Để đánh giá kinh tế người ta dùng 4 kiểu phân tích: Phân tích chi phí t i thi u CMA... Chiphí-Chi phí lợi íchChi phí Thoả dụng Số tr ẻ tiêm chủng Số tử vong giảm... Chi phíHiệu quả IV C
Trang 126/09/16 1
ĐÁNH GIÁ KINH TẾ Y TẾ
Trang 326/09/16 3
Khái niệm
L s phiên gi i v à ự ả ề l ượ v ng à có h th ng ệ ố
hi u qu th c s c a ệ ả ự ự ủ các ph ươ ng án can thi p ệ t ươ ng đươ ng nhau b ng cách xem ằ xét m i quan h chi phí v hi u qu c a ố ệ à ệ ả ủ can thi p ó ệ đ
Trang 4Để đánh giá kinh tế người ta dùng 4
kiểu phân tích:
Phân tích chi phí t i thi u (CMA) ố ể
Phân tích chi phí-hi u qu (CEA) ệ ả
Phân tích chi phí-l i ích (CBA) ợ
Phân tích chi phí-h u d ng (h u ích, ữ ụ ữ tho d ng) (CUA) ả ụ
Trang 5Chiphí-Chi phí lợi ích
Chi phí Thoả dụng
Số tr ẻ tiêm chủng
Số tử vong giảm
Trang 6Phân tích chi phí tối thiểu
Khi đầ u ra hay hi u qu c a các ch ệ ả ủ ươ ng trình can thi p l t ệ à ươ ng t ươ ng nhau thì chúng ta ch c n quan tâm ỉ ầ đầ u v o à
Ch ươ ng trình n o có chi phí th p h n à ấ ơ thì đượ c coi l có hi u qu h n à ệ ả ơ
Ví d : CMA giúp xác ụ đị nh chi phí c a ủ
d ch v ch m sóc y t ho c s ti n c n ị ụ ă ế ặ ố ề ầ thi t cho m t xét nghi m c n lâm s ng ế ộ ệ ậ à
Trang 726/09/16 7
Phân tích chi phí-hiệu quả (CEA).
L m t ph à ộ ươ ng pháp kinh t dùng ế để ánh giá v so sánh các ph ng án khác
Trang 8Chi phí
Hiệu quả
IV
Can thiệp có hiệu quả thấp hơn
nhưng có chi phí cao hơn
Can thiệp có hiệu quả cao hơn, I
chi phí cũng cao hơn A
Trang 10Phân tích chi phí - hi u qu (ACE) ệ ả
c a ch ủ ươ ng trình can thi p gi m ệ ả tác h i c a vi c l m d ng r ạ ủ ệ ạ ụ ượ u
Trang 1126/09/16 11
Tình hình sử dụng rượu/bia ở Úc
R ượ u óng vai trò r t quan tr ng cu c đ ấ ọ ộ
s ng xã h i v v n hóa c a ng ố ộ à ă ủ ườ i dân c Ú
V o n m 2004, à ă ướ c tính có kho ng 1,5 ả
ng ườ ử ụ i s d ng th ườ ng xuyên, có 6,8 tri u ệ
ng ườ ử ụ i s d ng ít nh t 1 l n trong tu n v ấ ầ ầ à kho ng 5,5 tri u ng ả ệ ườ ử ụ i s d ng ít nh t 1 ấ
l n d ầ ướ i 1 tu n l ầ ễ
Trang 12Nguy hiểm: Nếu sử dụng 20-40g và 40-60g rượu nguyên chất hàng ngày đối với phụ
nữ và nam giới
Có hại: Nếu sử dụng > 40g và > 60g rượu nguyên chất hàng ngày đối với phụ nữ và nam giới.
Trang 1326/09/16 13
Nhóm can thiệp đích
Can thiệp Nhóm đích
Thuế Đối tượng từ 18 tuổi trở lên
Cấm quảng cáo Đối tượng từ 18 tuổi trở lê
Kiểm soát giấy phép Đối tượng từ 18 tuổi trở lên
Can thiệp ngắn hạn Nguy hiểm/ tác hại của lạm dụng
rươu, từ 18-79 tuổi
Điều trị theo nơi cư trú Đối tượng phụ thuộc rượu, từ
18-79 tuổi
Kiểm tra khí thở ngẫu nhiên Lái xe tuổi từ 18 trở lên
Giới hạn tuổi uống rượu Lái xe tuổi từ 18-20 tuổi
Truyền thông lái xe uống rượu Lái xe tuổi từ 18 trở lên
Trang 14Kết quả của mỗi can thiệp so với
không làm gì
Can thiệp DALYs tránh được Chi phí can thiệp ($triệu) Giá thực ($triệu) Trung vị CER ($/DALY)
Thuế 11,000 $0.58 -$56 Vượt trội Cấm quảng cáo 7,800 $20 -$12 Vượt trội Kiểm soát giấy phép 2,700 $20 $8.7 $3,300 Can thiệp ngắn hạn 160 $2.3 $1.1 $6,800 Điều trị theo nơi cư
trú+naltrexone 460 $59 $55 $120,000Kiểm tra ngẫu nhiên hơn thở 2,300 $71 $54 $24,000 Giới hạn tuổi được uống rượu 150 $0.64 -$0.16 Vượt trội Truyền thông lái xe uống
rượu 1,500 $39 $28 $14,000
Trang 1526/09/16 15
Kết luận
• Đối với các can thiệp được đánh giá: can thiệp dự phòng,
trong tất cả các trường hợp, có hiệu quả hơn là can thiệp điều trị
• Sự thay đổi của chính sách thuế và cấm quảng cáo rượu
nên được ưu tiên cao.
Trang 16Phân tích chi phí lợi ích
So sánh chi phí b ra v l i ích thu ỏ à ợ đượ c theo cùng m t ộ đơ n v quy ị đổ i (thông
th ng l n v qui i l ườ àđơ ị đổ à ti n ề )
Lợi ích ròng = Tổng lợi ích - Tổng chi phí
B / C = (Tổng lợi ích)/ (Tổng chi phí)
Trang 18Phân tích chi phí-hữu dụng
Giá
trị
Trang 201.0
Không can thiệp
C ó can thiệp
Chất lượng cuộc sống tăng
Trang 2126/09/16 21
tÝnh to¸n Qaly
TÝnh kho¶ng thêi gian cña mçi tr¹ng th¸i søc khoÎ (sè năm sèng víi mçi tr¹ng th¸i søc khoÎ)
TÝnh hÖ sè cho mçi tr¹ng th¸i (tra b¶ng Euroqol…)
Nh©n vµ céng
Trang 22V ớ dụ: tính toán Qaly
Một ng ời bị bệnh tim mạch và chỉ sống thêm đ ợc 7 năm trong đó:
2 năm ông ta đạt trạng thái sức khoẻ hoàn toàn
Trang 2326/09/16 23
Trang 24O L NG G NH N NH B NH T T
C A C NG Ủ Ộ ĐỒ NG
Trang 2526/09/16 25
DALYs
DALY lµ tæng sè những năm sèng bÞ mÊt
®i do chÕt sím (YLL- Year Life Lost) vµ
sè năm sèng mÊt ®i do tµn tËt hoÆc th ¬ng tÝch (YLD- Year Lived with Disability)
DALY = YLL + YLD
DALY = Disability adjusted life-year
Trang 26Những năm sống bị mất đi do chết
sớm (YLL)
S n m s ng m t i vì ch t s m tính ố ă ố ấ đ ế ớ
b ng hi u s gi a k v ng s ng v tu i ằ ệ ố ữ ỳ ọ ố à ổ lúc ch t ế
Trang 2726/09/16 27
Ví dụ
C ng ng A g m 10.000 ộ đồ ồ
40 người chết trước 1 tuổi vì viêm phổi.
10 người chết lúc 55 tuổi vì cao huyết áp.
10 người chết lúc 79 tuổi vì ung thư.
C ng ng B g m 10000 nam ộ đồ ồ
10 người chết trước 1 tuổi vì viêm phổi.
10 người chết lúc 55 tuổi vì cao huyết áp.
40 người chết lúc 79 tuổi vì ung thư.
C ng ng n o gánh n ng b nh t t h n? ộ đồ à ặ ệ ậ ơ
Trang 28Gi s tu i th l 80, S n m m t i c a c ng ả ử ổ ọ à ố ă ấ đ ủ ộ
ng A
đồ
Vì viêm phổi : (80-1) x 40 = 3160 năm
Vì cao huyết áp (80 - 55) x 10 = 250 năm
Vì ung thư : ( 80 - 79) x 10 = 10 năm
Cộng 3.420 năm
S n m m t i c a c ng ố ă ấ đ ủ ộ đồ ng B
Vì viêm phổi : ( 80 - 1 ) x 10 = 790 năm
Vì cao huyết áp : (80 - 55) x 10 = 250 năm
Trang 29 L là thời gian mang bệnh trung bình
Ví d : M t ng i b ch n th ng s não ụ ộ ườ ị ấ ươ ọ ở
tu i 20 H s ch n th ng s não 0,35 Gi ổ ệ ố ấ ươ ọ ả
nh ng i n y s ng n tu i th trung bình
l 70 Th i gian b m t do ch n th ng s à ờ ị ấ ấ ươ ọ não gây ra l 0,35 x 50 = 17,5 n m à ă
Trang 3126/09/16 31
Tử vong Gánh nặng bệnh tật: DALYs
1 Bệnh tim thiếu máu cục bộ 13,0 Bệnh trong thời kì chu sinh 5,7
2 Bệnh mạch máu não 11,4 Rối loạn trầm cảm lưỡng cực 5,5
3 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 8,2 Bệnh tim thiếu máu cục bộ 4,3
4 Nhiễm khuẩn hô hấp dưới 5,1 Bệnh mạch máu não 3,5
5 Bệnh trong thời kì chu sinh 3,7 Lao 2,9
6 Lao 3,5 Tai nạn giao thông 2,9
7 ĐT đường 2,5 Nhiễm khuẩn hô hấp dưới 2,9
8 Tai nạn giao thông 2,4 Giảm thính lực xuất hiện khi
trưởng thành 2,8
9 Ung thư dạ dày 2,4 Tiêu chảy 2,7
10 Ung thư phổi, khí phế quản 2,1 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 2,4
Global Programme on Evidence for Health policy WHO, 2004
Trang 32DALYs theo nhóm bệnh, Úc 2003
Bệnh đường hô hấp mạn tính
Bệnh liên quan đường sinh dục
Bệnh tim mạch Rối loạn tâm thần Rối lo ạ n thần kinh Thương tích
Tiểu đường Bệnh cơ xương Các rối loạn về tiêu hóa
Dị tật bẩm sinh Tình trạng sơ sinh Nhiễm trùng
Khác
Tử vong Tàn tật
Trang 3326/09/16 33
25
50
%
Bệnh lây truyền, bệnh liên quan
quan đến người mẹ, bệnh liên
Chấn thương
DALY, theo nhóm bệnh ở các nước đang
phát triển, 1990 - 2020
1990 2020
Nguồn: WHO, Evidence, Information and Policy, 2000
Bệnh không lây truyền (Chủ yếu là các bệnh tim mạch)