DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( MẪU MỚI TẬP HUẤN 2016) , MỚI SOẠN NĂM HỌC 20162017 CÓ GIÁO ÁN KÈM THEO, CHỈ VIỆC IN RA NỘP DUYỆT VÀ SỬ DỤNG GỒM: Mẫu báo 1: Nội dung chuyên đề (chủ đề) ;Mẫu báo 2: Tiến trình dạy học ;Mẫu báo 3: Hệ thống các câu hỏi, bài tập, nhiệm vụ yêu cầu HS phải làm qua đó có thể đánh giá trình độ phát triển năng lực của HS trong và sau khi học tập chủ đề; Mẫu báo 4: ÁO ÁN THEO TIẾT
Trang 1Mẫu báo 1: Nội dung chuyên đề (chủ đề)
5 Tiết (từ 4 đến tiết
8 khung PPCT)
I Các vấn đề cần giải quyết.
1 Nội dung kiến thức xây dựng trong chủ đề
2 Vận dụng kiến thức để giải toán
3 Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thực tiễn (tính nhẩm)
II Nội dung kiến thức cần xây dựng trong chuyên đề.
- Sử dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào việc giải toán
3.3 Thái độ: tích cực trong hoạt động và hợp tác tốt trong giải quyết vấn đề.
Năng lực thành phần của năng lực chuyên biệt toán học được hình thành tương ứng khi HS hoạt động
1 (A+B)2=A2+2AB+B2 - làm bài tập, trả lời câu hỏi
- Rút ra công thức - Hợp tác và sử dụng ngôn ngữ- Đưa ra nhận xét
Trang 24 (A+B)3 = A3+3A2B+3AB3+B3
1 Nội dung 1: BÌNH PHƯƠNG 1 TỔNG, BÌNH PHƯƠNG 1 HIỆU, HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG (Tiết 1)
1/ (A+B)2=A2+2AB+B2 2/ (A-B)2 = A2 – 2AB + B2 3/ A2-B2 = (A+B)(A-B)
1.1 Hoạt động 1: Dạy học (A+B)2=A2+2AB+B2
- Dự kiến thời gian thực hiện: (10phút)
- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: phiếu học tập
- Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2
- Tiến trình thực hiện hoạt động
2 Thực hiện nhiệm vụ Làm bài tập 1.1 , thảo luận để trả lời câu hỏi
3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức
1.2 Hoạt động 2: củng cố áp dụng (A+B)2=A2+2AB+B2
- Dự kiến thời gian thực hiện: (10 phút)
- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: phiếu học tập
- Mục tiêu hoạt động: HS vận dụng được hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2
- Tiến trình thực hiện hoạt động
1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 1.2;
2 Thực hiện nhiệm vụ giải bài tâp Làm bài tập 1.2 , trả lời câu hỏi
Trang 31.3 Hoạt động 3: Dạy (A-B)2=A2-2AB+B2
- Dự kiến thời gian thực hiện: (7 phút)
I - Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Phiếu học tập
- Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được hằng đẳng thức (A-B)2=A2-2AB+B2
II.- Tiến trình thực hiện hoạt động
2 Thực hiện nhiệm vụ Quan sát hình vẽ trong bài tập 2.1 , thảo luận để trả lời câu hỏi
3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức
1.4 Hoạt động 3: Củng cố áp dụng (A-B)2=A2-2AB+B2
- Dự kiến thời gian thực hiện: (8 phút)
II - Chuẩn bị phương tiện cần thiết: vở nháp
- Mục tiêu hoạt động: HS vân dụng được hằng đẳng thức (A-B)2=A2-2AB+B2
II.- Tiến trình thực hiện hoạt động
2 Thực hiện nhiệm vụ Quan sát hình vẽ trong bài tập 2.2 , thảo luận để trả lời câu hỏi
3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc
Hợp thức hóa kiến thức
Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức
1.5 Hoạt động 2: Dạy A 2 -B 2 = (A+B)(A-B)
- Dự kiến thời gian thực hiện: (5 phút)
III - Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Vở nháp, phiếu học tập
- Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được hằng đẳng thức A 2 -B 2 = (A+B)(A-B)
III.- Tiến trình thực hiện hoạt động
2 Thực hiện nhiệm vụ Quan sát hình vẽ trong bài tập 1.1 , thảo luận để trả lời câu
hỏi
3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức
1.4 Hoạt động 42: Củng cố 3 HĐT Câu 4.1 (5 phút )
Trang 42 Nội dung 2 : LUYỆN TẬP 3 HĐT (Tiết 2)
2.1 Hoạt động 1:
- Dự kiến thời gian thực hiện: (45 phút)
- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Giáo án, bảng phụ, thước
- Mục tiêu hoạt động: : -Củng cố và khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một
tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
-Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Tiến trình thực hiện hoạt động:
1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 5.1;5.2; 5.3, 5.4
2 Thực hiện nhiệm vụ Làm viêc các nhân, giải bài tập
3.2 Hoạt động 2: Củng cố: Câu 5.5
3 Nội dung 3: Lập phương của một tổng ; Lập phương của một hiệu (Tiết 3)
(A+B)3 = A3+3A2B+3AB3+B3
(A-B)3 = A3-3A2B+3AB3-B3
3.1 Hoạt động 1: Lập phương của một tổng
- Dự kiến thời gian thực hiện: (10 phút)
- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: SGK, SBT.
- Mục tiêu hoạt động: Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng,
lập phương của một hiệu
- Tiến trình thực hiện hoạt động:
2 Thực hiện nhiệm vụ Làm viêc các nhân, giải bài tập
3.2 Hoạt động 1: củng cố HĐT Lập phương của một tổng
- Dự kiến thời gian thực hiện: (10 phút)
- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: SGK, SBT.
- Mục tiêu hoạt động: Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng,
lập phương của một hiệu
- Tiến trình thực hiện hoạt động:
2 Thực hiện nhiệm vụ Giải BT và thảo luận
3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận
Trang 5- Dự kiến thời gian thực hiện: (15 phút)
- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: SGK, SBT.
- Mục tiêu hoạt động: Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng,
lập phương của một hiệu
- Tiến trình thực hiện hoạt động:
2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm thảo luận
3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận
4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức
4.4 Hoạt động 2: Củng cố (Câu 6.4) (10 phút)
5 Nội dung 5: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
5.1 Hoạt động 1: Tổng hai lập phương
- Dự kiến thời gian thực hiện: (25 phút)
- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Hình ảnh, phiếu học tập, máy chiếu.
- Mục tiêu hoạt động: -Hs hiểu và nắm được các HĐT: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Tiến trình thực hiện hoạt động
1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 7.1;
2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm thảo luận
3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận
5.2 Hoạt động 1: Hiệu hai lập phương
- Dự kiến thời gian thực hiện: (15 phút)
- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Hình ảnh, phiếu học tập, máy chiếu.
- Mục tiêu hoạt động: -Hs hiểu và nắm được các HĐT: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Tiến trình thực hiện hoạt động
2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm thảo luận
3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận
4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức
Trang 66 Nội dung 6: LUYỆN TẬP (Tiết 5)
- Dự kiến thời gian thực hiện: 45 phút)
- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: phiếu học tập, máy chiếu.
- Mục tiêu hoạt động: HS áp dụng được thành thạo các HĐT đã học
- Tiến trình thực hiện hoạt động:
1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 8.1; 8.2; 8.3,8.4
2 Thực hiện nhiệm vụ, làm việc các nhân, nhóm Cá nhân làm việc, Các nhóm thảo luận
3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận
6.2 Hoạt động 2: Củng cố các hằng đẳng thức 8.5
Mẫu báo 3: Hệ thống các câu hỏi, bài tập, nhiệm vụ yêu cầu HS phải làm qua đó có thể đánh giá trình độ phát triển năng lực của HS trong và sau khi học tập chủ đề
1 Hình thức kiểm tra, đánh giá: Phát phiếu học tập, thảo luận
2 Công cụ kiểm tra, đánh giá:
Nội dung câu hỏi, bài tập hay nhiệm vụ yêu cầu HS phải làm
qua đó có thể đánh giá trình độ phát triển năng lực của HS
Năng lực thành phần chuyên biết toán học được hình
thành (ghi kí hiệu và nội hàm)
Câu 1.2:Bài ?2 trang 9 SGK? *áp dụng:
a)(a+1)2 b) x2+4x+4 c) Tính nhẩm/ 512 3012
- Giải quyết vấn đề-Tính nhẩm
Câu 2.1: Bài ?3 trang 10 SGK ? a+(-b) có bằng a-b không?
D
Trang 7a) (x+1)(x-1) b) (x-2y)(x+2y) c) 56.64
-Từ đó hãy rút ra công thức tổng quát
-Tính toán, suy luận
Câu 7.2 *áp dung: Tínha) x3+8 b) (x+1)(x2-x+1) - áp dung HĐT,
Câu 7.3 làm ?3.-Qua ?3 ta rút ra được HĐT nào?
? Phát biểu công thức bằng lời
-khái quát, Sử dụng ngôn ngữ
Trang 8Câu 8.2 bài 33 sgk/16 - Tính toán, Áp dụng HĐT
- Giải quyết vấn đề
- Giải quyết vấn đề
Câu 8.4: hãy viết lại tất cả 7 HĐT đã học Tổng hợp, tái hiện kiến thức
Tuần 2
Ngày soạn: 11/09/2016Tiết 4
Ngày dạy: 14/09/2016
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU:
Trang 9Kiến thức: - Hs nắm được các HĐT: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu,
hiệu 2 bình phương
Kỹ năng: - Biết áp dụng các HĐT trên để tính nhẩm, tính hợp lí.
Thái độ: - Thấy được vai trò của HHDT trong giải toán và cuộc sống.
II CHUẨN BỊ-PHƯƠNG TIỆN :
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv nêu ra việc mô tả bởi DT hình vuông và HCN
- Gv liên hệ với bài k.tra cũ
- Nếu gọi A là biểu thức thứ nhất, B là biểu thức thứ
hai thì ta phát biểu công thức trên ntn?
Trang 10?Biểu thức x2=4x+4 cho ở dạng nào? Phân tích thành
? Hãy trả lời câu ?4?
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
+/ 3012 = (300+1)2 = 3002+ 2.300.1 +12 = 90000+600+1 = 90601
2 Bình phương của một hiệu.
= x2- x + 1
4.b) (2x-3y)2= (2x)2-2.2x.3y+(3y)2 = 4x2-12xy+9y2.c) 992 = (100-1)2
= 1002-2.100.1+12 = 10000-200+1 = 9801
3 Hiệu hai bình phương.
A2-B2 = (A+B)(A-B)
*áp dụng:
Trang 11- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
Trang 12Tuần 3
Ngày soạn: 18/09/2016Tiết 5
Ngày dạy: 19/09/2016
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: -Củng cố và khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình
phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
Kỹ năng: -Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
Thái độ :-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán.
II CHUẨN BỊ – PHƯƠNG TIỆN:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước
- Học sinh: Học bài
III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành luyện tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Néi dung
-Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để làm bài
-Y.cầu hs làm bt 22
?Nên áp dụng các HĐT nào? Vì sao?
-Hs làm bài vào vở, em lên bảng làm (mỗi em làm
một câu a và b)
-Học sinh nhận xét, bổ sung
- Phần c: hs trả lời miệng
- Bài 23 (SGK-T12)
-Hs làm theo hướng dẫn của gv
*Biến đổi vế này bằng vế kia
-Làm theo hướng dẫn của gv
b) 992= (100-1)2 =1002 -2.100.1+12 = 10000 -200 +1 = 9801
c) 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32
= 2500 -9 = 1491
Trang 14Vậy đẳng thức được chứng minh
* (a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab
Ta có;
(a+b)2-4ab= a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2 =(a b− )2
Vậy đẳng thức được chứng minh
Bài 24(SGK-T12) (6’)
= (7x)2 -2.7x.5 + 52
= (7x-5)2a) Khi x=5 ta có:
Trang 15Ngày dạy: 21/09/2016
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
I MỤC TIÊU
Kiến thức: -Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng, lập
phương của một hiệu
Kỹ năng:
-Biết vận dụng các HĐT đó váo giải toán
Thái độ: -Có ý thức liên hệ với thực tế (trong việc giải toán).
II CHUẨN BỊ-PHƯƠNG TIỆN:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước
- Học sinh: Học bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I Tổ chức lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số
Trang 16II Kiểm tra bài cũ: ( 8’)
? HS1: Viết 3 công thức HĐT đã học Tính nhanh: 112
? HS2:Tính: (x+3y)2-(x-3y)2
III Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Nội dung
-Từ đó hãy rút ra công thức tổng quát?
-Hs trao đổi làm ?3 và rút ra công thức tổng
quát cho HĐT lập phương của một hiệu
-Phát biểu công thức bằng lời
b) (x+2y)3 =x3+3.x2.2y+3.x.(2y)2+(2y)3 = x3 + 6x2y +12xy2 + 8y3
5 Lập phương của một hiệu
?3
(A-B)3 = A3-3A2B +3AB2 –B3
*áp dụng: Tính;
a) (x-1)3 = x3-3x2.1+3x.13-13 = x3 -3x2 +3x -1
Trang 17= x3 – 6x2y + 12xy2 -8y3.c) Các khẳng định đúng:
1) (2x-1)2 = (1-2x)22) (x+1)3 = (1+x)3
*Nhận xét:
+) (A-B)2 = (B-A)2.+) (A-B)3 = - (B-A)3+) (A+B)3 = (B+A)3
Trang 18Tuần 4
Ngày soạn: 25/09/2016Tiết 7
Ngày dạy: 26/09/2016
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)
I MỤC TIÊU:
*Kiến thức: -Hs hiểu và nắm được các HĐT: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
*Kỹ năng: -Phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm tổng, hiệu hai lập phương và lập phương
của một tổng, lập phương của một hiệu
*Thái độ: -Biết vận dụng các HĐT tổng, hiệu hai lập phương vào giải toán.
II CHUẨN BỊ -PHƯƠNG TIỆN:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước
- Học sinh: Học bài
III.PHƯƠNG PHÁP: thực hành, luyện tập
Trang 19IV Tiến trình bài giảng :
I Tổ chức lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: (8’)
? HS1: Viết 5 HĐT đã học {không xoá}
? HS2: Tính (a b a+ ).( 2−ab b+ 2)
III Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Nội dung
?1 Đã kiểm tra
?Nếu A, B là các biểu thức ta có kết luận gì?
? Phát biểu công thức bằng lời
- 2 hs lên bảng làm, các em dưới lớp làm vào vở
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
-Gv phân biệt cho hs giữa tổng 2 lập phương với lập phương
của một tổng
-Yêu cầu hs làm ?3
-Gọi hs lên bảng trình bày
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
-Qua ?3 ta rút ra được HĐT nào?
? Phát biểu công thức bằng lời
-Yêu cầu hs tự làm câu a, b
-Cả lớp làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm
7 HiÖu hai lËp ph¬ng
?3
A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)
Trang 20-Lưu ý hs phân biệt 2 trường hợp lập phương của một hiệu và
hiệu hai lập phương
*¸p dông:
a) (x-1)(x2+x+1) = x3 - 13 = x3 - 1
b) 8x3-y3 = (2x)3 –y3
= (2x-y)((2x)2+2x.y+y2)
= (2x-y)(4x2 +2xy +y2)c) x3+8=(x+2)(x2-2x+4)
A3+B3 = …… = (A-B)(A2+AB+B2)
V Hướng dẫn học ở nhà :(3’)
- Cần nắm chắc các HĐT đã học (viết thành thạo cả chiều ngược và xuôi)
-BTVN:
Trang 21Tuần 4: Ngày soạn:25 /09/2016
Tiết 8: Ngày dạy: 27/09/2016
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức: -Hs được củng cố và ghi nhớ có hệ thống các HĐT đã học
Kỹ năng:-Vận dụng nhanh và thành thạo các HĐT để giải toán.
-Rèn kỹ năng giải BT ngược khi áp dụng HĐT
Thái độ:-Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận, sáng tạo trong áp dụng các HĐT vào giải toán.
II Chuẩn bị :
-GV:Giáo án, bảng phụ
-HS:Ôn tập toàn bộ các HĐT đã học
Trang 22II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I Tổ chức lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15’
Bài 1: Tính: : a) (3−x)2 c) (5x−1)3
b) (2+xy)2 d) (x+3)(x2− +3x 9)
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: x2+4x+4 tại x= 98
III Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Néi dung
*Bài 37: Hs hoàn thành
GV treo bảng nội dung 7 HĐT
*Đưa nội dung bài 33 lên bảng phụ
-Hs trao đổi làm bài theo nhóm ra nháp
khoảng 3’
-Đại diện nhóm lên điền vào bảng phụ
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
*Yêu cầu hs tìm hiểu bài toán
?Trước hết ta dự đoán xem có thể áp dụng
a) (2+xy)2=4+4xy+x2y2.b) (5-3x)2 = 25-30x+9x2 c) (5-x2)(5+x2)=25-x4.d) (5x-1)3=125x3-75x2+25x-1
e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3-y3.f) (x+3)(x2-3x+9) = x3+27
Bài 35:(SGK-T17)
a) 342+662+68.66 = 342+2.34.66+662 = (34+66)2
= 1002 = 10 000
b) 742+242-48.74 = 742-2.24.74+242 = (74-24)2