Dạng gấp nếp Câu 3: Màng nhầy của vi khuẩn có chức năng gìa. Giúp bảo vệ vi khuẩn Câu 4: Riboxom của tế bào nhân thực có chức năng gì.. Tham gia chuyển hóa đường, tổng hợp lipit và phân
Trang 1Trường: THPT Nguyễn Thị Minh Khai KIỂM TRA 1 TIẾT
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Vai trò của tARN : a vận chuyển các chất b Tổng hợp protein.
c mang thông tin di truyền d Truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 2: ADN của plasmid thường có cấu trúc như thế nào?
a Dạng thẳng b Dạng xoắn c Dạng vòng d Dạng gấp nếp
Câu 3: Màng nhầy của vi khuẩn có chức năng gì?
a Giúp vi khuẩn di chuyển
b Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào người
c Giúp vi khuẩn ít bị tế bào bạch cẩu của người tiêu diệt
d Giúp bảo vệ vi khuẩn
Câu 4: Riboxom của tế bào nhân thực có chức năng gì?
a Là nơi lưu trữ thông tin di truyền.
b Tham gia tổng hợp protein cho tế bào.
c Là nơi thu gom, đóng gói, phân phối sản phẩm từ nới sản xuất đến nơi sử dụng.
d Tham gia chuyển hóa đường, tổng hợp lipit và phân giải một số chất độc hại cho tế bào.
Câu 5: Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ:
a Xenlulozơ b Kitin c Peptidoglican d Photpholipit
Câu 6: Khi nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu:
Câu 7: Phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào là bào quan nào?
a Ribôxôm b Lizôxôm c Bộ máy Gôngi d Lục lạp
Câu 8: Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm
a .Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
b Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
c Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân
d.Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Câu 9: Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan, là chức năng của loại ARN nào ?
A ARN thông tin B ARN ribôxôm C ARN vận chuyển D Tất cả các loại ARN
Câu 10: Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là
a Ribôzơ C5H10O5 b Fructôzơ C6H12O6 c Glucôzơ C6H12O6 d Đêôxiribôzơ C5H10O4
Câu 11: Vì sao tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ?
a Có kích thước nhỏ c Chưa có nhân hoàn chỉnh
b Tế bào chất không có hệ thống nội màng d Có chứa plasmid
Câu 12: Chức năng của mARN là: a.Tổng hợp nên ADN b Truyền thông tin di truyền từ ADN tới
ribôxôm c.Tham gia cấu tạo nên ribôxôm d Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
Câu 13: Thành phần làm tăng tính ổn định của màng sinh chất là:
Trang 2a Thu nhận thông tin cho tế bào d Tất cả đều đúng
Câu 16: Nhân của tế bào nhân thực là bào quan:
a Có màng đơn b Có màng kép c Không có màng bao bọc d Tất cả đều đúng
Câu 17: Axit nucleic có 2 loại Đó là:
a ADN và ARN b ADN và protein c Protein và ARN d ADN và lipit
Câu 18: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật?
a Ti thể b Thành tế bào c Lizôxôm d Màng sinh chất
Câu 19: Chức năng của lục lạp là: a.Tổng hợp lipit b Tổng hợp protein
c.Tham gia quá trình quang hợp d Phân hủy các chất độc đối với cơ thể.
Câu 20: Cấu tạo của 1 nucleotit gồm 3 thành phần nào sau đây?
a Axit photphoric, bazơ nitơ, đường 6C c Axit photphoric, bazơ nitơ, liên kết hoá học
b Liên kết hoá học, bazơ nitơ, đường 6C d Axit photphoric, bazơ nitơ, đường 5C
PHẦN 2: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Phân tử ADN khác phân tử ARN ở những điểm nào? (2điểm)
Câu 2: a, Trình bày cấu trúc lưới nội chất.(1 điểm)
B, Trình bày cấu tạo và chức năng của nhân tế bào ( tế bào nhân thực) (1điểm)
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………