1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem hinh 12 ( moi) hình học 12 trần quốc khánh

125 312 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 13,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đường thẳng nào sau đây chứa cạnh còn lại của hình thoi?. Câu 8: Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thang a.. Các điểm thuộc đồ thị C mà qua đó kẻ đư

Trang 1

VEC TO TOA DO TRONG MAT PHANG

Câu l: Cho d: 4x + 5y—§ =0 Phương trình tham số của d là :

Câu 5: Cho 3 điểm A( -I ;2), B(3 ;4), C( m”; m+2 ) Gía trị nào sau đây của m

thoa A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác cân đỉnh C

c.m=-

Câu 6: Cho hình thoi có phương trình đường thẳng lần lượt chứa các cạnh là :

5x- l2y-5 =0, 3x+4y=0 , 5x-l2y+2]l =0

Phương trình đường thẳng nào sau đây chứa cạnh còn lại của hình thoi ?

Câu 8: Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thang

a 7xX— 56y+35=0 va 16x+2y+15 =0

b 7x +56y+45=0 va §x-y+10 =0

c 7x— 56y— 45= 0 va 8k +y +10 = 0 d.— 7x + 56y —45 =0 va 8x +y- 10 = 0 Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A(1 ; - 2), trọng tâm của tam giác là G( 5 ; 6)

Phương trình đường thẳng BC là :

Trang 2

a.x-2y+27 =0 b x+2y-—27 = 0

Câu 10 - I1I-12 : Cho hình vuông ABCD có phương trình các cạnh AB : 3x — 2y — =0

CD :3x-— 2y +5 =0 và tâm I thuộc đường thẳng d:x+y_— 1= 0

Hãy trả lời các câu hỏi 10,11 và 12

Câu 10: Diện tích của hình vuông ABCD là :

đường thẳng A qua trục hoành Ox là :

c.-3x + 4y—- 12=0 d 3x— 4y -— 12=0

Câu 14: Cho 3 đường thẳng d¡ : mx_— y+m+ 1= 0,d;ạ:x—- my +2 = 0và

dạ :x + 2y— 2=0 Giá trị nào sau đây của m thì 3 đường thẳng đã cho đồng quy

Trang 3

Câu 20: Cho điểm B(3, 0 ) và 2 đường thẳng d; :2x— y—- 2=0,dạ:x+y+3=0

Goi A là đường thẳng đi qua điểm P và cắt 2 đường thẳng d;, d; lần lượt tại

A, B sao cho P là trung điểm AB Phương trình đường thang A 1a:

a.y = 8x — 24 b y = 8x + 24 c.y =-8x -— 24 d y = -8x + 24

b A, song song A> =|

c A, song song A» =|

d A, song song A» =|

| HET |

TOA DO DIEM — DUONG THANG

Câu 1:Cho AABC c6 A(1 ; 3), B(-2 ; 2) ,C(3 ; -1)

a độ dài cạnh lớn nhất là:

Trang 4

b Độ dài đường trung tuyến vẽ từ A là

Trang 8

Tiếp tuyến của đường cong y = sư —x2 tại điểm có hoành độ tiếp điểm là xạ =

Tiếp tuyến tại các điểm cố định mà đồ thị hàm số :

y=x”+ mx”— m- 1 luôn đi qua với mọi giá trị của m có phương trình :

Trang 9

Cho ham s6 y = x°— 3x’ Tiép tuyén véi dé thi cha ham s6 trén , biết rằng tiếp

tuyến ấy vuông góc đường thẳng y = 5 , có phương trình :

Cho hàm số y = -x” + 3x” — 2 (C) Các điểm thuộc đồ thị (C) mà qua đó kẻ

được một và chỉ một tiếp tuyến với đồ thị (C) là :

a A(2; 2) và B(0; -2) b A(-1 ; 2)

c A(2 ; 2) và B(1 ; 0) d.A(;0) Câu 11:

d cả 3 câu trên đều sai

C.y=-X+

Trang 10

Cau 12:

x’? +2x4+2

x+1

a Qua A(1 ; 0) kẻ được 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số mà 2 tiếp tuyến

này vuông góc nhau

b Qua A(1 ; 0) kẻ được 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số mà 2 tiếp tuyến đó hợp với nhau một góc 45°

c Qua A(1 ; 0) kẻ được một tiếp tuyến duy nhất đến đồ thị hàm đã cho

d Qua A(1 ; 0) không tổn tại tiếp tuyến đến đồ thị hàm số

Cho hàm số : y = Khẳng định nào sau đây đúng:

a Khim = 1 thi ham da cho không xác định

b Với mọi m, đồ thị hàm số luôn qua diém A(1 ; 0)

c Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m = 2

d Khim khác 1, đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường cố định

Cau 16

Cho hàm số : y = xe— 5 Liếp tuyển của đồ thị hàm di qua O(0 ; 0) có

Trang 11

đến đồ thị hàm đã cho và 2 tiếp tuyến này nằm về 2 phía trục Ox là :

a -<a<l hoặc a>2 b =5 <a<I hoặc a>l

C -><a<l hoac a>l d KhỶ tổn tại ø/ trị của a

a Qua A(0 ; 0) kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm đã cho

b Qua A[si2] kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thi ham da cho

c Đồ thị hàm số nhận A(0 ; 0) làm điểm uốn

d Cả 3 khẳng định trên đều đúng

Trang 12

Cho hàm y = x°-— 6x”+9x— l và x=2 Khẳng định nào sau đây đúng :

a Đường thẳng x = 2 cắt đồ thị hàm tại 2 điểm phân biệt

b Từ x =2 kẻ được một tiếp tuyến đến dé thi ham da cho

c Từ x = 2 kẻ được 2 tiếp tuyến đến đồ thị hàm đã cho

Không có tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số đi qua tâm đối xứng

Cả 3 câu trên đều sai

Câu 27:

x —x-—1 x+1

tuyến đến đồ thị hàm đã cho là :

a A(0;0)

b Cac diém A(0 ; a) sao cho a<-2 hoặc -2 < a <-l

c Các điểm A(0 ;a) sao cho a< -1

d Không tổn tại điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán

Cho hàm số : y = Những điểm trên trục tung mà từ đó kẻ được 2 tiếp

Trang 13

Cho hàm số y = x” +3x” — 3 Tiếo tuyến của hàm số đã cho vuông góc đường thắng x — 0y + 2 = 0 có phương trình :

Cho hàm số : y = xỶ -3x (C) Kết luận nào sau đây đúng nhất :

a D/ thang (A„):y =m (x + 1) + 2 cắt đồ thị (C) tại (1 ; -2)

b D/ thang (A„):y=m( + l) +2 cắt đồ thị (C) tại (-1 ; 2)

c D/ thang (A„):y =m Œ + l) + 2 luôn đi qua điểm cố định (l ; -2)

b (dị): 0x T— 3y — 14 =0 và (d›) : 3x —- y + 6 =0 là 2 tiếp tuyến của (C)

c (dị): 0x— 3y + 14 =0 và (d;) : 3x — y — 6 =0 là 2 tiếp tuyến của (C)

Trang 14

d Cả a và b đều đúng

Câu 35:

Cho hàm số : y = x” + 3x”— 9x + 5 (C) Tiếp tuyến của (CC )

có hệ số góc nhỏ nhất là :

a Đi qua điểm uốn của (C)

b Đi qua hai cực trị của (C)

c Có phương trình : l2x + y— 28=0

Cau 36:

Cho ham s6: y = f(x) = 2x°— 12x- 1(C)

Để giải bài toán : “tìm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến c3a (C) tại M di qua

O(0 ; 0) “, một học sinh đưa ra bài giải như sau :

Khẳng định nào sau đây đúng nhất ? Bài giải

a Xây ra sai lam 6 (I) va (II)

b xẩy ra sai lầm ở (II)

c xảy ra sai lầm ở (III

d không xảy ra sai lầm nào

Cho hàm số : y = -x” + 3x” — 2 (C) Mệnh để nào sau đây đúng nhất 2

a Trên (C) có một điểm mà từ đó kẻ được một tiếp tuyến đến (C)

b Trên (C) có hai điểm mà từ đó kẻ được một tiếp tuyến đến (C)

Trang 15

c (dị):y=4 và (d;):y= “Ret

d (dy): y =-4 va (dy) :y = Ret

b Tiệm cận ngang của đồ thị hàm sé y = 1

c Phương trình đường thẳng (đ) qua I(-1 ; 1), hệ số góc k là : y =k (x+1)+4+ 1

d Câu a sai ,câu b và c đúng

Câu 42:

Cho ham s6 (C): y= x 2x41 D=R\ {-1} Két luan nao sau day đúng nhất

?

a Điểm A(0; 1) thuộc đường cong (C)

b Hàm đã cho tăng trên D và // đường cong qua A(Ô; 1)

c Từ O(0 ; 0) có 2 tiếp tuyến đến (C)

d Cả 3 câu trên đều sai

Trang 16

D/ thang AB cắt đồ thị hàm số y = 2x” -3x + 5 tại 2 điểm AÓ ; a) và B(@ ; 10)

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số // với đường thẳng AB sẽ có hệ số góc bằng :

Câu 4ó:

Cho hầm số : y = x” -3x” — 3x có đồ thị là (C) Hãy lựa chọn trong các đường

thẳng sau đây một cặp tiếp tuyến của (C) cùng // đường thẳng (d) : x + 6y - 6= 0:

Lua chon nào sau đây đúng nhất ?

Câu 47:

Cho hàm số : y = 4x” - 3x + 1 (C) Tiếp tuyến tại M(I ; 2) thuộc (C) cắt đồ thị

(C) tại điểm thứ hai là N Toạ độ N là :

Cau 48:

Cho ham s6 : y = x*— 6x” và a đường thẳng : (dị) : y =-8x — 3 ,(d;) : y =-8x + 3

,(đạ): y = 8x -3, (da) : §x + 3 Cặp đường thẳng nào là cặp tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm uốn ?

a (dy 5 d3) b (d› 5 d3)

C (dị > da) d (d› > đa)

Trang 17

Cho hàm số : f(x) = A Kết luận nào sau đây đúng nhất : x-

a Hàm f liên tục tại x = 0 nhưng không có đạo hàm tại điểm đó

b Hàm f không liên tục tại x = 2

c Với mọi a,b, c là số thực , hàm liên tục tại x =

d b=4 và c là số thực tuỳ ý , hàm có đạo hầm tại x =

Trang 18

d a= -2 thi ham lién tuc trén R Cau 4:

2 1 Cho ham s6 : f(x) = [ ay khi xz0, khi x =0 Chọn câu đúng nhất :

c Hàm số đã cho không có đạo hàm

d Đạo hàm của hàm đã cho không liên tục tại x = Ö

(III) Do f(-3) zf(-3”) nên hàm số không có dao ham tai x =-3

(IV) Vậy hàm liên tục tại x = -3 nhưng không có dao ham tai x = -3

Chọn câu đúng nhất trong các câu khẳng định sau :

Kết luận nao sau day đúng nhất :

a Khip = 3 và q = 2 thì hàm không có đạo hàm tại x = 0

Trang 19

b Khi p = 4 va q =3 thi ham cé dao ham tai x = 0

c Hàm không liên tục với mọi x là số thực

d Với mọi p và q hàm không có dao ham tai x = 0 Câu 7:

Một học sinh lập luận như sau khi đùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm y =

2008”:

(I) Cho x một số gia Ax

Số gia tương ứng của hàm số là :

Ay= ƒ(x+Ax)~ ƒ(x) =2008 (2008 —1)

Ax —

(I) Suyra h -200s: 2005 -1

Ax —_ Ax

lim 2” = tim 20087 2008“ =! — a0 08° tim 2008 =!

Ax>0 Ax Ax—>0 Ax Ax—>0

(III)

lim 2008" -1 = lim ened = [n2008 lim oa! = 2008 Ar>0 AX Ax->0 Ax Ax>0 AxIn2008

(IV) Vay: y =(2008*) = 2008" In2008

Khang dinh nao sau đây đúng nhất : (1) có sai lâm

a Khib= 1 thi ham liên tục và có đạo hàm tại x = ÔÖ

b Khia = 3 và b= 0 thì hàm liên tục và có đạo ham tai x = 0

c Khia=4vàb= I thì hàm liên tục và có đạo hàm tại x = Ö

d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 9:

Xét đoạn tính toán sau đây trích trong một bài tính đạo hàm của hàm:Í(x) =

ta1 Xo = Ö x’ cos_ khi x #0 eo

x

2 ] x" cos—

tim LO-SO _ jing — x- im cos]

x0 x- 0 x0 x x0 X

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các lập luận tiếp theo sau đây :

Trang 20

a Do cosL không liên tục tại x = Ö nên lim (xe 3 không tôn tại, do đó

=llbos2

Ị XC0S—

x

1 cos—|<1=>

Cau 10:

Cho ham s6 : f(x) = Jx+Vx?—x+I

Khang định nào sau đây đúng nhất :

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :

a Nếu f không có đạo hầm tại xọ thì không tổn tại lim f(x)

b Nếu f liên tục tại xọ thì tổn tại lim ƒ()

c Nếu f không có đạo hàm tại xọ thì f không liên tục tại Xọ Cả a,b, c đều đúng

Cau 12:

Trang 21

Cho hàm số : f(x0 = — Chọn câu trả lời đúng nhất :

X9—x?

Cho ham s6: f(x) = tan(sinx’)

Khang dinh nao sau da y dung nhat :

a f (x) = 2xcosx” (l+ tan” (sinx’))

b f (x) = -2cosx” (1 + tan’ (sinx”))

C f(x) = 2cosx” (1 + tan” (sinx’))

d f (x) =(1+ tan” (cosx?)) Cau 15:

Cho ham s6 : f(x) = 1n (1n(1nx))

Đạo hàm của hàm đã cho trên [0;+œ) là;

f = b f = OOO

xIn(Imx)”

Câu l7:

Cho ham sé : f(x) = x” Đạo hàm của hàm f là :

a.f(x) = x”.Inx b f (x) = 2x x” Inx

Trang 22

c f (x) =2x" (Inx +x) d f(x) = x° (2x1n x +x) Cau 18:

Cho hàm số : f(x) = x”"" Đạo hàm của hàm f là :

Chọn câu trả lời đúng ;

sin x

Trang 23

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Cho ham s6:y = f(x) = 4” |] mạn gu 0

Ô se: khi x =0

Đạo hàm của hàm số tại x = 0 là :

Trang 24

a Ham lién tuc trén R va f (0) = 4

64

b Hàm liên tục trên R và f(0) = i

c Ham lién tuc trén R va f(0 )= >

d Tất cả các khẳng định trên đều sai

Nhưng hàm số |x| kh/ có đạo hàm tại x = 0 nén ham f(x) = |x|’ khong có

dao ham tai x =0

Binh : Ta c6 : f(x) = |xỈ =|x|.x?|=|x|x? Tai x = 0, ham u(x) = x’ c6 dao

hàm là 0, còn hàm v(x) = |x| không có đạo hàm nên hàm đã cho không có đạo

hàm

Kết luận nào sau đây đúng nhất :

Trang 25

a Ban An lập luận sai, bạn Bình lập luận đúng

b Bạh Bình lập luận sai, bạn An lập luận đúng

Trang 26

PDE THI HOC KIT:

Cho đường thẳng : a: à các điểm :

2

Cho (H) : 16 x? “5 =1 Lựa chọn phương án đúng :

a X°+yˆ = 16 là đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)

b xÝ+yˆ =0 là hình chữ nhật cơ sở của (H)

c x’+y” = 25 là hình chữ nhật cơ sở của (H)

d (H) có 2 tiêu điểm là (4 ; 0) và (-4 ; 0)

Câu 4:

Cho đường cong y = x” - 3x Gọi A là đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của

nó Lựa chọn phương án đúng :

a A đi qua gốc tọa độ

b Cả 3 phương án kia đều sai

Trang 27

Cho parabon (P) y' = 12x Gọi d là đường thẳng đi qua tiêu điểm F của (P) và

có hệ số góc k (#0), (d) cắt (P) tại 2 điểm Mi và M; Độ dài đoạn M¡M; bằng

Trang 28

Cau 10:

Cho đường cong y = xŸ -3x” Gọi A là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu

của nó Chọn phương án đúng :

a A đi qua gốc tọa độ

b A đi qua điểm M(-1 ; 2)

a Có một tiếp tuyến với đường cong đi qua M

b Không có tiếp tuyến nào đi qua M

c Cả 3 phương án kia đều sai

d Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M

Trang 29

Ph/trình đường tròn (C) có đường kính AB với A(1 ; 1) ; BŒ ; 5) là

Trang 30

b A 33] hay A 5:2]

c A (5345 hay A [-š:- )

d Một đáp số khác Câu 23:

Cho hàm số : y = ax” + bx” + cx + d và giả sử có cực trị Chọn phương án đúng

Phương trình dudng thang (A) di qua diém M(2 ; 1) va giao điểm của (D)) ;

Trang 31

y = (1nx + 2) /(inx — 1) tại điểm có hoành độ x = 11a:

Cho hai điểm A(2 ; 3) ; B(-1 ; 1) và đ/ thẳng : (A):x— 3y - 11=0

Phương trình của đường tròn đi qua A; B có tâm thuộc (A) là:

a Ham s6 luôn luôn nghịch biến với mọi x e R

b Cả 3 phương án kia đều sai

a Hình chữ nhật cơ sở của (H) có diện tích = 8 (đvdt)

b Hình chữ nhật cơ sở của (H) có diện tích = 16(đvdt)

c Hình chữ nhật cơ sở của (H) có diện tích = 32(đvdt)

Trang 32

d Tam saie cua (H) =0,95

Cau 35:

Cho hầm số y = 4 sinx — 3cos x + 4x Chọn phương án đúng :

a luôn luôn đồng biến trên R

b nghịch biến trên đoạn 255

c luôn luôn nghịch biến trên R

d có cả khoảng đồng biến và nghịch biến

Cho y = sin2x Lua chọn phương án đúng :

Trang 34

Cho parabol (P) : \ = l6 và các đường thẳng (dị) : 4x + y— 1=0; (d;) :x + y

—4=0;(d;):2x— y+^2=0; (d¿) : -2x_— y+2=0 Lựa chọn phương án đúng :

(da) tiếp xúc với (P)

Trang 37

Thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh Ox của hình

giới hạn bởi đường cong y = sinx trén[0;z] 1a:

Đường thẳng đi qua điểm M(0 ; 1) và có véctơ pháp tuyến ø(-1;1) có

Trang 38

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(0 ; 3), B(-2 ; 4), C@

;-2) Phuong trình trung tuyến AM của tam giác ABC là:

a.x —y -2x+4y =0 b x° + 2y* +4x =0

Cx +y” -8x+2y+18=0 d x’ +y’-— 6x =0

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip (E) ate =1 Tiêu cự của elip là

a Fi(1 ; 6); F¿(-1 ; 0) b Fi(0 ; 1); Fa(0 ; -1)

C FF, =2 d Fi F, = |

Cau 26:

2 2

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Hypebol (H) : Ta =1 Phương trình

các đường tiệm cận của (H) là:

Trang 39

oer = Véctơ chỉ phương của (d) là:

Cho mặt phang (P) di qua A(1 ; 0; 2), (P) c6 mét véc tơ pháp tuyến là (2 ;

-1 ; 1) Điểm nào sau đây thuộc (P):

Câu 32:

Cho tứ diện ABCD Biết (BCD) có phương trình là : -x + 2y - 2z— 4=0,

A(0; -2 ; -1) Đường cao AH của tứ diện ABCD có độ dài là :

Cau 33:

Trong không gian toa d6 Oxyz cho A(-2 ;1;m), B(-1 ;n; 0) Mat phang

(P):2x— y— z+ 1 =0 Đường thắng AB nằm trong mặt phang (P) néu :

Trong không gian tọa độ Oxyz cho M(-2 ; 0 ; 1), đường thẳng (d) có

phương trình x = y = z Mặt phẳng (P) qua M và (P) vuông góc với (đ) có

Ngày đăng: 25/09/2016, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w