1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 2 bài 14 trừ đi 1 số 14 8

20 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ giáo dục và đào tạo Bài giảng môn toán lớp 2... Chọn chữ đặt trước kết quả đúng: là: A... bạn nhỏ đang chơi 14... -Viết dấu trừ ở giữa hai số.. -Kẻ dấu gạch ngang và tính... Lần sau e

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo

Bài giảng môn toán lớp 2

Trang 2

2

Kiểm tra bài cũ

• 1.Đọc thuộc lòng

bảng các công thức

13 trừ đi một số

• 13 - 4 = 9

• 13 - 5 = 8

• 13 - 6 = 7

• 13- 7 = 6

• 13 - 8 = 5

• 13 - 9 = 4

2 Chọn chữ đặt trước kết quả đúng:

là: A 43

B 30

C 40

D 66

Trang 3

14 - 8 = ?

14 - 8 = ?

Trang 4

4

Quan sát

Có bạn nhỏ đang chơi

Có bạn nhỏ đang chơi

14

Trang 5

Làm phép tính trừ

14 - 8 =

Muốn biết còn lại mấy bạn, phải làm phép

tính gì?

?

Trang 6

6

Quan sát

14-8=?6

Trang 7

Cách đặt và thực hiện phép tính:

*Cách đặt tính:

-Viết chữ số 1 ở hàng chục, chữ số 4 ở hàng đơn vị

-Viết chữ số 8 thẳng cột với chữ số 4 -Viết dấu trừ ở giữa hai số

-Kẻ dấu gạch ngang và tính

*Cách thực hiện phép tính:

- 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1

-1 trừ 1 bằng 0

14

_

8

6

Trang 8

Hình thành bảng trừ

14 - 5 =

14 - 6 =

14 - 7 =

14 - 8 =

14 - 9 =

9 8 7 6 5

Trang 9

Hình thành bảng trừ

14 - 5 = 9

14 - 6 = 8

14 - 7 = 7

14 - 8 = 6

14 - 9 = 5

Các số ở cột

số trừ là các

số tăng dần từ

5 đến 9

Các số ở cột

số trừ là các

số tăng dần từ

5 đến 9

Các số ở cột

số bị trừ đều

là 14

Các số ở cột

số bị trừ đều

là 14

Các số ở cột hiệu là các số giảm dần từ 9

về 5

Các số ở cột hiệu là các số giảm dần từ 9

về 5

Trang 10

Học thuộc bảng trừ

14 - 5 =

14 - =

14 - =

14 - =

14 - =

8 7 6 5

9 6

7 8 9

Trang 11

Học thuộc bảng trừ

14 - 5 =

14 - 6 =

14 - 7 =

14 - 8 =

14 - 9 =

Trang 12

12

Học thuộc bảng trừ

14 - = 9

14 - = 8

14 - = 7

14 - = 6

14 - = 5

Trang 13

BÀI 1: TÍNH NHẨM

a)8+6 = 9+5 = 7+7 =

6+8 = 5+9 = 14- 7 =

14-8 = 14- 9 = 14 - 4 =

14 -6 = 14- 5 = 14-10 =

b) 14- 4- 3 = 14 -4 -2 = 14 - 4 - 5 = 14- 7 = 14-6 = 14 – 9 =

5

14 14 6 8

14 14 5 9

14

14

7

7

10 4

7 7

8

Trang 14

14

BÀI 2: DẶT TÍNH RỒI TÍNH

14 - 8 14 - 6 14 - 7 14 -9 14- 5

14

8 6

14 6 8

14 7 7

14 9 5

14

5 9

Trang 15

BÀI 3: GIẢI BÀI TOÁN

Bài giải

Cửa hàng đó còn lại số xe đạp là:

14 - 8 = 6(xe đạp) Đáp số:6 xe đạp

Một cửa hàng có 14 xe

đạp, đã bán 8 xe đạp

Hỏi cửa hàng đó còn

bao nhiêu xe đạp ?

Có :14 xe đạp

Đã bán: 8 xe đạp Còn: … xe đạp?

Trang 16

16

* 14-8= 6

* -4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng

6, viết 6 nhớ 1.

-1 trừ 1 bằng 0

14 8 6

Bài 1: Tính nhẩm

a 8+6=14

6+8=14

14- 8 = 6

14 - 6 = 8

b.14-4-3 = 7

14-7 = 7

Bài 2: Đặt tính rồi tính

14 6

8 8 8

14 7 7

Bài 3: Giải bài toán

Tóm tắt:

Có: 14 xe đạp

Bài giải

Cửa hàng còn lại số xe đạp là:

14-8=6(xe đạp)

Trang 17

10

g,

là điểm

g,

là điểm

Trang 18

18

Lần sau em cần

cố gắng hơn

nữa.

Lần sau em cần

cố gắng hơn

Trang 19

Dặn dò:

- Học thuộc bảng trừ.

- Làm bài tập.

Trang 20

20

Ngày đăng: 20/09/2016, 14:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các công thức - Bài giảng Toán 2 bài 14 trừ đi 1 số 14  8
Bảng c ác công thức (Trang 2)
Hình thành bảng trừ - Bài giảng Toán 2 bài 14 trừ đi 1 số 14  8
Hình th ành bảng trừ (Trang 8)
Hình thành bảng trừ - Bài giảng Toán 2 bài 14 trừ đi 1 số 14  8
Hình th ành bảng trừ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm