Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục dưới chục, đơn vị dưới đơn vị.. Tính: Cộng từ phải sang trái, đơn vị cộng với đơn vị, chục cộng với chục, trăm cộng với trăm.. Phép cộng không nhớ tro
Trang 2Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
253 +
326 253
+ 5
*6 céng 3 b»ng 9,
*2 céng 5 b»ng 7,
*3 céng 2 b»ng 5,
326 + 253 = 579
9 7
viÕt 9 viÕt 7 viÕt 5
Trang 3Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục dưới chục, đơn vị dưới đơn vị.
Tính: Cộng từ phải sang trái, đơn vị cộng với đơn vị, chục cộng với chục, trăm cộng với trăm.
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Trang 4Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 Luyện tập :
Bài 1 TÝnh: 235
451
637 162
503 354
+
200 627
408 31
67 132
Trang 5Luyện tập :
+
Bài 2 Đặt tính rồi tính :
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
832
257 152 9
321 578
+
8 4
832 + 152
Trang 6Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 3: Tính nhẩm (theo mẫu):
400 + 300 = 700
a)
700 + 300 = 1000
b)
Luyện tập :
Trang 7Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 3: Tính nhẩm (theo mẫu):
Luyện tập :
a 200 + 100 = 300
500 + 200 =
300 + 200 =
500 + 100 =
300 + 100 =
600 + 300 =
200 + 200 =
500 + 300 =
800 + 100 =
b 800 + 200 = 1000 400 + 600 = 500 + 500 =
700 500
600 400 900
400 800 900
Trang 8Hoạt động nối tiếp:
Khoanh tròn cách đặt tính đúng cho phép tính sau:
815 73
+
73
+
b.
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Trang 9Hoạt động nối tiếp:
Khoanh tròn kết quả đúng cho phép tính sau:
a/ 880 b/ 885
815 73
+
c/ 888 + Kết quả:
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Trang 10Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Giao bài tập về nhà: Học sinh làm vở bài tập tiết 150
- Chuẩn bị bài mới: Luyện tập (tiết 151)
Toán Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000