1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán 7 VNEN (Đại số Chương I)

11 2,7K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 195,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 15’ - GV đưa ra trục số, gợi ý HS biểu diễn mọi số hữu tỉ như với số nguyên.. Biểu diễn hai số hữu tỉ trên trục số rồi so sánh.. Tập hợp Q các số hữ

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/2016

Ngày giảng: 22/8/2016

Chương I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC TIẾT 1 §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ (1 tiết)

I Mục tiêu (Tài liệu HDH – Tr5)

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ biểu diễn trục số, bút dạ, phần quà khởi động.

2 Học sinh: đồ dùng học tập.

III Tổ chức các hoạt động

1 Ổn định tổ chức (1’)

Ổn định nề nếp

Sĩ số: ……/28 Vắng: ………

2 Các hoạt động dạy học

A Hoạt động khởi động (10’)

- Phương án: Tạo tâm thế kết hợp khởi động vào bài

- Hình thức:

+ Hát chuyền quà 2 lần

+ 2 HS nhận được quà trả lời câu hỏi 1, 2 – TLHDH Tr5

- Chuẩn bị:

3 phần quà (1 phần quà hiện vật, 2 phần là câu hỏi 1, 2 – TLHDH Tr5.)

B Hoạt động hình thành kiến thức (30’)

Hoạt động của GV – HS Nội dung bảng

HĐ 1 Tìm hiểu về số hữu tỉ (5’)

- Từ kết quả trả lời câu hỏi hoạt động

khởi động, GV giới thiệu về số hữu tỉ

- HS lắng nghe, ghi bài

- HS hoạt động cá nhân phần 1b, c

- Hoạt động nhóm cặp trao đổi kết

quả, chia sẻ phần 1b, c

- Các nhóm báo cáo kết quả, chia sẻ

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

a b

trong đó a b, ∈¢,b≠0

Ví dụ:

0,2 ; 3 ; 3

125 1 4 1,25 ;1

100 3 3

 Số nguyên a là số hữu tỉ Vì

1

a

a = a∈¢

HĐ 2 Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (15’)

- GV đưa ra trục số, gợi ý HS biểu

diễn mọi số hữu tỉ như với số nguyên

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Trang 2

Hoạt động của GV – HS Nội dung bảng

- HS lấy 1 ví dụ số hữu tỉ

GV hướng dẫn cách biểu diễn trên

trục số

- HS hoạt động cá nhân phần 2 b,c,d

- Hoạt động cặp đôi trao đổi kết quả

phần 2 b,c,d

- Các nhóm báo cáo kết quả, chia sẻ

HĐ 3 So sánh hai số hữu tỉ (15’)

- HS lấy ví dụ 2 số hữu tỉ bất kì

- GV hướng dẫn HS cách so sánh hai

số hữu tỉ đó

- HS tự rút ra cách làm tổng quát

- HS hoạt động cá nhân đọc nội dung

mục 4a

- GV gợi ý HS xác định vị trí của hai

số hữu tỉ (vừa lấy ví dụ) trên trục số

- HS hoạt động cá nhân thực hiện mục

4c

Dự kiến HS trả lời theo 2 cách

Cách 1 Biểu diễn hai số hữu tỉ trên

trục số rồi so sánh

Cách 2 Đưa hai số hữu tỉ đã có dạng

phân số về hai phân số cùng mẫu và

so sánh

3 So sánh hai số hữu tỉ

Để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

Ví dụ:

So sánh hai số hữu tỉ:

2 7

x =

3 11

y= −

2 2 22

7 7 77

3 21

11 77

21 22

− > −

nên

21 22

77 77

Vậy x < y

C Hoạt động luyện tập (5’)

- Nội dung: bài tập 4 (TLHDH – Tr8)

- Hình thức: HS hoạt động nhóm cặp

Mỗi cặp đôi làm 1 phần bài tập 4 Đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày lời giải

- Dự kiến phương án trả lời

Bài tập 4

a

1 3

8 8

<

c -3,9 < 0,1

b

3 1 2

− <

d -2,3 < 3,2

3 Hướng dẫn học bài (4’)

Trang 3

* Tiết 1 §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

- Ôn tập số hữu tỉ, tự lấy ví dụ số hữu tỉ và biểu diễn trên trục số

- Tự luyện so sánh hai số hữu tỉ

- Làm bài tập: 1,2,3,5 (TL HDH – Tr8)

- Tìm hiểu mục D.E.3 Em có biết: Số hữu tỉ và Pytago

* Tiết 2 §2 Cộng, trừ số hữu tỉ

- Đọc, trả lời mục A, B trong TL HDH – Tr 10, 11

Trang 5

Ngày soạn: 23/8/2016

Ngày giảng: 25/8/2016 (7A2)

TIẾT 2 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

IV Mục tiêu (Tài liệu HDH – Tr10)

V Đồ dùng dạy học

3 Giáo viên: phấn màu.

4 Học sinh: đồ dùng học tập.

VI Tổ chức các hoạt động

3 Ổn định tổ chức

Ổn định nề nếp

Sĩ số: ……/28 Vắng: ………

4 Các hoạt động dạy học

D Hoạt động khởi động

- Phương án: theo tài liệu HDH

- Đáp án:

+ Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số

a b

với a b, ∈¢;b≠0

+ Các số hữu tỉ bằng nhau:

2 4 3 6 2 3 4 6

3 = 6 2 =4 4 = 6 2 =3

E Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của GV – HS Nội dung bảng

HĐ 1 Tìm hiểu về phép cộng, trừ hai số hữu tỉ

- HS hoạt động cá nhân: tự nghiên cứu

phần 1a và rút ra nhận xét về phép

cộng, trừ hai số hữu tỉ

- HS nhắc lại cách cộng, trừ hai phân

số

- GV gợi ý HS đưa ra quy tắc tổng

quát thực hiện phép cộng, trừ hai số

hữu tỉ

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

Với

, ( , , ; 0)

ta có:

Trang 6

Hoạt động của GV – HS Nội dung bảng

- HS hoạt động nhóm cặp mục 1c

Tr11

Đáp án: Giải thưởng FIELDS

,

+

HĐ 2 Tìm hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q

- HS đọc, tìm hiểu mục 2a – TL

HDH12

- HS nhắc lại quy tắc chuyển vế đã

học trên tập Z và N

- HS hoạt động cá nhân mục 2c

- HS chia sẻ cách làm, kết quả mục 2c

- GV đưa ra đáp án

2 Quy tắc chuyển vế Trong tập hợp Q, khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó Với mọi x y z, , ∈¤

,

x + y = z => x = z - y

Đáp án 2c.

− = − ⇒ = − + = −

− = − ⇒ = + =

F Hoạt động luyện tập

- Nội dung: Bài tập 1, 2 – Tr12, 13

- Hình thức: HS hoạt động cá nhân, chia sẻ kết quả theo nhóm cặp

- Đáp án:

Bài 1 Câu trả lời đúng:

a

7 3 21

(A)

b

(C)

Bài 2 Thực hiện các phép tính bằng cách hợp lí nhất:

5 2 5 6 2 35.5 6.21 2.15 271

4 5 17 4.4 5.6 17.9 199 /

b − +− − = − − − =

3 Hướng dẫn học bài

* Tiết 2 §2 Cộng, trừ số hữu tỉ

Trang 7

- Nhớ quy tắc chuyển vế, quy tắc thực hiện phép cộng, trừ số hữu tỉ.

- Làm bài tập 1, 2 mục D.E Tr13

* Tiết 3 §3 Nhân, chia số hữu tỉ

- Ôn tập phép nhân, chia phân số đã học ở lớp 6

- Soạn bài, chuẩn bị các câu hỏi trong bài học mục A, B

Trang 9

Ngày soạn: 27/8/2016

Ngày giảng: 29/8/2016 (7A2)

TIẾT 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ VII Mục tiêu (Tài liệu HDH – Tr14)

VIII Đồ dùng dạy học

5 Giáo viên:

6 Học sinh: đồ dùng học tập.

IX Tổ chức các hoạt động

5 Ổn định tổ chức

Ổn định nề nếp

Sĩ số: ……/28 Vắng: ………

6 Các hoạt động dạy học

G Hoạt động khởi động

- Phương án: Tạo tâm thế vào bài học kết hợp kiểm tra bài cũ

- Hình thức: Hội đồng tự quản tổ chức chơi trò chơi, phần thưởng là câu hỏi kiểm tra bài cũ

- Chuẩn bị:

Hỏi: Tìm x biết:

1 2

2 3

x+ =

Đáp án:

2 1 4 3 1

3 2 6 6 6

H Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của GV – HS Nội dung bảng

HĐ1 Tìm hiểu phép nhân, chia số hữu tỉ

- HS hoạt động cá nhân mục 1a, b

- Hoạt động nhóm cặp mục 1c

Đáp án:

1 Nhân, chia số hữu tỉ

Nhân hai số hữu tỉ

Trang 10

Hoạt động của GV – HS Nội dung bảng

21 5 21.5 15

8 7 8.7 8

4 5 4.5 20

7 7 7.7 49

19 5 19.5 19

5 7 5.7 7

Với

,

ta có:

a c a c

x y

b d b d

Chia hai số hữu tỉ

Với

,

ta có:

a c a d

x y

b d b c

HĐ2 Tìm hiểu tính chất của phép nhân số hữu tỉ

- GV hướng dẫn HS xác định tính chất

của phép nhân hai số hữu tỉ giống tính

chất của phép nhân phân số

- HS nhắc lại các tính chất của phép

nhân phân số

- GV giới thiệu khái niệm tỉ số của hai

số

- HS tự đọc mục 2b

2 Tính chất của phép nhân

- Tính chất giao hoán

- Tính chất kết hợp

- Tính chất nhân với số 1

- Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

- Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một số nghịch đảo

Chú ý:

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho

số hữu tỉ y (y ≠ 0) còn gọi là tỉ số của

hai số x và y, kí hiệu là

x y

hay x : y

I Hoạt động luyện tập

- Nội dung: Bài tập 1, 2 (TL HDH – Tr16)

- Hình thức: Hoạt động cá nhân

- Đáp án:

Bài 1 Tính:

5 12 5.( 12) 5.( 3) 15 )

4 13 ( 4).9 12

3 9 3.13 13

5 49 7 ( 5).49.( 6)

7 3 6 7.3.7

25 25.6 50

a b c d

Trang 11

Bài 2 Câu trả lời đúng:

a) (B)

3 4

b) (C)

6 5

3 Hướng dẫn học bài

* Tiết 3 §3 Nhân, chia số hữu tỉ

- Nhớ quy tắc thực hiện phép nhân, chia hai số hữu tỉ; tính chất của phép nhân hai số hữu tỉ

- Làm bài tập 3 mục D.E (TL HDH Tr17)

* Tiết 4 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Đọc nội dung bài học, ôn tập cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Ngày đăng: 25/09/2016, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w