Từ vựng về tàu điện ở Nhật1.. 終電:Chuyến tàu cuối 始発: Chuyến đầu tiên Ví dụ: 終電は何時(なんじ)ですか?: Chuyến cuối vào lúc mấy giờ vậy?. 行き(ゆき):Hướng Ví dụ: 橋本(はしもと)行き:Hướng đi đến ga Hashimoto 98.
Trang 1Từ vựng về tàu điện ở Nhật
1. 駅(えき):Nhà ga
2. 当駅(とうえき)Nhà ga mà bạn đang đứng
3. せん:線 :Tuyến
- 京王線,おだきゅ、ちゅうお(JR): Tên một số tuyến ở Tokyo
4. 切符(きっぷ):vé
-すいか: tên 1 loại vé hình thức thẻ
-Momopasmo: 1 loại vé thẻ khác
Ví dụ: 切符を買いたいです。:Tôi muốn mua vé
5. 出口:Cửa ra (đôi khi của ra và cửa vào là 1)
6. 扉(とびら):cánh cửa
7. 終電:Chuyến tàu cuối
始発: Chuyến đầu tiên
Ví dụ: 終電は何時(なんじ)ですか?: Chuyến cuối vào lúc mấy giờ vậy ?
8. 行き(ゆき):Hướng
Ví dụ: 橋本(はしもと)行き:Hướng đi đến ga Hashimoto
9. Quá trình di chuyển của 1 chuyến tàu
- 発車(はっしゃ):Tàu chuyển bánh, xuất phát
- 出発(しゅっぱつ)(danh từ) xuất phát; khởi hành
+ 出発する (Động từ) Xuất phát, khởi hàn
- 乗る(のる): Lên
+ でんしゃ(電車)に乗る: Lên tàu
- 降りる(おりる): Xuống
+ でんしゃ(電車)を降りる: Xuống tàu
- 乗り換え:Việc đổi xe; sự đổi xe
VD: 新宿で乗り換える。( Tôi sẽ chuyển tàu ở ga Shinjuku )
- 到着する:đến nơi, điểm đến
10. Tên một số loại tàu
各駅停車/各停(かくえきていしゃ)Tàu thường (dừng ở tất cả các điểm) 快速(かいそく)Dừng ở ít điểm hơn tàu thường
Trang 2区間急行(くかんきゅうこう)Dừng ở ít điểm hơn 2 loại tàu trên
急行(きゅうこう)
準特急(じゅんとっきゅう) 3 loại tàu này dừng ở rất ít điểm
特急(とっきゅう)
新幹線(しんかんせん)Tàu siêu tốc
3 l o