Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 2.. Chiều dài chiếc bút bi là 15... 70 Chiều dài sách Toán lớp 2 khoảng.
Trang 1MI – LI - MÉT
Trang 3Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
1mm
147
Mi – li - mét
5 mm ; 7 mm ; 10 mm ; 100 mm ;
Trang 4Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là : mm
1cm = mm 10 1m = mm 1000
Trang 5Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là : mm
1cm = mm 1m = mm
1mm
10 1000
Thực hành:
Bài 1: Số ?
1 cm = mm ;
1000 mm = m
1 m = mm ;
10 mm = cm
5 cm = mm ; 3 cm = mm
10 1000
1 1
50 30
147
Mi – li - mét
Trang 6Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là : mm
1cm = mm 10 1m = mm 1000
Bài 1: Số ?
1 cm = mm ;
1000 mm = m
1 m = mm ;
10 mm = cm
5 cm = mm ; 3 cm = mm
10 1000
1 1
50 30
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…mm
70
…mm
60
…mm
40
Trang 7Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là : mm
1cm = mm 1m = mm
1mm
10 1000
Thực hành:
Bài 1: Số ?
1 cm = mm ;
1000 mm = m
1 m = mm ;
10 mm = cm
5 cm = mm ; 3 cm = mm
10 1000
1 1
50 30
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4: Viết cm hoặc mm vào chỗ chấm Thích hợp:
a Bề dày của cuốn sách “Toán 2” khoảng
10
b Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 2
c Chiều dài chiếc bút bi là 15
mm
mm cm
147
Mi – li - mét
Trang 8Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là : mm
1cm = mm 10 1m = mm 1000
Bài 1: Số ?
1 cm = mm ;
1000 mm = m
1 m = mm ;
10 mm = cm
5 cm = mm ; 3 cm = mm
10 1000
1 1
50 30
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4: Viết cm hoặc mm vào chỗ chấm Thích hợp:
Hãy chọn kết quả đúng.
5 cm = mm
A 5 B 50 C 500
70 mm = cm
A 7 B 700 C 70
Chiều dài sách Toán lớp 2 khoảng
A 24 mm B 24 cm C 24 m