Trắc nghiệm giải tích 12 chương 2 Lũy thừa, Logarit, Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ Trắc nghiệm giải tích 12 chương 2 Lũy thừa, Logarit, Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ Trắc nghiệm giải tích 12 chương 2 Lũy thừa, Logarit, Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ Trắc nghiệm giải tích 12 chương 2 Lũy thừa, Logarit, Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ
Trang 1Luỹ thừa Câu1: Tính: K =
4 0,75
3 0
3 2
1
2 : 4 3
9 1
a a viết d-ới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
6 5
11 6a
5 8
7 3a
2 3
5 3x
x 1 0
Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 2
1 823
1 623
Trang 3BÀI TẬP TRẮC NGHIấM Lôgarít
Câu1: Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log xa có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D n
Trang 5A 2 log2ablog a2 log b2 B 2 log2 a b log a2 log b2
3
a b log 2 log a log b
A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3
5 log x x 2x cã nghÜa lµ:
Trang 6x C y = x4 D y = 3
x
x 2 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y” )2 - 4y =
0
Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng
B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C Đồ thị hàm số có hai đ-ờng tiệm cận
D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2
lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có ph-ơng trình là:
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x > 0 B 0 < ax < 1 khi x < 0 C Nếu x1 < x2 thì
1 2
a a
D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x < 0 B 0 < ax < 1 khi x > 0 C Nếu x1 < x2 thì
1 2
a a
D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Trang 7A Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)
B Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)
C Hàm số y = log xa (0 < a 1) có tập xác định là R
D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1
a log x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log xa > 0 khi x > 1 B log xa < 0 khi 0 < x < 1 C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log xa > 0 khi 0 < x < 1 B log xa < 0 khi x > 1 C Nếu x1 < x2 thì
log x log x
D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung
Câu7: Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R B Tập giá trị của hàm số y = log xa là tập
Câu15: Hàm số nào d-ới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A y = log x2 B y = log 3x C y = log xe
D y = log x
Câu16: Số nào d-ới đây nhỏ hơn 1?
Trang 8A
22
Đạo hàm f’ (0) bằng:
1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0
Câu27: Cho f(x) = sin 2x
Đáp số của bài toán là:
ln x x 1 có đạo hàm f’ (0) là:
Trang 9C©u44: Cho hµm sè y = sin x
e BiÓu thøc rót gän cña K = y’ cosx - yinx - y” lµ:
A cosx.esinx B 2esinx C 0 D 1
C©u45: §å thÞ (L) cña hµm sè f(x) = lnx c¾t trôc hoµnh t¹i ®iÓm A, tiÕp tuyÕn cña (L) t¹i A cã
Trang 10C©u2: TËp nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh: x2 x 4 1
Trang 12C©u10: §Ó gi¶i bÊt ph-¬ng tr×nh: ln 2x
x 1 > 0 (*), mét häc sinh lËp luËn qua ba b-íc nh- sau: B-íc1: §iÒu kiÖn: 2x 0
x 1 > 0 ln 2x
x 1 > ln1 2x 1
x 1
(2) B-íc3: (2) 2x > x - 1 x > -1 (3)
Trang 13A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ b-ớc 1 C Sai từ b-ớc 2 D Sai từ b-ớc
Trang 14BÀI TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 4x+1 = 82x+1 là:
Câu 5: Giá trị của biểu thức
3
3 5 5 2
2
16 :
1
C 3
3 D
331
Câu 11: Cho m>0 Biểu thức
2 3
Trang 15x
C
5 47ln5
7
x x
D
5 47ln35
1
x x
Câu 13 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2- 4 ln(1 - x) trên đoạn [– 2;0] là :
A 0 B 4 - 4ln3 C 1- 4ln2 D 1
2 2 2
1 Hệ thức nào sau đây đúng?
A xy' + 1 = ex B y'y + 1 = ex C xy' - 1 = ey D xy' + 1 =ey
Câu 17: Nếu cho log2(log3(log4x)) = log3(log4(log2y)) = log4(log2(log3z)) = 0 thì tổng số 3 x4 y z là:
Câu 19: Cho hàm số f(x) = etan2x số f '(
6
) bằng:
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình 7x2 x5 9 = 343 là:
A 2 B 2;3 C 4;6 D 1;6
Câu 23: Cho f(x) = 2x.5x Giá trị f '(0) bằng:
A 10 B 1 C
10 ln
Trang 16
y x
y
x Thế thì x + 2y bằng :
A 7 B 8 C.9 D
2 15
Câu 28: Tập nghiệm của phương trình log2(x2 + 3x +2 ) + log2(x2 +7x +12) = 3 +log23 là:
Câu 31: Tập nghiệm của phương trình log2(4.3x -6) - log2(9x - 6) = 1 là:
Trang 17log 2
x B x
2
log 2
x C x
log 2
x D x
log 25
x B x
2
log 25
x C x
log 25
x D x
Câu 45: Giá trị lớn và nhỏ nhất của hàm số y = e x x( 2 - x- 1) trên đoạn [0;2] là:
Trang 18A e B e C 10 D e
Câu 50: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 51+x - 51-x 24 là:
A ;1 B 1; C. 1;1 D 5;
5 1
Câu 51: Giá trị của biểu thức log5
75
1 bằng:
Câu 52: Tập nghiệm của bất phương trình log5(3x-1) < 1 là:
HẾT
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Trang 20GV: Hoàng Nhựt Sơn 1
LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 1 Cho a là một số thực dương Rút gọn biểu thức 2
1 2 2 1 2
a P
a a0là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?
A 5
.
3 7 3
C 5
5 4
a a
Câu 5 Cho a1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
3 2 1
15 16
3 16
Trang 211 '
y
x
Trang 22'
x y
x
B
3
5 3
3 '
x y
3 '
x y
1 1
5
' 0 5
D 2 ' 0