1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng cung cau va can bang thi truong

119 503 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 600,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vd: ch ợ trái cây, th ị tr ườ ng ch ứ ng khoán, mua bán tr ự c tuy ế n, siêu th ị , đấ u giá… • Thị trường th ực hiện chức năng xác định mức giá mà tại đó số lượng hh-dv người mua muốn m

Trang 1

Ch ươ ng 2

Trang 2

N Ộ I DUNG

1 Khái niệm thị trường

2 Cầu

3 Cung

4 Trạng thái cân bằng thị trường

5 Độ co giãn của cung và cầu

6 Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất

Trang 3

1 Khái ni ệ m th ị tr ườ ng

Trang 4

Th ị tr ườ ng

Th ị tr ườ ng (market) là nơi người mua và

người bán gặp nhau trao đổi, mua bán 1 loạihàng hóa, dịch vụ (hh-dv) nào đó

Vd: ch ợ trái cây, th ị tr ườ ng ch ứ ng khoán, mua

bán tr ự c tuy ế n, siêu th ị , đấ u giá…

• Thị trường th ực hiện chức năng xác định

mức giá mà tại đó số lượng hh-dv người mua

muốn mua bằng số lượng hh-dv người bán

Trang 5

Th ị tr ườ ng

Các lo ạ i c ấ u trúc th ị tr ườ ng:

• Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

• Thị trường độc quyền hoàn toàn

• Thị trường độc quyền cạnh tranh

• Thị trường độc quyền nhóm

Trang 6

Th ị tr ườ ng

Th ị tr ườ ng c ạ nh tranh hoàn h ả o

(perfect competitive market):

giá cả thị trường

– Người bán là người chấp nhận giá

– Sản phẩm đồng nhất

Trang 8

Các lo ạ i th ị tr ườ ng

Th ị tr ườ ng độ c quy ề n c ạ nh tranh

(monopolistic competitive market) :

– Có nhiều người bán

– Sản phẩm có sự khác biệt (thương hiệu,

kiểu dáng, chất lượng…) nhưng dễ dàngthay thế cho nhau

– Người bán ít có khả năng tác động làm thay

đổi giá cả sản phẩm của mình

Trang 10

2 C ầ u

Trang 11

Khái ni ệ m c ầ u

C ầ u (demand):

Mô t ả s ố l ượ ng c ủ a 1 hàng hóa, d ị ch v ụ

mà ng ườ i mua s ẵ n lòng và có kh ả n ă ng mua t ươ ng ứ ng v ớ i các m ứ c giá khác nhau (trong m ộ t kho ả ng th ờ i gian xác

đị nh), trong đ i ề u ki ệ n các y ế u t ố khác không đổ i (Ceteris Paribus).

Trang 12

12 10 8 6 4

Trang 13

Đườ ng c ầ u

Đườ ng c ầu (demand curve): là biểu đồ thể

hiện mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu

L ượ ng

c ầ u (cây kem)

0,00 0,50 1,00 1,50 2,00 2,50 3,00

12 10 8 6 4 2 0

Trang 14

m ứ c giá th ấ p h ơ n.

Trang 17

C ầ u th ị tr ườ ng

C ầ u th ị tr ườ ng: là tổng cầu cá nhân, thể hiện

sự thay đổi lượng tổng cầu của 1 hh-dv nào đó

khi giá hh-dv đó thay đổi

10 20

7

Trang 18

Phân bi ệ t c ầ u và l ượ ng c ầ u

L ượ ng c ầ u:

– Là m ộ t con s ố c ụ th ể ứ ng v ớ i m ộ t m ứ c

giá xác đị nh.

– Giá thay đổ i l ượ ng c ầ u thay đổ i.

Thay đổ i l ượ ng c ầ u đượ c th ể hi ệ n

b ằ ng s ự tr ượ t d ọ c (move along) trên

đườ ng c ầ u.

Trang 19

Giá kem giảm khiến cho

lượng cầu kem tăng lên

có hiện tượng trượt

dọc theo đường cầu từ A

đến B

Trang 20

Phân biệt C ầ u và L ượ ng c ầ u

C ầ u:

– Là hành vi c ủ a ng ườ i mua ở m ỗ i m ứ c giá khác nhau – C ầ u đượ c quy ế t đị nh b ở i các y ế u t ố ngoài giá nh ư :

Thay đổ i c ầ u đượ c bi ể u th ị b ằ ng s ự d ị ch chuy ể n

1 Thu nh ậ p 5 S ố ng ườ i mua

2 Giá c ả hàng hóa liên quan 6 Th ờ i ti ế t, khí h ậ u

3 Th ị hi ế u 7 Quy đị nh c ủ a chính ph ủ

4 K ỳ v ọ ng

Trang 21

T ă ng c ầ u

Giá (P)

L ượ ng c ầ u (Q D )

Trang 22

Thay đổ i c ầ u do thu nh ậ p (income):

Hàng hóa thông th ường (normal goods): cầu

đối với hàng hóa thông thường tăng khi thu

nhập tăng

Hàng hóa c ấ p th ấp (inferior goods): cầu đối

với hàng hóa cấp thấp giảm khi thu nhập tăng

Phân biệt C ầ u và L ượ ng c ầ u

Trang 23

Thay đổi cầu do giá cả hàng hóa liên quan

(related goods):

Hàng hóa thay th ế (substitutes): cầu của

một mặt hàng tăng khi giá của mặt hàngthay thế tăng

Hàng hóa b ổ sung (complements): cầu của

một mặt hàng tăng khi giá của mặt hàng bổ

sung giảm

Phân biệt C ầ u và L ượ ng c ầ u

Trang 24

Thay đổ i c ầ u do th ị hi ếu (taste): yế u t ố ch ủ quan.

Thay đổ i c ầ u do k ỳ v ọng (expectations): kỳ v ọ ng trong t ươ ng l ạ i ả nh h ưở ng c ầ u hi ệ n t ạ i.

Thay đổ i c ầ u do s ố l ượ ng ng ườ i mua: thị tr ườ ng càng nhi ề u ng ườ i mua, c ầ u càng l ớ n.

Thay đổ i c ầ u do th ờ i ti ế t, khí h ậ u: vd cầ u qu ầ n áo

th ờ i trang thay đổ i theo mùa.

Phân biệt C ầ u và L ượ ng c ầ u

Trang 25

3 Cung

Trang 27

Bi ể u cung

Bi ểu cung (supply schedule): là bảng thể hiện

mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung của 1hh-dv

Giá (USD/cây kem) L ượ ng cung (cây kem)

Trang 28

Đườ ng cung

Giá (USD) L ượ ng cung

(cây kem)

0,00 0,50 1,00 1,50 2,00

0 0 1 2 3

Đường cung (supply curve): là bi ể u đồ th ể hi ệ n m ố i

quan h ệ gi ữ a giá c ả và l ượ ng cung c ủ a 1 hh-dv.

Đườ ng cung d ố c lên th ể hi ệ n

Trang 31

Cung th ị tr ườ ng

Cung th ị tr ường: là t ổ ng cung doanh nghi ệ p, th ể hi ệ n

s ự thay đổ i l ượ ng t ổ ng cung c ủ a 1 hh – dv nào đ ó khi giá hh – dv đ ó thay đổ i.

Trang 32

Phân bi ệ t Cung và L ượ ng cung

L ượ ng cung:

– Là một con số cụ thể ứng với một mức giá

xác định

– Giá thay đổi lượng cung thay đổi

– Thay đổi lượng cung được thể hiện bằng sự

tr ượ t d ọc (move along) trên đường cung

Trang 33

Phân bi ệ t Cung và L ượ ng cung

Giá kem t ă ng khi ế n cho

l ượ ng cung kem t ă ng lên =>

có hi ệ n t ượ ng tr ượ t d ọ c theo

Trang 34

Phân bi ệ t Cung và L ượ ng cung

Trang 35

Phân bi ệ t Cung và L ượ ng cung

T ă ng cung

Giá (P)

L ượ ng cung (Q S )

Trang 36

Phân bi ệ t Cung và L ượ ng cung

1 Trình độ công ngh ệ (technology): trình độ công ngh ệ ti ế n b ộ

giúp doanh nghi ệ p t ă ng n ă ng su ấ t, gi ả m chi phí t ă ng cung.

2 Chi phí y ế u t ố s ả n xu ấ t (input costs): cung có quan hệ ngh ị ch

bi ế n v ớ i giá c ả y ế u t ố s ả n xu ấ t.

3 Qui đị nh c ủ a chính ph ủ :

– T ă ng cung: gi ả m thu ế , h ỗ tr ợ lãi su ấ t…

– Gi ả m cung: qui đị nh v ề an toàn, môi tr ườ ng…

4 K ỳ v ọ ng (expectations): kỳ v ọ ng vào t ươ ng lai ả nh h ưở ng đế n

cung hi ệ n t ạ i.

5 S ố l ượ ng ng ườ i bán: s ố l ượ ng ng ườ i bán càng nhi ề u, cung

Trang 37

4 Tr ạ ng thái

Trang 38

Tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

Cân b ằ ng th ị tr ường (equilibrium): là tr ạ ng thái l ượ ng

cung b ằ ng v ớ i l ượ ng c ầ u ở m ộ t m ứ c giá nào đ ó.

M ứ c giá cân b ằ ng th ị tr ường (equilibrium price):

m ứ c giá t ạ i đ ó l ượ ng cung b ằ ng v ớ i l ượ ng c ầ u.

S ả n l ượ ng cân b ằ ng th ị tr ườ ng (equilibrium

Trang 39

Tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

L ượ ng cân b ằ ng

E

Trang 40

Tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

Ở tr ạ ng thái cân b ằ ng:

Q D = Q S

Không có thiếu hụt hàng hóa

Không có dư thừa cung hàng hóa

Không có áp lực làm thay đổi giá

Đ i ề u gì s ẽ x ả y ra khi giá th ị tr ườ ng khác giá

Trang 41

Tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

Trang 42

Tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

Tr ạ ng thái thi ế u h ụt (shortage):

• Giá th ị tr ườ ng < giá cân b ằ ng

• QS < QD (Excess demand)

• Nhà s ả n xu ấ t t ă ng giá cho đế n khi QS = QD

Trang 43

Tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

C ơ ch ế th ị tr ườ ng:

– Giá cả cân bằng thị trường được quyết định

bởi quan hệ tương tác giữa cung và cầu

– Thị trường tồn tại cơ chế tự điều chỉnh

– Quy luật cung cầu: giá cả thị trường tự điều

chỉnh để đưa lượng cung và lượng cầu đạt

trạng thái cân bằng

Trang 44

Thay đổ i tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

Tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng thay đổ i do:

C ầ u thay đổi (đường cầu dịch chuyển)

Cung thay đổi (đường cung dịch chuyển)

Cung và c ầ u thay đổi (cả đường cung và

đường cầu dịch chuyển)

Trang 45

Thay đổ i tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

C ầ u ↑ → đườ ng c ầ u d ị ch chuy ể n sang ph ả i → thi ế u h ụ t ở P1 → Giá

Trang 46

Thay đổ i tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

Cung ↓ → đườ ng cung d ị ch chuy ể n sang trái → thi ế u h ụ t ở

P1 → Giá cân b ằ ng ↑ và l ượ ng cân b ằ ng ↓

Trang 47

Thay đổ i tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

C ầ u ↑ > cung ↓ → Giá cân

Trang 48

Thay đổ i tr ạ ng thái cân b ằ ng th ị tr ườ ng

Trang 49

5 Độ co giãn

Trang 51

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Co giãn c ủ a c ầu theo giá (price elasticity of

* /

D D

D

E

Q

P a

E

Q

P P

Q P

P

Q Q

P

Q E

V ớ i a là h ệ s ố góc c ủ a hàm c ầ u QD = aP + b

Trang 52

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Co giãn c ủ a c ầu theo giá (price elasticity of

2 /

/

%

%

1 2

D

1 2

1 2

D D

P

P P

Q E

P P

P

Q Q

Q P

Q E

Trang 53

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Trang 54

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Trang 55

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Trang 56

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

• C ầ u hoàn toàn không co giãn

(perfectly price inelastic demand).

• Khách hàng không có ph ả n ứ ng

khi giá thay đổ i.

Trang 57

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Trang 58

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

M ố i quan h ệ gi ữ a doanh thu và giá bán:

Doanh thu (Total revenue - TR ): là l ượ ng ti ề n

ng ườ i mua tr ả cho ng ườ i bán

TR = P * Q

P thay đổ i → TR thay đổ i. M ứ c độ thay đổ i c ủ a

TR ph ụ thu ộ c vào độ co giãn c ủ a c ầ u theo giá.

o IE D I > 1: % QD > % P → TR ngh ị ch bi ế n v ớ i P.

Trang 59

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Trang 60

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Trang 61

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Các y ế u t ố tác độ ng đế n ED:

• Tính chất thay thế của hh-dv

• Thời gian (ngắn hạn hay dài hạn)

• Vị trí mức giá trên đường cầu

Trang 62

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Các y ế u t ố tác độ ng đế n ED:

Tính ch ấ t hàng hóa

− Hàng hóa thi ế t y ế u có cầu ít co giãn.

Vd: l ươ ng th ự c, đ i ệ n, x ă ng, qu ầ n áo…

− Hàng hóa xa x ỉ có cầu co giãn nhi ều.

Vd: du thuy ề n, du l ị ch n ướ c ngoài, trang

Trang 63

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Trang 64

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Trang 65

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Các y ế u t ố tác độ ng đế n ED:

V ị trí m ứ c giá trên đườ ng c ầ u

− ED thay đổi dọc theo đường cầu

− Ở mức giá càng cao thì cầu co giãn càng

nhiều

Trang 66

Co giãn c ủ a c ầ u theo giá

Trang 67

Co giãn c ủ a c ầ u theo thu nh ậ p

Co giãn của cầu theo thu nhập (income elasticity

Q I

I

Q Q

Trang 68

Co giãn c ủ a c ầ u theo thu nh ậ p

Co giãn c ủ a c ầ u theo thu nh ậ p:

E I < 0: hàng hóa c ấp thấp (Inferior goods)

EI > 0: hàng hóa thông th ường (normal goods)

E I < 1: hàng hóa thiết yếu (necessity goods)

E I > 1: hàng hóa cấp cao/xa xỉ (luxury goods)

Trang 69

Co giãn chéo c ủ a c ầ u

Co giãn chéo c ủ a c ầu (cross-price elasticity of

demand):

• Đ o l ườ ng s ự nh ạ y c ả m c ủ a ng ườ i tiêu dùng đố i v ớ i

m ộ t m ặ t hàng khi giá c ủ a m ộ t m ặ t hàng khác thay đổ i.

• Là % thay đổ i trong l ượ ng c ầ u c ủ a 1 m ặ t hàng khi giá

c ủ a m ộ t m ặ t hàng khác thay đổ i 1%.

Công th ứ c:

X

Y Y

X

Y Y

X X

Q P

P

Q

Q P

Q E

Trang 72

Co giãn c ủ a cung theo giá

Co giãn c ủa cung theo giá (price elasticity of supply):

• Đ o l ườ ng s ự nh ạ y c ả m c ủ a ng ườ i s ả n xu ấ t khi giá thay đổ i.

• Là % thay đổ i trong l ượ ng cung khi giá thay đổ i 1%.

• Bi ể u hi ệ n ở hình d ạ ng đườ ng cung d ố c (steep) hay tho ả i

(flat).

• Công th ứ c:

* /

S S

S

P

Q

P P

Q P

P

Q Q

P Q E

Trang 73

Co giãn c ủ a cung theo giá

Co giãn c ủa cung theo giá (price elasticity of

2

/

*

2 / /

2 /

/

%

%

S S S

1 2

1 2

S

1 2

1 2

P

P P

Q E

P P

P

Q Q

Q P

Q

Trang 74

Co giãn c ủ a cung theo giá

Trang 75

Co giãn c ủ a cung theo giá

Trang 76

Co giãn c ủ a cung theo giá

Trang 77

Co giãn c ủ a cung theo giá

E s = 0

cung hoàn toàn không co giãn

(perfectly inelastic supply)

Trang 78

Co giãn c ủ a cung theo giá

E s = ∞

=>cung hoàn toàn co giãn

(perfectly elastic supply)

Giá (P)

S

P1

Trang 79

Co giãn c ủ a cung theo giá

Các y ế u t ố tác độ ng đế n ES:

• Khả năng điều chỉnh lượng cung

• Thời gian (ngắn hạn hay dài hạn)

• Khả năng dự trữ

Trang 80

Co giãn c ủ a cung theo giá

Ở m ứ c s ả n l ượ ng th ấ p: cung co giãn nhi ề u

Ở m ứ c s ả n l ượ ng cao: cung co giãn ít

Trang 81

6 Th ặ ng d ư tiêu dùng và

Trang 82

Th ặ ng d ư tiêu dùng

S ự s ẵ n lòng tr ả (willingness to pay): là số tiền

tối đa mà người mua sẽ trả cho 1 hh-dv Thể

hiện giá trị của hh-dv đó đối với người mua

Th ặ ng d ư tiêu dùng (Consumer surplus-CS):

là tổng phần chênh lệch giữa mức giá mà ngườitiêu dùng sẵn lòng trả và mức giá mà họ thực

sự phải trả cho 1 hh-dv

Trang 87

Giá = $70

Th ặ ng d ư tiêu dùng c ủ a D ($10)

Trang 91

Th ặ ng d ư s ả n xu ấ t

Giá Ng ườ i bán L ượ ng cung

P>$ 900 C & D & E & F 4

Trang 96

Phúc l ợ i xã h ộ i

• Phúc l ợ i xã h ộ i = CS + PS

• Phúc l ợ i xã h ộ i đạ t c ự c đạ i khi th ị tr ườ ng cân b ằ ng (?)

Trang 97

7 Chính sách

Trang 99

Ki ể m soát giá

Giá tr ầ n (price ceiling):

• Là mức giá cao nh ấ t do chính phủ quy định

mà ở đó hàng hóa được bán ra trên thị trường

• Còn được gọi là giá tối đa

Mục đích: bảo vệ người tiêu dùng

Vd: áp giá tr ầ n cho vé máy bay, ti ề n thuê nhà,

tr ầ n lãi su ấ t.

Trang 102

Ki ể m soát giá

Giá tr ầ n:

• Tạo nên tình trạng thiếu hụt

• Cần cơ chế phân phối phi giá cả

không hiệu quả và thiếu công bằng

• Cơ sở tồn tại tác tiêu cực

• Hạn ngạch phân phối có thể khắc

Trang 104

Ki ể m soát giá

Giá sàn (price floor):

• Là mức giá th ấ p nh ấ t do chính phủ quy định

mà ở đó hàng hóa được bán ra trên thị trường

• Còn được gọi là giá tối thiểu

Mục đích: bảo vệ người sản xuất, người lao

động

Trang 107

Chính phủ can thiệp bằng cách mua lượng

hàng hóa dư thừa đối với thị trường hàng hóa;

trợ cấp thất nghiệp đối với thị trường lao động

(T ạ i sao?)

Trang 108

Giá sàn làm gi ả m

Trang 109

Thu ế và tr ợ c ấ p

Thu ế :

Thu ế là kho ả n đ óng góp b ắ t bu ộ c c ủ a cá nhân, h ộ gia

đ ình, doanh nghi ệ p cho chính ph ủ nh ằ m s ử d ụ ng cho

m ụ c đ ích công c ộ ng.

Thu ế tr ự c thu: là lo ạ i thu ế đ ánh tr ự c ti ế p vào thu

nh ậ p ho ặ c tài s ả n ch ị u thu ế c ủ a ng ườ i n ộ p thu ế Vd:

Thu ế thu nh ậ p cá nhân, thu ế thu nh ậ p doanh nghi ệ p, thu ế nhà đấ t…

Thu ế gián thu: là lo ạ i thu ế đ ánh gián ti ế p thông qua

giá c ả hàng hóa và d ị ch v ụ Vd: Thu ế tiêu th ụ đặ c bi ệ t, thu ế giá tr ị gia t ă ng, thu ế xu ấ t nh ậ p kh ẩ u

Trang 111

Thu ế và tr ợ c ấ p

• Khi chính phủ đánh thuế gián thu đối với nhà sản

xuất thì ai là người chịu thuế? Người tiêu dùng hay nhà sản xuất?

• Khi chính phủ trợ cấp cho nhà sản xuất thì ai là

người hưởng trợ cấp? Người tiêu dùng hay nhà sản xuất?

Trang 113

Thu ế

• Cả người tiêu dùng và người sản xuất cùng

chia sẻ gánh nặng thuế

Lượng hàng hóa được trao đổi mua bán

giảm sau khi đánh thuế qui mô thị trường

giảm.

• Chênh lệch giữa mức giá người tiêu dùng phải

trả và mức giá nhà sản xuất nhận được chính

bằng mức thuế T

Trang 114

Thu ế

Độ co giãn và s ự phân chia gánh n ặ ng thu ế :

• Sự phân chia gánh nặng thuế giữa người tiêu

dùng và nhà sản xuất phụ thuộc vào độ cogiãn của cung và cầu theo giá

• Gánh nặng thuế sẽ nghiêng về phía đối tượng

có độ co giãn kém

Ngày đăng: 20/09/2016, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w