• Làm thêm các bài tập trong vở bài tập toán.
Trang 1TaiLieu.VN
Trang 2BÀI CŨ
Trang 3Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tổ 1 :
Tổ 2 :
2 học sinh
Giải
10 + 2 = 12 ( học sinh ) Đáp số: 12 học sinh
Số học sinh tổ 2 có là:
10 học sinh
Trang 4TaiLieu.VN
Trang 57 + 5 = ?
7
5
+
12
7 + 5 = 12
5 + 7 = 12
7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
7 + 9 = 16
7 + 6 = 13
7 + 7 = 14
7 + 8 = 15
Trang 67 + 4 =
7 + 5 =
7 + 9 =
7 + 6 =
7 + 7 =
7 + 8 =
11 12 13 14 15 16
Trang 71.Tính nhẩm :
7 + 4 = 7 + 6 = 7 + 8 =
4 + 7 = 6 + 7 = 8 + 7 =
7 + 9 =
9 + 7 =
2 Tính :
7
7
11 15 16 14 10
+
7
4
3
+ 7
9
+ 7
8
7
7 +
11
11
13
13
15
15
16
16
Trang 83 Tính nhẩm :
7 + 5 = 7 + 6 =
7 + 3 + 2 = 7 + 3 + 3 =
7 + 8 = 7 + 9 =
7 + 3 + 5 = 7 + 3 + 6 = 15
13
16
16
12
15
Trang 9Bài 4: Em 7 tuổi, anh hơn em 5 tuổi Hỏi anh bao nhiêu tuổi ?
Tóm tắt
Em : 7 tuổi
Anh hơn em : 5 tuổi
Anh : tuổi ?
Giải
Số tuổi anh có là:
7 + 5 = 12 ( tuổi ) Đáp số: 12 tuổi
Trang 10Ai nhanh hơn ?
Hà có 5 viên kẹo, Lan có hơn Hà 7 viên kẹo Hỏi Lan có bao nhiêu viên kẹo ?
Tóm tắt
Hà : 5 viên kẹo
Lan có hơn Hà : 7 viên kẹo
Lan có : viên kẹo ?
Trang 11• Về học thuộc bảng
cộng 7.
• Làm thêm các bài tập
trong vở bài tập toán.
• Chuẩn bị bài 47 + 5