Do tính chất hàn - nhiệt khác nhau của nguyên nhân gây ho nên chia 2 loại: Ôn phế chỉ khái và thanh phế chỉ khái.. Thuốc trừ đờm là thuốc chữa các chứng bệnh gây ra đờm trọc.. Do tính
Trang 1THUỐC CHỮA HO
TRỪ ĐỜM
Trang 21 Định nghĩa:
Thuốc chữa ho là thuốc làm hết hay giảm cơn ho Nguyên nhân gây ho có nhiều nhưng đều thuộc phế vì vậy chữa phế là chính Do tính chất hàn - nhiệt khác nhau của nguyên nhân gây ho nên chia
2 loại: Ôn phế chỉ khái và thanh phế chỉ khái.
Thuốc trừ đờm là thuốc chữa các chứng bệnh gây
ra đờm trọc Do tính chất hàn - nhiệt của bệnh, thuốc trừ đờm được chia 2 loại: Thanh hóa nhiệt đàm và ôn hóa hàn đàm
Trang 5Hạnh nhân
Là nhân của hạt quả mơ
Tính vị quy kinh: Đắng, tính bình vào kinh phế
Ứng dụng LS:
Làm thông phế, bình suyễn dùng đối với bệnh nhân viêm phế quản,
ho, khí quản suyễn tức
Nhuận tràng, thông tiện
Liều dùng: 4 - 12g
Trường hợp không nên dùng: tiêu chảy
Trang 6Bạch quả:
Dùng vỏ cây bạch quả (Ginkgo biloba)
TVQK: Cay, ngọt, tính bình vào kinh phế, tỳ
ỨDLS:
Chữa ho, hen suyễn
Cầm ỉa chảy, di niệu
Chữa ra khí hư
Ld: 6 – 12g
Trang 7 Chữa phù bí tiểu
LD: 8 - 16g
Trang 8Tiền hồ:
Dùng rễ cây tiền hồ
TVQK: Đắng, cay, hơi lạnh vào kinh phế.
ỨDLS: hạ đàm giáng chỉ
Chữa ho đờm nhiều gây khó thở tức ngực.
Chữa hen, tức ngực khó thở LD: 6 – 12g
Trang 9 Thanh nhiệt trừ phiền: dùng khi cơ thể bị phiền nhiệt (do sốt mà bức rứt khó chịu)
LD: 5-10ml
Trang 11Bán hạ:
Dùng củ và cây bán hạ Khi dùng phải chế với nước gừng với tỉ lệ 30%, phèn chua 5%, gọi là bán hạ chế Người ta còn dùng củ chóc, củ chóc
ri dùng thay cho bán hạ
TVQK: Cay, nóng, có độc vào kinh tỳ, vị
TD: Hóa đàm, táo thấp, chặn nôn
ỨDLS:
Chữa ho suyễn do đàm thấp và thủy ẩm
Điều trị ói mửa do viêm dạ dày mãn, do thần kinh, do nghén
LD: 4 -12g
Trang 13BÀI THUỐC HÔ HẤP HOÁ ĐÀM:
Trang 14BMYHCT - DL
THUỐC BÌNH CAN
TỨC PHONG
Trang 15Nhiệt cực sinh phong: sốt cao co giật
Thận âm hư không nuôi dưỡng được can âm can dương vượng nhức đầu, chóng mặt, hoa mắt
Huyết hư can huyết hư cân mạch thất dưỡng tay chân run, co giật…
thành phong hàn, phong nhiệt; khi chữa phải dùng giải biểu đã nêu ở trên
Trang 16BMYHCT - DL
1.2.Tác dụng chung:
Trấn kinh, tiềm dương Ứng dụng trên lâm sàng:
• Can dương vượng: chóng mặt, hoa mắt, hỏa bốc, hay gặp ở các bệnh cao huyết áp, suy
nhược thần kinh, rối loạn tiền mãn kinh…
• Chữa sốt cao co giật, sản giật, động kinh vì tân dịch giảm sút, huyết hư sinh ra.
• Chữa đau các khớp, đau dây thần kinh
Trang 17BMYHCT - DL
2 Các vị thuốc:
hàn, nhiệt
Trang 18BMYHCT - DL
2.1 Câu đằng:
Câu đằng, họ cà phê Gai non mạnh hơn gai già
tâm bào lạc
tức phong, trấn kinh
Chữa co giật do sốt cao làm mọc các nốt ban chẩn: sởi, sốt ban…
Trang 19đau đầu, chóng mặt, hoa mắt
• Ld: 3 6g/1 ngày
Trang 21BMYHCT - DL
THUỐC AN THẦN
Trang 22BMYHCT - DL
1 Định nghĩa:
• Thuốc an thần là những thuốc có tác dụng dưỡng tâm
an thần và bình can tiềm dương.
Trang 25BMYHCT - DL
Toan táo nhân
• Nhân hạt táo của cây táo ta, họ táo ta.
• Tvqk: chua tính bình tâm can đởm tỳ
Trang 27BMYHCT - DL
BÀI THUỐC
Thiên Vương Bổ Tâm Đơn
• Nhân sâm (Đảng sâm)
Trang 28THUỐC CỐ SÁP
Trang 291 Định nghĩa:
Thuốc cố sáp là những thuốc có tác dụng cầm
mồ hôi, cố tinh, cố thoát để điều trị những trường hợp mồ hôi ra nhiều, đái nhiều lần, đái dầm, di hoạt tinh tiêu chảy không cầm.
Trang 302 Phân loại:
Cầm mồ hôi: biểu hư mà ra mồ hôi
Cố tinh sáp niệu: do thận hư, đái dầm
Cầm ỉa chảy: tỳ vị hư lâu ngày gây ra tiêu
chảy
Trang 323.1 Phù tiểu mạch:
Dùng hạt lép của cây lúa tiểu mạch.Tính vị quy kinh: Ngọt, mặn vào kinh tâm
TD: Dưỡng tâm liễm hãn, thanh nhiệt lương huyết
Ứng dụng LS: Mất ngủ ra nhiều mồ hôi, sốt kéo dài, lợi niệu
Liều dùng: 12 - 16g
Trang 333.2 Liên nhục (Hạt sen):
Dùng hạt của cây sen
TVQK: Ngọt, sáp, bình vào kinh tâm,
Trang 35BÀI THUỐC CỐ TINH:
Trang 36THUỐC KHU TRÙNG
Trang 382 Các vị thuốc:
Dùng hạt của quả cau
Tính vị quy kinh: Đắng, cay, ấm
TD: Sát trùng, tiêu tích, hành khí, thông đại tiện, lợi tiểu
Ứng dụng LS:
Dùng để trị sán
Điều trị lải đũa, lải kim, lải móc
Điều trị bụng đầy, ăn không tiêu, đại tiện khó đi
Liều dùng: 12 - 50g
Trang 392.2 Trâm bầu: (Chân bầu)
Dùng hạt và lá cây Trâm bầu
TVQK: Cay, đắng
TD: Sát trùng, tiêu tích
ỨDLS: Chữa lải, đau bụng do lải Ld: 20 – 50g