1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vat li 10 cao bang Đề thi, đáp án (đề xuất) trại hè hùng vương

4 787 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊNCAO BẰNG ĐỀ THI OLYMPIC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ X NĂM 2014 MÔN: Vật Lý - lớp 10 Thời gian: 180 phút không kể thời gian giao đề Đề gồm 01 trang Câu 1 5 điểm: Hai ô t

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

CAO BẰNG

ĐỀ THI OLYMPIC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ X NĂM 2014

MÔN: Vật Lý - lớp 10 Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 01 trang)

Câu 1 (5 điểm):

Hai ô tô đồng thời xuất phát từ A và B chuyển động ngược chiều nhau Ô tô thứ nhất chạy với gia tốc không đổi trên 1/3 quãng đường AB, 1/3 quãng đường tiếp theo chuyển động đều và 1/3 quãng đường còn lại chuyển động chậm dần đều với gia tốc có

độ lớn bằng gia tốc trên 1/3 quãng đường đầu tiên Trong khi đó ô tô thứ hai chuyển động nhanh dần đều trong 1/3 thời gian đi từ B tới A, 1/3 thời gian chuyển động đều, và 1/3 thời gian chậm dần đều và dừng lại ở A Vận tốc chuyển động đều của hai xe là như nhau và bằng 70 km/h Tìm khoảng cách AB, biết rằng thời gian chạy xe thứ nhất dài hơn xe thứ hai 2 phút

Câu 2 (4 điểm):

Hai quả cầu nhẵn A, B giống nhau, khối lượng mỗi quả cầu m = 200g, lúc đầu quả

động năng của quả cầu A chuyển thành thế năng biến dạng đàn hồi của hai quả cầu và khi chúng nẩy ra thì thế năng này chuyển thành động năng Tính phần trăm năng lượng cực đại của hai quả cầu được chuyển thành thế năng đàn hồi trong quá trình va chạm Bỏ

qua ma sát

Câu 3 ( 5điểm): Một xi lanh thẳng đứng kín hai đầu, trong xi lanh có một

pittông khối lượng m (có thể trượt không ma sát) Ở trên và dưới pittông có

2

4

V n

2

' '

V

Câu 4 (3 điểm): Tính vận tốc vũ trụ cấp I và cấp II của Hoả tinh và của Mặt Trăng Biết

khối lượng và bán kính của Hỏa tinh và của Mặt Trăng lần lượt là:

MH = 6,4.1023 kg; RH = 3386km; MT = 7,3.1022kg; RT = 1738km

Câu 5 (3 điểm):

Làm thế nào xác định hệ số ma sát trượt của

một thanh trên một mặt phẳng nghiêng mà chỉ

dùng một lực kế (hình vẽ)? Biết độ nghiêng của

mặt phẳng là không đổi và không đủ lớn để cho

thanh bị trượt

Hết _

Người ra đề: Trần Thu Huệ

ĐT: 0916916581

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

CAO BẰNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI OLYMPIC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ X NĂM 2014

MƠN: Vật lí - lớp 10 Thời gian: 180 (khơng kể thời gian giao đề)

(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

1(5

điểm

)

* Vận tốc trung bình của ô tô 1 trong 1/3 quãng đường đầu và cuối:

0 '

2

v

v = +

 thời gian chạy của ô tô 1: 1

/ 3 / 3 / 3 5

t

* Tương tự vận tốc trung bình của ô tô 2 trong 1/3 thời gian đầu và cuối

cũng là v/ 2

2

t v t t

v

2

30 3.70 2.70 30

Suyra AB km

=

1

1 1 1 1

2(4

điểm

)

0

2

1,V

1

Áp dụng định luật bảo tồn năng lượng:

+ +

2

2 1

2 0

2

1 2

1 2

1

mV mV

m1

Khi quả cầu biến dạng cực đại, động lượng của hệ;

o

V = m '

1 '

V +m '

2

V ⇒ '

o

V = '

1 '

V + ' 2

V (2) Chiếu 1 và 2 lên trục 0x và 0y

0x: V0cosα = V1x+V2xV1x =V2x= cos α

2

1 0

V

0y:V0sinα= V1y ; V2y =0

Thay vào (1)

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

α

y

x

Trang 3

) (

2

1 ) (

2

1 2

2

2 2

2 1

2 1

2

0 m V x V y m V x V y

+ +

0 2

2 0

2

2

1 cos

4

1 2

1

mV mV

1

W

1

0,5đ

0,5đ

3(5

điểm

)

Vì pitông nằm cân bằng nên :

p S mg p S

p S mg p S

+ = ⇒ p 1 -p’ 1 =p 2 -p’ 2 ⇒ p 2 -p 1 =p’ 2 -p’ 1 ⇒ (n-1)p 1 =(m-1)p’ 1

1

1

1

=

− (1)

mặt khác V 1 +V 2 =V’ 1 +V’ 2 ⇒ 1 1

'

1

1

+

=

Áp dụng phương trình trạng thái cho lượng khí ở trên ta có:

1 1 1 1

' '

PV P V

1 1 1

' '

T = P V (3)

thay (1),(2) vào (3)và thay số ta có

1 4( 1)

m

=

− + ⇒ 8m 2 -15m-8=0 m=2,3(nhận)

m<0 (loại)

Vậy 1

2

' '

V

V =2,3

0,5 0,5 0,5 1 0,5 1 0,5

0,5

4(3

điểm

)

Vận tốc vũ trụ cấp I : V =

R

GM

Vận tốc vũ trụ cấp II: VII =

R

GM

VII = 5km/s

VII = 2,375km/s Mặt trăng không có khí quyển có vận tốc vũ trụ cấp II nhỏ nên là một sân ga vũ trụ lí tưởng

1

0,5 0,5

0,5 0,5

5(3

điểm

Để thanh chuyển động lên đều: FL = µPcosα + Psinα (1)

Trang 4

) (0,25đ)

P

F

F L X

2

P

F

F L X

2

(

P

F

F L X

2

− )2 + (

P

F

F L X

2

(0,5đ)

( )2 2

X L

F F P

F F

− +

(0,5đ)

0,5 0,5

0,5 0,5

Hết

Lưu ý chung toàn bài:

+ Điểm của một câu trong bài thi là tổng của các điểm thành phần của câu ấy Điểm của bài thi là tổng điểm các câu trong bài thi, phần lẻ được tính đến 0,25 điểm theo thang điểm 20.

+ Nếu thí sinh giải theo cách khác mà lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác thì vẫn cho điểm tối đa bài đó.

Ngày đăng: 26/09/2016, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w