1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA, ĐẠI HỌC MÔN ĐẠI SỐ CỰC CHẤT

29 447 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta sẽ CMR phương trình có nhiều nhất 1 nghiệm... Nhận xét x=1 là một nghiệm của phương trình.Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=1 b.. Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Trang 2

Bài 2 Giải phương trình : 2x3 + − + =x2 3x 1 2(3x− 1) 3x− 1

Giải : Điều kiện 1

= +

⇔ +

= +

-2 x

1 x 1)

(x 5 3x ) ) 1 ((

) 5 3

f

Vậy nghiệm của phương trình là x= 1,x= − 2

Bài 4 Giải phương trình: 3 (2x + 9x2 + + 3) (4x+ 2)( 1 + +x x2 + = 1) 0 (1)

Giải :

Ta có (1) ⇔ 3x(2 + 9x 2 + = − − 3) ( 2x 1)(2 + − − ( 2x 1) 2 + 3)

Trang 3

Xét hàm số f t( ) =t(2 + t2 + 3) t ∀ ∈ ¡ , 0 t R

3 3

2 ) ( '

2

2

+ + + +

=

t

t t

t f

5 1 x

5 x 0 5 6

4 2

3

x

x x

2 + − x + > ∀ ∈ ⇔ > ∀ ∈ ⇔ >

x

Hơn nữa, x= 1 là nghiệm của (1)

Ta sẽ CMR phương trình có nhiều nhất 1 nghiệm Thật vậy

3

2 ( trên 2 3 8 15

) (x = x2 + − x2 + − x+ +∞

Trang 4

2 ( +∞ , mà f( 1 ) = 0nên

1

x= là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 2 Giải phương trình: (4x− 1)( x+ + 3 3 3x+ = 5) 4x+ 8 (1)

Giải : Điều kiện x≥ − 3

Xét không phải là nghiệm của (1) Khi đó:

suy ra f x( ) đồng biến trên từng khoảng ( 3; )1

4

− và ( ;1 )

4 +∞

Do đó f x( ) có không quá 2 nghiệm

Vậy nghiệm của phương trình là: x= 1,x= − 2.

Bài 3: CMR phương trình 2x2 x− = 2 0 có nghiệm duy nhất

Trang 5

Nhận xét x=1 là một nghiệm của phương trình.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=1

b Điều kiện : x> 0

Phương trình tương đương log2x x+ − = 3 0

Xét hàm số f x( ) log = 2x x+ − 3, tập xác định ¡ +

1'( ) 1 0

ln 2

x

+

= + > ∀ ∈ suy ra f x( ) đồng biến trên R+

⇒ phương trình f x( ) 0= có nhiều nhất một nghiệm

Nhận xét x= 2 là một nghiệm của phương trình

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=2

Bài 5 Giải các phương trình sau:

Trang 6

Nhận xét x= −1; 1x= là nghiệm của phương trình.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= −1; 1x=

x= x= là nghiệm của phương trình

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1; 2

2

II Giải hệ phương trình

1 Đưa một phương trình của hệ về dạng f u( ) = f v( )

Một trong những vấn đề tương đối khó khăn đối với học sinh là làm thế nào

để đưa một phương trình về dạng f u( ) = f v( ), vì vậy trong mục này chúng tôi

đưa ra một số tình huống thường gặp để học sinh dễ dàng nắm bắt hơn.

Trang 7

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (5;5).

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (4; 4)

Bài 3 Giải hệ phương trình

( ) ( )



Giải :

Trang 8

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (1;6).



Giải :

Từ (2)

8 4

Trang 9

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (2;1).

Trong trường hợp này ta có một số chú ý sau:

Chú ý 1: Ta cần nhấn mạnh rằng TXĐ của hàm số là rất quan trọng, vì học sinh có thể dễ gặp nhầm lẫn như sau :

f x = f y ⇔ =x y Điều này là không đúng vì hàm số đồng biến trên hai

khoảng ( −∞ ;0) và (0; +∞ ) nên không thể kết luận x= y, ở đây học sinh đã bỏ qua

0 1

(1) ⇔ ln(1 + − =x) x ln(1 + −y) y

Trang 10

0 0

y x

Nếu xy≠ 0 ⇒ xy> 0 ⇒ x,ycùng dấu ⇒ x y x y,, > ⇒ =< ⇒ =00 x y y x

Với x= y thay và (2) ta được x= =y 0

Vậy hệ có nghiệm : (0,0)

Như vậy, trong trường hợp này ta cần so sánh x y, với điểm cực trị của hàm số

x= 0, khi x y, cùng dấu ta vẫn có kết luận x= y.

b, Cộng đại số 2 phương trình để làm xuất hiện hàm đặc trưng.

Bài 6 Giải hệ phương trình ( ) ( ) ( )

f t đồng biến trên ( ) ¡

(3) ⇔ f x( ) = f y( ) ⇔ =x y Thế vào (2): 2x2 = ⇔2 x2 = ⇔ = ±1 x y 1

Nghiệm của hệ phương trình là: (1;1),( 1; 1) − − .

( )

2 2

 ≥

Trang 11

Trừ theo từng vế của (1) cho (2) ta được:

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (1;1),(0;0)

2 2

Trang 12

g x = 0 ( ) ⇔ x= ⇒ = 0 y 0

Vậy nghiệm của hệ là (0;0)

Vậy nghiệm của hệ là (1;1)

c, Thêm bớt để đưa một phương trình về dạng f u( ) = f v( )

Bài 10 Giải hệ phương trình:

Giải: Điều kiện xác định x y, ∈¡

Hệ phương trình tương đương:

Trang 13

Do t2 + > ≥ − 1 t t nên f t'( ) 0 > ∀ ∈t ¡ suy ra ( )f t đồng biến trên ¡ do đóphương trình (1) tương đương x= y.

Thay vào hệ đã cho ta được phương trình x+ x2 − 2x+ = 2 3x− 1 + 1 (2)

g = nên phương trình g t( ) 0= có duy nhất một nghiệm t=0

Khi đó hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x y= =1

Trang 14

⇔ = ∨ = − ( thỏa mãn đk bái toán)

vậy phương trình có 2 nghiệm x=2; x= −1

Nhận xét : Trong lời giải này, ta thêm bớt để xuất hiện từng nghiệm, nhưng hầu

như chúng ta chỉ làm xuất hiện nhân tử (x− 2), còn lại việc thêm bớt để xuất

hiện nhân tử tiếp theo (x+ 1) là khó khăn, vì vậy chúng ta sẽ làm xuất hiện đồng

thời nhân tử (x− 2) (x+ 1)ở lời giải tiếp theo.

Cách 2 Điều kiện 2− ≤ ≤x 3

Trang 15

0 1

2

2

y y

1 1

y x

Trang 16

Bài 13 Giải hệ phương trình: ( 2 ) ( )

4 3

0 2 5

x

y x

2

502

x

x y

x

Thay vào (2) ta được:

7 4 3 2 2

4 5 4

2 2

4 3

4 3

4 4 4 3

4 12

=

x x

x x x

x x

Trang 17

Bài 14.Giải hệ phương trình: ( )

Giải: Điều kiện xác định: x≥ 0

Thay x= 0 vào (2) ta có: 0 1 = không thỏa mãn

Với x≠ 0, chia 2 vế của (2) cho x2 ta được:

y y

Xét hàm f(t) =t+t t2 + 1 trên (0;+∞), ta có:

) ( 0 0

1 1

t

+ + + +

Do x> 0 nên từ phương trình (2) suy ra y> 0, ta có:

x

y x

f y

f( 2 ) = (1) ⇔ 2 = 1

Thế vào (1): x3 +x+ 2x2 x + 2 x = 6

Xét hàm g(x) =x3 +x+ 2x2 x− 6 trên (0;+∞), ta có :

0 0

2

2 4

1 3

+

x x

x x x x

x

g(1) 0 = ⇒ =x 1 là nghiệm duy nhất của g (x)

Vậy nghiệm của hệ phương trình: 1;1

+ +

= + +

y y

x

Trang 18

Xét hàm f( )t =t+ t2 + 4 với t∈ ¡ , ta có :

4 4

4 4

1

'

2 2

= + +

=

t

t t t

t t

t

t t

⇔ +

= +

⇔ +

=

+

0 0

2 1

0 3 3 1 1

1

y x

y x

x x x

x x

g

x

g

Vậy nghiệm của hệ là : (− 1 ; 2) ( ), 0 ; 0

Bài 16 Giải hệ phương trình:

Trang 20

Khi hệ có nghiệm (x y; ), từ (1) ⇒ + >x y 0

Ta có: 5x2 + 2xy+ 2y2 ≥ 2x+ y⇔ (x+y) 2 ≥ 0 Dấu “=” ⇔ x= y

0 ) ( 2 5

2

2x2 + xy+ y2 ≥x+ yxy 2 ≥ Dấu “=”⇔ x=yKhi đó VT(1) 3( ≥ x y+ ) Dấu “=” xảy ra ⇔ x=y.

Thay vào (2) ta được:

) 3 ( 5 2

8 19 2 1

1 + +

0 0

y x

y x

Vậy nghiệm của phương trình là: (0;0),(1;1)

Bài 2 Giải hệ phương trình :

− +

) 2 ( 7

2 7 3 2 3 6

3

) 1 ( 1

1 3

2 2 2

x y

x y

x y

y y xy x

Giải: Điều kiện:

0 7 3 2

6 1

0

y x y x

Ta có (1) ⇔ y− 1 − x+ (y− 1 ) 2 −x2 +y(yx− 1 ) = 0

1

1 )

− + +

x y

x= −y 1 Thế vào phương trình (2) ta được:

3 6 − +y 3 5y− = 9 2y+ 5 ⇔ (8 − −y 3 6 −y) 3( + y− − 1 5y− = 9) 0

Trang 21

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (1; 2), (4;5).

Bài 3 Giải hệ phương trình :

+ + +

= + +

= +

− +

− +

y x y x x

y x

y x xy y

x

2 2

4 4

0 1 2 3 3 2

2 2

2 2

≥ + 0 2

0 2

y x

y x

x

0 3 9 4 9 2

1 4

1 4 2

1 )

(

+

+ +

=

x x

x

4

1 ( − +∞

4

1 [− +∞ nên f x( )đồng

biến trên , )

4

1 [− +∞

f(0) 0 = ⇔ =x 0 là nghiệm duy nhất.

TH2: Thay y=x+ 1 ta được

Trang 22

4 5 1 3 4 )

1 (

0 ) 4 5 3 ( ) 1 3 2 ( ) 2 3

0 ] 4 5 3

5 1

3 2

3 )

2 3 )[(

1

+ +

− + +

− +

x x

x x

Xét g (x)=

4 5 3

5 1

3 2

3 2

3

+ +

− + +

− +

x x

9 3

+ + + + +

=

x x

x x

3

1 [− +∞

3

1 [

0 ∈ − +∞ , g(0) 0 = ⇔ =x 0 là nghiệm duy nhất của g x( )

Vậy nghiệm của hệ pt là: (0;1),(1;2)

Bài 4 Giải hệ phương trình : ( 2 ) ( )

Trang 23

Thay vào (2) :

2 2

  là nghiệm duy nhất , thay vào (4) tìm được y=2.

Vậy hệ có nghiệm duy nhất : ( ; ) 1; 2

) 1 (

Ta thấy x= 3,x= 8 là nghiệm của (3)

Ta sẽ chứng minh phương trình (3) có không quá 2 nghiệm Thật vậy:

Trang 24

Từ bảng biến thiên ta thấy f x( ) có không quá 2 nghiệm.

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm:(3; 4), (8,9)

Bài 6 Giải hệ phương trình :

Trang 25

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (0;0),( 3;9) − .

Bài 7 Giải hệ phương trình:

Giải: Điều kiện 1

x x

 (3).

Xét hàm f t( )= t5 +t trên ¡ ta có f t'( )=5t4 + > ∀ 1 0 t∈ ¡

f t( ) đồng biến trên ¡ nên (3) ⇔ =x y2

Thay vào (2) ta có x+ + 1 2 − + − =x x 1 x2 + 2 (4) ,điều kiện − ≤ ≤ 1 x 2.

Ta thấy (4) có 2 nghiệm x= 0,x= 1 Ta sẽ CMR phương trình (4) tối đa 2nghiệm Thật vậy,

Trang 26

2

− +

x x

) 1 2

.(

) 2 )(

1 (

1 )

− +

x x x

x

x

2

1 0

= + + +

+

3 3 2

2 2

1 1

5 6

2 ) 1 )(

4

(

x y

y

y y

x x

0 1 2 2 2

)

3

(

0 1 2 3

y y x x

y x

)

3

(

1 ) 1 2 ( 2

y y x x

y x

Đ/s: (1;1), )

2

5 1

; 2

5 1

=

− + +

0 4 3 2 4

0 2 5 ) 3 ( ).

1

4

(

2 3

2

x y

x

y y

= + + +

6 4 2 2 4

2 ) 3 2 ( 1 2 )

y y

x x

Đ/s: ; 6 )

2 1 (

Trang 27

= +

+ +

= + +

y

x x y

x

y

y x

x

2 2 3 4

9

1

1 1

2 2

2

2 1

Đ/s )

3

7 1

; 3

7 1

+

= +

+

2 2 3 3 ) (

3

2 2 3 3 ) (

3

3 3

3 3

x x

y

y

y y

− +

+

=

− +

0 8 14 3 8 2 3 2

2

0 6

) 20 3 ( 7 ) 3 23

(

x y

x y

x

y y

x x

=

− +

y x x

y y

x y

x

3 2

28 30

9 2 2 3

− +

= +

− + + +

y x

x

x x

x x

y y

y

2 9 11 2

1 2 ) 1 2 ( 21 22 4

3

2

2 2

= + +

=

− +

+

4 4

1 2

1 3 1

2 2

2

3

x y

y

x x

x y

2

1 8

x y

x y

+ +

Ngày đăng: 21/09/2016, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w