1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu

2 2,7K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

原材料: げんざいりょう: nguyên tài liệu⇒ nguyên liệu 3.. 仕掛品: しかけひん: sĩ quải phẩm⇒ sản phẩm đang sản xuất 4.. 完成品: かんせいひん:hoàn thành phẩm⇒ thành phẩm 5.. 輸送: ゆうそう:thâu tống⇒ giao thông vận tải 19.

Trang 1

1 ニーズ: need⇒ cần

2 原材料: げんざいりょう: nguyên tài liệu⇒ nguyên liệu

3 仕掛品: しかけひん: sĩ quải phẩm⇒ sản phẩm đang sản xuất

4 完成品: かんせいひん:hoàn thành phẩm⇒ thành phẩm

5 効率的: こうりつてき:hiệu xuất đích ⇒ mang tính hiểu quả 6.管理: かんり:quản lý⇒ quản lý

7.調達: ちょうたつ:điều đạt⇒ cung cấp

8 販売: はんばい:phiến mại⇒ bán

9 同時: どうじ:đồng thời⇒ đồng thời

10.視野: しや:thị dã⇒

11 立地: りっち:lập địa⇒ vị trí

12.選択: せんたく:tuyển trạch: chọn

13 包装: ほうそう:bao trang⇒ đóng gói

14 返品: へんひん:phản phẩm

15 処理: しょり:xử lý

16 廃棄物: はいきぶつ:phế khi vật⇒ Chất thải

17 屑: くず:tiết⇒ chất thải

18 輸送: ゆうそう:thâu tống⇒ giao thông vận tải

19 包含する:ほうがん:bao hàm⇒ bao gồm

20 需要:じゅよう:nhu yếu⇒ nhu cầu

21 予測:よそく:dự trắc⇒ dự báo

22.流通: りゅうつう:lưu thông⇒ phân phối

23.交換: こうかん:giao hoán⇒ thay đổi

24.在庫: ざいこ:tại khố ⇒ hàng tồn kho

Trang 2

25 荷役: にえき:hà dịch ⇒ xử lý hàng hóa

26.受注: じゅちゅう:thụ chú⇒ đơn đặt hàng

27.アフター:after⇒ sau đó

28.製品: せいひん:chế phẩm ⇒ sản phẩm

29 関連する: かんれんする:liên quan ⇒ liên quan

30.至る: いたす: chí ⇒ đến (thời điểm, nơi chốn)

31.一連: いちれん:series

32 諸説: しょせつ:chư thuyết⇒ các học thuyết, lý thuyết 33.複雑: ふくざつ: phức tạp ⇒ phức tạp

34 高度: こうど:cao độ ⇒ độ cao

35.反面: はんめん:phản diện⇒ 1 cách nhìn khác

36.未成熟: みせいじゅく⇒ vị thành thục: chưa trưởng thành, non 37.分野: ぶんや:phân dã⇒ lĩnh vực

Ngày đăng: 21/09/2016, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w