1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC cơ QUAN TMH BÌNH THƯỜNG và bất THƯỜNG QUA nội SOI

2 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 20,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuống mũi - 3 cuốn mũi: dưới, giữa, trên - Bình thường cuốn mũi màu hồng nhạt, trơn láng, có thể co cuốn mũi dưới dưới tác dụng của thuốc co mạch - Nghẹt mũi thường do cuốn mũi dưới - Bấ

Trang 1

CÁC CƠ QUAN TMH BÌNH THƯỜNG VÀ BẤT THƯỜNG QUA

NỘI SOI

I Mũi xoang:

1 Cuống mũi

- 3 cuốn mũi: dưới, giữa, trên

- Bình thường cuốn mũi màu hồng nhạt, trơn láng, có thể co (cuốn mũi dưới) dưới tác dụng của thuốc co mạch

- Nghẹt mũi thường do cuốn mũi dưới

- Bất thường:

+ Cuốn mũi quá phát

+ Cuốn mũi thoái hóa: đôi khi thành polyp, niêm mạc mất màu hồng

+ Niêm mạc cuốn mũi tái nhợt gặp trong viêm mũi dị ứng

+Có thể thấy xoang hơi cuốn mũi giữa

2 Khe mũi:

- Khe mũi dưới, giữa, trên (đặc biệt cần lưu ý khe mũi giữa)

- Bình thường khe mũi thoáng , sạch

- Bất thường: viêm xoang, viêm mũi : dơ, nhày, polyp (đặc biệt khe mũi giữa

3 Vách ngăn:

- Vẹo hình chữ C, chữ S

- Có gai

- Dầy

- Mào

4 Sàn mũi:

- Bình thường: thoáng , sạch

- Bất thường: dơ, nhầy mủ, dị vật, khối u

5 Vòm : V.A ( Vegetations Adenoides)

6 Loa vòi nhĩ:

- Bình thường: rộng, thoáng

- Bất thường: viêm, tắc , loa vòi không di động, xuất tiết nhầy

II Tai

1 Ống tai ngoài:

- Bình thường: rộng, sạch, có thể có ráy tai, lông

- Bất thường: dị vật, khối u, quá hẹp, ráy tai quá nhiều

2 Màng nhĩ:

- Bình thường: hình elip, trắng bóng như vỏ tỏi(màng căng), đỏ sậm giống màu da (màng chùng)

- Màng nhĩ căng, sáng, bóng có tam giác sáng

- Tam giác sáng không rõ: màng nhĩ bị viêm, phù nề, dày

- Tổn thương ¼ sau trên nguy hiểm hơn do khó dẫn lưu và gây tổn thương thượng nhĩ, thường có chỉ định phẫu thuật Ảnh hưởng nhiều đến sức nghe, có thể gây biến chứng : liệt dây tk số VII (liệt mặt), biến chứng nội sọ ( viêm màng não, áp xe não, viêm tắc xoang tĩnh mạch bên)

III Họng –Thanh quản:

1 Dây thanh:

- Hai dây thanh bình thường trơn láng, khép thì kín, mở thì rộng

- Bất thường:

+ Mất bóng:

● Viêm dầy niêm mạc (viêm thanh quản cấp/mãn tính)

Trang 2

●Khối u dây thanh:

→U lành: Polyp, hạt dây thanh, u nhú dây thanh, nang dây thanh →U ác: Ung thư dây thanh

+Liệt

●Liệt khép: luôn mở, thở được,không phát âm được

●Liệt mở: luôn khép, phát âm được, khó thở

2 Băng thanh thất:

- Bình thường: thoáng, không có khối u

- Bất thường: khối u, ứ đọng dịch

3 Sụn phễu:

- Bình thường: di động khép –mở

- Bất thường: liệt khép, liệt mở

4 Thanh môn:

- Bình thường: khép kín , mở rộng

- Bất thường: khép không kín hoặc mở không rộng

5 Xoang lê:

- Bình thường: thông thoáng

- Bất thường: ứ đọng nhiều dịch

6 Họng: họng mũi, họng miệng, hạ họng

- Họng miệng:

+ Amidan

+ Trụ amidan trước, sau

+ Lưỡi gà

+ Thành sau họng: nhiều tổ chức lympho quá sản (viêm họng hạt)

Ngày đăng: 23/09/2016, 00:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w