Kết quả điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu của đất.... Kết quả điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp 3 3.. 7 Bảng 7: Kết quả điều tra
Trang 1BÁO CÁO THUYẾT MINH KẾT QUẢ ĐIỀU TRA THỰC ĐỊA
HUYỆN VŨ THƯ
DỰ ÁN: “ÐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HÓA ĐẤT KỲ ĐẦU
TỈNH THÁI BÌNH”
Hà Nội - 2014
Trang 2MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1 Nhiệm vụ 1
2 Mục đích, yêu cầu 1
3 Nội dung, phương pháp 1
3.1 Nội dung thực hiện 1
3.2 Phương pháp thực hiện 1
I KẾT QUẢ ĐIỀU TRA NGOÀI THỰC ĐỊA 2
1 Kết quả điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu của đất 2
2 Kết quả điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp 3 3 Kết quả điều tra xác định các loại hình thoái hóa 4
3.1 Điều tra xác định kết von 4
3.2 Điều tra xác định khô hạn 5
3.3 Điều tra xác định suy giảm độ phì 6
3.4 Điều tra xác định nhiễm mặn, phèn 6
4 Kết quả điều tra về tình hình sử dụng đất nông nghiệp 7
II ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA 8
KẾT LUẬN 11
Trang 3DANH MỤC BẢNG, BIỂU
Bảng 1: Thống kê số lượng mẫu chất lượng đất đã lấy trên địa bàn 2
Huyện Vũ Thư 2
Bảng 2: Kết quả điều tra hiện trạng sử dụng đất, phương thức sử dụng đất trên địa bàn huyện Vũ Thư 3
Bảng 3: Kết quả điều tra thực địa về kết von trên địa bàn 5
Huyện Vũ Thư 5
Bảng 4: Kết quả điều tra thực địa về khô hạn trên địa bàn 5
Huyện Vũ Thư 5
Bảng 5: Kết quả điều tra thực địa về suy giảm độ phì trên địa bàn 6
Huyện Vũ Thư 6
Bảng 6: Kết quả điều tra thực địa về mặn, phèn trên địa bàn 7
Huyện Vũ Thư 7
Bảng 7: Kết quả điều tra thực địa về tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Vũ Thư 7
Bảng 8: Tổng hợp kết quả các khu vực điều tra trên địa bàn 8
Huyện Vũ Thư 8
Trang 4DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
X
Tt
TP
P
Xã Thị trấn Thành phố Phường TPCG
CSDL
Thành phần cơ giới
Cơ sở dữ liệu
Trang 5MỞ ĐẦU
1 Nhiệm vụ
Khảo sát tại thực địa trên địa bàn huyện Vũ Thư để thực hiện các nội dung của dự án gồm:
- Điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu của đất;
- Điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp;
- Điều tra xác định các loại hình thoái hóa;
- Điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp
2 Mục đích, yêu cầu
- Tiến hành chỉnh lý biến động các yếu tố: loại đất; thành phần cơ giới; địa hình; độ dày tầng canh tác; chế độ tưới; nhằm phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu của đất;
- Tiến hành chỉnh lý biến động các yếu tố: hiện trạng thảm thực vật; tình hình quản lý, sử dụng đất; loại sử dụng đất nông nghiệp nhằm phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp;
- Tiến hành chỉnh lý biến động các yếu tố: hiện trạng thảm thực vật và mức độ thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa (kết von; suy giảm độ phì; khô hạn; xói mòn; mặn, phèn hóa) nhằm điều tra xác định các loại hình thoái hóa;
- Tiến hành thu thập thông tin về phương thức sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất; các vấn đề có liên quan đến sự hình thành và nguyên nhân thoái hóa đất nhằm điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp
3 Nội dung, phương pháp
3.1 Nội dung thực hiện
- Xác định kết quả điều tra ngoài thực địa;
- Đánh giá kết quả điều tra
3.2 Phương pháp thực hiện
- Phương pháp khoanh vẽ trên bản đồ điều tra thực địa;
- Phương pháp thống kê tổng hợp số liệu
Trang 62
I KẾT QUẢ ĐIỀU TRA NGOÀI THỰC ĐỊA
1 Kết quả điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu của đất
Kết quả lấy mẫu phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất trên địa huyện Vũ Thư như sau:
- Đã lấy 36 mẫu phân tích chất lượng đất trên địa bàn 9 xã trong đó chủ yếu lấy trên đất phù sa (33 mẫu); đất cát (3 mẫu)
Bảng 1: Thống kê số lượng mẫu chất lượng đất đã lấy trên địa bàn
Huyện Vũ Thư
TT điểm Tên Tọa độ X Toạ độ Y Loại đất
Loại cây trồng hiện tại
Xã ảnh Mã
1 KH33 106° 11' 49" 20° 30' 13" Pe Đậu tương Đồng Thanh KH33
2 KV33 106° 12' 20" 20° 30' 23" Pe Ngô Đồng Thanh KV33
3 MP33 106° 12' 36" 20° 30' 50" Pbe Đậu côve Đồng Thanh MP33
4 SP33 106° 12' 42" 20° 30' 11" Pe Đậu tương Đồng Thanh SP33
5 KH34 106° 14' 14" 20° 29' 40" Pe Lúa Hiệp Hòa KH34
6 KV34 106° 14' 28" 20° 30' 15" Pe Lúa Hiệp Hòa KV34
7 MP34 106° 15' 0" 20° 30' 1" Pe Lúa Hiệp Hòa MP34
8 SP34 106° 14' 44" 20° 29' 22" Pe Lúa Hiệp Hòa SP34
9 KH35 106° 17' 33" 20° 29' 42" Pe Lúa Phúc Thành KH35
10 KV35 106° 17' 41" 20° 30' 34" Pe Lúa Phúc Thành KV35
11 MP35 106° 18' 11" 20° 30' 14" Pg Ngô Phúc Thành MP35
12 SP35 106° 18' 45" 20° 29' 49" Pg Lúa Phúc Thành SP35
13 KH36 106° 15' 57" 20° 26' 43" Pg Lúa Minh Khai KH36
14 KV36 106° 15' 44" 20° 27' 28" Pg Lúa Minh Khai KV36
15 MP36 106° 15' 34" 20° 28' 2" C Lúa Minh Khai MP36
16 SP36 106° 16' 20" 20° 27' 34" Pg Ngô Minh Khai SP36
17 KH37 106° 17' 20" 20° 26' 36" P/C Lúa Minh Quang KH37
18 KV37 106° 17' 4" 20° 27' 5" P/C Đậu côve Minh Quang KV37
19 MP37 106° 17' 12" 20° 27' 28" Pg Lúa Minh Quang MP37
20 SP37 106° 16' 41" 20° 27' 33" Pe Ngô Minh Quang SP37
21 KH38 106° 14' 47" 20° 24' 48" Pbe Lúa Tân Lập KH38
22 KV38 106° 14' 58" 20° 25' 26" Pg Lúa Tân Lập KV38
23 MP38 106° 14' 28" 20° 25' 50" P/C Lúa Tân Lập MP38
24 SP38 106° 13' 52" 20° 26' 11" P/C Lúa Tân Lập SP38
25 KH39 106° 18' 60" 20° 24' 52" C Lúa Trung An KH39
Trang 7TT Tên
điểm Tọa độ X Toạ độ Y
Loại đất
Loại cây trồng hiện tại
Xã Mã
ảnh
26 KV39 106° 18' 32" 20° 24' 20" C Lúa Trung An KV39
27 MP39 106° 19' 4" 20° 24' 12" P/C Rau thơm Trung An MP39
28 SP39 106° 18' 38" 20° 23' 46" Pg Rau thơm Trung An SP39
29 KH40 106° 16' 55" 20° 21' 49" Pg Lúa Vũ Tiến KH40
30 KV40 106° 17' 24" 20° 23' 4" Pg Đậu tương Vũ Tiến KV40
31 MP40 106° 17' 52" 20° 22' 8" Pg Lúa Vũ Tiến MP40
32 SP40 106° 18' 25" 20° 21' 32" Pf Lúa Vũ Tiến SP40
33 KH41 106° 20' 27" 20° 23' 49" P/C Lúa Việt Thuận KH41
34 KV41 106° 19' 34" 20° 23' 7" Pg Lúa Việt Thuận KV41
35 MP41 106° 20' 1" 20° 22' 47" Pbe Ngô Việt Thuận MP41
36 SP41 106° 21' 0" 20° 22' 32" Pg Ngô Việt Thuận SP41
2 Kết quả điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp
Đã điều tra chi tiết về hiện trạng và phương thức sử dụng đất tại 36 điểm điều tra Kết quả điều tra chi tiết tại bảng sau:
Bảng 2: Kết quả điều tra hiện trạng sử dụng đất, phương thức sử dụng đất
trên địa bàn huyện Vũ Thư STT Tên điểm Địa điểm
Kết quả điều tra
Mã hiện trạng Cây trồng Phương thức canh tác
1 TTV-KH33 Xã Đồng Thanh BHK Đậu tương Đất lên luống
2 TTV-KV33 Xã Đồng Thanh BHK Ngô Đất lên luống
3 TTV-MP33 Xã Đồng Thanh BHK Đậu côve Đất lên luống
4 TTV-SP33 Xã Đồng Thanh BHK Đậu tương Đất lên luống
5 TTV-KH34 Xã Hiệp Hòa LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
6 TTV-KV34 Xã Hiệp Hòa LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
7 TTV-MP34 Xã Hiệp Hòa LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
8 TTV-SP34 Xã Hiệp Hòa LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
9 TTV-KH35 Xã Phúc Thành LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
10 TTV-KV35 Xã Phúc Thành LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
11 TTV-MP35 Xã Phúc Thành LUK Ngô Canh tác theo ô thửa, vụ
màu đất được lên luống
12 TTV-SP35 Xã Phúc Thành LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
13 TTV-KH36 Xã Minh Khai LUK Lúa Canh tác theo ô thửa, vụ
màu đất được lên luống
Trang 84
STT Tên điểm Địa điểm
Kết quả điều tra
Mã hiện trạng Cây trồng Phương thức canh tác
14 TTV-KV36 Xã Minh Khai LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
15 TTV-MP36 Xã Minh Khai LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
16 TTV-SP36 Xã Minh Khai LUK Ngô Canh tác theo ô thửa, vụ
màu đất được lên luống
17 TTV-KH37 Xã Minh Quang LUK Lúa Canh tác theo ô thửa, vụ
màu đất được lên luống
18 TTV-KV37 Xã Minh Quang BHK Đậu côve Đất lên luống
19 TTV-MP37 Xã Minh Quang LUK Lúa Canh tác theo ô thửa, vụ
màu đất được lên luống
20 TTV-SP37 Xã Minh Quang BHK Ngô Đất lên luống
21 TTV-KH38 Xã Tân Lập LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
22 TTV-KV38 Xã Tân Lập LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
23 TTV-MP38 Xã Tân Lập LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
24 TTV-SP38 Xã Tân Lập LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
25 TTV-KH39 Xã Trung An BHK Lúa Đất lên luống
26 TTV-KV39 Xã Trung An LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
27 TTV-MP39 Xã Trung An BHK Rau thơm Đất lên luống
28 TTV-SP39 Xã Trung An BHK Rau thơm Đất lên luống
29 TTV-KH40 Xã Vũ Tiến LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
30 TTV-KV40 Xã Vũ Tiến LUK Đậu tương Canh tác theo ô thửa, vụ màu đất được lên luống
31 TTV-MP40 Xã Vũ Tiến LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
32 TTV-SP40 Xã Vũ Tiến LUC Lúa Canh tác theo ô thửa
33 TTV-KH41 Xã Việt Thuận LUK Lúa Canh tác theo ô thửa, vụ
màu đất được lên luống
34 TTV-KV41 Xã Việt Thuận LUK Lúa Canh tác theo ô thửa, vụ
màu đất được lên luống
35 TTV-MP41 Xã Việt Thuận BHK Ngô Đất lên luống
36 TTV-SP41 Xã Việt Thuận BHK Ngô Đất lên luống
3 Kết quả điều tra xác định các loại hình thoái hóa
3.1 Điều tra xác định kết von
- Đã xác định được trong số 9 khu vực điều tra chi tiết mức độ kết von thì
cả 9 khu vực đều không xuất hiện kết von, Chi tiết tại bảng 3
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về kết von lên bản đồ điều tra thực địa tỉnh Thái Bình
Trang 9Bảng 3: Kết quả điều tra thực địa về kết von trên địa bàn
Huyện Vũ Thư
STT Tên
điểm Địa điểm
Kết quả điều tra Mức độ
kết von Tọa độ X Tọa độ Y Mã ảnh
1 KV33 Xã Đồng Thanh 1 106° 12' 20" 20° 30' 23" KV33
2 KV34 Xã Hiệp Hòa 1 106° 14' 28" 20° 30' 15" KV34
3 KV35 Xã Phúc Thành 1 106° 17' 41" 20° 30' 34" KV35
4 KV36 Xã Minh Khai 1 106° 15' 44" 20° 27' 28" KV36
5 KV37 Xã Minh Quang 1 106° 17' 4" 20° 27' 5" KV37
6 KV38 Xã Tân Lập 1 106° 14' 58" 20° 25' 26" KV38
7 KV39 Xã Trung An 1 106° 18' 32" 20° 24' 20" KV39
8 KV40 Xã Vũ Tiến 1 106° 17' 24" 20° 23' 4" KV40
9 KV41 Xã Việt Thuận 1 106° 19' 34" 20° 23' 7" KV41
3.2 Điều tra xác định khô hạn
Kết quả điều tra 9 khu vực khô hạn trên địa bàn huyện Vũ Thư cho thấy tại các khu vực điều tra có 9 khu vực không bị khô hạn
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về khô hạn lên bản đồ điều tra thực địa tỉnh Thái Bình
Bảng 4: Kết quả điều tra thực địa về khô hạn trên địa bàn
Huyện Vũ Thư STT điểm Tên Địa điểm
Kết quả điều tra Mức độ
khô hạn Tọa độ X Tọa độ Y Mã ảnh
1 KH33 Xã Đồng Thanh 1 106° 11' 49" 20° 30' 13" KH33
2 KH34 Xã Hiệp Hòa 1 106° 14' 14" 20° 29' 40" KH34
3 KH35 Xã Phúc Thành 1 106° 17' 33" 20° 29' 42" KH35
4 KH36 Xã Minh Khai 1 106° 15' 57" 20° 26' 43" KH36
5 KH37 Xã Minh Quang 1 106° 17' 20" 20° 26' 36" KH37
6 KH38 Xã Tân Lập 1 106° 14' 47" 20° 24' 48" KH38
7 KH39 Xã Trung An 1 106° 18' 60" 20° 24' 52" KH39
8 KH40 Xã Vũ Tiến 1 106° 16' 55" 20° 21' 49" KH40
9 KH41 Xã Việt Thuận 1 106° 20' 27" 20° 23' 49" KH41
Trang 106
3.3 Điều tra xác định suy giảm độ phì
- Đã xác định được trong số 9 khu vực điều tra chi tiết về suy giảm độ phì, kết quả cho thấy:
+ 8 khu vực không suy giảm độ phì tại các xã Đồng Thanh, Hiệp Hòa, Phúc Thành, Minh Khai, Tân Lập, Trung An, Vũ Tiến, Việt Thuận
+ 1 khu vực đất bị suy giảm độ phì nhẹ tại xã Minh Quang
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về suy giảm độ phì lên bản đồ điều tra thực địa tỉnh Thái Bình
Bảng 5: Kết quả điều tra thực địa về suy giảm độ phì trên địa bàn
Huyện Vũ Thư
STT Tên
điểm Địa điểm
Kết quả điều tra Mức độ
suy giảm độ phì
Tọa độ X Tọa độ Y Mã ảnh
1 SP33 Xã Đồng Thanh 1 106° 12' 42" 20° 30' 11" SP33
2 SP34 Xã Hiệp Hòa 1 106° 14' 44" 20° 29' 22" SP34
3 SP35 Xã Phúc Thành 1 106° 18' 45" 20° 29' 49" SP35
4 SP36 Xã Minh Khai 1 106° 16' 20" 20° 27' 34" SP36
5 SP37 Xã Minh Quang 2 106° 16' 41" 20° 27' 33" SP37
6 SP38 Xã Tân Lập 1 106° 13' 52" 20° 26' 11" SP38
7 SP39 Xã Trung An 1 106° 18' 38" 20° 23' 46" SP39
8 SP40 Xã Vũ Tiến 1 106° 18' 25" 20° 21' 32" SP40
9 SP41 Xã Việt Thuận 1 106° 21' 0" 20° 22' 32" SP41
3.4 Điều tra xác định nhiễm mặn, phèn
- Đã xác định được trong số 3 khu vực điều tra chi tiết về mức độ nhiễm mặn, phèn kết quả cho thấy:
+ 8 khu vực không bị nhiễm mặn, phèn tại các xã Hiệp Hòa, Phúc Thành, Minh Khai, Tân Lập, Trung An, Vũ Tiến, Việt Thuận, Minh Quang
+ 1 khu vực đất nhiễm mặn, phèn nhẹ tại xã Đồng Thanh
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về mặn, phèn hóa lên bản đồ điều tra thực địa tỉnh Thái Bình
Trang 11Bảng 6: Kết quả điều tra thực địa về mặn, phèn trên địa bàn
Huyện Vũ Thư
STT điểm Tên Địa điểm
Kết quả điều tra Mức độ
mặn, phèn
Tọa độ X Tọa độ Y Mã ảnh
1 MP33 Xã Đồng Thanh 2 106° 12' 36" 20° 30' 50" MP33
2 MP34 Xã Hiệp Hòa 1 106° 15' 0" 20° 30' 1" MP34
3 MP35 Xã Phúc Thành 1 106° 18' 11" 20° 30' 14" MP35
4 MP36 Xã Minh Khai 1 106° 15' 34" 20° 28' 2" MP36
5 MP37 Xã Minh Quang 1 106° 17' 12" 20° 27' 28" MP37
6 MP38 Xã Tân Lập 1 106° 14' 28" 20° 25' 50" MP38
7 MP39 Xã Trung An 1 106° 19' 4" 20° 24' 12" MP39
8 MP40 Xã Vũ Tiến 1 106° 17' 52" 20° 22' 8" MP40
9 MP41 Xã Việt Thuận 1 106° 20' 1" 20° 22' 47" MP41
4 Kết quả điều tra về tình hình sử dụng đất nông nghiệp
Đã điều tra chi tiết về tình hình sử dụng đất nông nghiệp tại 3 điểm điều tra theo kế hoạch, kết quả điều tra chi tiết tại bảng sau:
Bảng 7: Kết quả điều tra thực địa về tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên
địa bàn huyện Vũ Thư
Stt Tên
điểm Địa điểm
Kết quả điều tra Cây
trồng Kiểu sử dụng đất Toạ độ X Tọa độ Y
Mã ảnh
1 TTV33 Đồng
Thanh Lúa Lúa 2 vụ/năm 106° 12' 23" 20° 30' 39" TTV33
2 TTV34 Hiệp Hòa Lúa Lúa 2 vụ/năm 106° 14' 11" 20° 29' 46" TTV34
3 TTV35 Phúc Thành Lúa Lúa 2 vụ/năm 106° 17' 33" 20° 29' 42" TTV35
4 TTV36 Minh Khai Lúa Lúa 2 vụ/năm 106° 15' 57" 20° 27' 51" TTV36
5 TTV37 Minh
Quang Lúa Lúa 2 vụ/năm 106° 17' 41" 20° 27' 17" TTV37
6 TTV38 Tân Lập Lúa Lúa 2 vụ/năm 106° 14' 39" 20° 26' 1" TTV38
7 TTV39 Trung An Lúa Lúa 2 vụ/năm 106° 18' 52" 20° 25' 21" TTV39
8 TTV40 Vũ Tiến Lúa Lúa 2 vụ/năm 106° 17' 18" 20° 22' 14" TTV40
9 TTV41 Việt Thuận Lúa Lúa 2 vụ/năm 106° 19' 30" 20° 23' 55" TTV41
Trang 128
II ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
Đã thực hiện điều tra thực địa cơ bản hoàn thành đúng với kế hoạch các nội dung điều tra của dự án cần thực hiện, bao gồm: điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu của đất; điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp; điều tra xác định các loại hình thoái hóa (khu vực xuất hiện khô hạn; khu vực xuất hiện kết von; khu vực bị suy giảm độ phì; điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn 9 xã của huyện Vũ Thư
Đã điều chỉnh cơ sở dữ liệu so với kết quả điều tra, chi tiết tại bảng sau:
Bảng 8: Tổng hợp kết quả các khu vực điều tra trên địa bàn
Huyện Vũ Thư
Stt Tên
điểm Xã Toạ độ X Tọa độ Y
Nội dung điều tra
CSDL ban đầu
Kết quả điều tra thực địa
Điều chỉnh
1 KH33 Đồng
Thanh 106° 11' 49" 20° 30' 13"
Khô hạn
Khô hạn:
Nhẹ
Khô hạn:
Nhẹ
Không điều chỉnh so với CSDL
2 KV33 Đồng
Thanh 106° 12' 20" 20° 30' 23"
Kết von
Kết von:
Không
Kết von:
Không
Không điều chỉnh so với CSDL
3 MP33 Đồng
Thanh 106° 12' 36" 20° 30' 50"
Mặn, phèn
Mặn, phèn:
Không
Mặn, phèn:
Không
Không điều chỉnh so với CSDL
4 SP33 Đồng
Thanh 106° 12' 42" 20° 30' 11"
Suy giảm
độ phì
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Không điều chỉnh so với CSDL
5 KH34 Hiệp
Hòa 106° 14' 14" 20° 29' 40"
Khô hạn
Khô hạn:
Không
Khô hạn:
Không
Không điều chỉnh so với CSDL
6 KV34 Hiệp
Hòa 106° 14' 28" 20° 30' 15"
Kết von
Kết von:
Không
Kết von:
Không
Không điều chỉnh so với CSDL
7 MP34 Hiệp
Hòa 106° 15' 0" 20° 30' 1"
Mặn, phèn
Mặn, phèn:
Không
Mặn, phèn:
Không
Không điều chỉnh so với CSDL
8 SP34 Hiệp
Hòa 106° 14' 44" 20° 29' 22"
Suy giảm
độ phì
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Không điều chỉnh so với CSDL
9 KH35 Phúc
Thành 106° 17' 33" 20° 29' 42"
Khô hạn
Khô hạn:
Không
Khô hạn:
Không
Không điều chỉnh so với CSDL
10 KV35 Phúc
Thành 106° 17' 41" 20° 30' 34"
Kết von
Kết von:
Không
Kết von:
Không
Không điều chỉnh so với CSDL