BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 2 PHÉP CỘNG KHÔNG NHỚ T RONG PHẠM VI 1000... Cách tính: Tính từ phải sang trái: đơn vị cộng đơn vị, hàng chục cộng hàng chục,hàng trăm cộng hàng trăm... Cách tính
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 2 PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) T
RONG PHẠM VI 1000
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy viết các số 978, 835, 509 thành tổng hàng trăm , hàng chục , hàng đơn vị
978 = 900 + 70 + 8
835 = 800 + 30 + 5
509 = 500 + 9
Trang 3PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
326 + 253 =…
326 253
3 9
2 5 7
3 2 5
579
Trang 4
TOÁN
PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
9
2 5 7
3 2 5
Ghi nhớ:
Đặt tính: Viết hàng trăm dưới hàng trăm,hàng chục dưới hàng chục, hàng đơn vị dưới hàng đơn vị.
Cách tính: Tính từ phải sang trái: đơn vị cộng đơn vị, hàng chục
cộng hàng chục,hàng trăm cộng hàng trăm.
Trang 5PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
235
451
162
354
43
251
+
686
1 Tính:
Trang 6PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
832 +
832
152
+
2 Đặt tính rồi tính:
4
152
8
9
257 + 321 641 + 307 936 + 23
257 321
+
578
641 307
+
948
936 23
+
959
Trang 7PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
500 +
3 Tính nhẩm (theo mẫu):
200
a)
= 700
300 + 200 =
500 + 100 = 600
300 + 100 = 400
500
600 + 300 = 900
200 + 200 = 400
500 + 300 = 800
800 + 100 = 900
200 + 100 = 300
b) 800 + 200 = 1000
400 + 600 = 1000
500 + 500 = 1000
Trang 8
TOÁN
PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
9
7
3
2 5
3 2 5
Ghi nhớ:
Đặt tính: Viết hàng trăm dưới hàng trăm,
hàng chục dưới hàng chục, hàng đơn vị dưới hàng đơn vị Cách tính: Tính từ phải sang trái: đơn vị cộng đơn vị, hàng chục cộng hàng chục,hàng trăm cộng hàng trăm.