BÀI GIẢNG TOÁN 2 CHƯƠNG 6
BÀI 10: MI-LI-MÉT
Trang 21km = … m 1m = … dm
…m = 1km 1m = … cm
1000 10
100 1000
?
Số
Toán
Trang 31 mm Mi-li-mét viết tắt là mm
1 cm = 10 mm 1 m = …… mm 1000
Toán
Trang 41 ?
1cm = … mm
1m = … mm
1000mm = …m 10mm = …cm
5cm = … mm 3cm = … mm
10 1000
1 1
50 30
Số
Mi-li- mét
Toán
Trang 5Mỗi đoạn thẳng dưới đây dài bao nhiêu mi-li-mét ?
60mm 30mm
70mm
2
Toán
Mi-li- mét
Trang 6Viết cm hoặc mm vào chỗ chấm thích hợp ?
a) Bề dày của cuốn sách “Toán 2” khoảng 10 …
b) Bề dày của chiếc thước kẻ dẹt là 2 …
c) Chiều dài của chiếc bút bi là 15 …
mm mm
cm
4
Mi-li- mét
Toán