1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án HÌNH học 8 HK2 (2016 2017) toán 8 ngô dương khôi

89 549 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 16,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng vận dụng các công thức đã học vào bài tập cụ thể đặt biệt là công thức tính diện tích tam giác để tự mình kiếm công thức tính diện tích hình thang tiến đến t

Trang 1

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày day: " Hee Hee

- Tuần 20 - TPPCT 33 - BÀI 4 : DIEN TÍCH HÌNH THANG

A.YÊU CẤU TRỌNG TÂM

-Kiến thức : Hs nắm vửng công thức tính diện tích hình thang từ công thức tính diện tích tam giác

-Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng vận dụng các công thức đã học vào bài tập cụ thể đặt biệt là công thức tính diện tích tam giác để tự mình kiếm công thức tính diện tích hình thang tiến đến tự tìm ra công thức tính diện tích hình bình hành

- Tính thực tiển : Thấy được tích thực tiển của toán học và rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

Thấy được diện tích hình thang được suy ra từ diện tích tam giác, dt hình bình hành được suy ra từ diện tích hình thang

II KIEM TRA: (7ph)

GV cho hs làm trên phiếu học

ph ` ABCD — Swe + Suu

SADC = Hs lên bảng trình bày bài giải

Cả lớp theo dỏi nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

II DẠY BÀI MỚI

Œy : Nếu xem HBH là một hình thang đặc biệt, điều đặc biệt đó là gì ?

Dựa vào điều đó có thể suy ra công thức tính diện tích HBH từ công thức tỉnh diện tích hình thang không

? ta sẽ học bài “diện tích hình thang “ (lph)

Từ công thức tính diện tích tam 1/ Công thức tính DT HT;

giác ta có thể tính diện tích Supe=d DC.AH A B

nhóm

DT hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

Trang 2

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

Như trên là công thức tính | chiều cao ứng với cạnh đó

diện tích hình thang, còn công | “AT 77777 TTS —— SHINH BH = ah : _

IV VẬN DỤNG - CUNG CO (8 ph)

8 Nhắc lại cách tính diện tích Diện tích hình thang bằng nửa tích của

ph hình thang, diện tích hình tổng hai đáy với chiều cao

1 AD-=828:23=36m

Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó AD=828:23=36m

GV cho hs lam bai 27 SGK op BC p CE

(hs trình bày bằng miệng ) SABEF=AB.BC ABCP 228 net fe

Sascp=AB.BC

SABEF=AB.BC

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 PH)

Học bài Bài tập : 28 ; 29; 30 SGK trang 126

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trang 3

Gide Au: Hink hee 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày dạy: " "

- Tuần 20- TPPCT34 BÀI5 : DIỆN TÍCH HÌNH THOI

A.YÊU CẬU TRỌNG TÂM

-Kiến thức : Hs nắm vửng công thức tính diện tích hình thoi từ công thức tính diện tích tứ giáccó hai đường chéo vuông góc và công hiức tính diện tích hình bình hành

-Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng vận dụng các công thức đã học vào bài tập cụ thể đặt biệt là công thức tính

diện tích hình bình hành để tự mình kiếm công thức tính diện tích hình thoi từ công thức tính diện tích của

tam giác làm công cụ để suy ra công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc

Tiếp tục rèn luyện cho hs thao tác tư duy, phân tích tổng hợp, tứ duy logic biện chứng trên cơ sở tìm ra

công thức tính diện tích hình thoi, có thêm công htức tính diện tích hình chử nhật

- Tính thực tiển : Thấy được tích thực tiển của tóan học và rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

10 | GV cho hs làm trên phiếu học tập S ABCD = + Ñ se

SABC = cssssssesssscsssssssssssseuesess Hs làm trên phiếu | Suy ra S Ascp=

Suy ra Ss ABCD = - học tập Diện tích hình thang bằng nửa tích của

( cho AB = a, DC = b, ‘AH = h) tổng hai đáy với chiều cao

Nêu cách tính diện tích hình 1 hs lên bàng trình 2 -

thang ? Viết công thức 2 bày Diện tích hình bình hành bằng tích của

Nêu cách tính diện tích hình bình S=ah

nành ? Viết công thức ? S¡=8, S;=6, Sa=0, S„=3, S;=8

II DẠY BÀI MỚI

Œy - Hình thoi thì có hai đường chéo vuông góc nhau Vậy hai đường chéo này có liên quan gì đến diện tích của hình thoi hay không ? khi học xong bài “diện tích hình thoi “ sẽ trả lời được câu hỏi đó (1Ì ph)

5 Ta tính diện tích hình thoi theo 2 có hai đưởng chéo

Trước hết ta hãy tìm hiểu về

cách tính diện tích tứ giác có Sasep=+ AC.BH+ LAC DH

Trang 4

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

có hai đường chéo vuông góc

suy ra công thức tính diện tích

hình thoi

Hình thoi là tứ giác có hai

đường chéo nfn ?

Vậy dựa vào cách tính trên

hãy viết công thức tính diện

tích hình thoi theo hai đường

đường chéo S=ah

a Vì M, E lần lượt là trung điểm của

AD, AB nên ME là đường trung bình

2

GN //BD Dién tich hinh thoi

Tương tự : 1 (2) bằng nửa tích hai đường

htc) nên theo (2)(3) suy ra : GN=EN | `HÌNH THOI = A.h¿

(6)

Từ (Š)(6) suy ra : MENG là hình thoi

b MN là đường trung bình của hình

„ 1 góc S=5 d;d;

ME// GN

ME =GN

Vi du 3(sgk)

a/ Cach 1: ABCD là

Iv VAN DUNG - CŨNG CỔ (7ph )

7 | Cho một hình thoi và một hình Hs sinh trả lời Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai

ph | vuông có cùng chu vi, hình nào đường chéo

có diện tích lớn hơn ? vì sau ? Nhắc lại cách tính diện tích

V HUGNG DAN VE NHA (1 PH)

VI RUT KINH NGHIEM SAU TIET DAY: Hoc bai Bai tap : 35 SGK trang 129

GY: Ngo Dương Khôi

Trang 5

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

A YEU CAU TRONG TAM

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày dạy : / Í ec.kkkkerkes

Tuần 21 - TPPCT 35 : BÀI6 : DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

-Kiến thức : Hs nắm chắc phương pháp chung để tính diện tích một đa giác bất kỳ

- Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng quan sát, chọn phương pháp phân chia đa giác một cách hợp lý để việc

LON DINH LOP : (Iph)

Il KIEM TRA:

II DẠY BÀI MỚI

Gv : cdc em đã biết được các công thức tình diện tích tam giác, tứ giác rồi vậy còn đa giác thì tính như thế nào ? hôm nay chúng ta sẽ học bài “diện tích một đa giác ”( lph)

Thanh nhiều tam

giác vuông và hình thang vuông

33 | của các tam giác

Trang 6

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

tích thực đối với diện tích đám

đất đo

Diện tích của hình chữ nhat ABCD la:

150.120 = 18000 m*

Dién tich con lai cua

dam dat 1a:

18000 — 6000 = 12000 m2

Đại diện một nhóm lên

trình bày lời giả

GV hướng dan HS tinh dign tich | 10,5 + 10 = 33,5 (cm?)

thực tế dựa Šo diện tích trn bảng Diện tích thực tế:

150 TỶ Bài làm của các nhóm Šencr=50.120=6000 m' Sascp=150.120=18000 m7

Diện tích của HBH là : S = SaBcp - Szscr = 18000-6000

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

GY: Ngo Dương Khôi

Trang 7

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày dạy : / Í ec.kkkkerkes

A.YÊU CẤU TRONG TÂM

1 Kiến thức : Gíup Hs cũng cố vửng chắc tính diện tích tam giác

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng phân tích, kỷ năng tính tóan tìm diện tích tam giác

- Tiếp tục rèn luện cho hs thao tác tư duy, phân tích tổng hợp, tư duy logic

3 Thái độ : Hứng thú giải bài tập

Nêu cách tính diện tích hình Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai

Tính diện tích hình thoi biết , có cà | Se 1 djd>

độ dài hai đường chéo là 2,3 và | Hs lên bảng trình bày bài 2

Diện tích hình thang bằng tích của độ dài

đường trung bình và chiều cao

Trang 8

AB= AD(ABCD A ht)

Ta có:

Tính AH ín , từ đó tín đ hị T am giác cân có một A=60 s

10 | (Đê bài đưa lên bảng phụ) GV yêu câu HS | HS vẽ hình vào vở, một | Bài 33 : tr12§ SGK

ph vẽ hình thoi (nên vẽ hai đường chéo vuông HS lên bảng vẽ hình thoi

+ Nếu không dựa vào công thức tính diện tích

hình thoi theo đường chéo, hãy giải thích tại

sao diện tích hình chữ nhật AEEC bằng diện

= AEBA = AFBC (c.g.c)

=> SABCD SABcp = SArrc = AC.BO

+ Scyp )thì : diện tích tam giác đều có cạnh bằng a

Trường THCS Luong Tam

Trang 9

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày day: ls cv

CHIGONG Mit: TAME GILG DONG DANG

- Tuân 22 - TPPCT 37 : BÀI1: ĐỊNH LÝ TA-LET TRONG TAM GIÁC

A.YÊU CẤU TRỌNG TÂM

- _ Kiến thức : Trên cơ sở ôn lại kiến thức về “ tỉ số “

đoạn thẳng

- _ Kỹ năng : Từ đó hình thành và giúp hs nắm vitng kn về đoạn thẳng tỉ lệ ( có thể mỡ rộng nhiều đoạn thẳng tỉ lệ ) Từ ảo đạc, trực quan, quy nạp không hoàn toàn giúp hs nắm chắc chắn nội dung định lý ta-let thuận Bước đầu vận dụng định lý ta—let vào việc tìm tỉ số bằng nhau trên hình

vé trong SGK

- Thdi do : Biét dp dung thuc té

B DUNG CU DAY HOC

GV: SGK, Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi

HS: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ tii

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ONDINHLGP (Iph)

II KIEM TRA

II DẠY BÀI MỚI

Œb : Ở lớp 6 chúng ta đã nói đến tỉ số của hai số, đối với hai đoạn thẳng, ta cũng có Kn về tỉ số của hai đoạn thẳng và ta cũng thường nghe nói đến định lý ta- let, vậy định lý ta-let cho ta biết thêm điều gì mới lạ

Gv cho hs ndm chắc kiến thức về tỉ số của hai

nữa ? hôm nay ta sẽ biết (lph)

Hãy làm bài tập ?1

ps Dan op wo một đơn vị đo là ta có :

thang AB va CD, 4 ta tis cha | Không đổi cD 400 4

Thế nào là tỉ số của hai đoạn | AB_2,AB 4_2_ AB AB CD 4

TỈ số của hai đoạn thắng AB

Các em đã học qua về hai tam 1/ Tỉ số của hai đoan thẳng giác bằng nhau Sang chương| AB_3 EF 4 ĐN: Tỉ số của hai đoạn thẳng

mới các em sẽ được tìm hiểu | CD 5 MN 7 là tỉ số độ dài của chúng theo

ph TỈ số của hai đoạn thẳng là tỉ | ví dụ : AB =3m CD =40 cm,tỉ

nw A xo 2 `

số độ dài của chúng theo cùng

Hai đoạn thẳng AB và CD gọi

là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’

là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A'°B'

Trang 10

Hãy làm bài tập ?2 Nếu na ae song 3 Đình k wie /

Người ta nói hai đoạn thẳng oe ha _ - why ae an “ ta-let trong tam ø1âC

AB và CD tỉ lệ với hai đoạn | Y2 cất hai cạnh côn lại thì nó | (điý thuận)

thang A’B’ va C’D’ định ra trên hai cạnh đó những | Nếu một đường thăng song song Vậy hai đoạn thẳng AB và CD đoạn thắng tương ứng tỉ lệ với mot canh của tam giác và

Ma A 2 Vì MN//EE nên theo định lí | cất hat cạnh còn lại thì nó định

15 gọi là Ú lệ với hai đoạn thang DM DN ra trên hai cạnh đó các đoạn

A’B’ va C’D’ khi nao ? Talet ta c6 : —— =—— 2 221 TS

—" x 2 4 _ AB! AC

Iv VAN DUNG — CUNG COA (10PH)

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph) Học thuộc định lý Talét và làm các bài tập 1;2;3;4;5 trang 58 SGK

Đọc trước bài định lý đảo và hệ quả cua DL Taleét

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trang 11

Gide An: Henk hoe 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày day: " He kskesiesieriei Tuần 22 - TPPCT 38 : BÀI 2 : ĐỊNH LÝ TA-LET ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA-LET A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- _ Kiến thức : Trên cơ sở cho hs thành lập mệnh đề đảo của định lý ta-let từ một bài toán cụ thể, hình thành phương pháp chứng mình và sự khẳng định đúng đắn của mệnh đề đảo, Hs tự tìm ra cho mình một phương pháp mới để chứng mình hai đường thẳng song song

- _ Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lý đảo trong việc chứng minh hai đường than song song Vận dụng được một cách linh hoạt hệ quả của định lý ta-let trong những trường hợp khác nhau

- _ Giáo dục cho hs tự duy biện chứng thông qua việc : tìm mệnh đề đảo , chứng mình, vận dụng vào thực

tế, tìm ra phương pháp mới để chứng mnh hai đường thẳng song song

8 | Hs I1: a Phát biểu định lí Talet Phát biểu định lí Talet trong tam giác

ph | trong tam giác b) Ci NC = AC — AN = 8,5 — 5 =3,5

A Hs lên bảng trình bầy AABC ci MN // BC

II DẠY BÀI MỚI

Œy : các em nhận biết được hai đường thẳng song song thông qua các cặp góc so le trong, cặp góc đông vị esos bằng nhau Vậy còn cách nào nữa để nhận biết hai đường thẳng song song hay không ? định lý ta-let có cho ta thêm cách nhận biết hai đường thẳng song song (lph)

Có thêm một cách nhận biết 1) AB _ AC 1 1/ Định lí đảo ta lét

hai đường thẳng song song AB AC 3

Hãy làm bài tập ?1 ( chia 228 _ÁC 2 _ AC”

PH = acr=22 -3 B C

2b)Vay C’ =C”’hay BC//B’C’ C’ AC và B’C’ //BC

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh AB’ = AC’

của một tam giác và định ra trên hai BB ŒC

Trang 12

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

và định ra trên hai cạnh này các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng

đó song song với cạnh còn lai của tam giác

BC //B’C’

2 Hệ quả : nếu một đường thẳng cắt

Gọi hs chứng mình định lí GI| B'C?/BC(B'eAB,C?e AC) AB' AC" Bì cr và song song với anh còn lạt thì nó tạo thành một

L AB = AC = 5G tam giác có 3 cạnh tương

PH Vì B'C//BC nên theo định lí Talet| ““ Š" owe

Dan bang phy hinh 11 Từ C' kẻ c1 DAB (De BC), theo | + mal

Hệ quả trên vẫn đúng cho định lí Talet ta có : AC “ne )

trường hợp đường thẳng a song | Tứ giác B'C?DB là hình tình hành

song với một cạnh của tam giác | ( có các cặp cạnh đối song song )| Ốt: AABC,B cAB,

và cắt phần kéo dài của hai | nên ta có B’C’=BD (3) C’ « AC va B’C’ //BC

IV VAN DUNG - CŨNG CỐ (5PH)

Trang 13

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày dạy : / Í ec.kkkkerkes

Tuần 23 - TPPCT 39: LUYEN TAP

A.YEU CAU TRONG TAM

- Kiến thức : Giúp hs củng cố vitng chdc , van dung thanh thao dinh ly ta — let ( thuận và đảo ) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó

-Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng phân tìch, chứng mình tính toán, biến đổi biểu thức

-Tính thực tiển : Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV: SGK, Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

HS: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

IL ỔNĐỊNHLỚP (ph)

Il KIEM TRA (10 ph)

a Phát biểu hệ quả của định lí Talet Phát biểu hệ quả của định lí

II DẠY BÀI MỚI

30 Nhận xét DI, BK ?

ph | Theo hệ quả của định

lí Talet đối với AABK

ta có điều gì ?

DI, BK | AC>DI//BK Vi DI, BK L AC=> DI//BK

DI AD 135 3 nên theo hệ quả của định lí Talet

BK AB 18 4 tacó: DỊ_AD_135_ 3

lí Talet đối với AAHC

Trang 14

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

Co B’C’ // BC (gt) Theo hé qua 1 AaŨ

GV: Biết Sapc=67.5 cm? 4H — 4B — BC Vì EF//BC nên theo hệ quả của định

Gợi ý HS Tìm tỉ sô diện I AH' 1 B€C' 2S 2 270

ry —— AH => =_—= — ABC _ “— _

GV gọi một HS lên bảng => Suwze=L (MN-+EF).IK

quả của định lí Talet ?

Nhắc lại định lí đảo và hệ quả

VI RUT KINH NGHIEM SAU TIET DAY:

GY: gô Dương Khôi

Trang 15

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

Ngày soạn:

Ngày đạy:

Tuần 23- TPPCT 40: BAI3: TINH CHAT DUONG PHAN GIAC CUA TAM GIAC

A YEU CAU TRONG TAM

-Kié n thitc : Hs ndm chdc KN khéang cach gitta hai đường thẳng song song định lý về các đường thẳng song song cách đều, T/c các điểm cách đường thẳng cho trước một khoảng không đổi

-Kỹ năng : Biết vận các t/c đường thẳng song song cách đều để chứng mình hai đoan thẳng bằng nhau, xác định vị trí của một điểm nằm trên một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

- Tính thực tiển : Ứng dụng các kiến thức đã học vào thực tế, giải quyết được các vấn đề đơn giản

B DUNG CU DAY HOC :

GV: SGK, thước thẳng, Bảng phụ, phấn màu, eke

Hs1 : - Ty A, B vé hai doan thang AA’ , BB’ ( A’, B’ ) nim

trên đường thẳng b ) vuông góc với đường thẳng b, so sánh

II DẠY BÀI MỚI

Gv : Đường phân giác của một góc trong một tam giác chia cạnh đối diện với góc đó thánh hai đoan thẳng theo tỉ số nào ? Định lý ta-let có giúp cho chúng ta giải quyết bài toán được không ? ( Iph)

được tính chất gì ?

GV: Nhận xét cả hai trường hợp

AB BD

cha cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ

lệ với hai cạnh kể hai

đoạn Ấy

Các em đã biết qua về 3tilé | AB _ DB (đường phân

néu như có l đường thắng song | AC DC

song với một cạnh của tam | giác AD chia cạnh đối

giác Nếu như có đường phân |diện thành hai đoạn

giác của tam giác thì ta sẽ có | thẳng tỉ lệ với hai cạnh

một tỉ lệ nữa kể hai đoạn ấy)

10 | Hãy làm bài tập ?1 ( chia | Trong tam giác, đường

*Dinh li :Trong tam giác của một góc chia đôicanh đối diện thành hai doan

thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề hai đọan

trên đều có “—=—— có nghĩa GTIE AABC, AD là tpạ te

là đường phân giác AD đã cha| | DB AB GT : AABC, AD là tia phân

cạnh đối điện thành hai đoạn tỷ | ÉU TS “1G giác của BÂC (D e BC )

lệ với hai cạnh kê hai đoạn ây

Kêt quả trên đúng với mọi tam

Trang 16

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

giác do vậy ta co dinh ly sau

Goi hs chitng minh dinh li

=> BAE=BEA>AA

BE can

— BE=AB (1) Theo hệ quả của định

AD 1a tia phân giác của BAC

Chú ý : định lý trên vấn đúng đối với tia phân giác của gó `c ngoài của tam

Hãy làm bài 15 trang 67

TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG

10 Nhắc lại tính chất đường Nhắc lại tính chất đường phân giác

Bài tập : Lam bai 16->20 trang 67, 68 - T: iét sau luyện tập

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trang 17

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày dạy : / Í ec.kkkkerkes

; Tuân 24 - TPPCT 41 : LUYỆN TẬP

A.YÊU CẤU TRỌNG TÂM

- _ Kiến thức : Guúp cho hs cũng cố vững chắc, vận dụn thành thạo định lý về t/c đường phân giác của tam giác (thuận ) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó

- _ Kỹ năng : Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán biến đổi tỉ lệ thức

- _ Tính thực tiển : Qua bài tập rèn luyện cho hs tư duy logic, thao tác phân tích di lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng mình, Đông thời qua mối liên hệ giữa các bài tập giáo duc cho hs tự mduy biện chứng

Phat biéu tinh chat Phát biểu tính chất đường phân giác của tam

PhÍ I[àmbàil7trangóg | HS lên bảng trình bày bài giải MD là đpg của AMB ` 2

DE//BC Cm:

AB_EB_ 5 EB AC EC 6 7-EB

II DẠY BÀI MỚI

Bai 20 : SGK tr 68 Cho HS lên bảng vẽ Hình thang ABCD (AB//CD) Xét A ADC và A BDC có EE /

hinh va ghi gt, kl ot | ACOBD ={0} DC (gt)

PH ta cân dựa trên co so Xét AADC va ABDC co EF // DC (gt) Có AB // DC (Cạnh đáy của

GY : Ngo Dương Khôi “17 - Trường THCS Luong Tam

Trang 18

dan HS Phan tich bai

Me | ea OE =OF DC AC 1) = C42 (ĐLTaLé) OC OD

f và “9 - CẺ (2) (HQ của ĐL ta lé) DC OD = OA OC+OA OD+OB Bei

OE _FO Có AB // DC (Cạnh đáy của hình thang) lệ thức)

OE _OA_ FO _ OB OA _ OB /e tỉ lê thú Từ (1),(2) va (3) suy ra:

DC AC’DC OD | OC+OA OD+OB (Ue tỉ lệ thức) OE = OF (đpcm)

Gv 801 HS lên trình > — =— =— (t/c tia phan giac) BAD = BAC

MB = MC = t / Sapm = ?

PH |GV gọi HS đọc to nội + Œ ) KL ` Saou = 2% Saso

dung bai va lén bang | > P nam gitta B va M nếu n = 7 em, m = 3 em

lý đường phân giác )

GV: Lam thế nào mà SACD = JhDC >|l|=>SAAsp =_ m

có thể khẳng định điểm 2 Sapo En

D nam o gitta B va M S 2+BD pp Do n>m nên BD < DC

GV: Em có thể so sánh | S„ 1, p¢ DC n Nên S " 5 5

điện tích A ACM và Šx»p TŠxcp _ m+n = t/c ti 1é th ¬" = a

nói diện tích A ABC|~ 8„„ (tie ti Ie thức) m+n

GV: Em hay tinh ti so Sap = SH 0 — S(2n—m—n) 2(m+n)

g1ưa S ABD VƠI Sacp m+n 2 2(m + n)

Trang 19

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

Bài tập : Làm các bài tập còn lại SGK

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trung THCS Luong Tam

Trang 20

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

Tuần 24 - TPPCT 42 :

A YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày day: " He ksxkesiesieriei BÀI 4: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC DONG DANG

Kién thitc : Hs ndm chdc Dn hai tam giác đông dạng, về cách viết đồng dang Hiểu va nắm các bước trong việc chứng minh định lý “ nếu MN ⁄BC,M © AB va N € AC => AAMN dong dang AABC

cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại

Thai do:

B DUNG CU DAY HOC :

GV: SGK, thước thẳng, Bảng phụ, phấn màu, eke, compa

HS : SGK, thước thẳng, eke

C CÁC HOAT DONG TREN LOP

Gv:

I.ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

Il KIEM TRA

Ill DAY BAI MOI

Rèn kỹ năng vận dụng hệ quả của định lý ta-let trong chứng mình hình học

Thấy được những hình đồng dạng trong thực tế

Kỹ năng : Vận dụng được Dn hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các

Trong thực tế, ta thường gặp nhữnghình có hình dạnh giống nhau , nhưng kích thứơc có thể khác nhau

Vả như hình 28 Những cặp hình như thế gọi là những hình đồng dạng ở đây ta chỉ xét tam giác đông dang vậy thế nào là hai tam giác đồng dạng với nhau ? (1 ph)

bằng nhau Hôm nay các em sẽ được | a) A=A’, B=B’, C=C’ 5 - —

Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng - Tan SA rT am giác A’B’C’ goi pes

dạng aan waa 9 d Tam giác À'B'C' gọi là đồng , ác ABC nếu: là đông dạng với tam |, xa a:

/N ws A'B BE _AC A'=A,B'=B,C=C

B © C B l AB BC AC A! B' B' C' A C'

Hãy nêu định nghĩa hai tam giác |y_Í

F Ghi phải đúng thứ tự đỉnh tương ứng 2) Theo ti s c1 Tỉ số các cạnh tương

Mặc khác do MN//BC nén tan pw ak elt a gọi là tỉ số đồng dang

Trang 21

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

12

ph

Vậy hai tam giác đó ntn ?

Qua trên các em rút ra được tính chất

gi?

Goi hs chitng minh dinh li

Dán bảng phụ hình 3]

GV: Nói về các cạnh tương ứng tỉ lệ của

hai tam giác ta đã có hệ quả của định lý

GV: ba cạnh của A AMN tương ứng tỉ

lệ với ba cạnh của A ABC

GV: Em có nhận xét gì thêm về quan hệ

cua A ANM va A ABC

GV: Tai sao em lai khang dinh duoc

điều đó?

GV: Đó chính là nội dung của định lý:

GV: Phát biêu định lý và cho vài HS lần

lượt nhắc lại

GV: Theo định lý trên, nếu muốn A

AMN ~A ABC theo tỉ số k = 2 ta xác

định điểm M, N như thế nào?

GV: Nếu k= nộ thì em làm thế nào?

GV: Nội dung định lý trên giúp chúng

ta chứng mỉnh hai tam giác đồng dạng

và còn giúp chúng ta dựng được tam

giác đồng dạng với tam giác đã cho theo

tỉ số đồng dạng cho trước

GV: Tương tự như hệ quả của định lý

Talét, định lý trên vẫn đúng cho cá

trường hợp đường thắng cắt hai đường

thắng chứa hai cạnh của tam giác và

song song với cạnh còn lại

cạnh của tam giác và song song

với cạnh còn lại thì nó tạo

thành một tam giác mới đồng

dạng với tam giác đã cho Chứng minh định lí

GT : AABC, MN // BC, M

cAB,Nc AC

HS: A AMN ~ A ABC

-HS: Ci MN // BC AMN = B

-HS: Phat biéu dinh ly SGK

HS: Muén A AMN ~ A ABC

theo tỉ số k = 2 thì M, N phải là

trung điểm của AB và AC (hay

MN là đường trung bình của A ABC)

HS: Néu k = R để xác định M

và N em lây trên AB điểm M sao

cho AM = — AB

Từ M kẻ MN // BC (N e AC) ta được AAMN ~A ABC theo tỉ số

b Tinh chat : -Mỗi tam giác đồng

đồng dạng với tam giác

đã cho

Chú ý : định lý cũng đúng cho trường hợp

đường thẳng a cắt hai phần kéo dài của hai

cạnh của tam giác và song song với cạnh còn

Trung THCS Luong Tam

Trang 22

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

IV VẬN DỤNG - CỦNG CỐ (8ph)

8p Nhắc lại định nghĩa và tính Nhắc lại định nghĩa và tính chất hai

; A'B' A"B" a BD b »

Hãy làm bài 23 trang 71 ——=k,, —— =k, AB, AB

A"B AB A"B" =k,, AB =k,

Hay lam bai 24 trang 72

— = = = — 4 + A! B' _ A B' A" B" _ k k

— " " ` ~~ 1° 2

Các mệnh đề sau đúng hay sai :

a hai tam giác bằng

V HUGNG DAN VE NHA (1 ph) |

Năm vững định nghĩa, tính chát, định lý hai tam giác đồng dạng

Làm các bài tập 24, 25, 26, 27, 2ỗ trang 72 SGK

Bai tap 25, 26 tr 71 SBT Tiêt sau luyện tập

VI RUT KINH NGHIEM SAU TIET DAY:

Trang 23

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày dạy : / Í ec.kkkkerkes

; Tuân 25 - TPPCT 43: LUYỆN TẬP

A.YÊU CẤU TRỌNG TÂM

Kiến thức : Giúp Hs cũng cố vửng chắc cdc DN vé hai tam giác đông dạngvề cách viêt tỉ số đồng dạng

Kỹ năng : Vận dụng thành thạo định lí nếu MN BC, m thuộc BC, N thuộc AB, Nthuộc AC

- AAMN tỉ lệ thuận AABC, để giải quyết các bài tập cụ thể

- Vận dụng định nghĩa hai tam giác đông dạng để viết đúng các góc = nhau

Thái độ : Thấy được những hình đồng dạng trong thực tế

B DUNG CU DAY HOC :

GV: SGK, thước thẳng, Bảng phụ, phấn màu, eke

HS: SGK, thước thẳng, eke, làm theo hướng dẫn của GV

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

L ON ĐỊNHLỚP (Iph)

II KIEM TRA (8ph)

HS 1: a Néu dinh nghia hai Nêu định nghĩa hai tam giác đông

MN=2cm, NP=4cm, IK=5cm | Hs lên bảng trình bầy K=N=50°

ph | Các cạnh của tam giéc A’B’C’ of J — A'B' BIC’ CA’

so với các cạnh của tam giác | 5 ` BÉ AB BC CA

po} dS AABC dong dang | ¡

Trang 24

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

MN//BC thi tam giác nào đồng

với tam giác nào Nếu ML//AC

m giác nào đồng dạng với tam

L¡ AMBL (T/c bắc cầu)

- HS thực hiện câu b b) AAMN đồng dạng AABC

= 4= lW,:B¡ rv =k

Ty số đồng dang k= AM _ AM 1

> MB 2AM 2

Chu vi A ABC

AB +AC +BC Chu vi A A’B’C’

A=BMLAMN=B,

ANM= MLB

AM MN NA

MB BL LM Bai 28

Trang 25

Gide Au: Hink hoc 8

Hoe hi 2

IV VẬN DỤNG - CỦNG CỐ (8 ph )

Nhắc lại định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?

Bài tập :các bài tập còn lại SGK

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trung THCS Luong Tam

Trang 26

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày day: " He kskesiesieriei

_ Tuan 25-TPPCT:44 Bài 5: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

A.YÊU CẤU TRỌNG TÂM

- _ Kiến thức Hs nắm chắc định lý về trường hợp thứ nhất để hai tam giác đồng dang : ( c-c-c) Déng thời nắm được hai bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng mình hai tam giác đồng dạng : dựng AAMN đồng dạng với AABC Chứng minh AABC = ÁA'B`C' suy ra AABC đồng dạng với

AA’B’C’

- _ Kỹ năng : Vận dung định lý hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam gioác đồng dạng

- _ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng mình hình học , kỹ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

- _ Thái độ : Liên hệ đến các trường hợp bằng nhau của tam giác

B DUNG CU DAY HOC :

GV: SGK, thước thẳng, Bảng phụ, phấn màu, eke

HS: SGK, thước thẳng, eke, làm theo hướng dẫn của GV

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

IL ỔNĐỊNHLỚP (ph)

II KIỂM TRA

II DẠY BÀI MỚI :

Gv : cdc em đã biết thế nào là hai tam giác đồng dạng rồi vậy chúng ta không cần đo góc, cạnh mà vấn biết được hai tam giác đó đồng dạng với nhau không ? hôm nay ta xét “trường hợp thứ nhất của hai tam giác

"dph)

Các em đã biết qua về các| vị AM _ AN _I 2nMN/BC | ƯĐịnh lí:

trường hợp bằng nhau của tam AB AC 2

giác Hôm nay các em sẽ được Khi đó : AM _AN_ MN 6 A’

6 2/4 A ViMN//BCnénAAMN AABC | (tà hại 1a thì hai tam giác đó đồng is an aa

gr : i ma AAMN = AA’B’C’ ânAA'B'Ô" AABC đang ạng với nhau với nh

al rên các em rút ra được Nếu ba cạn của tam giác này A'B'=A'C =B'C'

nhận xét gi 7 tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia AB AC BC

thì hai tam giác đó đồng dạng KL :AABC AA'BC'

Hãy nêu giả thuyết, kết luận ? | GT| AABC, AA'B°C?

2 Áp dụng : MN//BC ta suy ra điều gì ? “hạn trên tia AB đoạn thắn coe NO ON Vì A’ = Be = A =2 nén DF FE DE

MN//BC, Ne AC Vi MN//BC

ph ` A'B' BC C' A' `

a AB BC CA = = va nên AAMN) AABC

Trang 27

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc hi 2

AM=A’B’nén suy ra diéu gi ? nên ÂM _ AN _ MN

Có nhận xét gì về mối quan Ma^B_BC _CA và AM

MàAAMW) AABC La \

GV lưu ý HS khi lập tỉ số giữa | nên AA'B AABC

các cạnh cua hai tam giác ta phải

lập tỉ số giữa hai cạnh có độ dài AB BC AC ;

lon mat cua ai am giác, ` 1 DFE FE DE en

gia al cana de Maat cua "2! ! A ABCU) ADFE

tam giác, tỉ sô giữa hai cạnh còn

lại rỗô1 so sánh ba tỉ sô đó

Áp dụng: Xét xem ABC có

đông dạng với [KH không ?

IV VẬN DỤNG - CỦNG CỐ (10PH)

10 Nhắc lại trường hợp đồng Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ

PH dạng thứ nhất ? hs hoạt độngnhóm với ba cạnh của tam giác kia thì hai

A'B BC AC 2

Đại diện nhóm lên bảng | nên AA'BC” AABC

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 ph)

Nắm vững định lý trường hợp đông dạng thứ nhất của hai tam giác, biểu hai bước chứng mình định lý là:

- Dung A AMN ~ A ABC

- Ching minh A AMN = AA’B’C’

+ Bài tập về nhà số 31 tr 75 SGK Bài tập số 29, 30, 31, 33 tr 71, 72 SBT

+ Đọc trước bài trường hợp đồng dạng thứ bai

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

GY : Ngo Dương Khôi -27 - Trường THCS Luong Tam

Trang 28

Gide An: Henk hoe 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày day: vei sersnsel sessesnsnesenne

- Tuần 26 - TPPCT:45 Bài 6: TRƯỜNG HỢP ĐÔNG DẠNG THỨ HAI

A.YÊU CẤU TRONG TÂM

- _ Kiến thức Hs nắm chắc định lý về trường hợp thứ hai để hai tam giác đồng dạng : ( c-g-c) Đồng thời nắm được hai bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng mình hai tam giác đồng dạng : dựng AAMN đồng dạng với AABC Chứng minh AABC = AA'B'C' suy ra AABC đồng dạng với AA'B'C'

- _ Kỹ năng : Vận dụng định lý hai tam giác đồng dang để nhận biết hai tam giác đồng dạng

- _ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng mình hình học ,, kỹ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

- _ Thái độ : Liên hệ đến các trường hợp bằng nhau của tam giác

B DUNG CU DAY HOC :

GV: SGK, thước thẳng, Bảng phụ, phấn màu, eke

HS : SGK, thước thẳng, eke, làm theo hướng dẫn của GV

C CÁC HOẠT DONG TREN LOP

8 dạng thứ nhất của tam giác Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ

Hs lên bảng trình bầy tam giác đó đồng dạng

Cho AMNP va AIKL có :

MN=2cm, NP=6cm,

PM=4cm, IK=3cm,

KL=9cm, LI=6cm Hỏi

A MNP có đồng dạng với

ATIKL hay không ?

bài giải Vì —— MN_NP_ PM 2 nên

IK KL LI 3 AMNP l AIKL

Cả lớp theo dỏi nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

II DẠY BÀI MỚI :

GV : chúng ta không cần do ma van biết được trường hợp đồng dạng của hai tam giác, còn trường hợp nào nữa không ? ta sẽ xét thêm trường hợp thứ 2 để nhận biết hai tam giác đồng dạng (1ph)

Thêm một cách nữa để nhận

15 | biết hai tam giác đồng dạng AB_ÁC IBC 1l 1 Định lí :

Nếu hai cạnh của tam giác tÍ lệ với hai cạnh của tam giác

Qua trên các em rút ra được |này tỉ lệ với hai cạnh của Kia và hai góc tạo bởi các cặp

cạnh đó băng nhau thì hai tam giác đồng dạng

Trang 29

Gite An: Henk hoe 8 Hoc ki 2

GT| AABC, AA’B’C’

A'B BC CA'

KU AA’B’C’() AABC Cm:

Hay néu gia thuyét, két luan| Đặt trên tia AB đoạn thẳng

MN//BC, N<AC Vì MN//BC nên AAMN AABC nên

` AB OAC "x¬

AM-=A'B' nên AN=A"C' nên i ——=—-=-—va A chung AE AD 2

nén suy ra diéu gi ? nên AA'BŒT* AABC

Có nhận xét gì về mối quan| vị AB _ ÁC

AB AC 5 chung nên 4 AED A ABC

B £ 5

IV VẬN DỤNG - CUNG CO_(10PH)

10 Nhắc lại trường hợp đồng Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ

Hãy làm bài 32 trang 77 góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Đọc trước Trường hợp đồng dang thứ ba

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trung THCS Luong Tam

Trang 30

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc hi 2

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày dạy: , , ~ ee

_ Tuần 26-TPPCT:46 Bài7 : TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

A.YÊU CẤU TRỌNG TÂM

- _ Kiến thức Hs nắm chắc định lý về trường hợp thứ hai để hai tam giác đồng dạng : ( g-g-g) Đồng thời nắm được hai bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng mình hai tam giác đồng dạng : dựng AAMN đồng dạng với AABC Chứng minh AABC = AA'B'C' suy ra AABC đồng dạng với AA'B'C'

- _ Kỹ năng : Vận dụng định lý hai tam giác đồng dang để nhận biết hai tam giác đồng dạng

- _ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng mình hình học ,, kỹ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

- _ Thái độ : Liên hệ đến các trường hợp bằng nhau của tam giác

B DUNG CU DAY HOC :

GV: SGK, thước thẳng, Bảng phụ, phấn màu, eke

HS : SGK, thước thẳng, eke, làm theo hướng dẫn của GV

C CÁC HOẠT DONG TREN LOP

IL ỔNĐỊNHLỚP (Ipñ)

I KIEM TRA (7ph)

7 Phát biểu trường hợp đồng Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ

ph dạng thứ hai của tam giác ? với hai cạnh của tam giác kia và hai

Cho A ABC và AMNP có : góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau

AB=2cm, BC=3cm, B=60°, Hs lên bảng trình bầy thì hai tam giác đồng dạng

MN=4cm, NP=3cm, N=60° | Đi giải y, AB _BC_Ì v“h^N=60° nên

II DẠY BÀI MỚI :

GV : hai tam giác bằng nhau thì có 3 trường hợp, vậy hai tam giác đông dạng có têm trường hợp thứ 3 không

? má chúng ta không cần đo độ dài các cạnh cũng có cách nhân biết hai tam giác đồng dạng hay không ?

25 | Không cần đo độ dài các cạnh | Vi MN//BC nén AAMN AABC

ph | cũng có cách nhận biết hai tam | (1)

giác đồng dạng A=A”(gÐ, AM=A"B'(theo cách

Nêu bài toán : Cho hai tam dung), AMN=B (dv) nhung

B=B’ Chứng minh : AA’B’C’ nén AMN=B’ ,

này lần lượt bằng với hai

góc của tam giác kia thì hai

Trang 31

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

kia thì hai tam giác đó đồng dạng | tam giác đó đồng dạng với

A ABC] AADB vì A chung và |Vậy AABC đồng dạng

ABD=BCA APMN vi co B=M=E€

b) Vi AABG) AADB nên: _W = 70°

+ AA'BC' có Yt=70°, B= 60°

=> E'=180° -(70° + 60°) =50

Iv VAN DUNG - CUNG CO (10PH)

10 Nhắc lại trường hợp đồng Nhắc lại trường hợp đồng dạng thứ ba

PH dạng thứ ba ?

A A°B°C' đồng dạng A ABC

tr 79

KL | AA’B’C’ déng dang A ABC

Trang 32

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc hi 2

/\~— /n HS: AA’B’C’ déng dang A ABC theo tỉ số k, vậy

ta có:

SN ww lẻ

GV yêu cầu HS nêu GTvàkếc | 4% #C CA

luận của bài toán => 4'=14; B'=B

GV: GT cho AA’B’C’ déng ¬ pemerny 4 _g

đạng A ABC theo tỉ số k nghĩa là Xét AA'BD' và AABD có: 4, = A, =

Bài tập : Làm bài 35->40 trang SGK

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

GY : Ngo Dương Khôi -32 - Trường THCS Luong Tam

Trang 33

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

A YEU CAU TRONG TAM

Ngầy SOẠN: / Í eccesseeerrreee Ngày dạy : / Í ec.kkkkerkes

Tuân 27 - TPPCT 47: LUYEN TAP

- Kién thitc: Hs ciing cố vững chắc các định lý nhận biết hai tam giác đồng dạng, Biết phối hợp kết hợp

+ nw 4 ^ A nw ‘ ww w ^ ` us 2 wy

các kiến thức cân thiết để giải quyết vấn đề mà bài toán đặc ra

- _ Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến khó

- _ Rèn luyện kỷ năng phân tích, chứng minh, tổng hợp

- _ Thái độ : Liên hệ đến các trường hợp bằng nhau của tam giác

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV: SGK, Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

HS: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thứợc thẳng, êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

L ÔNĐỊNHLỚP (7p)

Il KIEM TRA (10 ph)

ph dạng thứ ba của tam giác ? lượt bằng với hai góc của tam giác kia

Làm bài 36 trang 79 thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

II LUYEN TAP 1

Trang 34

Vay Sang > Suze + Sacp

Vi B=D va ACB= ECD (đối dinh) nén AABC Bài

Bài 39 tr 79 SGK HS phat biéu: OA.OD = | Bài 39 tr 79 SGK

Yêu câu HS vẽ hình vào vở Một OA OC

HS lên bảng vẽ hình = OR OD

OA.OD = OB.OC HS: Do AB // DC (gt) L

15 | GV hỏi: Tại sao AO4Z lại đồng | 4048 dong dang | K B

dạng với AOCD AOCD (WÌ có

Trang 35

GV yêu câu HS hoạt động nhóm OH OA

GV hỏi thêm: Hai tam giác ABC o4 4B

va AED co đông dạng với nhau | —=

Cho ABCD là hình bình hành , kích thướÊÌtrên ghi trên hình vẻ

các kích thước trên ghi trên a./ AEAD đồng damg AEBF

> BM = BD

Nhận xét các góc của AHBO | Bài 44 SGK Nhưng BD_ = AB

Suy ra được tỉ lệ gì ? BM // CN

> BM = BD Vivay: BM =24 =6

Nhung BD_= AB Chứng minh được AABM đồng dạng Nhận xét tỉ lệ các cạnh của DC AC ACAN

CN 28 7| NhưngÀB=BD =DM

AC DC DN Chứng minh được

Trang 36

Iv VAN DUNG - CUNG CO (10PH)

HS

5 |- Nhắc lại ba trường hợp đồng dạng của tam giác Nhắc lại ba

PH | - cho hai tam giác ABC và DEE có :^A=^D ;^B=^E ;AB trường hợp

BC = 10cm ; DE = 6 cm Tính độ dài cạnh EE của tam

Gv cho hs làm trên phiếu học tập giác

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)

+ Bi tập về nh số 41, 42, 43 tr 80 Sgk

+ Ơn tập ếc trường hợp đông dạng của hai tam gĩc

+ Tiét sau tiép tuc luyén tuc

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trang 37

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

- Kiến thức :

Ngày soạn: /

Ngày dạy: " se Tuần 27 -TPPCT48: BÀI 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- - Kỹ năng : Chứng mình được trường hợp đặc biệt của tam giác vuông

- _ vận dụng định lý về hai tam giác vuông đồng dạng để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng Suy ra tÌ số các đường cao tương ứng, tỉ số diện tích của hai tam giác đông dạng

- _ Tính thực tiến : rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng mình hình học , kỹ năng phân tích di lên

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV: SGK, Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

HS: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

IL ỔNĐỊNHLỚP (ph)

II KIEM TRA (10 ph)

Trên cơ sở nắm chắc các trường hợp đồng dạng của tam giác thường, suy ra các

10 | Hs1 : Từ các trường hợp đồng dạng của - Tam giác VuÔng này có

ph | hai tam giác thường đã hoc ,chỉ ra điều một góc nhọn bằng góc

nhọn của tam giác VHIÔng kia

- Tam giác vuông này có hai cạnh tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

II DẠY BÀI MỚI

GV : Từ các trường hợp đông dạng của hai tam giàc thường đã học, hãy chỉ ra điều kiện đề có thể kết luận hai tam giác vuông đồng dạng ? Có những cách riêng nào để nhận biết hai tam giác vuông đồng dang?

đồng dạng của hai tam

- _ Tam giác vuông

Gv treo bảng phụ hình 47 SGK tr 81 lên - _ Tam giác vuông này nhọn bằng góc

Hỏi : em hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng tam giác vuông kia - Tam gidc vuéng

có hai cạnh tỷ lệ với tỷ lệ với hai cạnh

Gv : Từ bài tóan đã chứng minh ở trên ta hai cạnh góc VuÔng góc vuông của

Trang 38

Gide Au: Hink hoc 8 Hoc ki 2

có thé nâu lên một tiêu chuẩn nữa để

nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

Gv trở lải ?1 Theo định lý vừa học đã em

nào có thể chứng minh được AABC ,

AA°B°C' đồng dạng với nhau ? tỉ số đồng

dạng là bao nhiêu ?

Gv treo bai toán và hình vẽ lên bảng “cho

hai tam giác ABC và A'B°C' đồng dạng

H'='H =90°

B'=B (cmt)

=> AA'B'H' dong dang

AABH A'H _A B _k

3./ Tỉ số hai đường cao , ti

số diện tích của hai tam giác đồng dạng :

e Định lý 2:

TÌ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Trang 39

Gide Au: Hink hoc 8

Hoe ki 2

Gv goi 1 hs đọc định lý 3

Gv nói còn cách chứng minh định lý này

xem như là một bài tập về nhà các em

chứng minh

IVVẬN DỤNG - CỦNG CỐ _(5PH)

- Những tam giác vuông nào đồng dạng ?

Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh

Chứng minh định lí 3 - Tiết sau luyện tập

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trung THCS Luong Tam

Trang 40

Gide Au: Hink hoc 8

A.YEU CAU TRONG TAM

- Kién thitc: Hs ciing c6 vitng chac cdc dinh ly nhan biét hai tam gidc vudng đồng dạng (nhất là trường hộp cạnh huyền và góc nhọn ) Biết phối hợp, kết hợp các kiến thức cần thiết giải quyết vấn đề mà bài toán đặc ra

Hoc ki 2

Ngầy SOẠH:: / Í e-esrerexxseseee Ngày dạy : / Í ec.kkkkerkes

Tuần 28 - TPPCT 49 : LUYỆN TẬP

- _ Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết các bài tập từ đơn giản đến khó

- _ Tính thực tiến : Rèn luyện kỹ năng phân tích, chứng minh, khả năng tổng hợp

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV: SGK, Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

HS: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

C CÁC HOẠT DONG TREN LOP

IL ỔNĐỊNHLỚP (Ipñ)

II KIEM TRA (15 ph)

15 | Nêu các trường hợp đồng dạng Nêu các trường hợp đồng dạng của

AA'BC `” vuông ở A' có | Hs lên bảng trình bày => B’=90°-C=90°-50°=40°

B=40°, C=50” Chứng minh hai | bài giải Vì B=B'=40° nên AAlC AA'B'°C?

lên bảng phụ) a) Trong hình vẽ có ba tam A

giác vuông đông dang với nhau từng đôi một:

AABC đồng dang AHBA(B

18 | GV: Trong hình vẽ có chung) ` B

ph |những tam giác nào? AABC dong dang AHAC ( AABC đồng dạng AHBA (B chung)

đồng dạng với nhau? Vì AHBA đông dạng AHAC () AABC dong dạng AHAC ( chung)

sao? cùng đông dạng với A4BC) | AHBA đông dạng AH4C( cùng đông

dang voi AABC ) b) Trong tam giác vuông ABC

BC? = AB’ + AC’ (d/l Pytago)

GY: Ngo Dương Khôi

Ngày đăng: 24/09/2016, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w