Khi cả phòng thi đều đã nhận được đề thi, được sự cho phép của giám thị, thí sinh bắt đầu xem đề thi: a Phải kiếm tra đề thi đế đảm bảo: đề thi có đủ số lượng câu trắc nghiệm như đã gh
Trang 10982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 1
HƯỚNG DẨN LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ
I Nội quy đối vói bài thi trắc nghiệm ( Đề nghị các em học sinh đọc thật kĩ )
1 Thí sinh thi các môn trắc nghiệm tạiphòng thi mà thí sinh thi các môn tự luận Mỗi thí sinh có số báo danh gồm 6 chữ số: 2 chữ số đầu là mã số Hội đồng/Ban coi thi; 4 chữ số sau là
số thứ tự của thí sinh trong danh sách, từ 0001 đến hết
2 Ngoài những vật dụng được mang vào phòng thi như quy chế quy đinh, đế làm bài trắc nghiệm, thí sinh cần mang bút mực (hoặc bút bi), bút chì đen, gọt bút chì, tẩy vào phòng thi; nên mang theo đồng hồ đế theo dõi giờ làm bài
3 Trong phòng thi, mỗi thí sinh được phát 1 tờ phiếu TLTNcó chữ ký của 2 giám thị và 1
tờ giấy nháp Thí sinh giữ cho tờphiếu TL TNphang, không bị rách, bị gập, bị nhàu, mép giấy
bị quăn; đây là bài làm của thí sinh, được chấm bằng máy
4 Thí sinh dùng bút mực hoặc bút bi điền đầy đủ vào các mục đế trống (từ số 1 đến số 9: Tỉnh, thành phố hoặc trường đại học,
cao đẳng; Hội đồng/Ban coi thi v.v ); chưa ghi mã đề thi (mục 10) Lưu ý ghi sô báo danh với đầy đủ 6 chữ sô (kế cả chữ sô 0 ở đầu sô
báo danh, nếu có) vào các ô vuông nhỏ trên đầu các cột của khung số báo danh (mục số 9 trên phiếu TLTN) Sau đó, dùng bút chì, lần
lượt theo từng cột tô kin ô có chữ số tương ứng với chữ số ở đầu cột
5 Khi nhận đề thi, thí sinh phải đế đề thi dưới tờ phiếu TNTN; không được xem đề thi khi giám thị chưa cho phép
6 Khi cả phòng thi đều đã nhận được đề thi, được sự cho phép của giám thị, thí sinh bắt đầu xem đề thi:
a) Phải kiếm tra đề thi đế đảm bảo: đề thi có đủ số lượng câu trắc nghiệm như đã ghi
trong đề; nội dung đề được in rõ ràng, không thiếu chữ, mất nét; tất cả các trang của đề thi đều ghi cùng một mã đề thi Nếu có những chi tiết bất thường trong đề thi, hoặc có 2 đề thi trở lên, thí sinh phải báo ngay cho giám thị đế xử lý
b) Ghi tên và số báo danh của mình vào đề thi Đề thi có mã số riêng, thí sinh xem mã đề thi (in trên đầu đề thi) và dùng bút mực
hoặc bút bi ghi ngay 3 chữ số của mã đề thi vào 3 ô vuông nhỏ ở đầu các cột của khung mã đề thi (mục số 10 trên phiếu TLTN); sau đó , , dùng bút chì lần lượt theo từng cột tô kín ô có chữ
số tương ứng với chữ số ở dầu mỗi cột
Trang 20982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 2
7 Trường hợp phát hiện đề thi bị thiếu trang, thí sinh được giám thị cho đoi bằng đề thi dự phòng có mã đề thi tương ứng (hoặc
10 Trường hợp khi làm bài, 2 thí sinh ngôi
cạnh nhau có cùng mt ngồi dể dăm bảo 2 thí sinh
ngôi cạnh nhau (theo hàng ngang) không có
11 Chỉ có phiêu TLTN mới dược coi là bài làm của thí sinh; bài là
mã đề thi khác với mã đề thi của 2 thí sinh ngồi hai bên)
8 Theo yêu cầu của giám thị, thí sinh tự ghi mã đề thi của mình vào 2 danh sách nộp
bài Lưu ý, lúc này (chưa nộp bài) thí sinh tuyệt đối không ký tên vào danh sách nộp bài
9 Thời gian làm bài thi là 60phút đối với bài thi tốt nghiệp THPT và 90phút đối với bài thi
tuyến sinh vào đại học, cao đẳng hi, theo yêu cầu của giám thị, thí sinh phải di chuyến chỗ ngồi đế đảm bảo 2 thí sinh ngồi cạnh nhau (theo hàng ngang) không có cùng mã đề thi
'
11 Chỉ có phiêu TLTN mới được coi là bài làm của thí sinh; bài làm phải có 2 chữ ký của
2 giám thị
12 Trên phiếu TL TN chỉ được viết một thứ mực khôngphải là mực đỏ và tô chì đen ở ô
trả lời; không được tô bất cứ ô nào trên
phiếu TLTNbằng bút mực, bút bi
13 Khi tô các ô bằng bút chì, phải tô đậm và lấp kín diện tích cả ô; không gạch chéo hoặc chỉ mỗi câu trắc nghiệm chỉ được tô 1 ô trả lời Trong trường hợp tô nhầm hoặc muốn thay đổi câu trả chì ở ô cũ, rồi tô kín ô khác mà mình mới lựa chọn
14 Ngoài 10 mục cần ghi trên phiếu bằng bút mực và các câu trả lời tô chì, thí sinh tuyệt đối k dấu hiệu riêng trên phiếu TLTN Bài có dấu riêng sẽ bị coi là phạm quy và không được chấm điếm
15 Khi làm từng câu trắc nghiệm, thí sinh cần đọc kỹ nội dung câu trắc nghiệm, phải đọc hết
Trang 30982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 3
12 Trên phiêu TLTNchỉdược viêt một thứ mực khôngphăi là ìm phiêu TLTNbằng bút mực, bút bi
13 Khi tô các ô bằng bút chì, phải tô dậm và lốp kín diện tích cả ô; không gạch chéo hoặc chỉ dánh dấu vào ô dược chọn; ứng với mỗi câu trắc ^nghiệm chỉ dược tô 1 ô trả lời Trong trường hợp tô nhầm hoặc muốn thay dổi câu trả lời, thí sinh dùng tẩy tẩy thật sạch
14 Ngoài 10 mục cần ghi trên phiếu bằng bút mực và các câu trả lời tô chì, thí sinh tuyệt đối không được viết gì thêm hoặc đế lại iệu riêng trên phiếu TLTN Bài có dấu riêng sẽ bị coi
là phạm quy và không được chấm điềm.'
15 Khi làm từng câu trắc nghiệm, thí sinh cần đọc kỹ nội dung câu trắc nghiệm, phải đọc hết trọn vẹn mỗi câu trắc nghiệm, cả phần dẫn và bốn lựa chọn A, B, C, D đế chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) và dùng bút chì tô kín ô tương ứng với chữ cái A hoặc B, C, D trong phiếu TLTN Chẳng hạn thí sinh đang làm câu 5, chọn C là phương án đúng thì thí sinh tô đen ô có chữ C trên dòng có số 5 của phiếu TLTN
16 Làm đến câu trắc nghiệm nào thí sinh dùng bút chì tô ngay ô trả lời trên phiếu TLTN, ứng với câu trắc nghiệm đó Tránh làm toàn bộ các câu của đề thi trên giấy nháp hoặc trên đề thi rồi mới tô vào phiếu TLTN, vì dễ bị thiếu thời gian
17 Tránh việc chỉ trả lời trên đề thi hoặc giấy nháp mà quên tô trên phiếu TLTN Tránh việc tô 2 ô trở lên cho một câu trắc nghiệm vì trong trường hợp này máy sẽ không chấm và câu
đó không có điếm
18 Số thứ tự câu trả lời mà thí sinh làm trên phiếu TLTNphải trùng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi Tránh trường hợp trả lời câu trắc nghiệm này nhưng tô vào hàng của câu khác trên phiếu TLTN
19 Không nên dừng lại quá lâu trước một câu trắc nghiệm nào đó; nếu không làm được câu này thí sinh nên tạm thời bỏ qua đế làm câu khác; cuối giở có thế quay trở lại làm câu trắc nghiệm đã bỏ qua, nếu còn thời gian
Trang 40982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 4
20 Thí sinh không ra ngoài trong suốt thời gian làm bài Trong trường hợp quá cần thiết, phải báo cho giám thị ngoài phòng thi hoặc thành viên của Hội đồng/Ban coi thi biết; không mang đề thi và phiếu TL TN ra ngoài phòng thi
21 Trước khi hết giờ làm bài 10 phút, được giám thị thông báo, một lần nữa, thí sinh kiếm tra việc ghi Số báo danh và Mã đề thi trên phiếu TLTN
22 Thí sinh làm xong bài phải ngồi tại chỗ, không nộp bài trắc nghiệm trước khi hết giờ làm bài
23 Khi hết giờ làm bài thi trắc nghiệm, có lệnh thu bài, thí sinh phải ngừng làm bài, bỏ bút xuống; đặt phiếu TLTN lên trên đề thi; chờ nộp phiếu TLTN theo hướng dẫn của giám thị Thí sinh không làm được bài vẫn phải nộp phiếu TLTN Khi nộp phiếu TLTN, thí sinh phải ký tên vào danh sách thí sinh nộp bài
24 Thí sinh chỉ được rời khỏi chỗ của mình sau khi giám thị đã kiếm đủ số phiếu TLTNcủa
cả phòng thi và cho phép thí sinh về
25 Thí sinh được đề nghị phức khảo bài thi trắc nghiệm của mình sau khi đã làm các thủ tục theo quy chế
II Những điều lưu ý khi làm bài thi trắc nghiệm (Đề nghị các em hs đọc thật kĩ!)
* ■ -■ ■
1 Đỗi với thi trắc nghiệm, đề thi gôm nhiều câu, rải khắp chưong trình, không có trọng tâm cho mỗi môn thi, do đó cân phải học
toàn bộ nội dung môn học, tránh đoán “tủ ”, học “tủ ”
2 Gân sát ngày thi, nên rà soát lại chương trình môn học đã ôn tập; xem kỹ hơn đối với những nội dung khó; nhớ lại những chi tiết cốt lõi Không nên làm thêm những câu trắc
nghiệm mới vì dễ hoang mang nếu gặp những câu trắc nghiệm quá khó
3 Đừng bao giờ nghĩ đến việc mang “tài liệu trợ giúp ” vào phòng thi hoặc trông chờ sự giúp đỡ của thí sinh khác trongphòng thi, vì các thí sinh có đề thi với hình thức hoàn toàn khác nhau
4 Trước giờ thi, nên “ôn” lại toàn bộ quy trình thi trắc nghiệm đế hành động chính xác
và nhanh nhất, vì có thế nói, thi trắc nghiệm là một cuộc chạy “marathon”
5 Khôngphải loại bút chì nào cũng thích hợp khi làm bài trắc nghiệm; nên chọn loại bút chì mềm (như 2B ) Không nên gọt đâu bút chì quá nhọn; đâu bút chì nên dẹt, phăng đế
nhanh chóng tô đen ô trả lời Khi tô đen ô đã lựa chọn, cân câm bút chì thăng đứng để tô được nhanh Nên có vài bứt chì đã gọt sẵn đế dự trữkhi làm bài
Trang 50982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 5
6 Theo đúng hướng dẫn của giám thị, thực
hiện tốt và tạo tâm trạng thoải mái trong phân khai báo trên phiếu TLTN Bằng cách
đó, thí sinh có thế củng cố sự tự tin khi làm bài
trắc nghiệm
7 Thời gian là một thử thách khi làm bài
trắc nghiệm; thí sinh ph thức, kỹ năng đê nhanh chóng quyết định chọn câu trả lời đúng
8 Nên đếphiếu TLTNphía tay câm bút (thường là bên phải), đề thi trắc nghiệm phía kia (bên trái): tay trái giữ ở vị trí câu trắc
■ ■ ‘ - nghiệm đang làm, tay phải dò tìm sô câu trả lời tương ứng trên phiếu TLTN và tô vào ô trả lời được lựa chọn (tránh tô nhâm sang dòng
của câu khác) 1
9 Nên bắt đau làm bài từ câu trắc nghiệm số 1; lấn lượt “lướt qua” khá nhanh, quyết
định làm những câu cảm thấy dễ và chắc chắn, đông thời đanh dấu trong đề thi những câu chưa làm được; lân lượt thực hiện đến câu trắc nghiệm cuối cùng trong đề Sau đó quay trở lại
“giải quyết” những câu đã tạm thời bỏ qua Lưu ý, trong khi thực hiện vòng hai cũng cân hết sức khấn trương; nên làm những câu tương đối dễ hơn, một lân nữa bỏ lại những câu quá khó đế giải quyết trong lượt thứ ba, nếu còn thời gian
10 Khi làm một câu trắc nghiệm, phải đánh giá đế loại bỏ ngay nhữngphương án sai và tập trung cân nhắc trong các phương án còn lạiphương án nào là đúng
11 Cố gắng trả lời tất cả các câu trắc nghiệm của đề thi đế có cơ hội giành điếm cao nhất; không nên đế trống một câu nào
12 Những sai sót trongphiếu trả lời trắc nghiệm (câu trả lời
không được chấm):
Gạch chéo vào ô trả lời Đánh dấu Pvào ô trả lời Không tô kín ô trả lời Chấm vào ô trả lời Tô 2 ô trở lên cho một câu
Khi thay đỗi câu trả lời, thí sinh tô một ô mới nhưng tấy ô cũ không
sạch
“Câu dễ làm trước - Câu khó làm sau Làm được câu nào - Chắc ăn câu đó Mấy câu quá khó - Hãy để cuối cùng Cứ đánh lung tung - Biết đâu sẽ trúng ! ”©
Trang 60982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 6
(Kì thi Đại học là kì thi quan trọng nhất, nó có tính chất quyết định, nó đánh dấu bước ngoặt đầu
tiên trong đời Hãy gắng lên nhé các em!
Đừng để thấy cảnh: “Người ta đi học thủ đô - Mình ngôi góc bếp nướng ngô cháy quân!”
buồn lắm! ®)
(CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG!)
Trang 70982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 7
NHẬN ĐỊNH VỀ KÌ THI QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ 2015
(Thầy Bùi Gia Nội - GV môn Vật lý)
I) NHẬN ĐỊNH ĐỀ THI QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ 2015
Đại Học 2014 Tức là không có phần dành riêng cho hs 2 ban cơ bản và nâng cao
phải đảm bảo vừa dùng xét điểm tốt nghiệp vừa dùng để tuyển sinh Đại Học nên mức độ
đề thi sẽ phân khúc rất rõ ràng:
các định nghĩa, công thức, đại lượng trong sách giáo khoa ban cơ bản
Ví dụ: các định nghĩa, khái niệm: tần số, chu kì, biên độ, bước sóng, ánh sáng đơn sắc, hiện tượng quang điện, độ phóng xạ, năng lượng liên kết
hai phép biến đổi để tìm ra đáp án
Ví dụ: Bài toán dao động cho gia tốc tại biên và tốc độ khi qua vị trí cân bằng yêu cầu tìm chu kì và tần số, hay bài toán cho công thoát electron và bước sóng ánh chiếu tới hãy tìm giới hạn quang điện, tốc độ cực đại của các electron quang điện
-10% câu hỏi dành cho hs thực sự xuất sắc
Các câu hỏi ở mức khá giỏi thường là các câu liên quan nhiều dạng toán hoặc liên quan
cả kiến thức các năm lớp 10 và 11 Các câu hỏi này tập trung phần nhiều ở phần dao
động cơ, sóng cơ, điện xoay chiều Một số câu có thể ở dạng toán giao thoa ánh sáng
nhiều bức xạ, nguyên tử Hidro, phóng xạ hạt nhân
bài tập khó hóc búa vận dụng cả kiến thức toán học và bản chất Vật lý, giải thích liên hệ đến bản chất vật lý, các bài đọc đồ thị, các bài toán thực hành trongSGK
Ví dụ:
Trang 80982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 8
-) Bài toán giải thích về các đại lượng, đọc kết quả, cách sử dụng đồng hồ vạn năng, nhạc
lý, điện tâm đồ, tần số kế, giải thích các thông số ghi trên thiết bị điện
-) Các bài toán thực hành có thể cho một 1 bảng thống kê các lần đo rồi yêu cầu học sinh phải tìm giá trị của đại lượng cần đo Chẳng hạn tìm gia tốc trọng trường trong bài thực hành về con lắc đơn Tm giá trị các đại lượng điện trở, điện trở trong, điện dung của tụ điện, hệ số tự cảm trong bài thực hành mạch điện R, L, C Tm bước sóng ánh sáng khi đo được các giá trị khoảng vân
Bởi vậy ngoài các dạng bài tập truyền thống các em muốn đạt mức điểm tối đa cần tìm hiểu thêm các dạng bài này
Trang 90982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 9
II) ÔN THI VÀ LÀM BÀI THI HIỆU QUẢ
☆ Thứ 1 : Các em phải nắm được nội dung trọng tâm Nhiều em học chương trình nâng
cao dài và khó nhưng đề thi chung lại chỉ trong chương trình cơ bản Để rõ hơn các em
có thể tham khảo cấu trúc đề thi của năm 2014 vì năm nay BGD không đưa ra cấu trúc
cụ thể cho đề thi 2015
☆ Thứ 2: Các em phải nắm chắc lý thuyết, làm chính xác tuyệt đối các bài tập cơ
bản rồi hãy tính chuyện học các bài khó và rất khó Vì dù bài dê hay khó thì cũng vân là 0,2 điểm bởi vậy nếu để sai sót chủ quan các câu dê là cực kì đáng tiếc Một nguyên tắc vàng mà các em phải nhớ là ”luôn làm và làm thật cẩn thận câu dê trước rồi mới làm câu khó”
☆Phươngpháp học hiệu quả:
Cách học hiệu quả nhất trong ôn thi là tự học Em mua nhiều sách tham khảo, em học thêm nhiều nhưng em chưa có ý thức tự học, tự trau dồi thì cũng không thể mang lại kết quả như mong muốn được Các em có thể tham khảo như sau:
- Thứ 1: Em phải có kiến thức tổng quát, phải tự biết phần kiến thức nào, dạng bài nào
còn yếu phải tự học hỏi và bổ sung hoàn thiện ngay
- Thứ 2: Em phải tập luyện giải nhiều dạng đề Giải đề giúp các em tái hiện, củng cố kiến
thức đã học, bổ sung dạng toán mới và đặc biệt nó giúp hs hoàn thiện kỹ năng giải đề, phân
bố thời gian, đúc rút ra nhiều kinh nghiệm, tạo sự tự tin khi bước vào phòng thi
(Chúc các em luôn mạnh khỏe, kiên tâm, tự tin và thành toại.)
NỘI DUNG CUỐN 35 ĐỀ BAO GỒM:
*) Mỗi đề đều được sắp xếp theo thứ tự chương trình ôn tập Số lượng câu hỏi
ở mỗi phần tương đương đề thi
*) Các đề sắp xếp theo mức độ tăng dần độ khó, cụ thể:
Trang 100982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 10
- Mức dễ: Từ đề 1 đến đề 5 Mức dễ: Từ đề 1 đến đề
- Mức trung bình khá: Từ đề 6 đến đề 20
- Mức khá giỏi: Từ đề 21 đến đề 35
: 1
Giới thiệu hai khóa học Rèn luyện kỹ năng giải đề thi Quốc
Gia môn Vật lý 2015 - Pen I trên website: hocmaivn do thầy
Bùi Gia Nội giảng dạy:
*) Khóa cơ bản: Khóa học dành cho các em có lực học
trung bình khá Với mục tiêu từ 6 điểm đến 8 điểm
*) Khóa nâng cao: Khóa học dành cho các em có lực học
khá giỏi Với mục tiêu từ 8 điểm đến 10 điểm
Trang 110982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 11
ĐỀ THI SỐ 1 Bài 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là:
Bài 4: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ:
A: giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B: tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
C: tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường D: không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ
thuộc vào gia tốc trọng trường Bài 5: Phát biểu nào sau đây là sai
khi nói về dao động cơ học?
A: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ
B: Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
C: Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy
D: Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy Bài 6 : Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s
Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng:
Bài 7: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có
chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà
ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên
bi thì thế năngcủa con lắc này ở li độ góca có biểu thức là:
A: mg l (1 - cosa).B mg l (1 - sina).C mg l (3 - 2cosa)
Bài 8 : Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là:
Trang 120982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 12
, Bài 9: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4nt + n/2)(cm) với t tính bằng giây
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng:
Bài 10: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động
lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:
Bài 11: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ
cm Vật nhỏ của con lắc có khối
lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10>/ĨÕ cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là:
Bài 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A: Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B: Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C: Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D: Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng:
A:
6,8.10-3 J
Bài 14: Ph- ơng trình mô tả một sóng truyền theo trục x là u = 0,04cosp(4t + 0,5x), trong đó u và x tính theo đơn vi mét, t tính theo đơn vi giây Chiều truyền sóng trên trục Ox và vân tốc truyền sóng là:
C 5,8.10 J
Trang 130982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 13
Bài 15: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai
nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng,
cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm
cực đại
Bài 16: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng
kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acoswt và uB =
acos(wt + p/2) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong
quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn
trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ
bằng:
Trang 140982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 14
tiêu thụ của đoạn mạch là:
350 W ^
Bài 21 : Người ta truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện
áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện
bằng 1 Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là:
dung của đoạn mạch
Bài 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện Dòng điện tức thời trong đoạn mạch
p
chậm pha — so với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây Hệ số công suất của đoạn mạch là:
Bài 24: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay
chiều, người ta thường dùng rôto có nhiều cặp cực Rôto của một máy phát điện
xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút Dòng điện do máy
Bài 17: Sóng dừng trên dây dài 2m với 2 đầu dây cố định Tốc độ sóng trên dây là 20m/s Tìm tần số dao động của sóng dừng nếu biết tần số này khoảng từ 4Hz đến 6Hz
Bài 18: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch:
A: sớm pha n/2 so với cường độ dòng điện C sớm pha n/4 so với cường độ dòng điện
B: trễ pha n/2 so với cường độ dòng điện D trễ pha n/4 so với cường độ dòng điện
Bài 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Q, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/n H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha n/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là:
Bài 20: Đặt hiệu điện thế u = 100^2sin 100nt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L = 1/n H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Ròi 'y í • \[ÍT1 1YY1 to tniYTY^n mAt í'Anrr Clint son V\Ằ/ tiV mAt Trono ton Ót /11 £n cĩAn nm tiôi 1 tmi loonrr /11 l’Ailrr /1mAt tono Rî£t
Trang 150982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 15
phát ra có tần số 50 Hz Số cặp cực của rôto là:
Bài 25: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của
cuộn thứ cấp Máy biến áp này có tác dụng:
A: tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều
B: tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
C: giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều
D: giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Bài 26: Dòng điện có dạng i = sin100nt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10Q
và hệ số tự cảm L Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là:
Bài 28: Đặt điện áp u = 1 0 0 V2 cos 100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện
trở thuần 50 W , cuộn cảm thuần
p
và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức uL
= 200 cos(100pt + —) (V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng:
Bài 29: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm
(cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao
động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng
5V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn
cảm bằng:
p A: i = 2cos(100pt + ) (A)
Trang 160982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 16
Bài 30: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng :
Bài 32: Đối với sự lan truyền sống điện từ thì:
A: vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường độ điện trường E
B: vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyên sóng
C: vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng
D: vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường
độ điện trường E vuông góc
Bài 36: Gọi n<j, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng Sắp xếp nào sau đay là đúng?
với vectơ cảm ứng từ B
A: ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại
B: sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma C: tia
gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến D: tia hồng
ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến Bài 34: Trong chân
không, bước sóng ánh sáng lục bằng:
Trang 17
0982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 17
A: nđ < nv < nt B nv > nđ > nt C nđ > nt > nvD nt > nđ > nv
Bài 37: Trong thí nghiệm Iâng (Y -âng) vê giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách
nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng X = 0,6 pm
Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điếm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
Bài 38: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J:
A: phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
B: không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J C: không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó
D: không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó
nào trong thang sóng điện từ?
Bài 40: Trong thí nghiệm Iâng (Y -âng) vê giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong
thí nghiệm là:
Bài 41: Theo quan điệm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau B: Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần
A: 0,50.10"° m
B 0,55.10"° m
C 0,45.10"° m
D 0,60.10"° m
Trang 180982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 18
C: Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
D: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
Bài 43: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì
nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 121,8 nm Khi êlectron chuyển từ quỹ
đạo M về quỹ đạo L nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm Khi
êlectron chuyển từ quỹ đại M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước
sóng:
Trang 190982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 19
Bài 44: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60pm Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng:
sóng 0,25 m m thì:
A: bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện
B: cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện
C : cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện
D: bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện
Bài 46: Tia a:
A: có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
B: là dòng các hạt nhân 4 He
C : không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường
D: là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô
ban đầu người ta xác đinh trong mẫu chỉ có khoảng 1000 hạt Hỏi sau thời gian 30h
số hạt Na còn lại là bao nhiêu?
cụ thể
Bài 48: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số:
thành hạt a và hạt nhân X Hạt a bay ra
theo phương vuông góc với phương chuyển động của proton với động năng bằng 7,5MeV Cho khối lượng của các hạt nhân bằng số khối Động năng của hạt nhân X là:
Trang 200982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 20
Bài 50: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ Tính từ lúc ban đầu,
trong khoảng thời gian 10 ngày có 3/4 số
hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó đã bị
phân rã Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ này là:
ngày
liên kết của hạt nhân ^C là:
Bài 52: Dụng cụ thí nghiệm gồm: Máy phát tần số; Nguồn điện; sợi dây đàn hồi; thước dài Để đo tốc độ sóng truyền trên sợi dây người ta tiến hành các bước như sau:
e Tính giá trị trung bình và sai
lắc có độ cứng bằng:
Bài 2: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố đình (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
A: động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B: khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu C: khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
C 5 ngày D 2,5 ngày
ân lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u Cho 1 u =
B 7,5 ngày
Trang 210982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 21
D: thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Bài 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương
ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân
bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao
động của con lắc là:
Bài 4: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy n = 3,14
Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là:
Trang 220982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 22
Bài 5: Khi nói vê dao động cưỡng bức, phát biêu nào sau đây là đúng?
A: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B: Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D: Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
nằm ngang dao động điêu hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiêu dài 49 cm
và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là:
x1 = 7 cos(20t - p/2) và x2 = 8 cos(20t - p/6 ) (với x tính bằng cm, t tính bằng s) Khi
đi qua vị trí có li độ 12 cm, tốc độ của vật bằn g:
Bài 10: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng:
Bài 11: Một sóng cơ có tần số 50Hz truyên theo phương Ox có tốc độ 30 m/s Khoảng cách giữa hai điêm gần nhau
- - - T - - - 7 - - - -
Ròi ^• T<Tnr nÁ 1 IT £ Hcirv nnrííT rMrrvnrr nứp nnQt mpn Hí
C 0,500 kg D 0,250 kg
Trang 230982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 23
Bài 16: Khi nói đến các đặc trưng sinh lí của âm là gắn với những âm có tần số:
mọi giá trị
RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120V và hai đầu tụ điện là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng:
Bài 18: Một đoạn mạch điện xoay chiêu gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và
50n rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Đê cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số © bằng:
Bài 19: Dòng điện có cường độ i = 2yỈ2 cos (100pt) A chạy qua điện trở thuần 100Q
Trong 30s, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là:
Bài 12: Phát biêu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ
A: đêu tuân theo quy luật phản xạ C đêu mang năng lượng
B: đêu truyên được trong chân không D đêu tuân theo quy luật giao thoa
Bài 13: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thắng đứng với phương trình u A = u B = 4 cos 100pt (u tính bằng mm, t tính bằng s) Tốc độ truyên sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyên đi Xét điêm M ở mặt chất lỏng, nằm trên đường trung trực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nguồn A Khoảng cách MA nhỏ nhất là:
Bài 14: Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điêm O có một nguồn sóng dao động theo phương thắng đứng với phương trình u0 = 4cos20nt (u tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyên sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng tuyên đi Phương trình dao động của phần tử nước tại điêm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 50 cm là:
A: u M = 4cos(20pt + -) (cm)
điêm khác luôn đứng yên Vận tốc truyên sóng trên dây là:
A: 40m/s
Trang 240982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 24
Trang 25Tuyển tập 35 đề ôn thi Quốc Gia môn Vật Lý 2015 GV: Bùi Gia Nội
0982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang:25
đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
mạch đạt cực đại Cường độ hiệu dung của dòng điện chạy qua mạch khi đó bằng:
thì cường độ dòng điện trong
mạch là i = I0 cos (l00pt + j) A Giá trị của j bằng:
Bài 23: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm
thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là:
với uL
Bài 24: Đặt điện áp xoay chiều 120V - 50Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 W mắc nối tiếp với tụ
điện có điện dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai bảng tụ điện là 96 V Giá trị của C là:
Trang 260982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 26
chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là:
Bài 26: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 pH
Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện
là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
A: 7,5
Bài 27: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
Bài 32: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?
A: Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau
B: Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp
suất lớn phát ra khi bị nung nóng C: Quang phổ liên tục gồm một
dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
D: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 pF và một cuộn cảm có độ tự ở
thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ c
ạch là:
: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A: Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian
B: Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau n/2
C: Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
D: Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
Bài 28: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I 0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 0,5I0 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là:
Bài 29: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên
tụ điện là 10- 9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6 10- 6 A thì điện tích trên tụ điện là:
A: 6.10 - C Khi
Bài 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ
dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian:
A: luôn ngược pha nhau C luôn cùng pha nhau
B: với cùng biên độ D với cùng tần số
Bài 31: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I 0 Tần số dao động được tính theo công thức:
Trang 270982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 27
Bài 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm Trên màn, tại điếm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có:
A: Vân sáng bậc 6 B vân tối thứ 5 C vân sáng bậc 5 D vân tối thứ 6
Bài 34: Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng 11 = 0,60pm thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5 mm Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 12 thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm Bước sóng 12 là:
A: 0,45 pm B 0,52 ^ pm C 0,48 pm D 0,75 pm
Bài 35: Gọi nc, n v và n lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục Hệ thức nào sau đây đúng?
A: nc > n v > n B n v > n > nc C n > nc > n v D n c > n > n v
Bài 36: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng:
A: trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng
B: ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ
C: các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng
D: trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng
Bài 37: Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là:
Bài 38: Trong một thí nghiệm Iâng (Y -âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sa« có bước sóng À, 2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân:
A: i2 = 0,60 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,50 mm D i2 = 0,45 mm
Bài 39: Khi nói về tia tử ngoại, phát biếu nào dưới đây là sai?
A: Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
BT ử b h ■■ ■ ■ ■■
A: Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
B: Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ
C: Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím D:
Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí D: Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí
Bài 40: Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phang chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5pm Vùng giao thoa trên màn rộng
26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là:
A: 15
A: trong y tế đế chụp điện, chiếu điện C đế tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại B: đế chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh D đế tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại Bài 42: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biếu nào dưới đây là sai?
A: Tia hồng ngoại cũng có thế biến điệu được như sóng điện từ cao tần
B: Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học
C: Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ
D: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Bài 43: Theo tiên đề Bohr, nhận xét nào sau đây là đúng:
A: Năng lượng lớn nhất của nguyên tử Hidro là 13,6eV
B: Năng lượng nhỏ nhất của nguyên tử Hidro là 0 eV
C: Năng lượng lớn nhất của nguyên tử Hidro là 0 eV
D: Bán kính dài nhất của nguyên tử Hidro là bán kính quỹ đạo P
Bài 44: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng:
A: trong truyền tin bằng cáp quang C làm dao mổ trong y học
B: làm nguồn phát siêu âm D trong đầu đọc đĩa CD
Bài 45: Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.101 8 Hz Bỏ qua động năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là:
0n + 23 5U ® Sr + X + 20n Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
Bài 46: Cho phản ứng hạt nhân
A: 54 prôtôn và 8 6 nơtron
B: 8 6 prôtôn và 140 nơtron
Bài 47: Phản ứng phân hạch:
A: chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ
B: là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn
C: là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn
D: là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C 54 prôtôn và 140 nơtron
D 8 6 prôton và 54 nơtron
Trang 280982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 28
Trang 290982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 29
à g i
a t ố c
B l
i đ
ộ v
à t ố
c đ
ộ
c đ ơ
n d a
o đ ộ n
g đ i
,
1
1 B 1
= 4
C
1 2
4
tả như đồ thị Tìm
độ lệch pha của 2 dao động
đó
của từng hạt nhân tương ứng là AE X , AE Y , AE Z với AE Z < AE x
vững giảm dần là:
A: Y, X, Z B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, X, Y
2 a + 14 x ® ' 8 O + Ị p Biết khối lượng các hạt trong phản ứng trên là: m = 4,0015u; mN =13,9992 u;
m O = 16,9947 u; m p = 1,0073 u Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiếu của hạt a là:
A: 1,503 :MeV ^ B 29,069 MeV ^ C 1,211 MeV D 3,007 Mev
động toàn phần như sau:
Hã
y tín
h chu
kì dao độn
g của con lắc
B T = 3,08 ± 0,96s C T = 3,10 ± 0,11s A :
T
= 3 , 0
8
± 0 , 1 1
s
D
T
= 3 , 1
0
± 0 , 9 6
s
ĐỀ THI SỐ 3
kế có độ cứng 10 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ®F Biết biên
độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ® F = 10 rad/s thì biên độ dao động của
viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng:
A: 40 gam B 10 gam C 120 gam
bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật:
A: ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
B: qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C: ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục
Ox
D: qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục
điều hòa cùng phương, cùng tần số, I
ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
A: -n/2 ~ B
thời điếm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là:
A: biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ C biên độ và tốc độ D biên
độ và năng lượng
chu kì dao động của con lắc đơn
D 100 gam
ọn gốc toạ độ O tại vị trí cân
độ và có
c á
c p h
a b a
n đ ầ
u l
à n /
3
l ầ
n l ư ợ
t l
i 8 :
D a
o đ ộ n
g t ổ n
g h
D A 12
n
A : x
2
=
8
c o s ( n
n
C x
2
= 2 c o s ( n
t +
Trang 300982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 30
Trang 310982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 31
Tuyển tập 35 đề ôn thi Quốc Gia môn Vật Lý 2015 GV: Bùi Gia Nội
Bài 9: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
4sin( 10t + n/2) (cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng:
Bài 10: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình y = Acos2p(t/T - x/l) Tốc độ cực đại của phân tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi:
Bài 11: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = Acosp(0,02x - 2t) trong đó
x, y được đo bằng cm và t đo bằng s Bước sóng đo bằng cm là:
Bài 12: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao động cùng pha nhau Tần số dao động 80Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là: A:
Bài 13: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp
A, B dao động với tần số f = 15Hz và cùng pha Tại một điểm M trên mặt nước cách
A, B những khoảng d1 = 16cm, d2 = 20cm sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và
đường trung trực của AB có hai dãy cực đại Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
Trang 320982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 32
mạch U > UL
B: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U £
Bài 18: Cuộn dây có độ tự cảm L = 159mH khi mắc vào hiệu điện thế không đổi U = 100V thì cường độ dòng điện 1 = 2A Khi mắc cuộn dây vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U' = 120V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
A: ~= (ZL- ZC) B: V3 R = (ZC - ZL) C: V3 R = (ZL- ZC) D: -^= (ZL-
ZC)
3 3 , Bài 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động hiệu dụng 110V và tần số 50Hz Phần cảm có hai cặp cực,
phần ứng có hai cặp cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 2,5mWb Số vòng của mỗi
cuộn dây gần đúng là:
Bài 23: Lần lượt mắc điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C vào điện áp xoay chiều u = U0coswt thì cường độ hiệu dụng có giá trị lần lượt là 4A, 6A, 2A Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường
độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là:
Bài 24: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt
Trang 330982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 33
là: 2200vòng và 120vòng Người ta mắc cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều 220V - 50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
Trang 340982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 34
Bài 26: Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 50|iF và một cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH, điện trở thuần r = 0,1W Muốn duy trì dao động điều hòa trong mạch với điện áp cực đại trên tụ là 6V thì phải bổ sung cho mạch một năng
lượng bằng bao nhiêu sau mỗi chu kì dao động của mạch?
Bài 29: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
B: Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
C : Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn D:
Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
Bài 30: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.10 8 m/s có bước sóng là:
Bài 31: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10 -9 m đến 3.10 -? m là:
A: tia tử ngoại B ánh sáng nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia Rơnghen
Bài 32: Trong thí nghiệm Iâng (Y -âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phang chứa
hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí
B: Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy C:
Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D: Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
D 0,76pm
C: Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D: Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Bài 34: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 4 0 , đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng
đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của
lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính
B: một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
C: các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau
D: bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
Bài 36: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát
ra tia tử ngoại mạnh nhất là:
A: màn hình máy vô tuyến C lò vi sóng
Bài 37: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6 0 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần
cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là n = 1,642 và đối với ánh sáng tím là n t = 1,685 Độ
rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là:
Bài 38: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là:
A: tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia đơn sắc màu lục D tia Rơn-ghen
Bài 39: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với
bước sóng 121,8 nm Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3
nm Khi êlectron chuyển từ quỹ đại M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng:
Trang 350982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 35
Trang 360982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 36
Tuyển tập 35 đề ôn thi Quốc Gia môn Vật Lý 2015 GV: Bùi Gia Nội
sóng 0,25 m m thì:
A: bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện
tượng quang điện
B: cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện
C: cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện
D: bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện
tượng quang điện
V, bỏ qua động năng ban đầu của électron khi bứt ra khỏi catốt Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thế phát ra xấp xỉ bằng:
Bài 47: Chọn câu đúng Trong hạt nhân nguyên tử:
A: prôtôn không mang điện còn nơtron mang một điện tích nguyên tố dương B: số khối A chính là tổng số các nuclôn
C: bán kính hạt nhân tỉ lệ với căn bậc hai của số khối A
D: nuclôn là hạt có bản chất khác với các hạt prôtôn và nơtron
Bài 48: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
931,5MeV cần phải cung cấp cho hạt a năng lượng bằng bao nhiêu đế tách hạt a thành các hạt nuclôn riêng rẽ?
A: 4,83.10 * J- 21 Hz B 4,83.10 Hz XV/ X l í u C 4,83.10 Hz I , X V/ X l í u D 4,83.10 Hz Ư• I , s X V/ X Xí-I
Bài 42: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang vói bước sóng 0,55 pm Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào
dưới đây đế kích thích thì chất này không thế phát quang?
Bài 46: Cho hạt nhân Urani ( 238 U) có khối lượng m(U) = 238,0004u uip - ±,XJXJ,-,u, mn -
931MeV/c2, N A = 6,022.1023 Khi tổng hợp được một mol hạt nhân U238thì năng lượng toả ra là:
Trang 370982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 37
A: Hạt ß+ và hạt ß" có khối lượng bằng nhau
B: Hạt ß+ và hạt ß" được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ
C: Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt ß+ và hạt ß" bị lệch về hai phía khác nhau
D: Hạt ß+ và hạt ß" được phóng ra có tốc độ bằng nhau(gần bằng tốc độ ánh sáng)
Bài 49: Độ phóng xạ ß" ^ của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc
gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán rã của C14 bằng 5600năm Tuổi của tượng gỗ là:
dừng trên sợi dây Tần số
sóng hiển thị trên máy phát tần f = 1000Hz ± 1Hz Đo khoảng cách giữa 3 nút
sóng liên tiếp cho kết quả: d = 20cm ± 0,1cm Kết quả đo vận tốc v là ?
A: v = 20.000 cm/s ± 0,6% B v = 2000 cm/s ± 6% C v = 20.000 cm/s ± 6% D v
= 20.000 cm/s ± 6%
ĐỀ THI SỐ 4 Bài 1 : Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì
nó có tốc độ là 25 cm/s Biên độ giao động của vật là:
2 A /2 COS (P -—)(cm)
C x = 4cos(pt - — )(cm)
D x = 4cos(pt + p )(cm)
Trang 380982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 38
Tuyển tập 35 đề ôn thi Quốc Gia môn Vật Lý 2015 GV: Bùi Gia Nội
Bài 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị
Bài 4: Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5nt + n/6 ) (cm) Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(nt - n/6 )(cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng:
Bài 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ
tần số
Bài 6: Chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x
= 8 cos(pt + n/4) (cm,s) thì:
A: lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B: chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
C: chu kì dao động là 4s
D: vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
Bài 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A: Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B: Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C: Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
D: Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Bài 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời
fill
I I 'Ị
ườn g ) ?
Trang 39
0982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 39
C: Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D: Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ Bài 10: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng
thời gian At, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian At ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là:
Bài 11: Những đại lượng sau Đại lượng nào không phải là đặc tính sinh lý của âm?
Bài 12: Khi một sóng âm truyền từ nước ra không khí thì:
D Bước sóng tăng lên
Bài 13: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách
nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = u B = 4cos 100pt (u tính bằng mm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Xét điểm M ở mặt chất lỏng, nằm trên đường trung trực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nguồn A Khoảng cách MA nhỏ nhất là:
Bài 14: Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi 2 đầu cố đinh khi:
A: Chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng C: Bước sóng gấp đôi chiều dài dây B: Bước sóng bằng bội số lẻ của chiều dài dây D: Chiều dài dây bằng bội số nguyên lần của À/2
15: Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110W, sinh ra công suất cơ học bằng 88W Tỉ số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng:
Bài
Trang 400982.602.602 - face: Bui Gia Noi Trang: 40
Bài 16: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin®t thì dòng điện trong mạch là i = Io sin(®t + n/6) Đoạn mạch điện này luôn có:
độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng: