hộp giảm tốc 2 cấp bánh trục vis 500F; 200F

Con lăn tải xích Circlips E40 E100

Trang 6

BĂNG TẢI CAO SU VỆ SINH

Khoảng cách trục (m) 7m

Động cơ kéo xích gàu 37KW; 1500v/p; MJUL 225S4

Vận tốc xích kéo gàu 25m/phút

Khoảng cách 2 gàu 1.28m

Courroie truyền động gàu SPC 3150 (5 sợi)

Động cơ nâng hạ gàu 11KW (MJULYG 160L4)

Động cơ cuốn cáp 3x0.37KW (MF71 A4)

Động cơ di chuyển xe 2x3.5/5.5KW (MJULYG 160M4.8)

Hộp giảm tốc gàu ET3600/90 (ISO 680)

Hộp giảm tốc tời RIV 250 (ISO 680)

Hộp giảm tốc di chuyển xe RV250 FOIA (ISO 680) ; MVC 40 FIIIA

Kích thước hình học xích 15mmx70mm rộng

Khoảng cách 2 tâm đường ray 2.8m

Số lượng gàu đổ trong 1 phút 19.5g/p

Poulie moteur cuốn gàu F230; 5 rảnh SPC

Trang 7

Reducteur chạy gàu F300; 5 rảnh SPC

Bánh răng truyền động chạy xe m=10; Z1=16; Z2=48

Bánh xích của tời p=5/8''; Z1=28; Z2=76

Chiều dài dây xích 1860

Hộp giảm tốc di chuyển xe

Hộp poulie biến tốc có dây courroie W40x1250

Ổ bi poulie bị động biến tốc 6380 - 2RS (2 cái)

Ổ bi poulie chủ động biến tốc 6031 - 2Z (1 cái)

Hộp giảm tốc bánh MRV250 F01A

Ổ bi trục vis NJ215 (1 cái); 31312 (2 cái)

Hộp giảm tốc bánh răng 2 cấp MR21100 FC1A

Ổ bi trục sơ cấp 3207 - 6306

Ổ bi trục thứ cấp 6210 - 3210

Hộp giảm tốc gàu ET 3600/90

Ổ bi trục gàu 23034CR + H3034

Feutre 190x220x15 (4 cái)

Ổ bi trục tang cuốn cáp NU2314

Ổ bi bánh răng nhỏ truyền động xe 22316

Feutre 90x120x12 (2 cái); 95x120x12 (2 cái)

Ổ bi của bánh xe 22222C (12 cái)

Feutre 120x150x12 (12 cái)

Kích thước liệu ra khỏi máy 0.5 > 60mm

Kích thước hình học của rotor 400mm x 1200mm

Palier trục truyền chủ động SNH 517

Ổ bi trục động cơ 6314

Vận tốc tỷ lệ 2 rotor 50/23 v/p

Trang 8

Tên gọi BĂNG TẢI ĐỊNH LƯỢNG ĐẤT SÉT

(D3)

Băng tải Type Souplecord 25D 3 + 1.5

Khoảng cách trục (m) 10.4

Rộng x dài (mm x m) 800x22

Moteur “LS" type LSCF1320M – 1.4KW -

150/1500v/pTambour chủ động D'315x950

Feutre 85x100 45x70

Rouleau sắt D'89x290 36con

Rouleau cao su D'133x870 3con

KD18 - CÂN ĐỊNH LƯỢNG ĐÁ VÔI VÀ CÁT

Định lượng theo : Trường độ động lực Cường độ trọng lực

Kích thước đá [mm] 0 >30 0 >2[cát]

Cung lượng [T/h] 22 >220 16 >64

Khoảng điều chỉnh tải trong 1:10 1:10

Băng tải loại B208/3G2 + 1X6.400m B200/3G2 + 1

Palier fix SM UKS 210; H2310; F45 SM UKT 210; H2310; F45

Trang 9

Ổ bi roulleaux 6204/6207/6206/70-206USSR

Type băng tải Type Souplecord 25D 3 + 1.5

Khoảng cách trục (m) 100m

Rộng x dài (mm x m) 800x210

Khớp nối PV “5TL2” GV “1TL2” GV “1TL2”Khớp nối thủy lưc Ecope 12”3/4 (kiểu lắp ER3)

Trang 10

Băng tải Type Souplecord 25D 3 + 1.5

Khoảng cách trục (m) 9

Rouleau sắt D'89x290 30con

Rouleau cao su D'133x870 3con

Trang 11

KE01 - VANNE ĐÔI TÁCH ÁP ÂM - VANNE HAZEMAG

Động cơ CEM 7.5KW [AJUK 132M4] B3/B5

Bộ giới hạn áp suất DBD 10R1 D150

Bộ tản nhiệt nhớt FRV - 115 - 22 - 13

Bộ điều hòa [áp suất] lưu lượng

nước

AVTA 153N 2162

Thùng chứa nhớt 160L loại 9-1238.OO

Bộ kiểm soát nhiệt độ nhớt UC-FLT - 12/15

Rotule verin GLK 63/8; GẸ35

Aùp kế GEM F63 0 >160Bar ; 1130x1100x2000

Ổ bi trục cánh van 20224

Rotule thanh truyền SAGES

Khớp nối động cơ và bơm M38

MÁNG TRƯỢT KHÍ ĐỘNG 01.03/04

Công suất mô-tơ 5,5KWx2

Năng suất của máy 280 T/h

Vật liệu thông hơi Vải polyester

Quạt gió loại HN54H

Khớp nối A2 (chế lại)

Tên gọi MÁY NGHIỀN BỘT SỐNG

Năng suất 245T/h

Kích thước hình học  5.2x11m

Palier à collet F3000x800 [ISO 220]

Palier carton NCRE 34 F340 [ISO150]

Động cơ 1900KWx2 [6600KV]-ENB 630 L6 - 990v/pĐộ ẩm đấu – cuối 8.5% - <1%

Trang 12

Độ nhuyển 12 >15% sót sàng 4900

Vận tốc máy nghiền 13.9v/p

Vận tốc trục máy nghiền 123v/p

Đương kính trục phát động 360mm x 3.35m

Công suất tiêu thụ 3350KW

Vành răng và pignon 282/23; m : 30

Chiều rộng răng 650mm

Chiều dài làm việc máy nghiền 9.75m

Trọng tải đạn nghiền 226000kg

Tên gọi Hộp giảm tốc chính máy nghiền bột sống

Hộp giảm tốc phụ K3H18 N0 22/772.404

Động cơ chính 1900KW x 990v/p

Động cơ phụ 30KW x 1450v/p

Accoup chính nhanh 70TL2

Accoup chính chậm ZRE3112

Nối trục trung gian 5m

Nối trục có khớp nối sơ cấp có

Khăn nối trục thứ cấp 43TL2

Thắng điện loại FAM350

Động cơ bơm nhớt HGT chính 4KW [AJUK 132 MS6]

Aùp lực đầu ra 10 bar

Cơ bộ chỉnh lưu điều chỉnh lưu

lượng

Lưu lượng 0.18m3/p <=>0.2m3/p

Nâng cao 5.2m <=>3.8m

Servo moteur HONY WELL 622 M941

Động cơ bơm 3.7KW[EBARA] JAPAN

Ổ bi động cơ 6206.2Z; 6306.2Z

Trang 13

Tên gọi PHÂN LY TỈNH

Đường kính thân trụ lớn nhất F6m x2

Cung lượng 550000m3/h

Kích thước cánh quay

Cửa quan sát

Giá đở

Chế độ có thể chỉnh được cung

lượng và kích cở hạt

Tên gọi CÂN ĐỊNH LƯỢNG HỒI LƯU BỘT SỐNG

Các đặc tính khác

Công suất động cơ

Trang 14

Tên gọi MÁNG TRƯỢT

Công suất mô-tơ 3x150KWx1500v/p

Năng suất của máy 98.5m3/p; áp hút 5000mm CE

Các đặc tính khác

Ổ bi động cơ 6318/C3; NU 318/ c3

Ổ bi chủ động ro to 317 NU (1 cái )

20317 NU (1 cái )

NU 2315 ECP (1 cái )

Ổ bi bịû động ro to 33150N (2 cái )

Tên gọi GÀU NÂNG

Năng suất của máy(tính theo giờ) 280T/h

Công suất mô tơ 55KWx1500v/p

Các đặc tính khác

Công suất mô tơ phụ 5.5KW

Vận tốc cuốn gàu 18.4v/p

Ổ bi tambour bị động 1218/2+H218

Trục 3: ổ bi 22318C(2 cái)

Trục 4: ổ bi 23132C(2 cái)

Feutre 8x8x0.55mm

Trang 15

Tên gọi MÁNG TRƯỢT ĐÁY PHỂU CÂN+P CÂN

Qui cách phểu cân D 4000x6060

Vật liệu thông hơi Vải polyeste

Kích thước vải máng trượt 4.5x500

Thể tích của phểu 50m3

KK05 - HỆ THỐNG RÚT BỘT PHỂU CÂN

• Chức năng

• Cửa rút bằng tay Φ300

• Vanne Preumatique Φ200

• Cửa rút qua cân SCHENCK ?400

• Vanne servo bypass 0.15KW; 38V; 1500v/p (USOCOME R70 40 D71 K4 BS HL)

Tên gọi HỆ THỐNG CÂN BỘT LÒ

(EBERHARD BAUER D7300 ESSLINGEN DK880 SZ6 2214/200W ZWD ) 700/0.32 v/p

• Động cơ rung máng 1KW x 3000v/p (SCHENCK A80 200)

Tên gọi MÁY NÉN HIBON SNH 4

Công suất mô-tơ 11KW(MJUKL 160 M4)

Năng suất máy 6.6m3/p À÷0.05

Các đặc tính khác

Feutre đầu trục và rotor 45x62x8

Vận tốc rotor =2100v/p

Công suất tiêu thụ 6.6KW

Tên gọi MÁY NÉN KHÍ HIBON SNH6 (2 cái)

Công suất mô-tơ 18.5KWx 2 cái

Vận tốc động cơ 1500v/p

Trang 16

Q (đẩy) 9.5m3/p

Công suất tiêu thụ 14.3 KW

Ổ bi đầu trục chủ động 5308

Ổ bi đầu trục bịû động 2309 NU

• Tên gọi MÁY ÉP GIÓ HIPON

• Động cơ 11KW - MJUK 160 M4

• Oå bi đầu trục vào 3611

• Nhớt bôi trơn ISO220

• Tên gọi Máng trượt

• Oáng mềm Conducto Type : PC

• Động cơ 4KW - 3000v/p - MJUK 112 M2

Tên gọi BÌNH BƠM BỘT

Năng suất bình bơm 240T/h

Các đặc tính khác

Qui cách vật liệu thông hơi Þ1760/250x4.5

Đường kính ống khí có liệu Þ500

Độ cao vận chuyển bột liệu 70m

Trang 17

Chức năng Vận chuyển bột liệu vào tháp trao đổi nhiệt

Vải và lưới ghép D'1760/ 250x4.5

• Động cơ 132KW - CEM MEUL 315 M4

• Oå bi động cơ 6318/C4 NU 318/C3

Palier + ổ bi quạt hút SN610; 22310C

Palier + ổ bi quạt thổi SN511; 1211K

Nhóm động cơ

Số túi vải lọc bụi 30

Số ngăn trong 1 buồng 2(mỗi ngăn 5 túi)

Oáng tuýp giữ túi vải phiá dưới D'60

Số lò xo ở mỗi túi vải 9

Dây courroie quạt hút SPB 2360

Dây courroie quạt thổi ngược A56

Dây courroie quạt tạo xung A28

Trang 18

Tên gọi NỒI HƠI SỐ 1VÀ 2

Năng suất của máy(tính theo giờ) 1500Th/h/nồi

Các đặc tính khác

Công suất động cơ

Năng suất của tháp 250T/h

Các đặc tính khác

Qui cách

Cyclone tầng 1 Þ 5990 (2 cái)

Cyclone tầng 2 Þ 8255 (1 cái )

Cyclone tầng 3 Þ 5990 (2 cái )

Cyclone tầng 4 Þ 4200 ( 4 cái )

Tên gọi MÁY NÉN KHÍ CREPELLEE

Công suất mô-tơ 55KW; 132KW

Năng suất của máy 411m3/h; 1035m3/h

Các đặc tính khác

Loại máy 14.41: 2Hx2R ; 14.43: 2HN2T 37/18Số vòng quay 735v/p; 800v/p

Đường kính xy lanh (cấp 1) Þ 250mm; Þ 370mm

(Cấp 2) Þ 160mm; Þ 185mmAùp suất đẩy (Cấp 1) 2.5 bar; 2.9 bar

(Cấp 2) 10 bar; 15 bar

Trang 19

Hành trình piston 120mm; 152mm

Lưu lượng nước nhu cầu 15oC 2.4m3; 6.3m3

• Động cơ 55KW - CEM MJUK 250 M4

• Tên gọi QUẠT KHÍ THẢI

• Palier SOFN 240 - OSO 32 - 14lít

• Động cơ 15.07 1600KW - ENB 630M6

• Động cơ 15.05 0.25KW - 380V - CEMHEVO 80L8

Tên gọi QUẠT KHÍ THẢI DP 260 3TD 8A

Năng suất của máy 525000Nm3/h

Công suất động cơ 1600KW; 6.6KW

Các đặc tính khác

Palier đỡ trục quạt SOFIN 240

Công suất động cơ 0.25KW

Chức năng đóng mở van rèm

Trang 20

Tên gọi LÒ NUNG CLINEKER

Công suất mô-tơ 4500KWx2 cái, 1450/480v/pNăng suất của máy(tính theo giờ) 210T/h

Các đặc tính khác

Qui cách D5/4,8mx89,5 (thực dụng 60m)

Đường kính trục Galet ở 3 bệ 600/1000/450mm

Vận tốc quay Max của lò 3.32v/p-50m/p

Động cơ quay chậm 52KWx1500v/p

Đường kính ngoài của 3 bệ 5892/6192/5700mm

Chiều rộng bandage 3 bệ 920/1420/570mm

Galets

Đường kính ngoài của 3 bệ 1900/3200/1500mm

Chiều rộng galet 3 bệ 1000/1500/700mm

Trang 21

22240-nt-JONTAMONT KK16.07

Segment tỉnh R 2515/2345x30 (18 Cái)

Segment động R 2515/2345x50( 18 cái)

Động cơ bơm 0.25KW (Siement ILA 3073-6AA

NU 1020 jeu C3

Cụm bơm nhớt bệ II Số lượng : 4 cái

Công suất động cơ 0.75KW (HJUK 90S6)

Feutre đầu trục bơm 17-28-7

Năng suất của lò 210T/h

Công suất động cơ 450KW x2 cái

Các đặc tính khác

Qui cách lò mẹ Þ5x89.5

Segment tỉnh R2515/2345x30(18 cái)

Segment động R2515/2345x50(18 cái)

Kích thườc phân vùng xây lót gạch lò 3

Trang 22

Vùng 1:CAMLINING/8 Hàng Xây lót theo bậc 220/250 (1.6m)Chủng loại gạch KRONEX 87: 422; 622; 425; 625

Vùng 2: DAMRING/16 Hàng(3.2m)

Chủng loại gạch KRONEX 87: 430; 630

Tỷ lệ xây lót 430/630=1/1

Vùng 3: LOWER BURNING/25 hàng 5m

Chủng loại gạch ALMAG 85P: B622; B322

Tỷ lệ xây lót B622/B322=2/1+2/1+1/1

Vùng 4: MAIN BURNING 125 Hàng (25m)

Chủng loại gạch PERILEX 80: B622; B322

Tỷ lệ xây lót B622/B322=2/1+2/1+1/1

Vùng 5: TRASTION 60Hàng(12m)

Chủng loại gạch PERROMAG 90: B622; B322

Tỷ lệ xây lót B622/B322=2/1+2/1+1/1

Vùng 6: CONE 4800/5000 15 Hàng(3m)

Chủng loại gạch KRONEX 50 622; 422

Chức năng

• Đường kính tiêu chuẩn 4800mm

• Chiều dài sử dụng 60m

• Trục các gối đở chính 600/1000/450mm

• Vận tốc lớn nhất 50m/p <=>3.32v/p

• Công suất cực đại 806KW

• Công suất động cơ 2x450KW - 1450v/p

• Động cơ quay chậm 52KW - 1500v/p

• Nhông + Bánh răng truyền độn g quay lò

Trang 23

Palier pignon 4 cái

Chiều dài sử dụng 24m

• Động cơ 0.25KW - Siemens ILA 3073-6 A-A

Tên gọi CỐI ĐẬP CLINKER TẢNG LỚN

Công suất động cơ 55KW x1500v/p

Các đặc tính khác

Cỡ hạt đầu vào 60÷500mm

Chiều dài khung đập 1000mm

Chiều ngang khung đập 1200mm

Courroie truyền động SPC 5600 (6 sợi)

Trang 24

Số búa đập trên trục quay 18

Trạm máy đun nóng hơi

2 nhiệt kế đo nhiệt độ dầu đốt

1 bộ phận điều nhiệt các hệ thống

chất lỏng

Bơm dầu cao áp KW13-32/33

Ổ bi cuối trục 6310

Tên gọi HỆ THỐNG BƠM LÀM MÁT LÒ CON

Công suất mô-tơ 37KWx2 cái

Năng suất máy 200m3/h

Các đặc tính khác

Thể tích bể chứa 180m3

Chiều cao cột áp 44mH2O

Đường kính miệng hút Þ100

Đường kính miệng đẩy Þ 80mm

Ổ bi palier bơm 7310 BEP; 6310

Bơm nước mới

Nước sản xuất Việt nam

Lưu lượng nước 200m3/h

Chiều cao cột nước 40m H2O

Trang 25

Hiệu suất động cơ 0.92

Lưu lượng gió

Công suất mô-tơ (động cơ ) 90KWx1500V/p

Năng suất của máy(tính theo giờ) 11800Nm3/h

Các đặc tính khác

Lưu lượng dầu tiêu hao 10.000Kg/h

Quạt gió KK19.13

Poulie chủ động D315(6rảnh)

Quạt loại HF2Sno 100, Turbine :6

Khớp nối thuỷ lực CDR 420

Trang 26

Lưu lượng gió 3600Nm3/h

FRB 10/130Tambour đối trọng trên D'315x950

Hộp giảm tốc (XEM KD06) 2PL 75R

Rouleau sắt D'89x290 - 813con; 'D'89x870- 11con

Tên gọi HỆ THỐNG ĐỐT TRƯỚC

Công suất mô-tơ 7.5KWx4cái

Năng suất máy 7200m3/h

Các đặc tính khác

Lưu lượng dầu tổng 6000Kg/h (4 béc)

Lưu lượng dầu/ 1 béc 2100 Kg/h

Lưu lượng gió cấp cho mổi béc 1800Nm3/h

Dòng điện điều khiển 380/220Vx50Hz

Số béc 4 (1 béc dự phòng )

Hộp giảm tốc 2PL 25R

Oå bi 22217c 6411 6309

Động cơ 7.5KW (Có Đcơ đang dùng 5.5KW)

Đường kính ống gió D'200mm

Lưu lượng dầu trung bình mỗi béc 2000l/h

Trang 27

Tên gọi GÀU TẢI CLINKER

Năng suất của máy(tính theo giờ) 250T/h

Công suất mô tơ 37KW

Các đặc tính khác

Tên gọi XÍCH TẢI VẬN CHUYỂN CLINKER

Năng suất của máy(tính theo giờ) 250T/h

Công suất mô tơ 7.5KW

Các đặc tính khác

Qui cách: Chiều rộng gàu 0.8m

Số con lăn = tay gàu = Chốt 134 Con

Ổ bi palier cóc chuyển hướng 2213 (cửa cuối)

Ổ bi đầu bị động+Bánh xích đầu bđ 30216 2 cái/đĩax6 đĩa= 12 cái

Trục 3: Ổ bi 32313 (2 cái)

Trục 4: Ổ bi 2317 NUE C3 (2cái)

Trục 5: Ổ bi 22228 (2 cái)

Feutre 140x170x15 (1 cái)

Tên gọi LỌC BỤI TAY ÁO VIB 60 40L

Năng suất máy 10.000m³

Các đặc tính khác

Công suất động cơ vis chuyển bột 11KW

Trang 28

Ký hiệu KM06;KM07;KM08

KM06

Công suất động cơ 18.5KW (25KW)

Công suất tiêu thụ 16KW

Nhóm truyền động: Mô tơ – HGT HJUL 200 Lr4/SBR-PV 3 RC

Năng suất của máy(tính theo giờ) 150m³/h

Công suất mô tơ 15KW(CEM MJUL 160 L4)x1500v/p

Các đặc tính khác

Nhiệt độ nước vào 48oC

Nhiệt độ nước ra 35oC

Tên gọi BỘ LỌC XỬ LÝ NƯỚC WAS CS2 Þ 250

Các đặc tính khác

-1 vòi nước co phao

-1 Van chuyển ống có dầu làm nguội

-1 bộ kiểm soát mức nước của dầu làm

nguội kiểu Mobrey

-1 Van tự động xả nước

Năng suất của máy(tính theo giờ) 150m³/h, (200m³/h)

Công suất mô tơ 75KWx2900v/p

Các đặc tính khác

Chiều cao cột áp 70m

Ổ bi palier double +Phía đ.cơ 7310BEP

Trang 29

+Turbine 6310 mới 6309

Khớp nối thuỷ lực CDR 420

Năng suất của máy(tính theo giờ) 40m³/h

Công suất mô tơ 7.5KWx2900v/p

Các đặc tính khác

Năng suất của máy(tính theo giờ) 40m³/h

Công suất mô tơ

Ổ bi palier double 7306B; 6305

Tên gọi BƠM DẦU XÀ LAN

Năng suất của máy(tính theo giờ) 150m³/h

Công suất mô tơ 37KWx2 (CEM AJUL YR 225S4)Các đặc tính khác

Tên gọi BƠM NƯỚC HỒI

Năng suất của máy(tính theo giờ) 500l/h

Công suất mô tơ 1.1KWx1500v/p

Các đặc tính khác

Bồn chứa nằm ngang 4m³

Aùp suất đẩy của bơm 4 bar

Trang 30

Tên gọi BƠM DẦU CAO ÁP SNH 440-46

Công suất mô tơ 37KWx2(CEM MJUL 225S4)

Các đặc tính khác

Lưu lượng dầu cung cấp đốt 11375 Kg/h

Lưu lượng dầu luân chuyển 12700 Kg/h

Tên gọi BƠM DẦU HẠ ÁP

Năng suất của máy(tính theo giờ) 25m³/h

Các đặc tính khác

Công suất động cơ: KW10.05/06 11KWx2

Ngày đăng: 26/09/2016, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w