1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG

148 449 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 16,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn ThốngChương 1: Mở đầu 7 Dự án là một quá trình gồm các công tác, nhiệm vụ có liên quan với nhau, được thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra trong điều kiện ràng buộc về thờ

Trang 1

PGS TS Nguyễn Thống

Chương 1: Mở đầu

1

Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng - BM KTTNN

Giảng viên: PGS TS NGUYỄN THỐNG

E-mail: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr

Chương 5bis: Kiểm sốt chi phí Chương 6: Kết thúc dự án Chương 7: Giới thiệu phần mềm MS Project.

PGS TS Nguyễn Thống

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Quản lý dự án GS TS Georges Hirsch, Đặng Hữu

Đạo, Nguyễn Tiến Dũng, PGS TS Nguyễn Chân

5 Quản trị dự án TS Nguyễn Thanh Liêm & all NXBTC

6 Giáo trình Quản lý dự án PGS TS Từ Quang

Phương NXBĐHKTQD Hà Nội. PGS TS Nguyễn Thống

 Biết cách thức tiếp cận quản lý dự án

trong doanh nghiệp

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

5

MỞ ĐẦU Nội dung :

 Đặc tính của một Dự án.

 Giới thiệu về Quản lý dự án.

 Giới thiệu về Nhà quản lý dự án.

ĐẶC TÍNH CỦA MỘT DỰ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 2

PGS TS Nguyễn Thống

Chương 1: Mở đầu

7

Dự án là một quá trình gồm các công

tác, nhiệm vụ có liên quan với nhau,

được thực hiện nhằm đạt được mục

tiêu đã đề ra trong điều kiện ràng

buộc về thời gian, nguồn lực & ngân

 Dự án Manhattan (thập niên 30-40), nghiên

cứu chế tạo bom nguyên tử của Mỹ.

 Dự án phóng vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất (1957) của Nga.

Dự án Apollo (60-70) đưa người đến mặt trăng

 Dự án đường cao tốc Sài Gòn Dầu Giây

 Dự án thủy điện Sơn La

100%

CHU KỲ HOẠT ĐỘNG MỘT DỰ ÁN

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 3

Tại sao dự án lại được thực hiện theo tiến trình CHẬM – NHANH – CHẬM ?

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 4

PGS TS Nguyễn Thống

Chương 1: Mở đầu

19

Ví dụ:

 Galiler chứng minh quả đất

quay “KHƠNG” phải là dự án,

Dự án (Project) là một quá trình

nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra

đồng thời tổ chức này cĩ thể kết hợp với các nhiệm vụ khác để thực hiện dự án.

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ NHIỆM VỤ

Trang 5

2 Thời điểm khởi đầu, kết thúc theo ngày lịch

3 Dự án có thể kết thúc đột ngột

gian & nguồn lực.

6 Việc dự báo thời

gian hoàn thành &

5 Công việc tối đa được thực hiện với ngân sách trần hàng năm.

6 Tương đối đơn giản

nguyên tắc trong nhiều tổ chức.

8 Tỷ lệ & loại chi phí thay đổi liên tục.

9 Bản chất năng động.

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

PHÒNG BAN

7 Chỉ liên quan đến vài kỹ năng

& nguyên tắc trong một tổ chức.

8 Tương đối ổn định.

9 Bản chất ổn định

Trang 6

 Luôn luôn có sự “KHÔNG”

chắc chắn trong ước tính chi

dự án

Thể hiện sự không chắc chắn

dự án xây dựng và vận hành

dự án đường giao thông (dự

án loại BOT, Build Operation Tranfert).

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 7

Có nhiều cách phân loại:

 Theo người khởi xướng: dự án của cá nhân, tập thể, quốc gia, liên quốc gia (quốc tế).

 Theo phân ngành kinh tế xã hội:

dự án sản xuất, thương mại, xây dựng cơ sở hạ tầng,…

án xuất khẩu, tiêu thụ nội địa.

 Theo thời gian ấn định: dự

Dự án lớn : Xây dựng một nhà máy, một tổ hợp công nghiệp, quy hoạch phát triển vùng lãnh thổ,…

trường sinh thái

 Người quản lý không thể đi sâu

vài chi tiết trong quá trình dự án

 Nhà quản lý thiết lập hệ thống quản

lý & tổ chức (chia dự án thành các dự

án bộ phận & kết hợp các dự án bộ phận này lại), cho phép mỗi mức thực hiện tốt trách nhiệm mình.

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 8

 Chủ nhiệm dự án thường kiêm

quản lý dự án (đối nội) & và liên

hệ với bên ngoài (đối ngoại).

 Dự án mâu thuẩn với các Phòng

ban chức năng về nguồn tài

án là “khác nhau” !

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 9

PGS TS Nguyễn Thống

Chương 1: Mở đầu

49

 Khách hàng muốn thay đổi, tổ

chức mẹ muốn lợi nhuận  cố

gắng giảm các thay đổi.

 Các cá nhân làm việc trong dự

án chịu trách nhiệm với “hai xếp”

mà các xếp này lại khác nhau về

sự ưu tiên & mục đích !

(Leading/Directing) và kiểm soát

(Controlling) các công việc và nguồn

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 10

• Hoàn thành trong chi phí cho phép

+ Hiệu quả (Effective) + Hữu hiệu (Efficiency)

“Hầu như không một dự án nào

được thực hiện đúng thời hạn,

trong giới hạn về ngân sách, hoặc

với cùng một đội ngũ nhân viên

như lúc dự án bắt đầu cả Dự án

của Bạn sẽ không phải là cái đầu

tiên như vậy".

Nguồn: Viện Quản lý dự án Hoa Kỳ (PMI)

 Thay đổi công nghệ

 Kế hoạch & giá cả cố định.

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 11

11/28/2012 61

CÁC CHỨC NĂNG TRONG QLDA

 Phối hợp công việc ra sao ?

 Ai báo cáo cho ai ?

 Lựa chọn kênh thông tin hiệu quả

 Xử lý các mâu thuẩn trong tổ chức

CHỨC NĂNG KIỂM SOÁT : nhằm

đảm bảo các hoạt động được

thực hiện theo kế hoạch &

của QLDA.

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 12

11/28/2012 67

NHÀ QUẢN LÝ

 Quản lý các mối quan hệ giữa

người và người trong các tổ chức

Project Team

(Tổ Dự án)

Client/Beneficiary (Người hưởng thụ từ DA)

QualityTime

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 13

Kỹ năng

kỹ thuật

Kỹ năng Lãnh đạo

Kỹ năng quan hệ con người và quản lý nguồn lực

Kỹ năng thương lượng

CÁC PHẨM CHẤT CỦA PM

Thật thà và chính trực (Honesty & Integrity)

Khả năng ra quyết định (Decision Making Ability)

CÁC PHẨM CHẤT CỦA PM

Tính chất linh hoạt, đa năng, nhiều tài (Versatility)

Khả năng giải quyết vấn đề (Problem Solving)

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Chương 1: Mở đầu

Trang 14

11/28/2012 79

LỰA CHỌN NHÀ QLDA THEO QUY

Yêu cầu

Kỹ năng chuyên môn/kỹ thuật

Kỹ năng quan hệ con người

 Biết tổng quát > chuyên sâu

Trang 15

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng - BM KTTNN

Giảng viên: PGS TS NGUYỄN THỐNG

E-mail: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr

2 Quản lý dự án TS Cao Hào Thi, TS.Nguyễn Thúy Quỳnh Loan NXBĐHQGTp.HCM 2004.

3 Lập & thẩm định dự án đầu tư xây dựng PGS

TS Nguyễn Thống NXBXDHN 2005.

4 Nguyên lý cơ bản quản lý dự án TS Bùi ngọc Tồn NXBGTVT Hà Nội 2008.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Chương 4: Hoạch định & Lập tiến độ dự án

Chương 4bis: Sơ đồ mạng CPM & PERT

Chương 5: Kiểm sốt dự án

Chương 5bis: Kiểm sốt chi phí

Chương 6: Kết thúc dự án

Chương 7: Giới thiệu phần mềm MS Project.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

HÌNH THÀNH

DỰ ÁN

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự ánCác giai đoạn hình thành dự án :

 Khái niệm, ý tưởng & định nghĩa

Trang 16

PGS TS Nguyễn Thống

Khái niệm & định nghĩa dự án

Trả lời câu hỏi:

Dự án đáp ứng nhu cầu gi?

 Dự án này có phù hợp với

chuyên môn & chiến lược

phát triển của Công ty?

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Nghiên cứu Tiền khả thi (Lập Báo cáo đầu tư) Nhằm trả lời các câu hỏi:

Các nội dung phân tích

Nghiên cứu Khả thi (Lập Dự án đầu tư !)Tăng cường độ chính xác của các biến đầu vào so với giai đoạn trước.

 Thực hiện nhiều các nghiên cứu cơ

bản hơn nữa

 Các biện pháp hạn chế rũi ro cần được

nghiên cứu chi tiết hơn

Trang 17

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Nhằm trả lời các câu hỏi:

 Dự án cĩ khả thi về mặt kinh tế-xã

hội, tài chính?

 Mức độ tin cậy của các biến chủ

yếu (phân tích rũi ro)

 Ra quyết định cĩ hay khơng tiến

hành thiết kế chi tiết.

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

ĐÁNH GIÁ &

SO SÁNH LỰA CHỌN

DỰ ÁN

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

GIÁ TRỊ TIỀN TỆ

THEO THỜI GIAN

Giá trị 1$ hôm nay KHÁC với

1$ và ngày hôm sau !!!!

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

T: số tiền trả lãi (đơn).

P: số vốn cho vay (đầu tư).

N: số thời đoạn (năm, tháng, ) trước khi thanh toán (rút vốn).

i: lãi suất đơn.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

LÃI KÉP (GHÉP)

Tiền lãi từ vốn ban đầu sau một chu kỳ gửi

(tháng, năm ) sẽ được gộp vào vốn ban đầu &

xem như tổng vốn cho tính lãi vào chu kỳ kế

!!!!.

Ví dụ: Một người đi vay ngân hàng P=2.000.000

Đ với lãi suất kép i=1,5%/tháng và sẽ trã cả

vốn lẫn lãi trong N=6 tháng.

Hỏi anh ta phải trã bao nhiêu tiền ?.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

LỜI GIẢI:

Tổng vốn và lãi sau tháng thứ 1:

P + P*i = P(1+i) Tổng vốn và lãi sau tháng thứ 2:

P(1+i) + P(1+i)(i) = P(1+i)(1+i)= P(1+i) 2

Tổng quát hoá  Tổng vốn và lãi sau tháng thứ 6:

P(1+i) 6

Vậy cuối tháng thứ 6, Anh ta phải trã cả gốc lẫn lãi là:

2000000(1+0.015) 6 = 2186886 Đ

Nhận xét: Giá trị này lớn hơn trong trường hợp tính lãi

đơn ở ví dụ trước.

Trang 18

PGS TS Nguyễn Thống

Quan hệ lãi suất theo thời kỳ khác nhau

Giả thiết có P (VNĐ) tại thời điểm t=0.

Gọi i%/năm và lãi suất tháng i 1 %/tháng.

Xác định quan hệ i% và i 1 % sao cho sau 1

năm tiền nhận được theo 2 cách gửi là

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC

• Trường hợp cho 3 tháng (i 3 %):

P(1+i%) = P(1+i 3 %) 4

 i 3 % = (1+i%) 1/4 –1 hay i% = (1+i 3 %) 4 - 1

• Trường hợp cho 6 tháng (i 6 %):

P(1+i%) = P(1+i 6 %) 2

 i 6 % = (1+i%) 1/2 –1 hay i% = (1+i 6 %) 2 - 1

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Ví dụ: Lãi suất tiền gởi vào một ngân hàng là

i=10%năm Tính lãi suất tương đương 1 tháng, 6

tháng.

Lời giải:

• Trường hợp cho 1 tháng (i 1 %):

i 1 %=(1+i%) 1/12 –1=(1+10%) 1/12 –1= 0.797%/1tháng

Nhận xét: (10%/năm)/12tháng > 0.797%

• Trường hợp cho 6 tháng (i 6 %):

i 6 % = (1+i%) 1/2 – 1 = (1+i%) 1/2 – 1

= 4.88%/(6 tháng)

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

BIỂU ĐỒ DỊNG TIỀN THEO THỜI GIAN

 Phục vụ tính tốn chỉ tiêu đánh giá hiệu quả và tham số tài chính của dự án.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

Biểu đồ dòng tiền tệlà đồ thị biểu diễn các

CF theo thời gian

T (năm) Kết thúc năm thứ 1

Mang dấu

-Mang dấu +

Hiện tại

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

GIÁ TRỊ TIỀN TƯƠNG ĐƯƠNG

 Dịng tiền 2 dự án so sánh thường là khác nhau theo THỜI GIAN

 Để cĩ thể SO SÁNH  Cần phải so sánh tại CÙNG THỜI ĐIỂM !

Nhu cầu quy đổi tiền TƯƠNG

ĐƯƠNG.

Trang 19

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

GIÁ TRỊ TƯƠNG ĐƯƠNG

• Quy đổi giá trị tiền tệ CUïC BỘ

PGS TS Nguyễn Thống

QUY ĐỔI GIÁ TRỊ DỊNG TIỀN PHÂN PHỐI ĐỀU

Áp dụng nguyên tắc quy đổi nói trên cho từng vectơ giá

trị A về mốc thời gian tham khảo quy ước tại thời điểm

khảo sát:

P = A / (1+i%) 1 + A / (1+i%) 2 + A / (1+i%) 3 + A / (1+i%) 4

+ + A / (1+i%) N

Tổng của một cấp số nhân có N số hạng với số hạng ban

đầu là A/(1+i%), công bội là 1/(1+i%).

A P

F

T N

0

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

N

1

1

0

Ghi chú: Tổng cấp số nhân N số hạng có số hạng đầu

u 0 và công bội q.

Xem phụ lục 5

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Ví dụ : Một khách hàng gửi tiền hàng năm

vào một ngân hàng trong suốt N=20 năm.

Mỗi năm gởi vào A=1 tr Đ Cho biết suất

chiết khấu i=9%/năm Tính giá trị tương

đương hiện tại P của dòng tiền này.

Ví dụ : Một khách hàng gửi P=10tr Đ vào

một ngân hàng tại thời điểm ban đầu Cho biết suất chiết khấu i=8%/năm Tính giá trị tương đương của dòng tiền tệ đều trong

Trang 20

PGS TS Nguyễn Thống

CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN

PGS TS Nguyễn Thống

NHÓM PHƯƠNG PHÁP

CHIẾT GIẢM DÒNG TIỀN ( D iscount C ash F low, DCF)

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Nhóm 1: Giá trị tương đương(Equivalent Worth)

• Một giá trị hiện tại (Present Worth).

• Một giá trị tương lai (Future Worth) hoặc

• Một chuỗi đều giá trị hàng năm (Annual

Worth).

Nhóm 2: Suất thu lợi(Rates of Return)

Nhóm 3: Tỷ số Lợi ích & Chi phí(Benefic Cost

Ratio)

Tên gọi chung là các phương pháp dòng tiền

tệ chiết giảm.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

NPV ( N ET P RESENT V ALUE)

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

XÉT CHUỖI DỊNG TIỀN

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PHƯƠNG PHÁP GIÁ TRỊ TƯƠNG ĐƯƠNG HIỆN

TẠI (NPV)

A t  Giá trị tiền tại thời điểm t của chuỗi dịng tiền

dự án (>0  Chủ đầu tư thu vào & <0  Chủ đầu

tư chi ra) i%  suất chiết khấu N thời điểm kết thúc d/án.

t t

%) i 1 ( A NPV

Trang 21

Chương 2: Khởi đầu dự án

chiết khấu i%/năm

TÍNH NPV CỦA CHUỖI DÒNG TIỀN

Chú ý : Giá trị NPV phụ thuộc vào:

 Bản thân giá trị chuỗi dòng tiền

 Giá trị suất chiết khấu i%/năm

 P0& At luơn CÙNG DẤU.

At càng “XA” về tương lai  P0

“CÀNG” bị ảnh hưởng bởi i%.

 Tiền ĐẦU TƯ ÍT bị ảnh hưởng của

sự thay đổi i%, trong khi đĩ LỢI NHUẬN thu về thì ngược lại.

 t

t 0

% i 1

A P

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Ví dụ : Lập đồ thị dịng tiền & tính NPV của hai dự án A & B Suất chiết khấu

t=5

t=0

t=0

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

EXCEL  Hàm tính giá trị hiện tại

NPV(suất chiết khấu i , điạ chỉ dịng tiền)

Chú ý : Theo quy ước trong Excel, giá trị đầu tiên của chuỗi ở cuối năm 1.

Trang 22

PGS TS Nguyễn Thống PGS TS Nguyễn Thống

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Thời kỳ phân tích (năm) 4 4

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Trang 23

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

IRR ( I nternal

Giá trị i * làm cho phương trình (1) bằng 0 gọi là IRR

CF t : giá trị tiền tại thời điểm t (+ chỉ thu nhập, - chỉ đầu tư)

N: thời gian phân tích dự án.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

CĨ THỂ HIỂU

 IRR là suất chiết khấu i làm

cho NPV của chuỗi dịng

tiền xét BẰNG 0.

 Tổng quát hơn  IRR là

suất chiết khấu làm cho giá

trị tương đương của dịng

tiền xét BẰNG 0 (tại bất kỳ

thời điểm nào)

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Ghi chĩ: Trong Excel, hµm IRR cho phÐp tÝnh

SuÊt thu lỵi néi t¹i víi chuçi tiỊn tƯ cã s½n.

EXCEL  IRR(địa chỉ)

0 ) i 1 ( CF

N

0 t

Trang 24

PGS TS Nguyễn Thống PGS Dr Nguyễn Thống PGS TS Nguyễn Thống

CHÚ Ý

- Giá trị IRR của dự án chỉ phụ

thuộc vào bản thân dòng tiền.

- Giá trị IRR của dòng tiền không thay đổi khi thay đổi gốc tọa độ của trục thời gian dòng tiền.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Đáp số: IRR=12.38%/năm

Hướng dẫn : Tính thử dần và nội suy tuyến tính:

Giả thiết i 1 =12%  NPV1 >0 ???? (0,093) Giả thiết i 2 =13%  NPV2 <0 ?????(-0,151)

 Nội suy tuyến tính  IRR=12.38%/năm

2.8tỷ

-10tỷ

0

t 5

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

* 2 1 1

*

iNPVNPV

iiNPV

iiNPV

ii

VÝ dơ : Tính IRR của dự án A với chi phí và thu nhập (tỷ đồng) như sau:

Đầu tư ban đầu (t=0): 10

• Chi phí hàng năm(t=1, ): 2,2

• Thu nhập hàng năm(t=1, ): 5,0

• Giá trị cịn lại (t=5): 2,0

Trang 25

Chương 2: Khởi đầu dự án

(Xem Excel NPV-IRR-B over C Sheet IRR 1

Ví dụ : Xét 2 dự án A & BB Giả thiết

MARR=13%/n¨m Tính IRR(A), IRR(B).

NXét : IRR(A)=22.11%> MARR=13%/năm  dự án đáng giá.

IRR(B) =20.76%>MARR=13%/năm  dự án đáng giá.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

63

CHỈ TIÊU MIRR ( M odified I nternal

R ate of R eturn

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Khi tính IRR ta thừa nhận cả tiền đầu tư cũng như thu nhập sau khi dự án hoạt động có cùng một suất chiết khấu là IRR Thực ta điều này cũng không phù hợp lắm với thực tế.

64

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Định nghĩa của IRR : Giả sử có một dự án

với chuỗi dòng tiền như sau Thời gian

phân tích dự án là N năm (Inchỉ đầu tư

q).

P

IRR 1

P IRR

1

P

IRR 1

I

IRR 1

I IRR

1

I

NPV

N N 2

k 2 k 1

k

1

k

k k 1

1 0

N 2

N 2

1 N 1

k k 1

1 0 0

IRR1P

IRR1PIRR1P

IRR1

I

IRR1

IIRR

1I

PV của đầu tư với suất chiết khấu IRR

Trang 26

PGS TS Nguyễn Thống

Để phản ánh thực tế hơn, người

ta phân biệt 2 loại tiền này có

suất chiết khấu khác nhau:

đầu tư (finance rate, r2)

khấu cho tái đầu tư

) 1 r , nhap thu ( FV MIRR

68

1 ) 2 r , tu dau ( PV

) 1 r , nhap thu ( FV

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

của dự án Giả thiết chiết khấu

chiết khấu cho tái đầu tư là

PGS TS Nguyễn Thống

Hướng dẫn: IRR=25.48%/năm PV(đầu tư,10%) = -4636.36

year /

% 91 17 1 36 4636

B/C

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

tiêu chí B/C:

Tỷ số B/C thường

 Tỷ số B/C hiệu chỉnh (sữa đổi)

Trang 27

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Nhóm được gọi là “Tỷ số Lợi ích – Chi phí”

(Benefit Cost Ratio – B/C)

Có 2 CÁCH TÍNH về tỷ số B/C (xem sau):

 Tỷ số giữa giá trị tương đương hiện tại

(NPV) của Lợi ích và Chi phí

Các giá trị tương đương dạng chuỗi đều

(AW) của Lợi ích & Chi phí trong thời kỳ

PGS TS Nguyễn Thống

TỶ SỐ B/C THƯỜNG

• Trường hợp sử dụng giá trị hiện tại thuần:

• Trường hợp sử dụng chuỗi giá trị đều

tương đương trong thời kỳ phân tích:

NPV(B)

B / C NPV(I O M)

B thu nhập thô của chủ đầu tư.

I chi phí đầu tư ban đầu.

O chi phí vận hành.

M chi phí bảo hành.

AW(*) chỉ chuỗi đều tương

đương

(B-O-M)  THU NHẬP NET

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

TỶ SỐ B/C HIỆU CHỈNH Trường hợp sử dụng giá trị hiện tại thuần:

) M O B ( AW C

/

Trang 28

PGS TS Nguyễn Thống

CHÚ Ý

 Giá trị B/C của một dự án theo 2

định nghĩa khác nhau thường là

KHÁC NHAU (thường sử dụng định

nghĩa B/C sữa đổi).

 Hai CÁCH TÍNH B/C (thường hoặc

sửa đổi) đều cho CÙNG một kết

luận (ĐÁNG GIÁ hoặc KHÔNG

ĐÁNG GIÁ) cho chuỗi dòng tiền

CHÚ Ý

- Giá trị B/C của dự án phụ thuộc vào bản thân dịng tiền & suất chiết khấu i% (i% càng lớn  B/C càng bé).

- M ột chuỗi dịng tiền muốn tính B/C phải CĨ giá trị C (giá trị đầu tư)!

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Ví dụ 1 : Tính tỷ số B/C cuả một cơ hội đầu tư

có các dữ liệu ban đầu sau (lấy suất chiết

khấu i=8%/năm):

Chi phí ban đầu (t=0) (tỷ) 10

Chi phí vận hành bảo quản

(tỷ)

2.2

Thu nhập hàng năm (tỷ) 5

Giá trị còn lại (tỷ) 2

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

2 2 34 5 )

( AW

) M O ( AW )

78 8 32 21 )

( NPV

) M O B

 (5.34 = 5 + 0.34) với 0.34 là giá trị tương đương quy về hiện tại của giá trị cịn lại 2 tại t=5.

 21.32 = + 1.36 + 19.96

Giá trị NPV tương đương của chuỗi đều 5

Giá trị NPV tương đương của giá trị 2 tại t=5

Trang 29

Chương 2: Khởi đầu dự án

34,5)MO(AW)

(

AW

)B(AWC

32 21 ) M O I NPV

) B ( NPV

Tính B/C hiệu chỉnh của dự án sau:

Số liệu ban đầu A

Đầu tư ban đầu (t=0) 15

Chi phí hàng năm 4.3

Thu nhập hàng năm 8.0

Giá trị còn lại 3

Tuổi thọ (năm) 10

Suất chiết khấu i (%) 12

ĐS: B/C=1.458

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

CÁC CHỈ TIÊU

SO SÁNH KHÁC

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

CÁC CHỈ TIÊU SO SÁNH KHÁC ĐIỂM HỊA VỐN

• Điểm hòa vốn (hay giá trị hòa vốn) là giá trị

của một biến số nào đó, ví dụ sản lượng cần sản xuất, số giờ vận hành một năm của một thiết bị, số năm khai thác của một dự án…

 làm cho tổng lũy tích thu nhập bằng tổng lũy tích đầu tư và chi phí (không tính chiết khấu theo thời gian).

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

CÁC CHỈ TIÊU SO SÁNH KHÁC

ĐIỂM HÒA VỐN

Ví dụ : Đầu tư ban đầu của dự án A là 10 tỷ

đồng Biết rằng lãi ròng mang lại cho mỗi

sản phẩm của dự án là 500 đồng/sản phẩm.

Xác định điểm hòa vốn.

 Theo định nghĩa đó là thời gian cần thiết để tổng thu nhập ròng hàng năm đủ để hoàn trả vốn đầu tư ban đầu.

• Tp là một chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế đơn giản và dùng để tham khảo tương đối phổ biến trong phân tích kinh tế.

Trang 30

PGS TS Nguyễn Thống

THỜI GIAN HÒAN VỐN

Giá trị T p được xác định từ phương trình sau:

P: vốn đầu tư ban đầu t=0.

CF t : giá trị dòng tiền thu ở thời điểm t >0.

Tpbé  dự án càng được đánh giá cao

pT

1t

t T CF

P 0

PGS TS Nguyễn Thống

CÁC CHỈ TIÊU SO SÁNH KHÁC

điểm của phương pháp.

IRR, B/C, NPV.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

CÁC CHỈ TIÊU SO SÁNH KHÁC

Để kể đến yếu tố thời gian trong cách các định

T p, người ta đưa hệ số chiết khấu vào công thức tính T p như sau:

P  đầu tư, CF t thu nhập tại thời điểm t.

Ta có thể lấy i%=MARR là suất chiết khấu trong công thức trên.

p T

1 t

t t

T

%) i 1 (

CF P

CÁC CHỈ TIÊU SO SÁNH KHÁC

Bài tập : Cho dự án A và B có các số

liệu như sau Tính thời gian hoàn vốn

dòng tiền (i=0%).

i=10%/năm.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Số liệu ban đầu Dự án A Dự án B Đầu tư ban đầu (tỷ đồng) 20 12 Thu nhập hàng năm (tỷ

đồng/năm)

Trang 31

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

CÁC CHỈ TIÊU SO SÁNH KHÁC

THỜI GIAN BÙ VỐN ĐẦU TƯ BỔ SUNG

Đây là chỉ tiêu sử dụng tương đối phổ biến

trong các nước thuộc khối Liên Xô cũ Ví dụ

dự án đang xem xét là A và dự án thay thế B

có cùng số lượng, chất lượng và thời gian

nhận được sản phẩm là như nhau:

Chọn A

 0 A

B

B A

C

I C

C

I I

• C A , C B : chi phí đều hàng năm, kể cả chi phí khấu hao của phương án A và B.

• T bv , T 0 : thời gian bù vốn đầu tư bổ sung của phương án so sánh và giá trị “chuẩn” của nó, tính bằng năm.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

SO SÁNH &

LỰA CHỌN DỰ ÁN

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

DỊNG TIỀN

GIA SỐ

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Xét 2 dự án A & B cĩ dịng tiền như sau

(giả thiết đầu tư B > đầu tư A):

Đầu tư(t=0)

Thu nhập -20 6.2 6.2 6.2 6.2 6.2

A  dự án “cố thủ” (đầu tư nhỏ).

B  dự án “tiến lên” (đầu tư lớn).

Chú ý: Nếu chỉ xét cĩ dự án A khơng thơi, ta cĩ thể xem dự án

“cố thủ” là dự án KHƠNG LÀM

GÌ (đầu tư =0, lợi nhuận =0).

Trang 32

PGS TS Nguyễn Thống

KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG PHÁP

GIA SỐ ĐỂ

SO SÁNH DỰ ÁN

PGS TS Nguyễn Thống

Giả thiết cĩ 2 dự án A&B đều đáng giá và

B cĩ giá trị đầu tư LỚN hơn A.

 Xem A là dự án “cố thủ”

 Lập dịng tiền gia số (B-A).

 Tính chỉ tiêu đánh giá (NPV,B/C,IRR)

cho dịng tiền gia số (B-A).

* Nếu chỉ tiêu cho thấy đáng giá  Chọn dự án B.

* Nếu chỉ tiêu cho thấy KHƠNG đáng giá  Chọn dự án A.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

SO SÁNH LỰA CHỌN

DỰ ÁN THEO TIÊU CHÍ IRR

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

SO SÁNH LỰA CHỌN

DỰ ÁN THEO TIÊU CHÍ NPV

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

VÝ dơ : Tính NPV của 2 dự án A & B với suất chiết khấu i=10%/năm Dự án chọn ?

(t=15)

Tuổi thọ (năm) 5 5

Trang 33

Chương 2: Khởi đầu dự án

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

SO SÁNH LỰA CHỌN

DỰ ÁN THEO TIÊU CHÍ B/C

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

So sánh phương án theo tiêu chí tỷ số Lợi ích – Chi phí

Lựa chọn phương án theo tiêu chí B/C sửa đổi Lấy suất chiết khấu i=12%/năm.

Đầu tư ban đầu (t=0) 10 15

Chi phí hàng năm (t=1 ) 2.2 4.3

Thu nhập hàng năm (t=1 ) 5.5 7.4

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Bài tập: Lấy lại số liệu trên,

để lựa chọn dự án kiến nghị

(cho cùng kết luận ?).

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

LỰA CHỌN DỰ ÁN VỚI CÁC TIÊU CHÍ KHÁC NHAU (NPV, B/C, IRR)

 Dùng các tiêu chí KHÁC

NHAU

Trang 34

PGS TS Nguyễn Thống

Bài tập : Dùng tiêu chí NPV, B/C & IRR để lựa

chọn 2 dự án A & B sau Lấy suất chiết khấu

THAY THẾ

 Sử dụng trong trường hợp

so sánh & chọn lựa 2 phương án cĩ cùng KHẢ NĂNG PHỤC VỤ.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

PHÂN TÍCH LỰA CHỌN DỰ ÁN

BẰNG P/P THAY THẾ

Ví dụ: Hai dự án A và B có cùng năng

lực sản xuất Thời gian phân tích dự

án là 30 năm kể từ lúc vào vận hành.

Suất chiết khấu kinh tế là 10%/năm

(MARR=10%/năm).

Xác định phương án kiến nghị Dòng

tiền chi phí đầu tư và chi phí vận hành

của 2 dự án như sau:

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Dự án B :

8 tỷ

t 32

0.6 tỷ HAI DỰ ÁN CĨ CÙNG NĂNG LỰC KINH DOANH  THU NHẬP GIỐNG

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Đáp số : NPV=0,467tỷ; IRR =11,37%; B/C=1,122

 Chọn dự án A

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

BÀI TỐN

ĐA MỤC TIÊU

Trang 35

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Hệ phương trình toán học của quy hoạch

đa mục tiêu

)Z(fMin

)Y(fMax

)X(fMaxHMT

i n

i 3

i 2

i 1

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

CÁC BƯỚC GIẢI QUYẾT BÀI TỐN

ĐA MỤC TIÊU

1 Xác định các biến quyết định.

2 Thiết lập các hàm đơn mục tiêu.

3 Thiết lập các ràng buộc cho từng hàm đơn mục tiêu (nếu có).

4 Xác lập các phương án xem xét (lời giải).

5 Dùng phương pháp phân tích đa mục tiêu thích hợp để lựa chọn phương án.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

CÁC PHƯƠNG PHÁP P/TÍCH ĐA MỤC TIÊU

• Mô hình cực.

• Mô hình tính và cho điểm.

• Mô hình theo hiệu quả và chi phí.

• Phương pháp ra quyết định đa yếu tố.

• Mô hình với lợi ích chung.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

CÁC PHƯƠNG PHÁP P/TÍCH ĐA MỤC TIÊU

• Mô hình thỏa hiệp.

• Phương pháp lựa chọn.

• Mô hình AHP (Analytic Hierachy Processus)

(Sắp xếp theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp).

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

MƠ HÌNH CỰC

Đây là mô hình sử dụng trong giai đoạn đầu

tiên để có ý tưởng chọn phương án.

Theo đồ thị nêu trên ta có 3 phương án để so sánh và đưa ra lựa chọn.

LỜI GIẢI BỊ TRỘI

Đó là lời giải mà các tiêu chí của nó đều

“kém” lời giải so sánh khác.

Với ví dụ trên ta có lời giải 3 bị trội bởi lời giải

2  lời giải 3 (bị trội) sẽ bị loại “trực tiếp”.

Bài toán còn lại chỉ còn so sánh giữa 1 & 2.

Trang 36

PGS TS Nguyễn Thống

MÔ HÌNH TÍNH & CHO ĐIỂM

Các lời giải sẽ được đánh giá theo thang điểm cho

từng yếu tố so sánh.

Nhanh Nhiều Tốt Rẽ

MÔ HÌNH THEO HIỆU ÍCH & CHI PHÍ

Phương pháp được minh họa bởi đồ thị sau:

PGS TS Nguyễn Thống

Theo phương pháp này, lời giải

sẽ được xác định từ các yếu tố

sau:

• Hiệu suất R phải lớn hơn giá

• Chi phí I không vuợt quá khả

năng Imax.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

Phương pháp ra

quyết định

đa yếu tố (MFEP)

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Mỗi yếu tố ảnh hưởng đến quyết định

gán một hệ số (trọng số) Các bước

phân tích như sau:

Bước 1: Liệt kê tất cả các yếu tố & gán

cho yếu tố thứ j với giá trị trọng số  j

tố Với yếu tố j của phương án I được đánh giá FEij

Bước 3: Xác định tổng đánh giá phương án i:

 Chọn phương án Max(TWEi)

ij j

j

Trang 37

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

MƠ HÌNH LỢI ÍCH CHUNG

Phương pháp được tiến hành trên bản đánh giá (cho điểm

theo thang giống hoặc khác nhau) cho các lời giải với các

tiêu chí xem xét khác nhau.

• m : số lời giải khảo sát (số phương án so sánh)

• Z i,j : giá trị đánh giá của lời giải j theo tiêu chí i.

• α i trọng số đánh giá mức độ quan trọng tương đối của các tiêu chí F i

Chú ý

• Các giá trị Z ij trong cùng một hàng phải cĩ cùng đơn vị

• Các giá trị Z ij trong cùng một cột cĩ thể khác đơn vị.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

NHẬN XÉT

Giá trị theo hàng (từng tiêu

chí) phải cĩ giá trị Min &

Max KHÁC NHAU , nếu

PGS TS Nguyễn Thống

CĨ 3 LOẠI BÀI TỐN

 Bài tốn Max

 Bài tốn Min

 Bài tốn hỗn hợp

(Max+Min)

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

NHẬN XÉT BÀI TỐN

Về nguyên tắc độ lớn của các

đại lượng đánh giá các tiêu chí

là KHÁC NHAU (thang đo).

 Về nguyên tắc đơn vị đánh

giá của các tiêu chí là KHÁC

NHAU.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

 PHẢI LOẠI BỎ ĐƠN VỊ

ĐO CỦA SỐ LIỆU (TỪNG HÀNG) & LOẠI BỎ ẢNH HƯỞNG ĐỘ LỚN THANG

ĐO

Trang 38

PGS TS Nguyễn Thống

ÔN THỐNG KÊ

PP1 : Sử dụng phép biến đổi gọi là TRUNG TÂM

HOÁ & CHUẨN HOÁ để loại ảnh hưởng đơn vị &

thang đo:

t i  biến chuẩn hoá & trung tâm hoá (không có

đơn vị)

T i  biến nghiên cứu

 giá trị TB của biến T  độ lệch chuẩn

i T

i i

T T t

 ti KHÔNG ĐƠN VỊ

  0 , 1 t

T T

T T

min max

min i

PGS TS Nguyễn Thống

BÀI I TOÁ TOÁN MAX N MAX

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

TRỪỜNG HỢP BÀI TOÁN MAX

a Biến đổi Z ij trong mỗi hàng i thành các số b ij không thứ nguyên và khử thang đo:

) (min ij )

(max ij

) (min ij ij

ij

Z Z

Z

Z b

CHÚ Ý

Sau khi biến đổi biến 

b ij thay đổi trong

khoảng [0  1]

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

b Mỗi tiêu chí Fi sẽ gắn với

Trang 39

Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

xung quanh giá trị 1:

PGS TS Nguyễn Thống

c Tính (Sum)jcho các phương án

j:

i các tiêu chí

j  các phương án so sánh để chọn

PGS TS Nguyễn Thống

TRỪỜNG HỢP BÀI TỐN MIN

a Biến đổi Z ij trong mỗi hàng i thành các số b ij khơng thứ nguyên và loại bỏ ảnh hưởng thang đo:

b Mỗi tiêu chí sẽ gắn với hệ số α tùy theo mức

độ quan trọng (chủ quan).

) (min ij ) (max ij

ij ) (max ij ij

Z Z

Z Z

c Tính (Sum)jcho các phương án j:

i các tiêu chí

j  các phương án so sánh để chọn lựa

Với:

• F 1 : Năng lực quản lý (cao nhất được đánh giá 5).

• F 2 : Vốn lưu động (tỷ VNĐ).

• F 3 : Dự án tương tự đã thực hiện 3 năm gần nhất.

• F 4 : Công nhân lành nghề trên 10 năm.

Trang 40

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

BÀI TỐN HỖN HỢP

Đĩ là bài tốn mà các

hàm đơn mục tiêu (tiêu

chí) cĩ hàm Min & Max

ĐỒNG THỜI hiện hữu.

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

PGS TS Nguyễn Thống

PHƯƠNG PHÁP GIẢI

hợp cho từng HÀM MỤC TIÊU.

 Tính SUM như thường.

 Phương án kiến nghị cĩ

SUM  Max

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Bài tập : Một Chủ đầu tư muốn chọn một trong

4 nhà thầu A j dựa vào 4 tiêu chí F i , để thực

hiện một dự án Kết quả đánh giá tổng hợp

trong bảng sau Xác định nhà thầu chọn theo

phương pháp đánh giá lợi ích chung.

• F 1 : Vốn lưu động (tr $)

• F 2 : Số cơng trình tương tự thực hiện trong 5

năm gần nhất (đơn vị).

• F 3 : Số kỹ sư lành nghề trên 15 năm (người).

• F 4 : Tỷ lệ vốn vay (nợ ngân hàng) trên tổng tài

sản (%).

QUẢN LÝ DỰ ÁN Chương 2: Khởi đầu dự án

Kết quả đánh giá được tổng hợp như sau:

Ngày đăng: 18/09/2016, 19:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THÀNH - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
HÌNH THÀNH (Trang 15)
HÌNH THÀNH - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
HÌNH THÀNH (Trang 15)
SƠ ĐỒ KHỐI - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
SƠ ĐỒ KHỐI (Trang 66)
BẢNG XẾP HẠNG - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
BẢNG XẾP HẠNG (Trang 71)
SƠ ĐỒ - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
SƠ ĐỒ (Trang 74)
SƠ ĐỒ THANH NGANG - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
SƠ ĐỒ THANH NGANG (Trang 75)
SƠ ĐỒ XIÊN ĐỒ XIÊN - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
SƠ ĐỒ XIÊN ĐỒ XIÊN (Trang 76)
SƠ ĐỒ THANH NGANG - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
SƠ ĐỒ THANH NGANG (Trang 77)
SƠ ĐỒ THANH NGANG - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
SƠ ĐỒ THANH NGANG (Trang 77)
Sơ đồ Gantt cho bởi phần mềm  Microsoft Project như sau: - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
antt cho bởi phần mềm Microsoft Project như sau: (Trang 80)
SƠ ĐỒ MẠNG DỰ ÁN PGS. TS. Nguyễn Thống - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
guy ễn Thống (Trang 84)
BẢNG THỜI GIAN - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
BẢNG THỜI GIAN (Trang 106)
BẢNG THỜI GIAN - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
BẢNG THỜI GIAN (Trang 107)
SƠ ĐỒ PHÂN CÔNG  THỜI GIAN LÀM VIỆC - BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TS NGUYỄN THỐNG
SƠ ĐỒ PHÂN CÔNG THỜI GIAN LÀM VIỆC (Trang 128)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w