T nh Ibaraki n i pha tr n gi a truy n ỉ ơ ộ ữ ề
T nh Ibaraki n m ph n phía ô ng B c c a vùng Kant , tr i dài gi a t nh Tochigi và bi n Thái Bìnhỉ ằ ở ầ Đ ắ ủ ō ả ữ ỉ ể
D ươn g và giáp ranh v phía B c và Nam v i t nh Fukushima và t nh Chiba Giáp ranh v i t nh ề ắ ớ ỉ ỉ ớ ỉ Gunma và t nh Saitama v phía Tây Nam a s ph n phía B c c a t nh là núi, nh ng ph n l n di nỉ ề Đ ố ầ ắ ủ ỉ ư ầ ớ ệ tích t nh là n g b ng v i nhi u h ỉ đồ ằ ớ ề ồ
Trang 2T nh Ibaraki trỉ ướ đc ây được bi t ế đến là t nh Hitachi N m 1288, t nh Hitachi b hoàng t Subaru xâmỉ ă ỉ ị ử chi m ế Đến n m 1871 thì t nh ă ỉ đổi tên thành Ibaraki
Trang 3Hàng n m Hitachi ã ă đ đầ ưu t hàng ngàn ô la vào các công trình nghiên c u công ngh và phát tri nđ ứ ệ ể
s n ph m m i.ả ẩ ớ Cái tên Hitachi có ngh a là m t tr i m c - th hi n tri t lý n n t ng c a công ty là gópĩ ặ ờ ọ ể ệ ế ề ả ủ
ph n ph c v cho c ng ầ ụ ụ ộ đồng và xã h i thông qua công ngh k thu t cao.Vùng có công nghi p ộ ệ ỹ ậ ệ
i n, c bi t là i n nguyên t , công nghi p s n xu t, hóa ch t, công nghi p c khí chính xác
đ ệ đặ ệ đ ệ ử ệ ả ấ ấ ệ ơ
Công ty Hitachi được thành l p t i thành ph Ibaraki.ậ ạ ố T p oàn Hitachi ậ đ được thành l p n m 1910 ậ ă
b i k s Namihei Odaira Hitachi còn có kho ng 956 công ty trên toàn th gi i, ph m vi kinh doanh ở ỹ ư ả ế ớ ạ
r ng l n t i n gia d ng, thi t b t ộ ớ ừ đ ệ ụ ế ị ự động, n ng lă ượng, công nghi p ệ đến y khoa Cái tên Hitachi có ngh a là m t tr i m c - th hi n tri t lý n n t ng c a công ty là góp ph n ph c v cho c ng ĩ ặ ờ ọ ể ệ ế ề ả ủ ầ ụ ụ ộ đồng và
xã h i thông qua công ngh k thu t cao.ộ ệ ỹ ậ
• Công viên Kairakuen : Kairakuen là m t trong ba khu vộ ườ ớn l n và n i ti ng nh t Nh t B n ổ ế ấ ở ậ ả Kairakuen đẹp nh t vào ấ đầu mùa xuân v i h n 3000 cây m có hoa ang n r Có h n 100 gi ng ớ ơ ơ đ ở ộ ơ ố
m khác nhau Kairakuen Nh ng ngơ ở ư ười dân Nh t c ng nh khách th m quan ậ ũ ư ă đến Kairakuen ch ủ
y u ế để ng m hoa m n (mùa hoa m ắ ơ ở ơ đến trước mùa hoa anh ào và thông thđ ường là tháng ba) K t khi nó ể ừ được thành l p b i Tokugawa Nariaki vào n m 1842, Kairakuen có ngh a en là ậ ở ă ĩ đ
"công viên dành cho t t c m i ngấ ả ọ ười", k t ó nó ể ừ đ được công chúng ón nh n Ngoài vi c là m t đ ậ ệ ộ
vườn c nh Nh t B n, Kairakuen còn có các trò ch i nh m t công viên hi n ả ậ ả ơ ư ộ ệ đại Nh ng nét ữ đặc
tr ng khác c a Kairakuen còn bao g m m t khu r ng tùng, tre, hoa anh ào và ư ủ ồ ộ ừ đ đỗ quyên
Núi Tsukuba : là m t ng n núi cao 877 m to l c g n Tsukuba, Nh t B n ây là m t trong các núi ộ ọ ạ ạ ầ ậ ả Đ ộ
n i ti ng nh t c a Nh t B n, ổ ế ấ ủ ậ ả đặc bi t n i ti ng v i hai nh c a nó, Nyotai-san 877m và Nantai-san ệ ổ ế ớ đỉ ủ 871m Nhi u ngề ười leo "núi tím" m i n m ỗ ă để ng m nhìn toàn c nh ắ ả đồng b ng Kant t nh núi ằ ō ừ đỉ Vào nh ng ngày tr i quang, quang c nh trung tâm T ky , h Kasumigaura và th m chí c núi Fuji ữ ờ ả ō ō ồ ậ ả
có th th y t nh núi này Ph n l n núi Nh t B n là núi l a nh ng núi Tsukuba thì l i bao g m ể ấ ừ đỉ ầ ớ ở ậ ả ử ư ạ ồ
Trang 4các khu v c á không núi l a nh á granite và gabbro Khu v c xung quanh núi là n i s n xu t á ự đ ử ư đ ự ơ ả ấ đ granite đẹp