原材料: げんざいりょう: nguyên tài liệu⇒ nguyên liệu 3.. 仕掛品: しかけひん: sĩ quải phẩm⇒ sản phẩm đang sản xuất 4.. 完成品: かんせいひん:hoàn thành phẩm⇒ thành phẩm 5.. 輸送: ゆうそう:thâu tống⇒ giao thông vận tải 19.
Trang 11 ニーズ: need⇒ cần
2 原材料: げんざいりょう: nguyên tài liệu⇒ nguyên liệu
3 仕掛品: しかけひん: sĩ quải phẩm⇒ sản phẩm đang sản xuất
4 完成品: かんせいひん:hoàn thành phẩm⇒ thành phẩm
5 効率的: こうりつてき:hiệu xuất đích ⇒ mang tính hiểu quả 6.管理: かんり:quản lý⇒ quản lý
7.調達: ちょうたつ:điều đạt⇒ cung cấp
8 販売: はんばい:phiến mại⇒ bán
9 同時: どうじ:đồng thời⇒ đồng thời
10.視野: しや:thị dã⇒
11 立地: りっち:lập địa⇒ vị trí
12.選択: せんたく:tuyển trạch: chọn
13 包装: ほうそう:bao trang⇒ đóng gói
14 返品: へんひん:phản phẩm
15 処理: しょり:xử lý
16 廃棄物: はいきぶつ:phế khi vật⇒ Chất thải
17 屑: くず:tiết⇒ chất thải
18 輸送: ゆうそう:thâu tống⇒ giao thông vận tải
19 包含する:ほうがん:bao hàm⇒ bao gồm
20 需要:じゅよう:nhu yếu⇒ nhu cầu
21 予測:よそく:dự trắc⇒ dự báo
22.流通: りゅうつう:lưu thông⇒ phân phối
23.交換: こうかん:giao hoán⇒ thay đổi
24.在庫: ざいこ:tại khố ⇒ hàng tồn kho
Trang 225 荷役: にえき:hà dịch ⇒ xử lý hàng hóa
26.受注: じゅちゅう:thụ chú⇒ đơn đặt hàng
27.アフター:after⇒ sau đó
28.製品: せいひん:chế phẩm ⇒ sản phẩm
29 関連する: かんれんする:liên quan ⇒ liên quan
30.至る: いたす: chí ⇒ đến (thời điểm, nơi chốn)
31.一連: いちれん:series
32 諸説: しょせつ:chư thuyết⇒ các học thuyết, lý thuyết 33.複雑: ふくざつ: phức tạp ⇒ phức tạp
34 高度: こうど:cao độ ⇒ độ cao
35.反面: はんめん:phản diện⇒ 1 cách nhìn khác
36.未成熟: みせいじゅく⇒ vị thành thục: chưa trưởng thành, non 37.分野: ぶんや:phân dã⇒ lĩnh vực