1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giai phuong trinh logarit bang phuong phap dua ve cung co so

17 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 661,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ A... Chú ý: Ngoài ra bài toán trên ta có thể dùng công thức o sẽ giải quyết nhanh gọn và đẹp hơn... CÁC BÀI TOÁN LUYỆN

Trang 1

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT BẰNG PHƯƠNG PHÁP

ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ

A TÓM TẮT GIÁO KHOA

o o  {

* o  f(x) = ab

* o o (*)

+) Nếu a > 1 thì (*)  {

+) Nếu 0 < a < 1 thì (*)  {

Chú ý: o có nghĩa  {

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Dạng 1: Biến đổi, quy về cùng cơ số

Phương pháp

o o  {

Phương trình mũ cơ bản: o (0 < a ≠1)

* o  x = ab

, (0 < a ≠ 1)

* lg x = b  x = 10b , ln x = b  x = eb

Ví dụ 1: Giải các phương trình:

1 o o o

Trang 2

2 o o o o

Lời giải

1 Điều kiện: x > 0

Phương trình cho trở thành: o o đưa phương trình này về phương trình dạng 4x2

+ 5x – 125 = 0  x = 5 hoặc x =

Vậy, phương trình cho có nghiệm x = 5 hoặc x =

2 Điều kiện: x > 0 Bài toán áp dụng công thức đổi cơ số o

Phuương trình cho tương đương: o

 o ( )  o  x = 1

Vậy, phương trình cho có nghiệm x = 1

Chú ý: Ngoài ra bài toán trên ta có thể dùng công thức o

sẽ giải quyết nhanh gọn và đẹp hơn

Ví dụ 2: Giải phương trình: o o √

Lời giải

Điều kiện: 0 < x ≠ 2

Cách 1: Phương trình cho viết lại: o o

Hay o tức

Giải phương trình này ta được: x = 1, x = , x = 3

Trang 3

Cách 2: Phương trình cho viết lại: o o

Hay o ) = 0 tức |x – 2| (

) = 1 (*) Nếu 0 < x < 2 thì |x – 2| = - (x – 2) = 2- x Khi đó phương trình (*) viết lại:

-x2 + 2x = x2 – 3x + 3  x = 1 hoặc x =

Nếu x > 2 thì |x – 2| = x – 2 Khi đó phương trình (*) viết lại:

x2 – 2x = x2 – 3x + 3  x = 3

Vậy, phương trình cho có 3 nghiệm x = 1, x = , x = 3

Ví dụ 3: Giải phương trình: o o √ √

Lời giải

o o (√ √ ) 2 (*)

Với x ∈ [- ; ] phươn trình * viết lại

 o o (√ √ )

 8 – x2 = 4(√ √ ) (**)

Đặt t = √ √ , phươn trình ** trở thành (t – 2)2(t2 + 4t + 8) = 0

Phươn trình này có n hiệm t = 2 hay √ √ = 2

Bình phươn vế và rút gọn ta được: x = 0

Chú ý: Từ (**)  ( √ ) ( √ )

Trang 4

 x = 0 hoặc

√ √

=> x = 0

Ví dụ 4: Giải phươn trình: √ √ √

Lời giải

Điều kiện: {

 -1 < x < 1 (*)

Để ý: √ √ √ = √ √

Phươn trình cho  √ √ √ √

 √  √  1 – x = 100  x = -99 (**)

Từ * và ** suy ra phươn trình vô n hiệm

Ví dụ 5:

Giải phươn trình: o o o √ o ]

Lời giải

Điều kiện:

Phươn trình cho  o o o o ]

 6 o o o o

Trang 5

 o o o + o - 2 o o =0

 o o o o o o

 ( o o o o ) = 0 điều kiện: x > 0)

Có 2 TH xảy ra:

 (1) o o <=> o o

 x = |3x – 4|  x = 3x – 4 hoặc x = -(3x – 4)

 x = 1 hoặc x = 2

(2) o o = 0 <=> o o = o  x =  9x2 – 25x + 16 = 0  x =

Vậy, phươn trình cho có n hiệm: x =1, x = 2, x =

Lời bình:

Khác với bài trên, bài toán này lắm sai lầm mà n ười giải vấp phải

o o ; o o là các phép biến đổi khôn tươn đươn , đôi chút o √ √ là không thể

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP Bài 1: Giải các phương trình:

1 o o o 2 o o + 1

3 o o 4 o o √

5 o o o o 6 o ] o

Trang 6

7 o o o

8 (√ √ ) o

9 o o o o

Bài 2: Giải các phương trình:

1 o o o 2 o o o o

3 o o o , √ 4 lg(6.5x – 25.20x) – lg 25 = x

5 (x – 1) o o o

6 lg (x2 – 7x + 6) = lg (x -1) + 1

7 o o √ 8 o

9 o o 10

11 o √ o o

12 o o o

Bài 3: Giải các phương trình:

1 o o 2 ln3

x – 3ln2 x – 4ln x + 12 = 0

3 1 + o o

4 o o o

Bài 4: Giải các phương trình:

1 o o 2 1 + o o

Trang 7

3 o o 4 ( )

Bài 5: Giải các phương trình:

1 o o o

2 o

o

3 o o

o o o √

4 1 + o

o

5 o o o

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1:

1 Điều kiện: x > 0

Phương trình đã ccho tương đương với: o o o

 o o o  o = 11  o  x = 64 Vậy, phương trình đã cho có nghiệm

2 Điều kiện: x >

Phương trình đã cho viết lại:

o + 1 tức là o ] o ] Với o  2x + 1 = 32 = 9  x = 4

Trang 8

Với o  2x + 1 = 3-1 =  x =

Vậy, phương trình cho có 2 nghiệm x = hoặc x = 4 3 Điều kiện: < x ≠ 0 Phương trình cho viết lại: 2 o o tức là: o o  {

 {

 x = -1 Vậy, phương trình cho có nghiệm x = -1 4 Điều kiện: {

=>

Phương trình đã cho trở thành: o o

 o  |x – 1|(2x – 1) = 3 (*)

 , phương trình (*)  - (x- 1)(2x -1) = 3 phương trình này vô nghiệm với ∀x ∈ ( ;

 > 1, phương trình (*)  (x – 1)(2x -1) = 3, giải phương trình này ta được nghiệm x = 2 thỏa mãn bài toán Vậy phương trình có nghiệm x = 2 5 x > 1 Pt  o o o o  o o o ( o )

 o o o o o = 3  o o

Trang 9

 o o  o  x = 16

6 o ]

o  (x +2)(x – 2) = 16

7 Điều kiện: x > 2

Phương trình  o o

 x2 – 3x + 2 = 6  x2 – 3x – 4 = 0  x = -1 hoặc x = 4

Đối chiếu điều kiện, ta có: x = 4 là nghiệm của phương trình đã cho

8 Điều kiện: -1 ≤ x < 0

Phương trình  2 trường hợp:

(1) √ √  √ √  √

 x = 0

(2) o  

 x = √

Đối chiếu điều kiện, suy ra x = √ là nghiệm của phương trình đã cho

9  o o o o  x = 3

Bài 2:

1 Điều kiện: x > 0

Phương trình cho  o o o o  o o

 o = o  o o  x = 3 thỏa mãn điều kiện

Chú ý: o o vì x > 0 nên o o

Trang 10

2 Điều kiện: x > 0

Phương trình cho  o o o o

 ( o o <=> o  o  x = 16

3 Phương trình cho  o o o √

 o o = o √  o = o √

 o o √  √  x = =

4 Điều kiện: 6.5x – 25.20x > 0  4x <

 x < o

 x < o √

Phương trình cho 

=  6.5x -25.20x = 25.10x 25.4x + 25.2x – 6 = 0 <=> 25.(2x)2 + 25.2x – 6 = 0

 2x = hoặc 2x = < 0

 x = o o √

5 Phương trình cho  o o o

  x = 0; x = 2

6 Điều kiện: {

 x > 0 Khi đó, phương trình cho tương đương:

  x2 – 17x + 16 = 0

 x = 1 và x = 16

Trang 11

Kết hợp điều kiện, suy ra x = 16 là nghiệm của phương trình đã cho

7 Điều kiện: {

Phương trình cho  o o  (2x2 – 3x + 1)2 = 9

 (2x2 -3x -2)(2x2 – 3x + 4) = 0  x = 2

8 Phương trình  {

 {  x = 4

9 Điều kiện: {

 x > -3 Phương trình cho  o o

 o √ o

 o √  √ =  √

 16(x +3) =  x2 – 2x +1 = 0  x = 1 thỏa điều kiện

10 Điều kiện: {

 {

 ≠ 1 (*)

Phương trình cho  lg x2 – lg(6x – 5) = 0  lg

 x2 – 6x + 5 = 0  x = 1 hoặc x = 5

So với điều kiện (*) => x = 5 là nghiệm của phương trình

Chú ý: Nếu không có điều kiện (*), việc biến đổi phương trình cho

 lg x2 – lg (6x – 5) = 0  lg

= 0 là không nên Vì sao vậy??

Trang 12

11  (x + 3)|x – 1| = 4x  2 hệ phương trình

(1) {

 x = 3

(2) {

 x = 2√

Vậy phương trình có 2 nghiệm: 2√ và 3

12 Điều kiện: x ∈ (-∞; -4) ∪ (-3;-2) ∪ (-1; +∞)

Phươn trình  o o

 (x2 + 5x)(x2 + 5x +10) = 0

 x = 0; x = -5

Bài 3:

1  o o  o o ] (*) Đặt t = o khi đó phươn trình

(*) => t(1 + t) = 2 ,=> t2 + t -2 = 0  t = -2 hoặc t = 1

=> o  2x + 1 = 2-2  2x = < 0 (1)

o  2x + 1 = 2  x = 0 (2)

Từ (1), (2) ta có nghiệm của phươn trình à x

2 Điều kiện: x > 0

Đặt t = ln x

Phươn trình viết lại: t3 – 3t2 – 4t + 12 = 0  (t + 2)(t – 2)(t – 3) = 0

 t = -2  ln x = -2  x = e-2

Trang 13

t = 2  ln x = 2  x = e2

t = 3  ln x = 3  x = e3

3 Điều kiện: {  { (*)

Để ý: o

(3)  1 + o o  1 + o

o  {

o

 Hai hệ phươn trình:

(1) { o  o  x +2 =  x = (2) { o  o  x + 2 = 52  x = 23 Thỏa mãn điều kiện (*)

4 Ta có: o o

o o , o o

Điều kiện: {

 {

Phươn trình  o o o

 o o ] => x = 1 - √ hoặc x = 2

Bài 4:

Trang 14

1 Điều kiện: {

 x < -5 hoặc x > 5 (*)

Phươn trình cho  o

 o  |x – 5| = 1

 x = 6 hoặc x = 4 (**)

Từ * , ** suy ra phươn trình có n hiệm x = 6

Lời bình:

Phươn trình cho  o o o

 o o o o

 o  x =6

Thoạt nhìn thấy bài giải rất hợp í và cho đáp án đún ; cách iải này khá nguy hiểm

vì nó thu hẹp miền xác định Kết quả đún chỉ là 1 sự may mắn ngẫu nhiên

2 Điều kiện: {

 { ặ

 x > 1 hoặc x < -7 (*)

Phươn trình cho  1 + o

o

 o

o  o

 =

 {

hoặc {

 x = -13 (**) Kết hợp (*) và (**) thì x = -13 là nghiệm phươn trình

Trang 15

Lời bình:

Việc áp dụng công thức o o o làm miền xác định được mở rộng

ra, tuy nhiên tron trường hợp trên không làm thayddooir miền xác định Tuy nhiên nếu áp dụng o o sẽ làm co hẹp miền xác định của phươn trình

3 Điều kiện: {  {

Phương trình cho  o o

 o  {

 2 hệ pt

(1) {

 {  { √

=> x = 3 + √

(2) {

 {  {

=> x = 3

Vậy nghiệm của phươn trình à: x = 3 + √ và x = 3

Lời bình:

Cũn như bài trên, n uyên nhân sai ầm của bài này nếu áp dụng o

o , sự co hẹp của miền xác định đã àm mất nghiệm x = 3

4 Điều kiện: o o  o

 1  3x +2 20  x 6

Phươn trình cho  lg (x2 – x + 10) – 1 – lg 4 = lg2( o o

Trang 16

 lg

= o

 lg

= lg

 {

 {

 {

 { ặ  x = 1 hoặc x = 6

So với điều kiện, chỉ có nghiệm x = 1 là thỏa mãn

Lời bình:

Nếu tron bài toán trên, khôn tìm điều kiện phươn trình có n hĩa, vô tình nhận thêm nghiễm = 6, với x= 6 thì o o nên x = 6 là nghiệm ngoại lai của phươn trình

Bài 5:

1 o o  x2 – 1 = (7 – x)2  x = -17, x = 3

2 o o  (x – 5)2 = 1

 x = 6 thỏa mãn điều kiện x > 5

3 Điều kiện: và x 0

Phươn trình cho tươn đươn :

o o o o

 [ o ] o o ] o

 (1) o  2x +1 = 2-1

Trang 17

(2) o o  5 – 2x = (2x +1)2

(3) 5 – 2x = 20

 x = , x = ; x = ±2

4 1 + o o  (x – 7)|x - 1|=6(x – 1) => x = 13

5 o o o

 4|x + 2| = (4 – x).(x +6)

Ngày đăng: 21/09/2016, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w