1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm cực trị ham so 12, thầy nguyễn phú khánh

7 1,2K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 885,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đõy đỳng?: A.. Hàm số khụng cú cực trị B.. Hàm số chỉ cú 1 cực tiểu và khụng cú cực đại C.. Chọn đỏp ỏn đỳng nhất?... Khi đó hàm số đạt cực trị tại điểm khác có hoành

Trang 1

3D Hoàng Diệu, Đà Lạt 1

Đề thi thử minh họa GROUP NHểM TOÁN Email: phukhanh@moet.edu.vn

KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC THPTQG 2017

Mụn TOÁN Thời gian làm bài: 90 phỳt

Họ và tờn học sinh:………

Số bỏo danh:………

Đề thi môn CUC TRI (Mã đề 106)

Câu 1 : Hàm số 3 2 2

yxmxm x đạt cực tiểu tại x 1 khi m bằng:

Câu 2 :

Cho hàm số 1 4 4 3 7 2

2 1

yxxxx Khẳng định nào sau đõy đỳng?:

A Hàm số khụng cú cực trị B Hàm số chỉ cú 1 cực tiểu và khụng cú cực đại

C Hàm số cú 1 cực đại và 2 cực tiểu D Hàm số cú 1 cực tiểu và 2 cực đại

Câu 3 : Cho hàm số 3 2

yxxx đạt cực tiểu tại x CT Kết luận nào sau đõy đỳng?

3

CT

3

CT

x   D x CT  1

Câu 4 : Hàm số: 3 2 3

yxmxm cú hai điểm cực trị thỡ:

Câu 5 : Gọi x x1, 2 là hai điểm cực trị hàm số 3 2  2  3

yxmxmxmm Tỡm m để 2 2

1 2 1 2 7

xxx x

2

2

Câu 6 : Tất cả cỏc điểm cực đại của hàm số ycosx

2

    B x  k2 ( k  ) C xk2 ( k  ) D xk (k  )

yxmxmx đạt cực tiểu tại x 2 khi m bằng:

Câu 8 : Hàm số 2 3

yxx đạt cực trị tại

A x Cé1; x CT  0 B x Cé 1; x CT  0 C x Cé0; x CT  1 D x Cé0; x CT   1

Câu 9 : Hàm số 4 2 2

yxm x  cú ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giỏc vuụng cõn thỡ m bằng:

y  x mx  m x  cú cực đại và cực tiểu khi m thỏa:

4

m  

4

    D m     1, 

y  x mxm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng :d x8y74 thỡ 0

m bằng:

Câu 12 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:

1 Hàm số yf x( ) đạt cực đại tại x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang õm qua x0

2 Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0là nghiệm của đạo hàm

3 Nếu '( )f x o  và 0 f'' x0  thỡ 0 x0 khụng phải là cực trị của hàm số yf x( )đó cho

4 Nếu '( )f x o  và 0 f'' x0  thỡ hàm số đạt cực đại tại 0 x0

yxaxa ax Nếu gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ cỏc điểm cực trị của hàm số thỡ giỏ trị x2x1 là:

Câu 14 : C Cho hàm số 3 2

yxmxx Tỡm m để hàm số đó cho cú 2 điểm cực trị

x x1, 2thỏa x1 4x2 Chọn đỏp ỏn đỳng nhất?

Trang 2

A 9

2

2

2

m  

C©u 15 : Hàm số  3

3

yxmx đạt cực tiểu tại x 0khi m bằng:

2(2 1) 3

y  x mx  có đúng 1 cực trị thì m bằng:

2

2

2

2

m 

C©u 17 : Hàm số 3 2

yxmxmx có 1 cực trị tại điểm x  1 Khi đó hàm số đạt cực trị tại điểm khác có hoành độ là

A 1

3

C©u 18 :

Giá trị cực đại của hàm số 1 3 2

3

yxxx là

A 1

C©u 19 :

1

m

yxxmx đạt cực đại tại x 1 khi

C©u 20 : Hàm số 4   2 2

yxmxm có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông khi:

C©u 21 : Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2

C©u 22 : Hàm số 2

4

y x có mấy điểm cực tiểu ?

C©u 23 : Cho hàm số 3 2

yxx  có hai cực trị là A và B Khi đó diện tích tam giác OAB là :

C©u 24 :

Hàm số ysin 3xmsinx đạt cực đại tại điểm

3

khi m bằng:

C©u 25 : Điểm cực đại của hàm số 3

f xxx là:

A 1; 4 B  1;0 C 1;0 D  1; 4

C©u 26 :

Cho hàm số 1 4 2 1

y  xx  Khi đó:

A

Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0, giá trị cực đại của hàm số là

1 (0) 2

B Hàm số đạt cực đại tại các điểm x  1, giá trị cực đại của hàm số là ( 1)y   1

C Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x  1, giá trị cực tiểu của hàm số là y ( 1)1

D Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0, giá trị cực tiểu của hàm số là y(0)0

C©u 27 :

Hàm số

1

y    đạt cực tiểu tại x 2khi m bằng:

C©u 28 :

Hàm

2

1 1

y x

có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:

C©u 29 :

Hàm số 1 3  2  2

3

yxmxmx  có hai điểm cực trị cách đều trục tung thì điều kiện của m là:

C©u 30 :

Hàm số

2

1

y

 đạt cực trị tại x 2 thì m bằng:

Trang 3

3D Hoàng Diệu, Đà Lạt 3

1

m  

C©u 31 : Hàm số   3 2

ymxmx  không có cực trị khi:

C©u 32 : Hàm số nào sau đây có cực đại

2

x y

x

2 2

x y x

 

2 2

x y x

2 2

x y x

 

C©u 33 :

Hàm số

3 2

3

mx

y  xmx có điểm cực trị nằm trên Ox thì m bằng:

C©u 34 : Cho hàm số 2

Mệnh đề nào sau đây đúng

A Hàm số có cực trị khi m 100 B Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc 

C Cả 3 mệnh đề A B C, , đều sai D Hàm số không có cực trị với   m

yxmxmxm  đạt cực đại tại x 1khi

C©u 36 : Cực trị của hàm số ysin 2x là: x

6

CD

3

CT

x    k  k

 

x   k  x    k  k

3

CD

 

C©u 37 : Hàm số 4 2

yxmxm  tiếp xúc với trục hoành thì m bằng:

A

3

4

4

4

m  m 

C©u 38 : Hàm số 3 2

yaxbxcx đạt cực trị tại d x x1, 2 nằm hai phía trục tung khi và chỉ khi:

A a0,b0, c0 B a và c trái dấu C 2

12a 0

C©u 39 : Khoảng cách giữa hai điẻm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số   2

yxx là:

C©u 40 :

Hàm số 1 3 2

( 6) 1 3

yxmxmx  có cực đại và cực tiểu thì m bằng:

2

m m

 

  

C©u 41 :

Đường thẳng qua hai cực trị của hàm số

2

3 1 ( )

2

f x

x

 song song với:

2

C©u 42 :

Hàm số 3 3 2 2

2

yxmxmm x đạt cực tiểu tại x  1 khi

C©u 43 : Hàm số 4 2

yxmx  có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1 thì m

bằng:

2

2

2

2

C©u 44 : Phương trình chuyển động thẳng của một chất điểm là:   2

3 2

SS t    Công thức biểu thị vận tốc của t t

chất điểm ở một thời điểm t bất kỳ là:

A v t 2t 3 B v t 3t 3 C v t 2t D v t 3t 2

C©u 45 : Hàm số 4 2 2

yxm x  đạt cực tiểu tại x  1 khi

C©u 46 : Hàm số 3

3

yxxy cực tiểu là:

Trang 4

A 2 B 1 C 1 D 2

C©u 47 : Hàm số: 4   2 2

yxmxm có ba điểm cực trị thì m thỏa:

C©u 48 : Hàm số 4   2 2

ymxmxm  đạt cực tiểu tại x 1 khi

3

3

m  

C©u 49 : Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi công thức 2

( ) 0, 025 (30 )

G xxx trong đó (x mg) và 0

x  là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần thiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng :

C©u 50 : Cho hàm số y x sin 2x Mệnh đề nào sau đây đúng 3

A Hàm số nhận

6

  làm điểm cực tiểu B Hàm số nhận

2

  làm điểm cực tiểu

C Hàm số nhận

6

  làm điểm cực đại D Hàm số nhận

2

làm điểm cực đại

yxmxmx có điểm cực đại và cực tiểu nằm trong khoảng 2;3 thì điều

kiện của m là:

C©u 52 : Hàm số 4 2

yaxbx  đạt cực đại tại (0; 3)c A  và đạt cực tiểu tại ( 1; 5)B  

Khi đó giá trị của a b c, , lần lượt là:

yxmxm xm đạt cực tiểu tại x 1thì m bằng:

2

C©u 54 : Giá trị cực đại của hàm số y x 2 cosx trên khoảng (0; ) là:

6

6

6

6

C©u 55 :

Hàm số

4 2 2x 1 2

x

y    đạt cực đại tại:

A x0;y  1 B x  2;y  3 C x  2;y  3 D x 2;y  3

C©u 56 :

Biết hàm số yasinxbcosxx;(0 x 2 ) đạt cực trị tại ;

3

  ; khi đó tổng ab bằng:

C©u 57 : Hàm số 3

yxmx  có hai điểm cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại (2;3)A thì:

2

2

2

2

m 

C©u 58 : Cho hàm số 4 3

yxx Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ B Điểm A1; 1 là điểm cực tiểu 

C Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Hàm số không có cực trị

C©u 59 : Tìm m để hàm số 3 2

f xxxmx có hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa 2 2

2

2

m 

C©u 60 :

2017 3

m

yxx  x có cực trị khi và chỉ khi

0

m m

 



 

1 0

m m

 



 

C©u 61 : Điểm cực tiểu của hàm số 3 2

yxx  là

C©u 62 : Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2

y  xx là:

Trang 5

3D Hoàng Diệu, Đà Lạt 5

C©u 63 : Giá trị cực đại của hàm số 3 2

C©u 64 :

Hàm số 3   2

3

x

y  mxmx  có 2 điểm cực trị thì m bằng:

3

2

m 

C©u 65 : Tìm m để hàm số 4   2

ymxmxm có ba cực trị

0

m

m

 

 

1 0

m m

 

 

C©u 66 :

1

yaxax  có cực tiểu tại điểm 2

3

x  khi điều kiện của a là:

y  x xmxm  có cực đại , cực tiểu đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O

2

2

2

2

C©u 68 : Hàm số y3(x22 )x 2 đạt cực trị tại điểm có hoành độ là:

A x1;x0;x2 B Hàm số không có

cực trị C x1;x0 D x 1

C©u 69 : Điểm cực đại của hàm số 3 2

y  x x   là x

C©u 70 :

Giá trị cực tiểu của hàm số 2 3

3

y  xx là

A 2

3

C©u 71 : Hàm số 4   2 2

yxmxm có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông thì m bằng:

C©u 72 :

Hàm số y x 1

x

  có y cực đại là:

3( 1) 3( 1)

yxmxmxđạt cực trị tại điểm có hoành độ x 1 khi:

C©u 74 :

Hàm số

2

1

y

 đạt cực trị tại x 2 thì m bằng:

3

C©u 75 : Hàm số 3 2  

yxx  m x  m có cực đại , cực tiểu đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4

C©u 76 : Hàm số: 3 2  2 

yxmxmx đạt cực đại tại x 0 1 khi m bằng:

2( 1) 1

yxmx  có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất thì m bằng:

C©u 78 : Hàm số 3

3 1

yxx đạt cực đại tại:

1

x 

Trang 6

01 { ) } ~ 28 { | } ) 55 ) | } ~

02 { | ) ~ 29 { | ) ~ 56 { | ) ~

03 ) | } ~ 30 { ) } ~ 57 { | } )

04 { | } ) 31 { | ) ~ 58 { ) } ~

05 { | } ) 32 { | ) ~ 59 ) | } ~

06 { | ) ~ 33 { | ) ~ 60 { | } )

07 { ) } ~ 34 { | ) ~ 61 ) | } ~

08 ) | } ~ 35 { ) } ~ 62 { | ) ~

09 { | } ) 36 { | ) ~ 63 ) | } ~

10 { | ) ~ 37 { | ) ~ 64 { | } )

11 { | } ) 38 { ) } ~ 65 ) | } ~

12 { ) } ~ 39 { | ) ~ 66 { ) } ~

13 { | } ) 40 { | } ) 67 { | } )

14 ) | } ~ 41 { | ) ~ 68 ) | } ~

15 { ) } ~ 42 { ) } ~ 69 ) | } ~

16 { | ) ~ 43 { | } ) 70 ) | } ~

17 { ) } ~ 44 ) | } ~ 71 { | } )

18 ) | } ~ 45 { ) } ~ 72 ) | } ~

19 ) | } ~ 46 ) | } ~ 73 { ) } ~

20 { | } ) 47 { | } ) 74 { ) } ~

21 ) | } ~ 48 { ) } ~ 75 { | } )

22 ) | } ~ 49 { | } ) 76 { ) } ~

23 ) | } ~ 50 { | ) ~ 77 { | } )

24 { | ) ~ 51 { | } ) 78 { | ) ~

25 ) | } ~ 52 { ) } ~

26 { ) } ~ 53 { ) } ~

27 { ) } ~ 54 { | ) ~

Trang 7

3D Hoàng Diệu, Đà Lạt 7

Ngày đăng: 20/09/2016, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w