1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi ma trận đề kiểm tra học kì II sinh học 10

8 599 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi ma trận đề kiểm tra học kì II sinh học 10 ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

CÂU HỎI 3 MỨC ĐỘ CAO

Các mức độ nhận thức

nguyên phân

Ở gà có bộ NST 2n=78 Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả các tế bào con tạo thành đều tham gia giảm phân tạo giao

tử Tổng số NST đơn trong tất cả các giao tử là 19968 Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần

là :

Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là sự :

2

Thuốc trừ sâu virut có tính ưu việt hơn so với thuốc trừ sâu hoá học như thế nào?

Khi nuôi cấy vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy không liên tục bắt đầu

từ 1200 tế bào với pha tiềm phát kéo dài

1 giờ và khi đạt đến pha cân bằng là 8 giờ, thời gian thế hệ là 30 phút Hãy tính số lượng tế bào được tạo thành sau

6 giờ trong trường hợp : a.Tất cả các tế bào đều phân chia.

b.Trường hợp 1/4 số tế bào ban đầu bị chết.

Theo em trong môi trường nuôi cấy liên tục có hiện tượng VSV tự phân hủy ở pha suy vong không? Vì sao?

3

Trong quá trình phát triển của bệnh ung thư có giai đoạn di căn, nếu nguyên nhân gây ra ung thư là do virut vậy theo em giai đoạn di căn tương ứng với giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của virut trong tế bào chủ ?

Khi dùng một loại vi khuẩn có khả năng phân hủy rỉ đường thành bột ngọt:

glutamatnatri, người ta nhận thấy có một số trường hợp trong các bình nuôi cấy trở nên trong suốt có nghĩa là đã bị hỏng Theo em, bình nuôi cấy bị hỏng

do nguyên nhân nào ?

Trong các giai đoạn của bệnh AIDS theo em giai đoạn nào là nguy hiểm nhất? Vì sao?

4 những điểm khác biệt như thế nào?Tổng hợp và phân giải các chất có Vì sao sữa chua là loại thức ăn dễ tiêu,bổ dưỡng, có vị chua và có mùi thơm?

Theo em thì trong làm tương và làm nước mắm, người ta có sử dụng cùng 1 loại VSV không? Đạm trong tương và nước mắm từ đâu ra?

Trang 2

5 Virut có cấu tạo khác với các sinh

vật khác như thế nào?

Tại sao không thể thực hiện nuôi cấy virut như các sinh vật khác?

Vì sao Virut chỉ gọi là dạng sống mà không phải là cơ thể sống?

6 Trong giảm phân cấu trúc của NST có thể thay đổi từ hiện tượng nào?

Vì sao nói hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí, lên men đều là quá trình dị hóa, căn

cứ vào đặc điểm nào người ta phân biệt

3 quá trình này?

Trong kỹ thuật muối dưa, cà ngâm trong dung dịch muối 4-6% Việc sử dụng muối có tác dụng gì?

7

Đặc điểm chung của sinh sản ở VSV

là gì? Đặc điểm đó có lợi ích gì cho chính các VSV và cho việc khai thác chúng?

So sánh miễn dịch dịch thể và miễn dịch

tế bào?

Nếu không diệt hết nội bào tử, hộp thịt hộp để lâu ngày sẽ bị phồng, bị biến dạng, vì sao?

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - SINH HỌC 10

NỘI DUNG

Chủ đề 1: Phân

bào

- Nắm được chu kỳ tế bào -Những diễn biến cơ bản của quá trình nguyên phân, giảm phân.

-Ý nghĩa của quá trình phân bào

-Giải các bài tập.

Chủ đề 2:

Chuyển hóa vật

chất và băng

lượng ở VSV.

-Nắm được các kiểu chuyển hóa vật chất.

-Nắm được đặc điểm của các quá trình tổng hợp và phân giải.

- Ứng dụng của các quá trình phân giải và tổng hợp ở VSV.

-Phân biệt được hô hấp hiếu khí và hô hấp kỵ khí

và lên men.

Chủ đề 3: Sinh

trưởng và sinh

sản của VSV.

-Nắm được đặc điểm chung sự sinh trưởng của VSV trong điều kiện nuôi cấy liên tục và không liên tục

-Giải thích được các yếu

tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của VSV.

-Giải các bài tập.

1c(1đ) Chủ đề 4: Virut

và bệnh truyền

-Cấu trúc virut Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ.

- Phân biệt các loại miễn dịch.

Trang 3

-Tiến trình gây bệnh truyền nhiễm -Một số bệnh truyền

nhiễm.

-Ứng dụng của virut trong thực tiễn.

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - SINH HỌC 10

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :

1 Sự kiện không xảy ra trong quá trình nguyên phân :

a tái bản ADN

b các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào

c tạo thoi phân bào

d tách đôi trung thể

2 Có 3 tế bào sinh trưởng của 1 loài nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là:

a 8

b 12

c 24

d 48

3 Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa:

a thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST

b thuận lợi cho sự phân li của NST

c thuận lợi cho sự tập hợp NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

d cả 3 phương án trên

4 Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu và năng lượng của ánh sáng

được gọi là:

a hóa tự dưỡng

b hóa dị dưỡng

c quang tự dưỡng

d quang dị dưỡng

5 Việc làm nước tương, nước chấm là lợi dụng quá trình :

a phân giải Protein

b phân giải polysaccarit

c phân giải axit lactic

d phân giải tinh bột

6 Các chất chuyển hóa sơ cấp là :

a axit xitric, axit amin

b axit axetic, nucleic

c axit xitric, axit axetic

d axit amin, nucleic

7 Vi khuẩn Lactic hô hấp:

a hiếu khí

b vi hiếu khí

c kị khí

d lên men

Trang 5

8 Trong nuôi cấy không liên tục thu được sinh khối tối đa và chất lượng cao vào thời

điểm:

d. cuối pha lũy thừa

9 Vi sinh vật không sinh sản bằng bào tử :

a Nấm mốc

b Xạ khuẩn

c Nấm rơm

d Đa số vi khuẩn

10 Nhiệt độ ảnh hưởng đến :

11.Vi rut có cấu tạo gồm:

a ADN và vỏ prôtêin

b ARN và vỏ prôtêin

c nhiễm sắc thể và vỏ prôtêin

d chỉ gồm một loại axit nucleic và vỏ prôtêin

12.Ứng dụng của virut trong thực tiễn là :

a nghiên cứu virut để sản xuất nhiều loại vacxin phòng chống nhiều loại bệnh do virut gây ra

b sử dụng virut để tiêu diệt nhiều loại côn trùng có hại

c nhờ virut mà con người có thể thực hiện kĩ thuật chuyển ghép gen để sản xuất nhiều loại chế phẩm sinh học có giá trị cao

13 Trong các câu sau câu nào đúng( Đ ), câu nào sai (S).

Hãy điền Đ hoặc S ở cột thứ 2.

dịch đặc hiệu

Trang 6

14.Ghép nội dung ở cột 1 với nội dung ở cột 2 bằng cách ghi vào cột 3.

a Kì đầu

b Kì giữa

c Kì sau

d Kì cuối

1 Các NST co xoắn, thoi phân bào xuất hiện

2 Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn, phân li về 2 cực của tế bào

3 Thoi phân bào biến mất, màng nhân và nhân con xuất hiện, NST dãn xoắn

4 Các NST co xoắn cực đại và tập trung thành hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

5 Các NST dần co xoắn, thoi phân bào xuất hiện, màng nhân và nhân con tiêu biến

con xuất hiện

II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN :

1 Tính số lượng tế bào vi khuẩn E.coli sau 2h? Biết N0 = 105 tế bào, g = 20’ (1đ)

2 Một gen có 120 chu kì xoắn và có 3075 liên kết hidro Xác định: (2đ)

a Số nucleotit mỗi loại của gen (1.5đ)

b Chiều dài gen ra đơn vị m.(0.5đ)

3 Trình bày tiến trình gây bệnh truyền nhiễm?(2đ)

Trang 7

ĐÁP ÁN:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :

c-Đ, d-S

c-7, d-8

II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN :

1 Tính số lượng tế bào vi khuẩn E.coli sau 2h? Biết N0 = 105 tế bào, g = 20’ (1đ) Giải:

Ta có:

Số lần phân chia là:

n = t/g = (2 60) /20 = 6 (lần) (0.25đ)

Vậy, số lượng tế bào vi khuẩn E.coli sau 2h là :

Nt = N0.2n = 105 26

= 64 105 tế bào (0.75đ)

Giải:

a Số nucleotit mỗi loại của gen:

2 Tổng số nucleotit của gen: 120.20 = 2400 nucleotit (0.5đ) Một gen có 120 chu kì xoắn và có 3075 liên kết hidro Xác định: (2đ)

c Số nucleotit mỗi loại của gen (1.5đ)

d Chiều dài gen ra đơn vị m.(0.5đ)

Theo đề, ta có: 2A + 3G = 3075 (1)

2A + 2G = 2400 (2)

Lấy (1) trừ (2) ta được: G = X = 675 nucleotit (0.5đ)

Suy ra : A = T = (2400 : 2) – 675 = 525 nucleotit (0.5đ)

Trang 8

b Chiều dài gen: (675 + 525).3,4Å = 4080Å = 0,408 m (0.5đ)

3.Trình bày tiến trình gây bệnh truyền nhiễm?(2đ)

Giai đoạn 1: Cơ thể tiếp xúc với tác nhân gây bệnh, còn gọi là phơi nhiễm

Giai đoạn 2: Tác nhân gây bệnh xâm nhập và phát triển trong cơ thể, đó là thời gian ủ bệnh

Giai đoạn 3: Biểu hiện các triệu chứng, khi chức năng bình thường cuả cơ thể bị mất hoặc suy giảm, đó là giai đoạn ốm

Giai đoạn 4: Triệu chứng giảm dần và cơ thể bình phục

Ngày đăng: 18/09/2016, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w