1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: “CƠ THỂ DIỆU KÌ CỦA BÉ”

82 947 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 590 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: “CƠ THỂ DIỆU KÌ CỦA BÉ” Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày 2209 đến 10102014 Các MT đánh giá trong chủ đề: 15, 16, 28, 29, 35, 58, 59, 61, 68, 69, 99, 118, 119 1. Phát triển thể chất : Phát triển vận động : Trẻ có kỹ năng thực hiện một số vận động: đi trên ghế TD đầu đội túi cát, ném xa bằng 1 tay, tung bóng lên cao và bắt bóng.Trẻ biết phối hợp nhịp nhàng giữa các bộ phận trên cơ thể khi vận động . Dinh dưỡng và sức khỏe : Trẻ có khả năng tự phục vụ bản thân và biết tự lực trong việc vệ sinh cá nhân và sử dụng 1 số đồ dùng trong sinh hoạt : Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khin đi vệ sinh và khi tay bẩn. (MT 15) + MC:Tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn + MC:Khi rửa không vẩy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo + MC: Rửa sạch tay không còn mùi xà phòng Trước và sau khi đi vệ sinh : Tự rữa tay bằng xà phòng Rửa gọn không vẩy nước ra ngoài , không ướt áo quần . Rửa sạch : tay sạch không có mùi xà phòng . Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày. (MT 16) + MC: Tự chải răng, rửa mặt. + MC: Không vẩy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo. + MC:Rửa mặt, chải răng bằng nước sạch Sau khi ăn hoặc lúc ngủ dậy : Tự chải răng rửa mặt . Gọn: không vẩy nước ra ngoài , không ướt áo quần . Sạch : không còn xà phòng Trẻ biết lợi ích của 4 nhóm thực phẩm cần thiết cho cơ thể : chất đạm, chất bột đường , chất béo, vitamin và muối khoáng và việc ăn uống đủ chất , giữ gìn vệ sinh đối với sức khỏe của bản thân (GDDDGDVS) Nhận biết và tránh 1 số vật dụng , nơi nguy hiểm đối với bản thân Biết đề nghị người lớn giúp đỡ khi mệt mỏi, khó chịu, … 2. Phát triển nhận thức :

Trang 1

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: “CƠ THỂ DIỆU KÌ CỦA BÉ”

Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày 22/09 đến 10/10/2014

* Dinh dưỡng và sức khỏe :

- Trẻ có khả năng tự phục vụ bản thân và biết tự lực trong việc vệ sinh cá nhân và sử

dụng 1 số đồ dùng trong sinh hoạt :

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khin đi vệ sinh và khi tay bẩn (MT 15)

+ MC:Tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn + MC:Khi rửa không vẩy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo

+ MC: Rửa sạch tay không còn mùi xà phòng

* Trước và sau khi đi vệ sinh :

- Tự rữa tay bằng xà phòng

- Rửa gọn không vẩy nước ra ngoài , không ướt áo / quần

- Rửa sạch : tay sạch không có mùi xà phòng

- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày (MT 16)

+ MC: Tự chải răng, rửa mặt

+ MC: Không vẩy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo

+ MC:Rửa mặt, chải răng bằng nước sạch

* Sau khi ăn hoặc lúc ngủ dậy :

- Tự chải răng rửa mặt

- Gọn: không vẩy nước ra ngoài , không ướt áo / quần

- Sạch : không còn xà phòng

- Trẻ biết lợi ích của 4 nhóm thực phẩm cần thiết cho cơ thể : chất đạm, chất bộtđường , chất béo, vitamin và muối khoáng và việc ăn uống đủ chất , giữ gìn vệ sinh

đối với sức khỏe của bản thân (GDDD&GDVS)

- Nhận biết và tránh 1 số vật dụng , nơi nguy hiểm đối với bản thân

- Biết đề nghị người lớn giúp đỡ khi mệt mỏi, khó chịu, …

- Nhận biết các nhóm đối tượng có số lượng 1, 2, 3 và nhận biết chữ số 1, 2, 3

- Có khả năng phân loại đồ dùng cá nhân, đếm và phân biệt số lượng, hình dạng 1 số

đồ dùng cá nhân của trẻ

Trang 2

+ MC:Thể hiện được cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu của lời nói.

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.

(MT 68)

+ MC: Trẻ có thể dùng nhiều phương tiện khác nhau như từ , các loại câu , hình ảnh, chữ viết âm nhạc , vận động và hành động để bài tỏ cảm xúc , nhu cầu ý nghĩ và kinh nghiệm của mình rõ ràng mạch lạc để người khác hiểu ý của bản thân

+ MC: Có thể dùng ngôn ngữ để tự diễn đạt và cố gắng làm cho người khác hiểu được cảm xúc của bản thân

+ MC: Đưa ra được những gợi ý , tham gia thỏa thuận , trao đổi ,hợp tác , chỉ dẫn bạn bè và người khác

+ MC: Khi nói, trẻ biết sử dụng diễn đạt thích hợp ( cười, cau mài …) những cử chỉ đơn giản ( vỗ tay , gật đầu…) để diễn đạt ý tưởng suy nghĩ của bản thân

- Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong các hoạt động (MT 69 )

+ MC: Hướng dẫn bạn bè trong trò chơi, trong hoạt động học

+ MC: Phát âm chữ cái qua họ tên, các bộ phận, các giác quan trên cơ thể của bản thân và của bạn

+ MC:Trẻ biết sử dụng ngôn ngữ để nói tên và tác dụng của các bộ phận trên cơ thể

- Đọc thơ và hát các bài hát, bài đồng dao trong chủ đề

- Biết sử dụng ngôn ngữ nói để thiếc lập quan hệ và hợp tác với bạn bè

- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để kể về bản thân, về những người thân của trẻ, biếtbiểu đạt những suy nghĩ , ấn tượng của mình với người khác một cách rõ ràng

- Nhận biết một số chữ cái trong các từ họ và tên của mình , của các bạn , tên gọi một

4 Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội :

- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.(MT 28)

+ MC: Biết chọn và giải thích được lí do chon trang phục phù hợp với thời tiết(nóng , lạnh , khi trời mưa )

+ MC: Bạn gái ngồi khép chân khi mặt váy

+ MC: Bạn trai sẵn sàng giúp đỡ bạn gái trong những việc nặng hơn khi được đềnghị

- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân (MT 29)

Trang 3

+ MC: Kể được một số việc mà mình có thể làm được và không làm được và giải thích lí do (ví dụ : con có thể bê được cái ghế kia , nhưng con không bê được cái bàn

vì nó nặng lắm / vì con còn bé quá … Hoặc con có thể giúp mẹ xếp quần áo hoặc trông em , hoặc vẽ đẹp hoặc hát hay …)

- Nhận biết trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên,sợ hãi,tức giận , xấu hổ của người khác (MT 35)

+ MC: Trẻ nhận biết và nói được một số trang thái cảm xúc của người khác: Vuibuồn ngạc hiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ khi tiếp xúc trựctiếp, hoặc qua tranh, ảnh

- Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân (MT 58)

+ MC: Nói đúng khả năng của một số người gần gũi ( VD bạn Thanh vẽ đẹp ; bạnNam chạy rất nhanh; chú Hùng rất khỏe ; mẹ nấu ăn rất ngon )

- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình (MT 59)

+ MC: Gọi được tên và chấp nhận các sở thích giống và khác nhau giữa mình vá các bạn khác ( sở thích và các món ăn , sở thích về đồ chơi , trò chơi …)

+ MC: Không chê bai bạn về : sản phẩm hoạt động hoặc quần áo , đồ dùng của bạn

+ MC: Nhận ra rằng mọi người có thể sử dụng các từ khác nhau để chỉ cùng một vật ( ví dụ như từ Mẹ ở các địa phương hoặc nơi có các dân tộc khác nhau )

- Bản thân trẻ biết giữ gìn và bảo vệ môi trường sạch sẽ ,thực hiện quy định nề nếp ở

trường , ở lớp và ở nơi công cộng (GDBVMT)

- Bản thân trẻ biết sử dụng tiết kiệm nước trong sinh hoạt và biết nhắc nhở mọi người

sử dụng tiết kiệm điện, nước (GDTKNL)

- Trẻ có được các kỹ năng trong việc thực hiện các công việc tự phục vụ bản thânmình và giúp đỡ mọi người trong khả năng của trẻ như lời Bác Hồ dạy: tuổi nhỏ làm

việc nhỏ (GDTGĐĐHCM)

5 Phát triển thẫm mĩ :

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (MT 99)

+ MC: Nghe bản nhạc / bài hát vui hay buồn gần gũi và nhận ra được bản nhạc /bài hát nào đó là vui hay buồn

- Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình (MT 118)

+ MC: Dựa trên máy bài hát / câu chuyện quen thuộc hay 1 từ hoặc một cụm từ (vídụ: (hát “Mẹ ơi con yêu mẹ lắm” thay lời “ bà ơi cháu yêu bà lắm” Ví dụ trên cơ sởnội dung câu chuyện Dê đen đê trắng trẻ “Mèo đen, mèo trắng”, thay hành động hútnhau bằng cào nhau …

- Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau (MT 119)

+ MC: Thường là người khởi xướng và đề nghi bạn tham gia vào trò chơi

+ MC: Xây dựng các “công trình” từ những khối xây dụng khác nhau

+ MC: Có những vận động minh họa , múa sáng tạo khác với hướng dẫn của cô + MC: Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát

- Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra một số sản phẩm mô tả hình ảnh bảnthân và những người thân khác có bố cục và màu sắc hài hòa

Trang 4

II NỘI DUNG:

- Rữa tay bằng xà phòng trước khi

ăn, sau khi đi vệ sinh, khi tay bẩn

(MT 15)

- HĐH: Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.

- Chơi TCVĐ: “mèo đuổi chuột”

- Trò chuyện cùng trẻ, cho trẻxem hình ảnh về cách Rữa taybằng xà phòng, một số thói quentốt để giữ gìn sức khỏe

* Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

và giao tiếp:

- Nhận dạng các chữ cái viếtthường, viết hoa

- Trẻ phát âm đúng, rõ ràng của cácchữ cái đã học

- HĐH: LQCV: a, ă, â

- Cho trẻ xem tranh, sách nhậnbiết và phân biệt được nhóm chữcái: a, ă, â trong tiếng, từ, câu

- Trò chơi: “nhanh tay nhanhmắt”

* Lĩnh vực phát triển nhận thức:

- Họ tên, giới tính, ngày sinh, giớitính, đặc điểm bên ngoài, sở thíchcủa bản thân và vị trí của trẻ tronggia đình

- Đặc điểm, sở thích và khả năngcủa bạn

- Trẻ biết được đặc điểm giống vàkhác nhau của mình và các bạn

- Nói được khả năng và sở thích

riêng của bản thân (MT 29)

- HĐH: Trò chuyện về các bạn trong lớp.

- Trò chuyện về đặc điểm, sởthích của bản thân và bạn

- Ứng xử phù hợp với giới tính của

bản thân (MT 28)

- HĐH: Trò chuyện về ngày sinh nhật của bé

- Trò chuyện về ngày sinh nhật ,

ý nghĩa của ngày sinh nhật

- Xem hình ảnh về ngày sinhnhật, thể hiện trạng thái cảm xúc,tình cảm trong ngày sinh nhật

- Cho trẻ thực hành gói quà, làmhoa,… trong ngày sinh nhật

Trang 5

- Cho trẻ chơi trong HĐVC

* Phát triển thẫm mỹ

- Trẻ biết phối hợp các kĩ năng :Lăn tròn , lăn dọc…hình dáng đểtạo ra sản phẫm đẹp

- Thể hiện ý tưởng của bản thânthông qua các hoạt động khác nhau

(MT 119)

- HĐH: Đếm đến 6, nhận biết nhóm đối tượng 6, nhận biết chữ số 6.

vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức

giận, xấu hổ của người khác (MT 35)

- HĐH: Thơ “ Bé ơi”

- Hoạt động góc

* Lĩnh vực phát triển thẫm mỹ

- Vận động nhịp nhàng theo giaiđiệu bài hát, nhịp điệu và thể hiệnsắc thái phù hợp với bài hát, bảnnhạc

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu,

- HĐH: Vận động bài hát: “bé khỏe bé ngoan”

- Trò chuyện cùng trẻ về giaiđiệu của bài hát, cách vận minhhọa bài hát

- Vận động bài hát bé khỏe béngoan

- Chơi trò chơi: “ nghe giai điệu

Trang 6

buồn) của bài hát hoặc bản nhạc

- Trò chuyện cùng trẻ, cho trẻxem hình ảnh về cách đánh răng,lau mặt

- Nói được khả năng và sở thích

của bạn bè và người thân (MT 58)

- Chấp nhận sự khác biệt giữa

người khác với mình (MT 59)

- HĐH: Một ngày của bé

- Xem tranh ảnh và đàm thoại vềmột ngày bé đến lớp

- Trò chuyện về một ngày đi họctrẻ sẽ học những gì?

- Trẻ biết được một ngày ở lớp

* Lĩnh vực phát triển thẫm mỹ

- Nói lên ý tưởng vẽ của mình

- Nói về ý tưởng thể hiện trong sản

phẩm tạo hình của mình (MT 103)

- HĐH: Vẽ những người bạn đáng yêu

- HĐG: Góc nghệ thuật : tô màu

những người bạn

Trang 7

MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: “TÔI LÀ AI ?”

1 Phát triển thể chất :

* Phát triển vận động :

- Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát

- Chơi các trò chơi vận động và các trò chơi dân gian

- Trẻ thể hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh: Thể hiện sự thân thiện

đoàn kết với bạn bè (MT 50).

+ MC: Chơi với bạn vui vẻ

+ MC: Biết dùng cách để giải quyết mâu thuẫn giũa các bạn

* Dinh dưỡng và sức khỏe :

- Trẻ có khả năng tự phục vụ bản thân và biết tự lực trong việc vệ sinh cá nhân và sử

dụng 1 số đồ dùng trong sinh hoạt: Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi

vệ sinh và khi tay bẩn (MT 15)

+ MC: Tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn + MC: Khi rửa không vẩy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo

+ MC: Rửa sạch tay không còn mùi xà phòng

* Trước và sau khi đi vệ sinh :

- Tự rữa tay bằng cá phòng

Trang 8

- Rửa gọn không vẩy nước ra ngoài, không ướt áo / quần

- Rửa sạch: tay sạch không có mùi xà phòng

- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày (MT 16)

+ MC: Tự chải răng, rửa mặt

+ MC: Không vẩy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo

+ MC: Rửa mặt, chải răng bằng nước sạch

* Sau khi ăn hoặc lúc ngủ dậy :

- Tự chải răng rửa mặt

- Gọn: không vẩy nước ra ngoài, không ướt áo/quần

- Phát âm chữ cái qua họ tên của bản thân và của bạn

- Trò chuyện ,đàm thoại về ngày sinh nhật của mình ,của các bạn trong lớp

- Đọc thơ và hát các bài hát ,bài đồng dao trong chủ đề

4 Phát triển TC&KNXH:

- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân (MT 28).

+ MC: Nhận ra được một số hành vi ứng xử cần có, sở thích có thể khác nhau giữabạn trai và bạn gái, ví dụ: bạn gái cần nhẹ nhàng trong khi nói, đi đứng, bạn trai cầnphải giúp đỡ các bạn gái bê bàn, xách các đồ nặng …; ban trai thích chơi đá bóng, bạngái thích chơi búp bê…

+ MC: Thường thể hiện các hành vi ứng xử phù hợp: lựa chọn trang phục phù hợpvới giới tính, gái ngồi khép chân khi mặc váy (trẻ gái), không thay quần áo nơi đôngngười; mạnh mẽ, sẵn sàng giúp đỡ bạn gái khi bưng, bê đồ vật nặng …

- Biết chọn và giải thích được lí do chon trang phục phù hợp với thời tiết (nóng , lạnh ,khi trời mưa )

- Bạn gái ngồi khép chân khi mặt váy

- Bạn trai sẵn sàng giúp đỡ bạn gái trong những việc nặng hơn khi được đề nghị

- Trẻ phân biệt được các biểu hiện cảm xúc khác nhau qua cử chỉ, điệu bộ

- Thực hiện các hành vi văn minh trong ăn uống

- Bé với ngày sinh nhật

5 Phát triển thẫm mĩ :

- Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình (MT 118)

+ MC: Có cách thực hiện một nhiệm vụ khác hơn so với chỉ dẫn cho trước mà vẫnđạt được két quả tốt, đỡ tốn thời gian…

+ MC: Làm ra sản phẩm tạo hình không giống cách các bạn khác làm

- Tạo hình : nặn đồ dùng cá nhân, nặn , vẽ bạn trai, bạn gái

Trang 9

- Âm nhạc : hát và vận động các bài hát về chủ đề đang học

KẾ HOẠT HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN

+ Hô hấp : Thổi bóng bay

+ Tay : Tay dang ngang gập khủy vai

+ Chân : Chân bước về phía trước khụy gối

+ Bụng : Đứng nghiêng người sang hai bên tay đưa lên cao

+ Bật : Bật luân phiên chân trước, chân sau

LVPTTC &

KN XH :

Bé với ngày

Trang 10

đội túi cát â” sinh nhật

Hoạt

động

góc

- Bé yêu nghệ thuật : nặn và vẽ bạn trai, bạn gái

- Bé thích đọc sách : xem sách truyện về chủ đề “cơ thể diệu kì của bé”, sưu

tầm tranh và cắt dán tranh làm sách nói về bạn nam, bạn nữ

- Bé làm thợ xây : xếp hình bạn trai, bạn gái tập thể dục , xây ngôi nhà của bé

- Bé chơi đóng vai : làm và bán hàng trang phục của bạn nam, bạn nữ (MT 28)

- Cho trẻ vệ sinh , lau mặt

- Cho trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn ( cô quan sát trẻ đánh giá MT 15)

- Cô giáo dục trẻ trước khi ăn :

Khi ăn không được ngốn thức ăn,không nuốt trọng thức ăn , không nhơi,không ngậm thức ăn ,không đánh rơi vãi ,phải nhai kỹ Khi hắt hơi phải lấy tayche miệng lại

Khi ăn phải ngồi ngay ngắn ,không nói chuyện ,không dùng tay bốc thứcăn,không đánh rơi vãi thức ăn,không xúc thức ăn đỗ sang tô của bạn Nếu lỡlàm rơi thức ăn thì nhặt bỏ vào hộp đựng thức ăn rơi

Nhắc nhở trẻ khi ăn xong phải dẹp ghế ,cất tô,muỗng vào nơi quyđịnh Không chạy giỡn mạnh sau khi ăn

- Cô GDDD cho trẻ thông qua các món ăn : giới thiệu món ăn và giá trị dinh

dưỡng có trong món ăn VD: cá cung cấp chất đạm , cà rốt cung cấp vitamin Agiúp sáng mắt ,…

- Khi trẻ ăn xong cô nhắc nhở trẻ dùng khăn lau miệng

-Nhắc nhở trẻ để ghế nhẹ nhàng vào bàn , để tô và muỗng vào nơi quy định -Nhắc nhở trẻ :rửa tay, súc miệng, đánh răng , rửa mặt (cô quan sát trẻ đánh giá

MT 16 ),uống nước Nhắc trẻ không được chạy giỡn , đùa nhiều sau khi ăn

- Cho trẻ đi vệ sinh, chuẩn bị nơi ngũ cho trẻ

- Thức dậy cho trẻ đi vệ sinh đánh răng, lau mặt, rửa tay cho trẻ ra bàn ăn phụ

ca dao, đồngdao về chủ đề

“ cơ thể diệu

kì của bé”

Ôn tập Hát các bài hát

về chủ đề “ cơ thể diệu kì của bé”: bạn ở đâu,

tìm bạn thân,cái mũi,…

Ôn tập Trò chuyện

về ngày sinhnhật của cácbạn trong lớp

Ôn tập Giải câu đố

về chủ đề “

cơ thể diệu kì của bé”

Trang 11

Duyệt BGH Người lập kế hoạch

Hồ Thị Thựy Trang

ĐểN TRẺ - TRề CHUYỆN (Cả tuần)

- Đún trẻ, trũ chuyện đầu tuần: Cuối tuần con đợc đi đâu? làm đợc những chuyện gì?

- Cụ trũ chuyện cựng trẻ về sở thớch của cỏc bạn nam, cỏc bạn nữ trong lớp, trũchuyện về ngày sinh nhật của cỏc bạn nhỏ trong lớp

- Trũ chuyện cựng trẻ về tõm trạng của cỏc bộ khi đến lớp hụm nay (tõm trang vuihoặc buồn, hớn hở , sung sướng, …)

- Điểm danh trẻ

THỂ DỤC SÁNG (Cả tuần)

+ Hụ hấp : Thổi búng bay

+ Tay : tay dang ngang gập khủy vai

+ Chõn : chõn bước về phớa trước khụy gối

+ Bụng : đứng nghiờng người sang hai bờn tay đưa lờn cao

+ Bật : bật luõn phiờn chõn trước , chõn sau

HOẠT Đệ̃NG GểC (Cả tuần)

- Bộ yờu nghệ thuật : nặn và vẽ bạn trai, bạn gỏi , nặn đồ dựng cỏ nhõn

Trang 12

- Bé thích đọc sách : xem sách truyện về chủ đề “cơ thể diệu kì của bé”,sưu tầm tranh

và cắt dán tranh làm sách nói về bạn nam, bạn nữ

- Bé làm thợ xây : xếp hình bạn trai, bạn gái tập thể dục , xây ngôi nhà của bé

- Bé chơi đóng vai : làm và bán hàng trang phục của bạn nam, bạn nữ (MT 28)

Mục đích yêu cầu:

- Trẻ biết phân vai nhau và phối hợp cùng nhau chơi ở các góc

- Trẻ biết nhẹ nhàng khéo léo, sắp xếp đồ dùng đồ chơi…

- Dạy trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, không tranh giành lẫn nhau…

Chuẩn bị:

 Giấy vẽ, sáp màu, bàn, đất nặn, bản con , kệ trưng bày sản phẩm

Sách về chủ đề “ cơ thể diệu kì của bé”,tranh về bạn trai, bạn gái, keo, kéo, sáp màu

 Khối gỗ, hàng rào, hoa, các viên sỏi

 Các trang phục làm bằng các nguyên vật liệu đã qua sử dụng , kéo, hoa,

Tiến hành:

- Cô cùng trẻ hát và làm động tác minh họa theo lời bài hát “Đêm trung thu ”

- Cô cho trẻ quan sát 4 thùng đồ dùng và đàm thoại cùng trẻ :

+Các con nhìn xem cô có những đồ chơi gì ?

+Với những đồ chơi này các con sẽ chơi được những nội dung gì về chủ đề “ cơ thể diệu kì của bé”?

+Cô nêu ra luật chơi và cách chơi

+Cô mời các nhóm bầu nhóm trưởng cô lấy hoa tay cho nhóm trưởng đeo vào vàphân nhiệm vụ cho các bạn trong nhóm

- Cô cho trẻ về góc chơi ,bạn nhóm trưởng lên lấy thùng đồ dùng mang về góc

- Trẻ chơi cô quan sát trẻ ,gợi ý cho trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ ( cô quan sát đánh giá

trẻ ở MT 28)

- Cô đến từng góc quan sát và mời trẻ đặt tên góc

- Cô viết tên góc dán lên và mời trẻ đọc

- Cô cùng trẻ nhận xét các góc chơi

- Cho trẻ thu dọn đồ dùng : cô tuyên dương cả lớp và khuyến khích trẻ chưa hoànthành lần sau cố gắng

VỆ SINH ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA - ĂN PHỤ CHIỀU

- Cho trẻ vệ sinh , lau mặt

- Cho trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn ( cô quan sát trẻ đánh giá MT 15)

- Cô giáo dục trẻ trước khi ăn :

 Khi ăn không được ngốn thức ăn,không nuốt trọng thức ăn , không nhơi, khôngngậm thức ăn ,không đánh rơi vãi ,phải nhai kỹ Khi hắt hơi phải lấy tay che miệnglại

 Khi ăn phải ngồi ngay ngắn ,không nói chuyện ,không dùng tay bốc thứcăn,không đánh rơi vãi thức ăn,không xúc thức ăn đỗ sang tô của bạn Nếu lỡ làm rơithức ăn thì nhặt bỏ vào hộp đựng thức ăn rơi

Trang 13

 Nhắc nhở trẻ khi ăn xong phải dẹp ghế ,cất tô, muỗng vào nơi quy định Khôngchạy giỡn mạnh sau khi ăn

- Cô GDDD cho trẻ thông qua các món ăn : giới thiệu món ăn và giá trị dinh dưỡng

có trong món ăn VD: cá cung cấp chất đạm , cà rốt cung cấp vitamin A giúp sáng mắt,…

- Khi trẻ ăn xong cô nhắc nhở trẻ dùng khăn lau miệng

- Nhắc nhở trẻ để ghế nhẹ nhàng vào bàn , để tô và muỗng vào nơi quy định

- Nhắc nhở trẻ: rửa tay, súc miệng, đánh răng, rửa mặt (cô quan sát trẻ đánh giá MT

16 ), uống nước Nhắc trẻ không được chạy giỡn, đùa nhiều sau khi ăn

- Cho trẻ đi vệ sinh ,chuẩn bị nơi ngũ cho trẻ

- Thức dậy cho trẻ đi vệ sinh đánh răng , lau mặt , rửa tay cho trẻ ra bàn ăn phụ

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY

- Trẻ biết tên vận động, biết thực hiện: đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát

- Trẻ có kỹ năng khéo léo, tự tin, kỹ năng giữ thăng bằng khi thực hiện

- Trẻ tham gia tích cực vào hoạt động, trẻ thể hiện sự sự hợp tác với bạn bè và mọi

người xung quanh: Thể hiện sự thân thiện đoàn kết với bạn bè (MT 50)

+ Chơi với bạn vui vẻ

+ Biết dùng cách để giải quyết mâu thuẫn giũa các bạn

Trang 14

1 Ổn định:

- Cho cháu hát bài: “ chúng ta đi đều”

* Khởi động: cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các

kiểu đi ,chạy nhanh ,chạy chậm theo hiệu lệnh

của cô

2 Trọng động

* Bài tập phát triển chung:

+ Tay : tay dang ngang gập khủy vai

+ Chân : chân bước về phía trước khụy gối

+ Bụng : đứng nghiêng người sang hai bên tay

đưa lên cao

+ Bật : bật luân phiên chân trước , chân sau

* Vận động cơ bản :

- Cô cho trẻ quan sát đoạn phim trên máy: các

bạn đang thực hiện động tác “đi trên ghế thể dục

đầu đội túi cát ”

- Con có nhận xét gì về đoạn phim vừa rồi ?

- Con thấy các bạn đang làm gì ?

- Cô mời 1 trẻ lên thực hiện lại

- Các con có nhận xét gì về động tác bạn vừa

thực hiện

- Cô thực hiện lại cho trẻ xem kết giải thích

bằng lời: cô để túi cát lên đầu, hai tay chống

hông bước chân trái lên trước sau đó bước chân

phải lên bằng chân trái khi đi mắt nhìn thẳng về

phía trước không được cúi đầu xuống cứ như

vậy đi cho đến hết đầu ghế

* Trẻ thực hiện

- Cho 2 trẻ thực hiện cả lớp cùng quan sát Lần

lượt cho từng trẻ thực hiện theo hình thức khác

nhau: cá nhân, tổ nhóm, thi đua…

- Cô chú ý quan sát nhắc nhỡ và sửa sai cho

trẻ

* Trò chơi vận động : chơi trò chơi “ kéo co”.

- Cách chơi: Chia trẻ thành hai nhóm bằng

nhau, tương đương sức nhau, xếp thành hai hàng

dọc đối diện nhau Mỗi nhóm chọn một cháu

khoẻ nhất đứng đầu hàng ở vạch chuẩn, cầm vào

sợi dây thừng và các bạn khác cũng cầm vào

dây Khi có hiệu lệnh của cô thì tất cả kéo mạnh

dây về phía mình Nếu người đứng đầu hàng

nhóm nào dẫm chân vào vạch chuẩn trước là

- Trẻ trả lời theo suy nghĩ

- Trẻ quan sát cô thực hiện

- Trẻ thực hiện

- Trẻ lắng nghe

Trang 15

thua cuộc Trẻ thể hiện sự sự hợp tác với bạn bè

và mọi người xung quanh: Thể hiện sự thân

thiện, đoàn kết với bạn bè (MT 50)

- Cho trẻ thực hiện chơi (2 - 3 lần).

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ

II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

- Chơi với đồ chơi ngoài trời.

- Cô cho cháu quan sát đồ chơi và gợi hỏi cháu

+ Ngoài sân có những đồ chơi gì ?

+ Khi chơi đồ chơi đó các con chơi như thế nào ?

- Cô cho cháu chơi , cô quan sát chú ý cháu chơi

- Giáo dục cháu khi chơi không xô đẩy bạn, không giành đồ chơi với bạn

III HOẠT ĐỘNG GÓC

- Bé yêu nghệ thuật : nặn và vẽ bạn trai, bạn gái , nặn đồ dùng cá nhân

- Bé làm thợ xây : xếp hình bạn trai, bạn gái tập thể dục , xây ngôi nhà của bé

- Bé thích đọc sách : xem sách truyện về chủ đề “cơ thể diệu kì của bé”,sưu tầm tranh

và cắt dán tranh làm sách nói về bạn nam, bạn nữ

IV HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- Làm quen với một số đặc điểm của bạn trai , bạn gái.

Mục đích : Cháu biết được một số đặc điểm bạn trai bạn gái

Chuẩn bị : một số hình ảnh bạn trai , bạn gái

Tiến hành :

- Cho cháu quan sát hình ảnh bạn trai , bạn gái và đàm thoại

- Giáo dục cháu biết giữ gìn thân thể sạch sẽ …

V VỆ SINH - NÊU GƯƠNG - TRẢ TRẺ

- Vệ sinh, chải tóc cho trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về việc học , biểu hiện của trẻ trong ngày

Trang 16

- Sự thích hợp với khả năng của trẻ:

- Sự hứng thú và tích cực tham gia các hoạt động của trẻ:

- Tên những trẻ chưa nắm được yêu cẩu của hoạt động:

3 Các hoạt động khác trong ngày: - Những hoạt động theo kế hoạch mà chưa thực hiện được:

- Lý do chưa thực hiện:

- Những thay đổi tiếp theo:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt: - Sức khỏe: những trẻ có biểu hiện bất thường về ăn, ngủ, vệ sinh, bệnh tật :

- Kỹ năng vận động, nhận thức, ngôn ngữ, sáng tạo :

- Thái độ và biểu lộ cảm xúc, hành vi :

5 Những vấn đề cần lưu ý khác:

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY

Thứ 3 ngày 23 tháng 9 năm 2014

I HOẠT ĐỘNG HỌC:

Lĩnh vực phát triển: phát triển ngôn ngữ

Đề tài: làm quen chữ cái a,ă,â

1 Mục đích:

- Trẻ nhận biết và phát âm đúng, rõ nhóm chữ cái a, ă ,â Nhận biết và phân biệt được nhóm chữ cái: a, ă, â trong tiếng, từ, câu Biết ghép âm thành tiếng và đặt được câu

có nghĩa

- Trẻ có kỹ năng nhận biết đặc điểm các chữ cái a,ă,â; kỹ năng ghi nhớ có chủ định

- Đoàn kết nhường nhịn bạn trong khi chơi, giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn

2 Chuẩn bị:

* Phương pháp theo dõi

- Phương pháp quan sát

Trang 17

- Phương pháp thực hành

* Phương tiện thực hiện

- Máy tính, hình ảnh trên máy, máy catset.

- Tranh có chứa chữ: a, ă, â in mờ cho trẻ tô, thẻ chử cái, tranh lô tô, bút màu

3 Tiến hành:

1 Ổn định

- Cô cho trẻ chia làm 2 nhóm chơi trò chơi:

“ghép tranh”(trong thời gian 1 bài thơ )

- Cô nhận xét trò chơi,tuyên dương trẻ

- Đàm thoại:

+ Các con có nhận xét gì về 2 bức tranh mà

các con vừa ghép ?

+ Tại sao con biết đây là bạn nam? Bạn có

những đặc điểm gì? Bạn nam mặc quần áo như

thế nào ?

+ Tại sao con biết đây là bạn nữ? Bạn có

những đặc điểm gì? Bạn nữ mặc quần áo như

thế nào ?

- Cô cho trẻ nhận biết về giới tính của trẻ Giáo

dục trẻ giữ vệ sinh thân thể

2 Những chữ cái xinh

- Cô mời trẻ đặt tên cho bức tranh

- Cô cho trẻ đọc câu “ bạn Hoa mặc váy rất đẹp”

- Trong câu “bạn Hoa mặc váy rất đẹp” có bao

nhiêu tiếng ?

- Những chữ nào các bạn đã biết rồi?

- Cô cho trẻ phát âm lại

- Còn đây là chữ :b,n,h,m,c,v,y,r,t,đ,p lần sau cô

sẽ cho các con làm quen Hôm nay cô sẽ cho các

con làm quen nhóm chữ cái mới: a, ă, â

* Làm quen chữ a:

- Hôm nay cô cho các con làm quen chữ a

- Cô chiếu chữ a to trên máy

- Cô phát âm mẫu chữ a

- Cô hướng dẫn trẻ cách phát âm chữ a

- Cô mời trẻ cùng phát âm

- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm

- Vì bạn nữ tóc dài, mặc váyhoa, có đeo bông tai ,…

- Trẻ đặt tên cho bức tranh “ BạnHoa mặc váy rất đẹp”

Trang 18

- Cô thao tác lại các nét trên máy cho trẻ quan

sát

- Cô giới thiệu chữ a in hoa, chữ a viết thường

- Cô yêu cầu trẻ tìm tên các bạn hoặc đồ vật

trong lớp có chứa chữ a

* Làm quen chữ ă:

- Chữ a mà cô thêm dấu nón ngược thì thành

chữ gì? (ă)

- Cô chiếu chữ ă to trên máy

- Cô phát âm mẫu chữ ă

- Cô hướng dẫn trẻ cách phát âm chữ ă

- Cô mời trẻ cùng phát âm

- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm

- Con có nhận xét gì về chữ ă này? (chữ ă có

bao nhiêu nét )

- Cô thao tác lại các nét trên máy cho trẻ quan

sát

- Cô giới thiệu chữ ă in hoa, viết thường

- Cô yêu cầu trẻ tìm tên các bạn hoặc đồ vật

trong lớp có chứa chữ ă

* Làm quen chữ â :

- Chữ a mà cô thêm dấu nón ở trên thì thành chữ

gì? (â)

- Cô chiếu chữ â trên máy

- Cô phát âm mẫu chữ â

- Cô mời trẻ cùng phát âm

- Cô hướng dẫn trẻ cách phát âm chữ â

- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm

- Con có nhận xét gì về chữ â này ?

- Cô thao tác lại các nét trên máy cho trẻ quan

sát

- Cô giới thiệu chữ â in hoa ,viết thường

- Cô yêu cầu trẻ tìm tên các bạn hoặc đồ vật

trong lớp có chứa chữ â

* So sánh chữ a, ă, â

- Các con thấy chữ a, ă, â như thế nào với nhau?

- Trẻ đọc lại theo cô

- Trẻ quan sát trên máy

- Trẻ nói tên bạn có chứa chữ a :ánh, Danh,

- Trẻ quan sát

- Trẻ xem trên máy

- Trẻ tìm tên các bạn trong lớp :trăm

và nét xiên trái

- Trẻ quan sát trên máy

- Trẻ quan sát trên máy

- Trẻ tìm tên bạn có chứa chữ â:trâm, ngân ,

- Chữ a, ă, â giống nhau chữ a, ă,

Trang 19

( giống nhau và khác nhau chỗ nào )

- Cô chiếu trên máy cho trẻ quan sát

+ Giống nhau : chữ a,ă,â đều có nét cong

tròn khép kín nằm bên trái và 1 nét thẳng đứng

bên phải (cô vừa nói vừa thao tác các nét trên

máy cho trẻ quan sát )

+ Khác nhau :chữ a không có dấu nón, chữ â

có dấu nón ở phía trên ,chữ ă có dấu nón ngược

3 Cùng nhau vui chơi

- Trò chơi : “Ai nhanh ai tài” (đính tranh lô tô)

- Cách chơi: Cô chia lớp thành 4 đội ,mỗi đội sẽ

tìm những tranh lô tô có chứa chữ: a, ă, â và

đính vào 2 cột a, ă, â tương ứng

- Trò chơi : “Nhanh mắt nhanh tay” (điền chữ

cái còn thiếu vào từ khóa)

- Cách chơi: Cô chia lớp thành 4 đội, cô phát

mỗi đội 1 tờ tranh có những từ khóa còn thiếu,

yêu cầu trẻ điền vào chỗ trống những chữ cái

còn thiếu để từ khóa được đầy đủ, sau đó trẻ sẽ

đếm những chữ cái vừa điền và viết chữ số thích

hợp vào ô tương ứng (cô bật nhạc cho trẻ nghe )

- Trò chơi: “Chữ cái kì diệu” (ghép chữ )

- Cách chơi: Mỗi trẻ sẽ chọn 1 chữ cái tùy thích

đính lên ô trống để tạo thành tiếng và đặt được

câu có nghĩa với tiếng đó

- Kết thúc : đọc bài thơ: “bé ơi!”

â đều có nét cong tròn khép kínnằm bên trái và 1 nét thẳng đứngbên phải

- Chữ a, ă, â khác nhau: chữ akhông có dấu nón, chữ â có dấunón ở phía trên, chữ ă có dấu nónngược

áo mới ,

- Trẻ đọc thơ

II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

- Chăm sóc vườn thiên nhiên

- Cháu biết chăm sóc vườn thiên nhiên như tưới nước cho cây, không bẻ cây, hoatrong vườn

III HOẠT ĐỘNG GÓC

- Bé thích đọc sách : xem sách truyện về chủ đề “cơ thể diệu kì của bé”,sưu tầm tranh

và cắt dán tranh làm sách nói về bạn nam, bạn nữ

Trang 20

- Bé làm thợ xây : xếp hình bạn trai, bạn gái tập thể dục , xây ngôi nhà của bé

- Bé chơi đóng vai : làm và bán hàng trang phục của bạn nam, bạn nữ (MT 28)

IV HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- Cho trẻ đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao về chủ đề “ cơ thể diệu kì của bé”

Mục đích : Phát triển ngôn ngữ cho cháu , luyện phát âm cho cháu

Chuẩn bị : một số bài đồng dao , ca dao về cơ thể diệu kì của bé

Tiến hành :

- Cho lớp chia thành 2 nhóm nhóm nào đọc nhiều bài ca dao , đồng dao nhiều thì nhóm đó được thưởng

V VỆ SINH - NÊU GƯƠNG - TRẢ TRẺ

- Vệ sinh ,chải tóc cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh về việc học , biểu hiện của trẻ trong ngày - Chuẩn bị đồ dùng cho trẻ lúc về - Nêu gương , cắm cờ , trả cháu VI NHẬT KÝ HÀNG NGÀY 1 Tên những trẻ nghỉ học và lý do:

2 Hoạt động có chủ đích: - Sự thích hợp với khả năng của trẻ:

- Sự hứng thú và tích cực tham gia các hoạt động của trẻ:

- Tên những trẻ chưa nắm được yêu cẩu của hoạt động:

3 Các hoạt động khác trong ngày: - Những hoạt động theo kế hoạch mà chưa thực hiện được:

- Lý do chưa thực hiện:

- Những thay đổi tiếp theo:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt: - Sức khỏe: những trẻ có biểu hiện bất thường về ăn, ngủ, vệ sinh, bệnh tật :

Trang 21

- Kỹ năng vận động, nhận thức, ngôn ngữ, sángtạo :

vi :

Trang 22

- Trẻ có kỹ năng nhận biết – phân biệt đặc điểm bạn nam, bạn nữ Rèn cho trẻ kỹ

- Cô cùng trẻ chơi trò chơi : “Tập tầm vông”

+ Các con đoán xem tay nào của cô có?

+ Các con nhìn xem trong tay của cô có gì ?

+ Trong tờ giấy có ghi một yêu cầu để cô

đọc cho các con nghe

+ Các bạn hãy giới thiệu về bản thân mình?

2 Trò chuyện

- Cô cho trẻ xem 1 đoạn phim về bé Xuân Mai

đang giới thiệu về mình

- Trong đoạn phim vừa rồi bé Xuân Mai làm

+ Con bao nhiêu tuổi ?

+ Con là bạn nam hay bạn nữ? Vì sao con

biết ?

+ Ai là người sinh ra con ?

+ Ngày sinh nhật của con là vào ngày nào ?

+ Con hãy nói về sở thích của các con: con

thích đi đâu chơi? Con thích làm gì ?

- Cho trẻ so sánh điểm giống nhau và khác

nhau giữa bản thân trẻ với các bạn: hình dáng

bên ngoài: chiều cao, tóc, trang phục, giới

tính,

- Trẻ chơi cùng cô -Trẻ đoán

-Tờ giấy

- Trẻ tự giới thiệu theo suy nghĩcủa trẻ

- Trẻ xem đoạn phim

- Bạn Xuân Mai giới thiệu vềmình

- Trẻ trả lời theo suy nghĩ của trẻ

- Trẻ trả lời theo suy nghĩ của trẻ:Con cao hơn bạn Trân, tóc của condài hơn tóc của bạn Trân , con vàbạn Trân đều là bạn gái và cùngmặc váy,…

Trang 23

3 Trò chơi cũng cố

- Trò chơi: “Vẽ khuôn mặt bạn”( sách các trò

chơi và hoạt động ngoài lớp học cho trẻ MG

theo chủ đề trang 22 nhà xuất bản giáo dục

VN)

- Trò chơi : “ Kết bạn”

- Cách chơi và luật chơi: Cho trẻ đi tự do đọc

thơ : “ cô dạy”, sau khi đọc hết bài thơ thì trẻ

II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

- Quan sát cảnh vật quanh trường

- Cô hướng dẫn để trẻ quan sát quan cảnh của ngôi trường mà trẻ học

- Cô giao nhiệm vụ cho trẻ: sau khi quan sát xong phải kể lại cho cô và các bạn

nghe đã quan sát được những gì?

- Cô đàm thoại với trẻ về việc thực hiện những nhiệm vụ đã đề ra Cô bổ sung và cung cấp cho trẻ những gì trẻ chưa thây và chưa biết Kết hợp giáo dục

III HOẠT ĐỘNG GÓC

- Bé yêu nghệ thuật : nặn và vẽ bạn trai, bạn gái , nặn đồ dùng cá nhân

- Bé làm thợ xây : xếp hình bạn trai, bạn gái tập thể dục , xây ngôi nhà của bé

- Bé chơi đóng vai : làm và bán hàng trang phục của bạn nam, bạn nữ (MT 28)

IV HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- Hát các bài hát về chủ đề “ cơ thể diệu kì của bé”: bạn ở đâu, tìm bạn thân, cái

mũi,…

Mục đích : Cháu hát một số bài hát về chủ đề

Chuẩn bị : Nơ, trống lắc, săc xô, phách gõ,

Tiến hành :

- Một bạn dẫn chương trình, giới thiệu bạn hát và tên bài hát

- Cho trẻ hát đơn ca, song ca, nhóm hát Đội múa minh họa

- Giáo dục cháu biết giữ gìn thân thể sạch sẽ …

V VỆ SINH - NÊU GƯƠNG - TRẢ TRẺ

- Vệ sinh ,chải tóc cho trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về việc học , biểu hiện của trẻ trong ngày

- Chuẩn bị đồ dùng cho trẻ lúc về

- Nêu gương , cắm cờ , trả cháu

Trang 24

3 Các hoạt động khác trong ngày:

- Những hoạt động theo kế hoạch mà chưa thực hiệnđược:

hiện:

theo:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

- Sức khỏe: những trẻ có biểu hiện bất thường về ăn, ngủ, vệ sinh, bệnhtật :

- Kỹ năng vận động, nhận thức, ngôn ngữ, sángtạo :

vi :

5 Những vấn đề cần lưu ý khác:

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY

Thứ 5 ngày 25 tháng 09 năm 2014

Trang 25

* Phương tiện thực hiện

- Máy tính, hình ảnh trên máy, máy catset, mẫu nặn của cô, đất nặn, bảng con

+ Có bao nhiêu cái tay, bao nhiêu cái chân ?

- Để cơ thể được khỏe mạnh thì các con phải

làm gì ?

- Giáo dục: trẻ để cơ thể khỏe mạnh phải ăn đầy

-Trẻ kết bạn nam với bạn nam,bạn nữ với bạn nữ

- Trẻ quan sát

- Có 3 phần : phần đầu , phần cổ,phần mình ,tay chân

- Có hai cánh tay và hai chân

- Để cơ thể được khỏe mạnh thìphải ăn đầy đủ các chất dinhdưỡng và giữ cơ thể luôn luônsạch sẽ

Trang 26

đủ 4 nhóm chất: chất đạm, bột đường, chất béo,

vitmin và muối khoáng Ngoài ra muốn cơ thể

khỏe mạnh thì các con phải luôn giữ gìn cơ thể

cho sạch sẽ và thường xuyên tập thể dục giống

Bác Hồ để cơ thể luôn khỏe mạnh

3 Cô làm mẫu.

- Cô cho trẻ quan sát mẫu nặn của cô

- Đàm thoại :

+ Cô làm gì để được hình này?

- Cô cùng trẻ đàm thoại mẫu nặn và nhắc lại

- Cô mời trẻ mang sản phẩm lên trưng bày

- Trẻ nhận xét: con thích sản phẩm nào? Vì sao

con thích?

- Cô mời trẻ đặt tên cho sản phẩm

- Cô nhận xét tuyên dương cả lớp

II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

- Dạo chơi tự do.

- Cô cho cháu chơi tự do, cô quan sát cháu, giáo dục cháu khi chơi không được xô

đẩy bạn

III HOẠT ĐỘNG GÓC

- Bé thích đọc sách : xem sách truyện về chủ đề “cơ thể diệu kì của bé”,sưu tầm tranh

và cắt dán tranh làm sách nói về bạn nam, bạn nữ

- Bé làm thợ xây : xếp hình bạn trai, bạn gái tập thể dục , xây ngôi nhà của bé

- Bé chơi đóng vai : làm và bán hàng trang phục của bạn nam, bạn nữ (MT 28)

IV.HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- Trò chuyện về ngày sinh nhật của các bạn trong lớp

Mục đích : Cháu biết được mình và các bạn trong lớp

Chuẩn bị : một số bài hát nói về sinh nhật

Tiến hành :

- Trò chuyện cùng trẻ:

+ Các bạn có biết ngày sinh nhật của mình không? ( hỏi vài trẻ )

Trang 27

+ Bạn nghĩ gì trong ngày sinh nhật của mình?

- Cô nói cho trẻ biết :

+ Ý nghĩa của ngày sinh nhật …

+ Cảm xúc mà người ta thường có trong ngày sinh nhật …

+ Đối với trẻ : được thêm một tuổi, phải thế nào? …

- Cô cho trẻ tự do bày tỏ tâm trạng, cảm xúc về ngày sinh nhật của mình, gợi ý chotrẻ nói theo suy nghĩ của trẻ

V VỆ SINH - NÊU GƯƠNG - TRẢ TRẺ

- Vệ sinh ,chải tóc cho trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về việc học , biểu hiện của trẻ trong ngày

3 Các hoạt động khác trong ngày:

- Những hoạt động theo kế hoạch mà chưa thực hiệnđược:

hiện:

theo:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

- Sức khỏe: những trẻ có biểu hiện bất thường về ăn, ngủ, vệ sinh, bệnhtật :

- Kỹ năng vận động, nhận thức, ngôn ngữ, sángtạo :

Trang 28

- Thái độ và biểu lộ cảm xúc, hànhvi :

5 Những vấn đề cần lưu ý khác:

KẾ HOẠCH HOẠT ĐÔNG TRONG NGÀY

Thứ 6 ngày 26 tháng 09 năm 2013

I HOẠT ĐỘNG HỌC:

Lĩnh vực phát triển : phát triển TC&KNXH

Đề tài : Bé với ngày sinh nhật

1 Mục đích:

- Trẻ biết ý nghĩa, biết được một số hoạt động trong ngày sinh nhật Thể hiện tìnhcảm, cảm xúc và tâm trạng khi được đi sinh nhật của bạn

- Trẻ biết thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh khi đi dự sinh

nhật Cố gắn thực hiện công việc đến cùng thông qua việc làm quà tặng khi đi dự sinhnhật

- Giáo dục: trẻ biết cám ơn khi nhận quà

* Phương tiện thực hiện

- Máy vi tính, Đoạn phim trên máy vi tính

- Bánh , kẹo, dây thun, hoa, bong bóng , giấy gói quà

3 Tiến hành:

1 Ổn định

- Cô cho trẻ xem lịch của bé

- Cô đố các bạn hôm nay là thứ mấy? Ngày

mấy? Tháng mấy ? Năm mấy ?

- Thời tiết hôm nay như thế nào ?

- Các bạn ơi mỗi chúng ta có một ngày rất là đặt

biệt đó là ngày gì ?

2 Trò chuyện về ngày sinh nhật

- Cô cho trẻ xem đoạn phim nói về ngày sinh

nhật

- Hình ảnh này nói về điều gì ?

- Vậy bây giờ bạn nào giỏi nói cho cô và các

- Mời 1, 2 trẻ trả lời

Trang 29

bạn cùng biết ngày sinh nhật của con là ngày

mấy?

- Vậy trong ngày sinh nhật mọi người thường

làm gì?

- Vậy theo các con tại sao lại có ngày sinh nhật?

- Ba mẹ là người là người đã sinh ra chúng ta

vậy chúng ta phải là sao?

- Vậy bây giờ các con còn nhỏ thì các con là gì

để ba mẹ vui lòng?

- Trong ngày sinh nhật, chúng ta được nhận rất

là nhiều quà vậy thì khi nhận quà chúng ta phải

làm sao?

- Vậy khi đi dự sinh nhật thì chúng ta sẽ chúc

mừng sinh nhật như thế nào?

- Cô giáo dục trẻ phải biết cảm ơn khi nhận quà

của người lớn

3 Bé với ngày sinh nhật

- Các bạn ơi từ nảy đến giờ cô và các bạn nói

rất nhiều về ngày sinh nhật mà các bạn có biết

không hôm nay là ngày 27 tháng 09 là sinh nhật

của ai trong lớp mình không? (của cô Hằng)

- Vậy bây giờ mình sẽ làm gì để chúc mừng sinh

nhật của cô?

- Bây giờ cô Trang có ý kiến như thế này!

Chúng ta tổ chức một buổi sinh nhật cho cô

Hằng các con có chịu không ?

- Để chuẩn bị cho buổi tiệc sinh nhật cần có quà,

bong bóng để trang trí và có hoa nửa Cô cần

lớp mình giúp cô, giúp cô chuẩn bị vậy thì các

- Vậy khi tự tay mình gói quà, thổi bong bóng,

cấm hoa để chuẩn bị sinh nhật cho cô Hằng các

bạn cảm thấy như thế nào ?

- Vậy các bạn thử suy nghĩ thử xem khi cô Hằng

Trang 30

nhận được những món quà của các bạn thì cô

Hằng sẽ như thế nào ?

- Cô giáo dục trẻ: Các bạn khi nhận quà của ai

đó thì chúng ta phải các ơn, và đặc biệt là chúng

ta phải luôn vân lời và hiếu thảo với ba, mẹ

- Và bây giờ chúng ta sẽ đi chúc mừng sinh nhật

cho cô Hằng (cho trẻ mang quà tặng cô) Cả lớp

cùng hát múa đi chúc mừng sinh nhật

- Trẻ hát đi chúc mừng sinh nhật

II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI :

- Chơi trò chơi dân gian “ mèo đuổi chuột”

- Cách chơi : lớp nắm tay thành vòng tròn, tay nắm tay, giơ cao lên qua đầu Rồi bắt

đầu hát: Mèo đuổi chuột

Mời bạn ra đây

Tay nắm chặt tay

Đứng thành vòng rộng

Chuột luồn lỗ hổng

Mèo chạy đằng sau

Thế rồi chú chuột lại đóng vai mèo

Co cẳng chạy theo, bác mèo hóa chuột

- Luật chơi: Một cháu được chọn làm mèo và một cháu được chọn làm chuột Hai

ban này đứng vào giữa vòng tròn, quay lưng vào nhau Khi mọi người hát đến câucuối thì chuột bắt đầu chạy, mèo phải chạy đằng sau Tuy nhiên mèo phải chạy đúngchỗ chuột đã chạy Mèo thắng khi mèo bắt được chuột Rồi hai bạn đổi vai trò mèochuột cho nhau Trò chơi lại được tiếp tục

III HOẠT ĐỘNG GÓC

- Bé làm thợ xây : xếp hình bạn trai, bạn gái tập thể dục , xây ngôi nhà của bé

- Bé thích đọc sách : xem sách truyện về chủ đề “cơ thể diệu kì của bé”,sưu tầm tranh

và cắt dán tranh làm sách nói về bạn nam, bạn nữ

- Bé chơi đóng vai : làm và bán hàng trang phục của bạn nam, bạn nữ (MT 28)

IV HOẠT ĐỘNG CHIỀU :

- Giải câu đố về chủ đề “ cơ thể diệu kì của bé”

Mục đích : Cháu giải được một số câu đố về chủ đề

Chuẩn bị : một số câu đố về chủ đề

Tiến hành : cô đọc câu đố và cho cháu đoán và trả lời

V VỆ SINH - NÊU GƯƠNG - TRẢ TRẺ

- Vệ sinh, chải tóc cho trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về việc học , biểu hiện của trẻ trong ngày

- Chuẩn bị đồ dùng cho trẻ lúc về

Trang 31

- Nêu gương , cắm cờ , trả cháu

3 Các hoạt động khác trong ngày:

- Những hoạt động theo kế hoạch mà chưa thực hiệnđược:

hiện:

theo:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

- Sức khỏe: những trẻ có biểu hiện bất thường về ăn, ngủ, vệ sinh, bệnhtật :

- Kỹ năng vận động, nhận thức, ngôn ngữ, sángtạo :

vi :

5 Những vấn đề cần lưu ý khác:

Trang 32

MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: “TÔI CẦN GÌ ĐỂ LỚN LÊN VÀ KHỎE MẠNH

1.Phát triển thể chất :

*Phát triển vận động :

- Tập phối hợp các vận động cơ bản

- Chơi các trò chơi vận động

- Trẻ có kỹ năng ném khi thực hiện Ném xa bằng 1 tay

- Chơi các trò chơi vận động và các trò chơi dân gian

*Dinh dưỡng và sức khỏe :

- Trẻ biết muốn cơ thể khỏe còn phải biết giữ gìn cơ thể luôn luôn sạch sẽ

- Biết lợi ích của các món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các loại thực phẩm

2.Phát triển nhận thức :

- Trò chuyện về quá trình phát triển lớn lên của trẻ

- Trẻ tìm hiểu về các món ăn

- Trẻ biết 1 số thực phẩm độc hại

- Nhận biết được các giác quan trên cơ thể

- Có khả năng phân loại đồ dùng cá nhân , đếm và phân biệt số lượng, hình dạng 1 số

+ MC:Thể hiện được cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu của lời nói

- Đọc thơ và hát các bài hát, bài đồng dao trong chủ đề

- Trẻ giới thiệu về các món ăn mình thích và không thích

- Giải các câu đố về dinh dưỡng

Trang 33

- Trò chyện cùng trẻ về các loại thực phẩm quen thuộc với trẻ

- Đọc thơ và hát các bài hát, bài đồng dao, vè về dinh dưỡng

4 Phát triển TC&KN XH:

- Chơi trò chơi “tôi vui tôi buồn ”

- Có những kỹ năng trong việc tự chăm sóc bản thân hằng ngày

- Trẻ phân biệt được các biểu hiện cảm xúc khác nhau qua cử chỉ, điệu bộ

- Thực hiện các hành vi văn minh trong ăn uống

- Trẻ biết và không ăn các loại thực phẩm có hại cho sức khỏe (GDKNS)

5 Phát triển thẫm mĩ :

- Tạo hình : nặn đồ dùng cá nhân , nặn , vẽ bạn trai, bạn gái

- Âm nhạc : hát và vận động các bài hát về chủ đề đang học

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (MT 99)

+ MC: Nghe bản nhạc / bài hát vui hay buồn gần gũi và nhận ra được bản nhạc /bài hát nào đó là vui hay buồn

- Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau (MT 119)

+ MC:Thường là người khởi xướng và đề nghi bạn tham gia vào trò chơi

+ MC:Xây dựng các “công trình” từ những khối xây dụng khác nhau

+ MC:Có những vận động minh họa , múa sáng tạo khác với hướng dẫn của cô

- Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát

Trang 34

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN

Chủ đề nhánh 2: “Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh”.

Thời gian: 1 tuần Từ ngày 29 tháng 09 đến ngày 03 tháng 10 năm 2014.

- Trò chuyện cùng trẻ về các thực phẩm có hại cho sức khỏe của trẻ

- GD ATGT cho trẻ : nhắc nhở trẻ trên đường đến lớp khi được ba mẹ chở

trên xe thì các con phải ngồi và đội nón bảo hiểm, khi ngồi xe thì khôngđược đùa giỡn,giáo dục trẻ không tự ý đi học một mình mà phải có ba mẹhoặc người lớn đưa

Thể dục

sáng

+ Hô hấp : Thổi bóng bay + Tay : Tay dang ngang gập khủy vai + Chân : Chân bước về phía trước khụy gối + Bụng : Đứng nghiêng người sang hai bên tay đưa lên cao + Bật : Bật luân phiên chân trước, chân sau

Hoạt

động học

LVPTTC

- Ném xa bằng 1 tay

LVPTTM :

- Vận động

bài hát “ Bé khỏe bé ngoan” (TT)

- Nghe hát : năm ngón tayngoan

- Chơi tự do - Chơi TC: - Chơi với đồ - Chơi - Quan sát

Trang 35

động góc

- Bé yêu nghệ thuật : nặn các loại trái cây, rau củ,vẽ đôi bàn tay, ban chân,

vẽ trang phục , Biểu diển thời trang

- Bé thích đọc sách : xem sách truyện về chủ đề “cơ thể diệu kì của bé”,

sưu tầm tranh và cắt dán tranh làm sách nói về các nhóm chất dinh dưỡngcần thiết cho cơ thể bé

- Bé làm thợ xây : vườn rau của bé

- Bé chơi đóng vai : cửa hàng thực phẩm , bán đồ thời trang

- Bé với thiên nhiên : chơi với cát

- Cho trẻ vệ sinh , lau mặt

- Cho trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn (GDVS, GDKNS : giáo dục

kỹ năng tự phục vụ cho trẻ)

- Cô giáo dục trẻ trước khi ăn :

 Khi ăn không được ngốn thức ăn,không nuốt trọng thức ăn, khôngnhơi, không ngậm thức ăn, không đánh rơi vãi, phải nhai kỹ Khi hắt hơiphải lấy tay che miệng lại

 Khi ăn phải ngồi ngay ngắn, không nói chuyện, không dùng tay bốcthức ăn, không đánh rơi vãi thức ăn, không xúc thức ăn đỗ sang tô của bạn.Nếu lỡ làm rơi thức ăn thì nhặt bỏ vào hộp đựng thức ăn rơi

 Nhắc nhở trẻ khi ăn xong phải dẹp ghế, cất tô, muỗng vào nơi quyđịnh Không chạy giỡn mạnh sau khi ăn

- Cô GDDD cho trẻ thông qua các món ăn: Giới thiệu món ăn và giá trị dinh

dưỡng có trong món ăn VD: cá cung cấp chất đạm, cà rốt cung cấp vitamin

A giúp sáng mắt ,…

- Khi trẻ ăn xong cô nhắc nhở trẻ dùng khăn lau miệng

- Nhắc nhở trẻ để ghế nhẹ nhàng vào bàn, để tô và muỗng vào nơi quy định

- Nhắc nhở trẻ: rửa tay, súc miệng, đánh răng, rửa mặt, uống nước Nhắc trẻ

không được chạy giỡn, đùa nhiều sau khi ăn.(GDTKNL: nhắc nhở trẻ sử

dụng tiết kiệm nước, sau khi sử dụng xong phải vặn vòi nước lại)

- Cho trẻ đi vệ sinh, chuẩn bị nơi ngũ cho trẻ

- Thức dậy cho trẻ đi vệ sinh đánh răng, lau mặt, rửa tay cho trẻ ra bàn ăn

phụ (GDVS, GDKNS : giáo dục kỹ năng tự phục vụ cho trẻ)

Hoạt

động

chiều

- Trò chuyện cùng trẻ về nhu cầu cần thiết cho cơ thể bé

- Kể lại câu truyện: cậu

bé mũi dài

- Làm quen bài hát “bé khỏe bé ngoan”

- Kể lại câu truyện “gấu con bị đau răng”

- Giải câu

đố về dinh dưỡng

Trang 36

- Cấm cờ, tuyờn dương trẻ

Duyệt BGH Người lập kế hoạch

Hồ Thị Thựy Trang

ĐểN TRẺ - TRề CHUYỆN (Cả tuần)

- Đún trẻ, trũ chuyện đầu tuần: Cuối tuần con đợc đi đâu? làm đợc những chuyện gì?

- Đún trẻ trũ chuyện cựng trẻ về cỏc chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể : chất đạm, chất bột đường, chất bộo, vitmin và muối khoỏng

- Trũ chuyện cựng trẻ về cỏc thực phẩm cú hại cho sức khỏe của trẻ

- GDATGT cho trẻ : nhắc nhở trẻ trờn đường đến lớp khi được ba mẹ chở trờn xe thỡ

cỏc con phải ngồi và đội nún bảo hiểm, khi ngồi xe thỡ khụng được đựa giỡn,giỏo dục trẻ khụng tự ý đi học một mỡnh mà phải cú ba mẹ hoặc người lớn đưa

- Điểm danh trẻ

THỂ DỤC SÁNG (Cả tuần)

+ Hụ hấp : Thổi búng bay

+ Tay : tay dang ngang gập khủy vai

+ Chõn : chõn bước về phớa trước khụy gối

+ Bụng : đứng nghiờng người sang hai bờn tay đưa lờn cao

+ Bật : bật luõn phiờn chõn trước , chõn sau

HOẠT Đệ̃NG GểC (Cả tuần)

- Bộ yờu nghệ thuật : nặn cỏc loại trỏi cõy, rau củ,vẽ đụi bàn tay, ban chõn, vẽ trang

phục , biểu diễn thời trang

- Bộ thớch đọc sỏch : xem sỏch truyện về chủ đề “cơ thể diệu kỡ của bộ”, sưu tầm

tranh và cắt dỏn tranh làm sỏch núi về cỏc nhúm chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

bộ

- Bộ làm thợ xõy : vườn rau của bộ

- Bộ chơi đúng vai : cửa hàng thực phẩm , bỏn đồ thời trang

- Bé với thiờn nhiờn : chơi với cỏt

Mục đớch:

- Trẻ thể hiện được nội dung của gúc chơi

Trang 37

- Trẻ biết bầu nhóm trưởng, phân vai chơi ở các góc chơi Trẻ tạo ra được sản phẩm ở

các góc chơi

- Trẻ hợp tác với nhau trong các góc chơi và có sự liên hệ giữa các góc chơi

Chuẩn bị:

- Giấy vẽ, sáp màu, bàn, đất nặn, bản con , kệ trưng bày sản phẩm

- Sách về chủ đề “ cơ thể diệu kì của bé”,tranh về các loại thực phẩm , bạn gái, keo,

kéo, sáp màu

- Khối gỗ, hàng rào, hoa, loại rau củ

- Các loại trái cây , rau củ một số đồ bạn trai , bạn gái , đồ trang sức …

- Cát, khuôn in cho cháu in

Tiến hành:

- Cô cùng trẻ hát bài “bé khỏe bé ngoan”

- Cô cho trẻ quan sát 5 thùng đồ dùng và đàm thoại cùng trẻ :

+ Các con nhìn xem cô có những đồ chơi gì ?

+ Với những đồ chơi này các con sẽ chơi được những nội dung gì về chủ đề “ cơ thể diệu kì của bé”?

+ Cô nêu ra luật chơi và cách chơi

+ Cô mời các nhóm bầu nhóm trưởng cô lấy hoa tay cho nhóm trưởng đeo vào vàphân nhiệm vụ cho các bạn trong nhóm

- Cô cho trẻ về góc chơi ,bạn nhóm trưởng lên lấy thùng đồ dùng mang về góc

- Trẻ chơi cô quan sát trẻ ,gợi ý cho trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ

- Cô đến từng góc quan sát và mời trẻ đặt tên góc

- Cô viết tên góc dán lên và mời trẻ đọc

- Cô cùng trẻ nhận xét các góc chơi

- Cho trẻ thu dọn đồ dùng : cô tuyên dương cả lớp và khuyến khích trẻ chưa hoànthành lần sau cố gắng

VỆ SINH ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA - ĂN PHỤ CHIỀU

- Cho trẻ vệ sinh , lau mặt

- Cho trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn (GDKNS : kỹ năng tư phục vụ cho trẻ )

- Cô giáo dục trẻ trước khi ăn :

 Khi ăn không được ngốn thức ăn, không nuốt trọng thức ăn, không nhơi, khôngngậm thức ăn, không đánh rơi vãi, phải nhai kỹ Khi hắt hơi phải lấy tay che miệnglại

 Khi ăn phải ngồi ngay ngắn, không nói chuyện, không dùng tay bốc thức ăn,không đánh rơi vãi thức ăn, không xúc thức ăn đỗ sang tô của bạn Nếu lỡ làm rơithức ăn thì nhặt bỏ vào hộp đựng thức ăn rơi

 Nhắc nhở trẻ khi ăn xong phải dẹp ghế, cất tô, muỗng vào nơi quy định.Không chạy giỡn mạnh sau khi ăn

Trang 38

- Cô GDDD cho trẻ thông qua các món ăn: Giới thiệu món ăn và giá trị dinh dưỡng

có trong món ăn VD: cá cung cấp chất đạm, cà rốt cung cấp vitamin A giúp sáng mắt,

- Khi trẻ ăn xong cô nhắc nhở trẻ dùng khăn lau miệng

- Nhắc nhở trẻ để ghế nhẹ nhàng vào bàn, để tô và muỗng vào nơi quy định

- Nhắc nhở trẻ : rửa tay, súc miệng, đánh răng, rửa mặt (GDKNS: kỹ năng tư phục vụ cho trẻ & GDVS), uống nước Nhắc trẻ không được chạy giỡn, đùa nhiều sau khi ăn.

- Cho trẻ đi vệ sinh, chuẩn bị nơi ngũ cho trẻ, cho trẻ nghe dân ca, làm đồ dùng đồchơi

- Thức dậy cho trẻ đi vệ sinh đánh răng, lau mặt, rửa tay cho trẻ ra bàn ăn phụ

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY

- Trẻ biết ném xa bằng 1 tay: khi ném tay phải cầm túi cát đưa thẳng ra phía trước

mặt, chân trái bước lên trên khi có hiệu lệnh thì hạ thấp túi cát xuống đưa ra sau, lêncao và ném thẳng về phía trước

- Trẻ có kỹ năng quan sát, định hướng khi ném

- Giáo dục trẻ tích cực tham gia vào hoạt động, khi chơi trò chơi không xô đẩy bạn

2 Chuẩn bị:

* Phương pháp theo dõi

- Phương pháp quan sát

- Phương pháp sử dụng bài tập

* Phương tiện thực hiện

- Máy tính, đoạn phim chơi ném còn, túi cát, quà cho trẻ, các ô số

- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi, chạy

nhanh, chạy chậm theo hiệu lệnh của cô

Trang 39

- Cô giáo dục trẻ giống như Bác Hồ thường xuyên

tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh

- GDDD: để cơ thể khỏe mạnh ngoài tập thể dục

thì các con phải ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng

và phải biết giữ gìn cơ thể sạch sẽ thì cơ thể mới

khỏe mạnh

-Vậy bây giờ cô cháu chúng ta cùng nhau tập thể

dục

* Bài tập phát triển chung

+ Tay : tay dang ngang gập khủy vai

+ Chân : chân bước về phía trước khụy gối

+ Bụng : đứng nghiêng người sang hai bên tay

đưa lên cao

+ Bật : bật luân phiên chân trước, chân sau

* Vận động cơ bản :

- Cô cho trẻ quan sát đoạn phim trên máy: các bạn

đang chơi ném còn

- Con có nhận xét gì về đoạn phim vừa rồi ?

- Con thấy các bạn đang làm gì ?

- Cô mời 1 trẻ lên thực hiện lại

- Các con có nhận xét gì về động tác bạn vừa

thực hiện

- Cô nhắc lại và thực hiện lại cho trẻ xem: TTCB:

tay phải cô cầm túi cát (hoặc tay trái) đưa thẳng ra

phía trước mặt, chân trái bước lên trên khi có hiệu

lệnh thì hạ thấp túi cát xuống đưa ra sau ,lên cao

và ném thẳng về phía trước

- Trẻ thực hiện

- Cho 2 trẻ thực hiện cả lớp cùng quan sát Lần

lượt cho từng trẻ thực hiện theo hình thức khác

nhau: cá nhân, tổ nhóm, thi đua…

- Cô chú ý quan sát, nhắc nhỡ và sửa sai cho trẻ

* Trò chơi vận động: chơi trò chơi “ai ném giỏi”

- Cách chơi và luật chơi : cô vẽ 1 bảng ô số

trong đó có các chữ số từ 1 đến 10 ,cô cho lớp

chia làm 2 đội thi nhau ném đội ném tự do vào ô

có chữ số mấy thì cô tặng cho đội số viên kẹo

tương ứng đội nào ném ra ngoài hoặc không vào

ô số thì ra khỏi 1 lượt chơi

3 Hồi tỉnh: cho trẻ đi nhẹ nhàng hít thở, thả lỏng.

- Để cơ thể khỏe mạnh chúng tanên tập thể dục

- Trẻ tập theo cô

- Trẻ xem đoạn phim trên máy

- Các bạn chơi rất vui

- Các bạn đang chơi ném còn

- Trẻ lên thực hiện lại

- Trẻ trả lời theo suy nghĩ

- Trẻ quan sát cô thực hiện

- Trẻ thực hiện

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ đi nhẹ nhàng, hít thở, thảlỏng

II HOẠT ĐỘNG NGOÀI CHƠI

Trang 40

- Chơi tự do

- Cho cháu dạo chơi tự do ngoài trời cô quan sát cháu

- Giáo dục cháu khi chơi không xô đẩy bạn …

III HOẠT ĐỘNG GÓC

- Bé yêu nghệ thuật: nặn các loại trái cây, rau củ, vẽ đôi bàn tay, ban chân, vẽ trang

phục

- Bé thích đọc sách: xem sách truyện về chủ đề “cơ thể diệu kì của bé”, sưu tầm tranh

và cắt dán tranh làm sách nói về các nhóm chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể bé

- Bé làm thợ xây: vườn rau của bé

IV HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- Trò chuyện cùng trẻ về nhu cầu cần thiết cho cơ thể bé.

- Mục đích : cháu biết được một số thực phẩm cần thiếc cho cơ thể

- Chuẩn bị : tranh một số thực phẩm như: đu đủ, cà rốt, khoai, bột gạo, dầu ăn ….

- Tiến hành : cho cháu kể một số thực phẩm trẻ biết

- Giáo dục cháu ăn đầy đủ chất dinh dưỡng để cơ thể khỏe mạnh

V VỆ SINH - NÊU GƯƠNG - TRẢ TRẺ

- Vệ sinh, chải tóc cho trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về việc học, biểu hiện của trẻ trong ngày

3 Các hoạt động khác trong ngày:

- Những hoạt động theo kế hoạch mà chưa thực hiệnđược:

hiện:

Ngày đăng: 21/09/2016, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bạn trai bạn gái. Cháu gắn các giác quan lên thật - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN  CHỦ ĐỀ: “CƠ THỂ DIỆU KÌ CỦA BÉ”
Hình b ạn trai bạn gái. Cháu gắn các giác quan lên thật (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w