ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Bản dự thảo d{nh cho công bố thông tin, đang chờ thẩm định từ Ng}n h{ng thế giới 2010 Bộ Giao Thông Vận Tải Tổng Công Ty Đầu Tư Và Phát Triển Đường Cao T
Trang 1ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Bản dự thảo d{nh cho công bố thông tin, đang chờ thẩm định từ Ng}n h{ng thế giới)
2010
Bộ Giao Thông Vận Tải
Tổng Công Ty Đầu Tư
Và Phát Triển Đường Cao Tốc Việt Nam
DỰ ÁN ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
E2629 v 1
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC i
MỤC LỤC BẢNG vi
MỤC LỤC HÌNH ix
TÓM TẮT NỘI DUNG CHÍNH xi
NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT xiii
LỜI NÓI ĐẦU xiv
GIỚI THIỆU 1
CĂN CỨ PHÁP LÝ CHÍNH LẬP BÁO CÁO ĐTM 3
Phạm vi lập b|o c|o ĐTM 4
MIÊU TẢ DỰ ÁN 6
Cấu trúc đường cao tốc 8
Nền v{ mặt đường 8
Hệ thống tho|t nước v{ thiết bị bảo vệ an to{n 11
Cầu 12
Hầm 12
Nút giao 12
Đường nối 13
Công trình phụ trợ 13
Đường tạm 14
Vật liệu x}y dựng, mỏ khai th|c, vị trí đổ thải v{ vận chuyển 15
Vị trí c|c b~i thải 19
Vị trí x}y dựng công trình tạm 19
Kế hoạch x}y dựng 20
PHÂN TÍCH HƯỚNG TUYẾN 21
Ph}n tích trường hợp không có dự |n 21
Trường hợp có dự |n đường cao tốc 21
C|c phương |n hướng tuyến được đề xuất trên phạm vi vĩ mô 22
Ph}n tích lựa chọn trên phương diện vi mô 24
C|c thay đổi chính trong b|o c|o của NK so với nghiên cứu của TEDI v{ JETRO 28
Kết luận về lựa chọn hướng tuyến 34
MÔI TRƯỜNG NỀN 36
Môi trường tự nhiên 36
Trang 3Vị trí địa lý của tuyến đường 36
Địa hình v{ địa mạo 36
Địa tầng, Địa chất v{ chuyển động kiến tạo 37
Khí hậu 38
T{i nguyên nước v{ chế độ thuỷ văn 39
Chất lượng môi trường 45
Chất lượng nước mặt 45
Chất lượng nước ngầm 45
Môi trường tiếng ồn 46
Chất lượng không khí 48
Hệ động thực vật dọc tuyến 49
Sự đa dạng của c|c lo{i thực vật 49
Hiện trạng ph}n bố thảm thực vật dọc tuyến lựa chọn 50
Hệ động vật trên cạn 51
C| nước ngọt 54
Thực vật nổi Phytoplankton 55
Động vật nổi (ĐVN) - Zooplankton 56
Động vật đ|y (ĐVĐ) tại c|c thủy vực nước ngọt 56
Khu bảo tồn thiên nhiên Phú Ninh 56
Điều kiện kinh tế, x~ hội 57
Nhóm d}n tộc thiểu số v{ cơ cấu d}n số 59
Mức sống 59
Hiện trạng sử dụng đất trong khu vực dự |n 60
Cơ sở hạ tầng 64
Giao thông vận tải 64
Hệ thống cấp điện 65
Hệ thống thủy lợi 65
Nh{ ở 65
Gi|o dục, y tế 65
Di sản văn hóa 66
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC BIỆN PHÁP GIẢM NHẸ 67
Loại v{ mức độ t|c động 67
Giai đoạn trước v{ trong khi thi công công trình 67
Giai đoạn vận h{nh 69
T|c động lên môi trường nước v{ biện ph|p giảm nhẹ 71
Trang 4T|c động đến nước mặt trong giai đoạn thi công 71
T|c động đến nước ngầm trong giai đoạn thi công 72
T|c động đến môi trường nước trong giai đoạn vận h{nh 72
Biện ph|p giảm nhẹ 74
T|c động đến lũ lụt 76
T|c động đến môi trường }m thanh v{ giải ph|p giảm nhẹ 78
C|c nguồn ô nhiễm tiếng ồn v{ đặc điểm trong giai đoạn thi công 78
Đ|nh gi| t|c động tiếng ồn trong giai đoạn thi công 80
T|c động tiếng ồn trong giai đoạn vận h{nh 81
Biện ph|p giảm thiểu 81
T|c động đến chất lượng không khí xung quanh 87
T|c động đến chất lượng không khí xung quanh trong giai đoạn thi công 87
T|c động lên không khí xung quanh trong giai đoạn vận h{nh 89
C|c biện ph|p giảm thiểu đối với t|c động ô nhiễm không khí 92
T|c động đến xói mòn đất v{ c|c biện ph|p giảm nhẹ 93
Tình trạng xói mòn đất 93
Ph}n tích t|c động xói mòn đất 93
Ước tính khối lượng đất đ| thải 94
C|c biện ph|p bảo vệ đất 94
T|c động sinh học v{ c|c biện ph|p giảm nhẹ 97
T|c động đối với thực vật 97
C|c t|c động lên động vật sống trên cạn 98
C|c t|c động lên động thực vật sống dưới nước trong giai đoạn thi công 99
C|c t|c động lên hồ chứa Phú Ninh v{ khu vực được bảo vệ của nó 100
C|c t|c động lên c}y nông nghiệp 101
C|c biện ph|p giảm nhẹ trong giai đoạn thiết kế 101
C|c biện ph|p giảm nhẹ trong giai đoạn x}y dựng 101
C|c biện ph|p giảm thiểu trong giai đoạn vận h{nh 102
C|c t|c động lên môi trường kinh tế x~ hội v{ c|c biện ph|p giảm thiểu 102
C|c t|c động tích cực v{ những thay đổi sử dụng đất 102
C|c t|c động tiềm ẩn do việc chiếm dụng đất 103
C|c nguy cơ đối với cộng đồng địa phương 105
C|c biện ph|p giảm nhẹ 107
C|c t|c động lên c|c nguồn văn hóa 108
Cường độ t|c động 109
Trang 5C|c giải ph|p đối với c|c địa điểm bị ảnh hưởng trực tiếp 110
C|c giải ph|p cho những địa điểm bị ảnh hưởng gi|n tiếp 111
C|c giải ph|p d{nh cho bờ sông Tr{ Bồng 111
Giảm thiểu t|c động văn hóa trong thời gian x}y dựng v{ khai quật 111
C|c t|c động lên cảnh quan 112
Đ|nh gi| về c|c t|c động tới thị gi|c 112
C|c biện ph|p giảm thiểu 113
C|c t|c động v{ c|c biện ph|p giảm nhẹ của c|c công trình tạm thời 114
C|c t|c động v{ sự lựa chọn b~i đổ đất đ| thải 114
C|c biện ph|p giảm nhẹ 115
T|c động của đường v{o công trình 115
C|c t|c động chính 115
C|c biện ph|p giảm nhẹ 116
C|c t|c động của c|c đường nối v{ c|c biện ph|p giảm nhẹ 117
C|c t|c động chính 117
C|c biện ph|p giảm nhẹ 118
T|c động của c|c chất thải rắn, chất thải nguy hại v{ c|c biện ph|p Giảm thiểu 134
T|c động chính 134
C|c biện ph|p giảm thiểu 134
C|c t|c động do bom mìn t{n dư 134
C|c biện ph|p giảm thiểu 135
C|c biện ph|p giảm thiểu môi trường tại công trường cụ thể cho đường cao tốc DQEP 136
HỒ CHỨA PHÚ NINH VÀ KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN: MỘT CÁCH TIẾP CẬN ĐỀN BÙ 179
THAM VẤN CỘNG ĐỒNG VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN 181
Ý kiến của người d}n 190
Ý kiến của người d}n sống hai bên lề đường dọc theo tuyến đường đề xuất 190
Những mối quan t}m h{ng đầu được x|c định trong việc điều tra hiện trường 192 Ý kiến từ c|c trường học dọc hướng tuyến đề xuất 192
Ý kiến từ c|c trường học dọc c|c đường nối 193
Ý kiến từ 5 bệnh viện, cơ sở y tế v{ 9 Nh{ Thờ, Chùa dọc theo 6 đường nối 193
Ý kiến từ c|c ban ng{nh địa phương 193
Phản hồi trước những ý kiến đóng góp của cộng đồng 194
Việc công bố thông tin 196
Trang 6KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 197
T|c động về mặt môi trường 197
T|c động đến nước mặt 197
T|c động đến môi trường }m thanh 198
T|c động đến môi trường không khí xung quanh 198
T|c động đến hệ sinh th|i nông nghiệp 199
T|c động đến môi trường kinh tế x~ hội 199
T|c động đến di tích lịch sử 200
Tham vấn công chúng v{ công bố thông tin 200
Kết luận chính 201
PHỤ LỤC 202
Phụ lục 1 Kết quả nghiên cứu tầng nước mặt 202
Phụ lục số 2 Kết quả ph}n tích chất lượng nước ngầm 203
Phụ lục 3 Kết quả quan tr|c hiện trạng tiếng ồn tại c|c khu d}n cư 204
Phụ lục 4 Kết quả điều tra tiếng ồn tại khu vực trường học v{ chùa 207
Trang 7MỤC LỤC BẢNG
Bảng 1 Phạm vi đ|nh gi| t|c động môi trường dự |n 4
Bảng 2 C|c thông số kỹ thuật chính của tuyến cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i 6
Bảng 3 Miêu tả dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i 7
Bảng 4 C|c thông số điển hình của mặt cắt ngang tuyến chính 8
Bảng 5 C|c thông số điển hình của mặt cắt ngang tuyến nối với QL1A 11
Bảng 6 Một số thông tin về c|c cầu lớn dọc tuyến cao tốc 12
Bảng 7 Tổng kết số liệu của hầm 12
Bảng 8 C|c nút giao 13
Bảng 9 Thống kê c|c đường nối 13
Bảng 10 Vị trí c|c mỏ đ| phục vụ x}y dựng 15
Bảng 11 Vị trí c|c mỏ c|t khu vực dự |n 16
Bảng 12 Hiện trạng c|c mỏ đất 17
Bảng 13 C|c điểm khống chế chính trong phương |n tuyến của NK v{ phướng |n điều chỉnh của TEDI 4/2010 26
Bảng 14 C|c phương |n tuyến (km21+000 - km28+000 ) 29
Bảng 15 C|c phương |n tuyến (km64+000 - km90+000) 30
Bảng 16 Nội dung điều chỉnh hướng tuyến của NIPPON KOEI 30
Bảng 17 Thông số khí hậu chính trong vùng dự |n 38
Bảng 18 Đặc điểm của c|c sông chính 40
Bảng 19 Vị trí lấy mẫu tầng nước mặt trong vùng 45
Bảng 20 Vị trí lấy mẫu nước ngầm trong khu vực thực hiện dự |n 45
Bảng 21 Kết quả nghiên cứu hiện trạng chất lượng không khí tại c|c khu d}n cư 48
Bảng 22 Vùng điều tra trong dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng – Quảng Ng~i 49
Bảng 23 Một số lo{i lưỡng cư khu vực dự |n 52
Bảng 24 Sự đa dạng sinh học c|c lo{i c| trong hệ thống sông Vu Gia - Thu Bồn 54
Trang 8Bảng 25 Cấu trúc th{nh phần lo{i thực vật nổi (TVN) vùng dự |n năm 2007 55
Bảng 26 Chỉ số kinh tế của vùng trực tiếp bị ảnh hưởng 58
Bảng 27 Cơ cấu d}n số trong vùng thực hiện dự |n 59
Bảng 28 Sự kh|c nhau giữa thu nhập của nông d}n v{ d}n sống ở th{nh thị 59
Bảng 29 Hiện trạng sử dụng đất khu vực thực hiện dự |n 60
Bảng 30 Vị trí đất thổ cư dọc tuyến dự |n 60
Bảng 31 Ph}n bố c|c di sản phé tích văn hóa Chămpa dọc theo tuyến đường 66
Bảng 32 Loại v{ mức độ t|c động lên môi trường từ dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i 68
Bảng 33 Những t|c động về mặt môi trường của dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng – Quảng Ng~i 70
Bảng 34 Tóm lược c|c Phương tiện phụ trợ v{ dòng nước thải 73
Bảng 35 Th{nh phần nước thải từ c|c phương tiện dịch vụ 73
Bảng 36 Mức ồn điển hình từ thiết bị thi công 79
Bảng 37 Phạm vi tiếng ồn của c|c thiết bị thi công trong giai đoạn thi công 80
Bảng 38 Mức ồn dự đo|n được tại trường học v{ chùa (DB) 83
Bảng 39 C|c biện ph|p giảm nhẹ tiếng ồn điển hình 86
Bảng 40 Khói thải của nh{ m|y bê-tông nhựa đường 100 tấn/giờ (đơn vị: mg/m3) 88
Bảng 41 Bảng tóm tắt chất thải không khí thải của xe cộ theo WHO 89
Bảng 42 Khí thải dự b|o (2010-2025) của xe cộ trên đường cao tốc 89
Bảng 43 H{m lượng dự đo|n của khí thải v{o năm 2010, 2020 trên đường cao tốc Đ{ Nẵng, Quảng Ng~i v{o mùa đông, hướng gió vuông góc với đường (đơn vị: mg/m3) 90
Bảng 44 H{m lượng dự đo|n của khí thải v{o năm 2010, 2020 trên đường cao tốc Đ{ Nẵng, Quảng Ng~i v{o mùa hè, hướng gió vuông góc với đường (đơn vị: mg/m3) 90
Bảng 45 H{m lượng dự đo|n của khí thải v{o năm 2010, 2020 trên đường cao tốc Đ{ Nẵng, Quảng Ng~i v{o mùa hè, hướng gió nghiêng 45o so với đường (đơn vị: mg/m3) 90
Bảng 46 H{m lượng dự đo|n của khí thải v{o năm 2010, 2020 trên đường cao tốc Đ{ Nẵng, Quảng Ng~i v{o mùa đông, hướng gió nghiêng 45o so với đường (đơn vị: mg/m3) 91
Trang 9Bảng 47 Số diện tích bị ảnh hưởng của c|c loại đất kh|c nhau 103
Bảng 48 Tóm tắt c|c t|c động về việc chiếm dụng đất từ Km 0 tới Km 140 104
Bảng 49 C|c đặc điểm của c|c đường nối dự |n 130
Bảng 50 Biện ph|p giảm nhẹ môi trường với từng khu vực cụ thể cho dự |n đường cao tốc QDEP 138
Bảng 51 Tóm tắt tham vấn cộng đồng 182
Bảng 52 Tóm tắt c|c c}u hỏi v{ trả lời 190
Bảng 53 Tóm tắt kế hoạch công bố thông tin 196
Trang 10MỤC LỤC HÌNH
Hình 1 Mặt cắt tuyến chính đường cao tốc 8
Hình 2 Mặt cắt tuyến nối với QL 1A 8
Hình 3 Mặt cắt điển hình to{n tuyến cao tốc 9
Hình 4 Bản đồ vị trí địa lý to{n tuyến đường cao tốc DQEP 10
Hình 5 Bản đồ Mạng lưới giao thông khu vực dự |n 11
Hình 6 Vị trí c|c công trình phụ trợ dọc tuyến cao tốc 14
Hình 7 Hệ thống đường ngang - The distribution of Access roads 15
Hình 8 Mặt cắt ngang khu vực dự |n 22
Hình 9 Sơ đồ hướng tuyến v{ c|c đường khống chế hiện hữu, bao gồm cả đường bờ biển v{ núi 23
Hình 10 Hướng tuyến được cập nhật từ nghiên cứu NK 5/2009 32
Hình 11 Thay đổi điều chỉnh hướng tuyến đoạn Km 0+00- Km 20+00 34
Hình 12 Thay đổi điều chỉnh hướng tuyến đoạn Km 60 - Km 73 35
Hình 13 Thay đổi điều chỉnh hướng tuyến đoạn Km 107 – Km 129 35
Hình 14 Địa hình địa mạo khu vực dự |n 37
Hình 15 Mạng lưới sông suối khu vực dự |n 41
Hình 16 Trận lũ xảy ra v{o th|ng 11 năm 2009 ở khu vực dự |n 43
Hình 17 Bản đồ ngập lụt trên hệ thống sông Thu Bồn 44
Hình 18 Tình hình ngập lụt trên hệ thống sông Tr{ Khúc 44
Hình 19 Vị trí khu vực nhạy cảm v{ điểm lấy mẫu không khí, ồn rung, nước mặt, nước ngầm (Từ Km 0 đến Km 67) 47
Hình 20 Vị trí khu vực nhạy cảm v{ điểm lấy mẫu không khí, ồn rung, nước mặt, nước ngầm (Từ Km67 đến cuối tuyến) 47
Hình 21 Ph}n bố thảm thực vật dọc tuyến 52
Hình 22 Vị trí Hồ chứa Phú Ninh v{ mói liên quan của hồ với đường cao tốc 57
Hình 23 Sơ đồ quy trình xử lý nước thải tại khu dịch vụ 74
Trang 11Hình 24 Sơ đồ xử lý nước thải trong qu| trình thi công 75Hình 25 Ý tưởng thiết kế phương |n cấu trúc đối với khu vực lũ 78Hình 26 Vị trí c|c đối tượng tiếp nhận nhạy cảm với tiếng ồn (từ điểm bắt đầu đến Km67) 84Hình 27 Vị trí c|c đối tượng tiếp nhận nhạy cảm với tiếng ồn (từ Km 67- cuối) 85Hình 28 Kế hoạch ph|t triển sử dụng đất của th{nh phố Đ{ Nẵng đến năm 2010 103Hình 29 Sự ph}n bố c|c dấu tích Chăm pa ở thung lũng Chiêm Sơn T}y tại đường giao của đường cao tốc Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i 109
Trang 12TÓM TẮT NỘI DUNG CHÍNH
Tỉnh Đ{ Nẵng, Quảng Nam v{ Quảng Ng~i đang ph|t triển nhanh chóng nhưng những hạn chế của khu vực trong lĩnh vực cơ sở hạ tầng giao thông đ~ góp phần thúc đẩy chi phí tăng nhanh trong nền kinh tế của khu vực Việc mở rộng NH1A sẽ l{m tăng chi phí x~ hội, với sự ph|t triển của mật độ dải băng chữ d{y đặc suốt dọc đường cao tốc v{ khoảng c|ch giao thông ng{y c{ng xa thì giao thông khu vực cần hỗ trợ cung cấp những trang thiết bị cho những nút giao thông khoảng c|ch xa như thế n{y Việc cung cấp trang thiết
bị cho đường cao tốc nối Đ{ Nẵng với Quảng Ng~i sẽ đ|p ứng nhu cầu theo ý (i) cung cấp năng lực tăng cường, v{ (ii) ph}n c|ch giao thông khu vực với giao thông đường d{i, do
đó góp phần ph|t triển khu vực Hệ thống đường cao tốc sẽ n}ng cao mối liên kết giữa Miền trung Việt Nam với Miền Bắc v{ Miền Nam của đất nước v{ từ đó giúp cho chính phủ giảm sự chênh lệch trong việc ph|t triển khu vực Hệ thống đường cao tốc được mong đợi sẽ góp phần thúc đẩy mạnh mẽ sự ph|t triển của th{nh phố Đ{ Nẵng l{ một cửa ngõ khu vực kết nối thị trường quốc tế thông qua H{nh lang kinh tế Đông-T}y nối Đ{ Nẵng với Cộng hòa d}n chủ Nh}n d}n L{o v{ Th|i Lan Hệ thống đường cao tốc được thiết kế theo nguyên lý giảm dần lần lượt l{ tr|nh, giảm thiểu, giảm thiểu, v{ bồi thường Tổng chiều d{i đường cao tốc l{ 131,5 km bắt đầu từ Đ{ Nẵng, ở phía Bắc, v{ kết thúc tại Quảng Ng~i, ở phía Nam Dự |n sẽ bao gồm 8,0 km đường nối giao thông hơn được kéo d{i từ cuối đường cao tốc đến đường giao nhau với quốc lộ 1A (NH1A) về phía nam của Quảng Ng~i Dự |n sẽ được thực hiện bởi Tập đo{n Đầu tư v{ Ph|t triển đường cao tốc Việt Nam (VEC) l{ nh{ thầu chính với tổng vốn đầu tư 26578 nghìn tỷ đồng (tương đương1,363 tỷ USD) Đường cao tốc sẽ được x}y dựng với bốn l{n đường, hạn chế loại xe
đi lại, đường cao tốc thu lệ phí với chín nút giao thông v{ bao gồm 132 c}y cầu, với tổng chiều d{i 15,5 km, v{ 540 m mỗi đường hầm Đường cao tốc n{y sẽ được trang bị một hệ thống giao thông thông minh l{ một phần của quản lý giao thông v{ phương tiện thu phí Hoạt động, quản lý, bảo trì đường cao tốc sẽ được thông qua một trung t}m kiểm so|t v{ một trung t}m bảo dưỡng, dự |n bao gồm việc cung cấp c|c trang thiết bị cần thiết cho bảo trì đường cao tốc Hệ thống n{y cũng bao gồm việc thu hồi đất v{ t|i định cư cần thiết để x}y dựng đường cao tốc Dự |n x}y dựng tạo dải đất cố định gi{nh cho lộ giới v{ thường dẫn đến t|c động tiêu cực quan trọng về việc sử dụng đất đặc biệt l{ đất nông nghiệp Dự |n dẫn đến việc loại bỏ c|c c}y v{ mất đi một phần của môi trường sống (hệ sinh th|i nông nghiệp), bao gồm thảm thực vật dọc theo nguồn nước, dẫn đến việc gia tăng một số t|c động tiêu cực, nhưng không l{m ảnh hưởng tới những lo{i đang có nguy
cơ tiệt chủng đang được bảo vệ hay có gi| trị n{o T|c động của tiếng ồn v{ bụi trong suốt qu| trình x}y dựng đường, cầu, v{ hầm có thể rất lớn do hoạt động x}y dựng nói chung v{ đặc biệt l{ từ c|c hoạt động của m|y móc hạng nặng Một số lượng lớn vật liệu
đổ mượn sẽ được lấy từ mỏ đ| địa phương, hố c|t, v{ những ngọn đồi dọc theo h{nh lang x}y dựng Nếu không được bảo vệ hoặc bị quản lý không tốt, c|c khu vực mượn bị xói mòn nghiêm trọng, g}y bồi m~n tính, tạo ra bụi, v{ trở th{nh một vết sẹo vĩnh viễn trên đất Do lượng mưa lớn trong những th|ng cao điểm mùa x}y dựng, tỷ lệ xói mòn sẽ rất cao C|c đường được đề xuất đòi hỏi phải có 132 c}y cầu, 26 cầu cạn bị ngập lụt h{ng năm, 23 cầu vượt qua đường địa phương v{ c|c nút giao ở cấp, 107 đường hầm cống hộp, cống tho|t nước v{ 492 cấp nước tập trung Việc x}y dựng hệ thống nói trên yêu cầu chuyển hướng cho c|c dự |n lớn hơn, thiết bị x}y dựng trong lòng sông, v{ vận
Trang 13chuyển v{ sử dụng vật liệu x}y dựng trong v{ trên bề mặt nước Ngo{i ra, có tới 1.500 người được dự kiến l{m việc to{n thời gian cho dự |n trong thời gian bốn năm v{ sẽ tạo
ra khối lượng lớn nước thải / ng{y Việc nạo vét v{ khoan lỗ tiêu thụ r|c chất thải vật liệu, hóa chất độc hại trong c|c trầm tích, đổ tr{n, xói mòn nghiêm trọng, v{ c|c chất g}y
ô nhiễm kh|c có thể nhập v{o dòng nước vô tình g}y t|c động mạnh lên trên bề mặt nước v{ nước ngầm Hệ thống tho|t nước tự nhiên của khu vực n{y sẽ được sửa đổi đ|ng kể bởi c|c con đường, m{ sẽ hoạt động như đập đất d{i, truyền dòng chảy đến c|c khu vực cụ thể nông nghiệp, lũ lụt v{ c|c con sông Theo kết quả kiểm kê thiệt hại 6.194
hộ gia đình sẽ bị ảnh hưởng trong phạm vi 38 x~ của 12 huyện trong tỉnh, dự |n ba Vấn
đề t|i định cư l{ mối quan t}m cấp thiết nhất thể hiện qua c|c cộng đồng địa phương trong qu| trình tham vấn công chúng Việc đập ph| công trường cho thi công l{m mất đi truyền thống di cư của họ v{ c|c mô hình đời sống cộng đồng, tình cờ l{m rò rỉ c|c chất độc hại, ô nhiễm đất, sự gia tăng tiếng ồn xung quanh m{ người d}n phải chịu, v{ giảm chất lượng không khí cũng l{ vấn đề đ|ng lưu t}m Với quy mô của Kế hoạch t|i định cư lớn v{ to{n diện; Kế hoạch h{nh động t|i định cư đ~ được chú ý ph|t triển C|c liên kết DQE sẽ ảnh hưởng trực tiếp v{ gi|n tiếp đến một bộ quan trọng trong di tích Chăm Để bảo vệ t{i sản văn hóa từ c|c t|c động bất lợi trong thời gian x}y dựng một "cơ hội tìm thấy thủ tục v{ kế hoạch" sẽ được tiến h{nh để đảm bảo rằng đảm bảo đ|p ứng c|c quy định được đặt ra trong quản lý c|c t{i sản văn hóa Kế hoạch n{y nhằm mục đích để tr|nh vi phạm có thể xảy ra v{ liên quan đến đ|nh gi| của c|c chuyên gia chỉ định v{ đủ điều kiện sẽ x|c định c|c h{nh động cần thiết bảo vệ phù hợp với ph|p luật Việt Nam C|c dự |n cơ sở hạ tầng lớn như đường cao tốc DQEP tạo cơ hội duy nhất để n}ng cao môi trường sống quan trọng Đa dạng sinh học có thể bù đắp được sử dụng để bồi thường cho c|c t|c động còn sót lại để đa dạng sinh học m{ không thể được giảm nhẹ tại chỗ v{ do đó c}n bằng t|c động của dự |n Hầu hết c|c t|c động có tính tạm thời v{ hồi phục được Với tầm quan trọng đa dạng sinh học của khu vực hồ Phú Ninh v{ c|c dịch vụ môi trường quan trọng nó cung cấp một dự |n bồi thường được đề xuất để tạo điều kiện
đề nghị n}ng cấp to{n bộ khu vực hồ chứa đến khu vực bảo vệ v{ củng cố v{ thực hiện một kế hoạch quản lý tổng hợp cho việc bảo tồn thiên nhiên Phú Ninh C|c biện ph|p giảm nhẹ đ~ được thiết kế đặc biệt trước c|c t|c động bất lợi Biện ph|p đó lần lượt l{ tr|nh, giảm nhẹ, giảm thiểu hoặc đền bù Hơn nữa, một hệ thống quản lý môi trường liên quan đến quản lý môi trường v{ c|c tổ chức gi|m s|t, gi|m s|t môi trường, tăng cường thể chế, đ{o tạo nh}n viên sẽ được th{nh lập để bảo đảm thực hiện môi trường của Dự
|n Ngo{i ra, để đảm bảo thực hiện th{nh công c|c biện ph|p n{y, một EMP đ~ được ph|t triển EMP x}y dựng một tập hợp c|c biện ph|p giảm thiểu v{ gi|m s|t để giúp giảm thiểu hoặc giảm đến mức chấp nhận được c|c môi trường v{ x~ hội t|c động xấu có thể xảy ra trong qu| trình x}y dựng v{ thực hiện thi công đường cao tốc DQEP EMP giải quyết tất cả c|c vấn đề liên quan tới dự |n Đ|nh gi| t|c động môi trường (EIA) (i) tổ chức tất cả c|c biện ph|p để giảm thiểu t|c động môi trường trong qu| trình x}y dựng v{ hoạt động; v{ (ii) thiết lập một cơ cấu tổ chức, thủ tục, tr|ch nhiệm tổ chức thực hiện, ng}n s|ch v{ nguồn t{i chính cho từng hoạt động
Trang 14NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT
BOT X}y dựng vận h{nh v{ chuyển giao
CSE Kỹ sư gi|m s|t x}y dựng
DONRE Sở T{i nguyên v{ Môi trường
DOT Sở Giao thông vận tải
DQEP Dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i
ECO C|n bộ kiểm so|t môi trường
EMC Tư vấn gi|m s|t môi trường
EIA / EA Đ|nh gi| t|c động môi trường
EMP Kế hoạch quản lý môi trường
IBRD Ng}n h{ng Quốc tế T|i thiết v{ Ph|t triển
IDA Hiệp hội Ph|t triển Quốc tế
JETRO Tổ chức ngoại thương Nhật Bản
MOLISA Bộ Lao động, Thương binh v{ x~ hội
MONRE Bộ T{i nguyên v{ Môi trường
MOT Bộ Giao thông vận tải
NGOs Tổ chức phi chính phủ
SEA Đ|nh gi| môi trường chiến lược
PMU85 Ban quản quản lý dự |n 85
QCVN Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia
SES Điều tra kinh tế x~ hội
TCVN Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam
VEC Tổng công ty đường cao tốc Việt Nam
Trang 15LỜI NÓI ĐẦU
Sự tăng trưởng mạnh mẽ trong nền kinh tế Việt Nam kéo theo sự tăng trưởng nhanh chóng của hệ thống giao thông, đặc biệt l{ khu vực xung quanh TPHCM v{ H{ Nội Mặc
dù tốc độ tăng trưởng giao thông đường bộ trong cả nước ở mức khoảng 8 % / năm, nhưng gần đ}y theo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn nghiên cho thấy tỷ lệ n{y cao hơn nhiều ở đồng bằng sông Hồng phía Bắc v{ phía Nam đồng bằng sông Cửu Long Một nghiên cứu gần đ}y về Đồng bằng Bắc bộ cho thấy giao thông đường bộ đ~ tăng trưởng
29 % / năm Việc mở rộng gần đ}y của đội xe quốc gia cũng tăng ấn tượng ở mức 14-20
%/ năm giữa năm 2005 đến 2008, doanh số b|n h{ng của xe ô tô tăng 41 % 2007-2008 Cho đến nay ng{nh giao thông đ~ đóng góp một phần lớn v{o sự tăng trưởng n{y chủ yếu thông qua việc phục hồi v{ mở rộng đường giao thông huyết mạch hiện thời Mạng lưới đường bộ quốc gia đ~ mở rộng đến 17.000 km, hiện trạng giao thông tổng thể được cải thiện với 66 % mạng lưới đang trong tình trạng vận h{nh tốt v{ 84 % mạng lưới b}y giờ được l|t dải cẩn thận Tuy nhiên, chỉ có 4 % trong tổng số mạng lưới giao thông có bốn hoặc nhiều l{n đường v{ trong đó xuất hiện tình trạng hạn chế khả năng vận h{nh đặc biệt l{ xung quanh H{ Nội v{ TP HCM Nếu giao thông tốc độ tăng trưởng tiếp tục ở mức hiện tại của họ những hạn chế bất lợi có thể t|c động đến sự ph|t triển kinh tế trong tương lai
Ngo{i ra còn có một vấn đề "đô thị hóa" gia tăng lấn chiếm không gian đường nơi d}n cư v{ khu thương mại hoạt động tr{n qua lấn chiếm đường Sự gia tăng không ngừng của mật độ c|c dải băng băng dọc theo những con đường khiến cho mở rộng c|c tuyến đường hiện có l{ một đề xuất tốn nhiều kinh phí v{ thời gian C|c tuyến đường phải chịu sức tải của luồng giao thông hỗn hợp, nơi người đi bộ, không có động cơ giao thông, xe m|y, v{ c|c phương tiện di chuyển chậm tất cả c|c hợp nhất với c|c xe tải v{ xe buýt tốc
độ nhanh hơn Kết quả l{ tốc độ xe trung bình l{ rất thấp v{ Việt Nam l{ một trong những nước có kỷ lục an to{n đường bộ tồi tệ nhất trên thế giới Với đặc điểm d}n số tăng nhanh v{ mong muốn của Chính phủ để duy trì tăng trưởng kinh tế h{ng năm trên 8%1
v{ mở rộng đ|ng kể của c|c cơ sở công nghiệp, Việt Nam đ~ đạt đến giai đoạn ph|t triển, nơi có một đối số vô song nhằm tạo ra một công suất cao, kiểm so|t việc đi lại tại trục đường cao tốc m{ trên đó x}y dựng phần còn lại của mạng lưới đường bộ
Để giải quyết nhu cầu vận tải của miền Trung Việt Nam chỉ có một giải ph|p duy nhất đ|p ứng được nhu cầu n{y l{ cung cấp một cơ sở hạ tầng đường cao tốc nhằm cung cấp c|c năng lực v{ c|c cấp độ dịch vụ cần thiết Do đó, dự kiến rằng dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng, Quảng Ng~i (DQE) sẽ mang lại nhiều lợi ích Những người trực tiếp được lợi từ dự
|n n{o bao gồm người đi lại trên dự |n đường cao tốc DQE v{ l{n đường song song dự |n NH1 Người sử dụng xe ô tô v{ c|c phương thức vận tải c| nh}n kh|c cũng như người sử dụng giao thông công cộng trên cả hai DQE v{ NH1 sẽ được hưởng lợi do giảm thời gian
1 1 Cuộc khủng hoảng kinh tế to{n cầu đ~ l{m chậm lại sự tăng trưởng, nhưng dấu hiệu
phục hồi l{ điều hiển nhiên v{ mục tiêu của Chính phủ l{ đạt mức tăng trưởng trở lại cao khoảng 8% đạt được trong thời gian qua
Trang 16đi lại v{ không chắc chắn v{ giảm số lượng tai nạn giao thông Người dùng của NH1 cũng
sẽ được hưởng lợi do giảm chi phí vận h{nh phương tiện giao thông
Cuối cùng, chúng tôi hy vọng dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng, Quảng Ng~i sẽ giúp tăng cường c|c mối liên kết của miền Trung Việt Nam với miền Bắc v{ c|c bộ phận phía Nam của đất nước v{ từng bước giúp Chính phủ Việt Nam trong việc giảm khoảng c|ch ph|t triển chênh lệch trong khu vực Đường cao tốc n{y cũng sẽ đóng góp v{o sự ph|t triển của Đ{ Nẵng như l{ một cửa ngõ khu vực thị trường quốc tế thông qua c|c hoạt động kinh tế H{nh lang Đông-T}y nối Đ{ Nẵng với L{o v{ Th|i Lan
Th}n mến,
Tổng Công ty Đầu tư v{ Ph|t triển Đường Cao tốc Việt Nam
Trang 17
GIỚI THIỆU
Lĩnh vực giao thông vận tải đ~ đóng góp tích cực v{o sự tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong suốt thập kỷ qua v{ đ~ góp phần l{m giảm đói nghèo trực tiếp thông qua sự liên kết tốt hơn với c|c thị trường, cơ sở gi|o dục v{ y tế, v{ trực tiếp thông qua sự đóng góp của nó cho sự tăng trường Tỉ lệ đầu tư cao cho cơ sở hạ tầng của Việt Nam đ~ l{ một nh}n tố cho phép v{ thúc đẩy sự ph|t triển kinh tế n{y Thực sự, Việt Nam l{ một trong những nước đứng đầu trên thế giới về đầu tư cho cơ sở hạ tầng với kinh phí h{ng năm chiếm khoảng 9-10% GDP, trong đó khoảng một nửa l{ cho giao thông Sự ph|t triển kinh tế đ|ng kể đó có thể được tóm tắt như sau:
- Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) tăng trưởng với tỉ lệ h{ng năm l{ 7,2% giữa năm
1995 v{ 2005 v{ đạt tới 8,2% v{o năm 2006 GDP theo đầu người tăng từ 170 USD năm 1993 đến 726 USD năm 2006 v{ được dự đo|n sẽ đạt 1.000 USD v{o năm 2010;
- Nghèo đói, được đo tại ngưỡng 1 USD một ng{y đ~ giảm xuống đ|ng kể từ 51% d}n số v{o năm 1990 xuống chỉ còn 8%;
- Xuất khẩu tiếp tục tăng trưởng nhanh chóng, gi| trị tăng lên 22% v{o năm 1996
để đạt tới 40 tỉ USD (54% GDP) S|u mặt h{ng xuất khẩu đứng đầu l{ dầu, dệt may, gi{y dép, thủy sản, đồ gỗ v{ điện tử; v{
- Đầu tư trực tiếp từ nước ngo{i vốn được coi l{ một trong những lĩnh vực cao nhất thế giới liên quan tới quy mô của nền kinh tế (chiếm gần 10% GDP) đ~ đạt 10.2 tỉ USD năm 2006, tăng 49% so với năm 2005
Tuy nhiên, sự ph|t triển nhanh chóng về cơ sở hạ tầng v{ dịch vụ giao thông trong thập
kỷ qua đ~ tạo ra những nhu cầu v{ th|ch thức mới cho lĩnh vực giao thông vận tải Sự bế tắc của c|c hoạt động kinh tế do sự hạn chế cơ sở hạ tầng đ~ v{ đang xuất hiện ở một số nơi Sự tăng trưởng kinh tế nhanh đ~ góp phần dẫn đến tỉ lệ đô thị hóa cao, l{m nảy sinh c|c tai nạn giao thông, sự kìm chế khả năng mới v{ sự tăng lên mạnh mẽ về c|c yêu cầu tích trữ t{i sản để đ|p ứng sự mở rộng nhanh chóng của c|c nguồn giao thông
Để giải quyết những sự bế tắc về cơ sở hạ tầng n{y, v{ dần dần loại bỏ những hạn chế giao thông trong công nghiệp, Việt Nam đang bắt tay v{o một chương trình ph|t triển đường cao tốc đầy tham vọng Sẽ mất gần 20 năm sắp tới để x}y dựng mạng lưới đường cao tốc quốc gia m{ sau đó sẽ mang lại sự nối kết với tốc độ cao hơn, tải trọng lớn hơn từ Bắc tới Nam v{ hình th{nh c|c đường nối xuyên t}m v{ tỏa tròn xung quanh c|c đô thị lớn Bộ Giao thông Vận tải (MOT) đ~ ph|t triển một kế hoạch lớn để ph|t triển đường cao tốc Kế hoạch n{y tập trung v{o sự ph|t triển của h{nh lang Bắc – Nam song song với quốc lộ 1, c|c đường cao tốc tỏa ra từ c|c đô thị lớn v{ c|c đường v{nh đai nối kết chúng với nhau để hỗ trợ hơn nữa sự tăng trưởng trong c|c khu vực kinh tế lớn Mạng lưới dự tính d{i khoảng 4.700 km với chi phí ước tính l{ 30 tỉ USD được yêu cầu v{o năm 2020 Mục tiêu ph|t triển dự |n đường cao tốc l{ để cải thiện sự nối liền giao thông ở khu vực miền Trung Việt nam thông qua sự ph|t triển tải trọng lớn, cơ sở đường cao tốc tiêu chuẩn cao để hỗ trợ sự ph|t triễn x~ hội v{ kinh tế, được đo bởi sự giảm đi về thời gian
Trang 18vận chuyển trên đường, thuế quan, c|c rủi ro về an to{n, v{ bởi sự quản lý v{ vận h{nh hiệu quả của hệ thống đường cao tốc quốc gia Đoạn đường cao tốc n{y được đặt giữa th{nh phố Hồ Chí Minh v{ H{ Nội ở
miền Trung Việt Nam với hơn 40%
giao thông l{ giao thông đường d{i nối
kết miền Bắc với miền Nam Việt Nam
(H nh 1)
Đường cao tốc Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i
l{ một tuyến đường quốc tế quan
trọng của chính phủ Việt Nam H{nh
lang kinh tế Đông – T}y đang ph|t
triển gần đ}y, một h{nh lang d{i
1500km, liên kết Đ{ Nẵng với biển
Andaman của Myanma, thông qua L{o
v{ Th|i Lan, đ~ khiến cho khu vực Đ{
Nẵng trở th{nh cửa ngõ dẫn ra thị
trường quốc tế Sự ph|t triển đường
cao tốc sẽ kích thích sự ph|t triển của
Đ{ Nẵng như một trung t}m xuất
khẩu Đ{ Nẵng có cảng biển lớn thứ 3
Việt Nam – cảng Tien Sa – có thể tiếp
nhận 35000 t{u DWT Có lẽ động lực
chính cho sự ph|t triển nối kết n{y l{
khu công nghiệp Dung Quất với nh{
m|y lọc dầu đầu tiên sẽ sớm được
ho{n thiện ở Việt Nam
Việc x}y dựng đoạn đường cao tốc n{y
thực sự quan trọng cho sự ph|t triển
kinh tế x~ hội v{ sự tăng trưởng khu
vực miền Trung Việt Nam Chiến lược
ph|t triển kinh tế x~ hội của Việt Nam |p dụng chính s|ch ph|t triển h{i hòa giữa miền Bắc, miền Trung v{ miền Nam Việt Nam Chiến lược ph|t triển khu vực công nghiệp tích hợp (IIADS) đ~ được lên kế hoạch v{ được thực hiện tại 3 khu vực nêu trên Tuy nhiên, GDP theo đầu người ở khu vực miền Trung tương đối thấp hơn so với 2 khu vực còn lại
Dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng – Quảng Ng~i l{ một trong những dự |n cơ sở hạ tầng giao thông quan trọng nhất được chính phủ Việt Nam thông qua C|c khu vực đặc biệt sẽ được hưởng lợi từ dự |n n{y bao gồm: khu công nghiệp Lien Chieu v{ Hoa Khanh, th{nh phố Đ{ Nẵng, khu công nghiệp mở Chu Lai, khu công nghiệp Dung Quất, khu công nghiệp phía t}y – thị trấn Tam Kỳ (tỉnh Quảng Nam), khu công nghiệp Quảng Phú v{ Phổ Phong
Hình 1 Vị trí địa lý dự án
Trang 19CĂN CỨ PHÁP LÝ CHÍNH LẬP BÁO CÁO ĐTM
Th|ng 11 năm 2007, Ng}n h{ng thế giới (Ng}n h{ng -WB) đ~ thông b|o cho Bộ GTVT về
kế hoạch ph}n bổ vốn vay IBRD cho dự |n Dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i đ~ được Chính Phủ Việt Nam quyết định đầu tư với dự kiến vay vốn của IBRD Sau c|c cuộc họp thảo luận với Bộ GTVT, dự |n sẽ được x}y dựng bằng nguồn vốn vay của Ng}n h{ng Thế giới
B|o c|o nghiên cứu tiền khả thi của Dự |n (do Tổng công ty Tư vấn thiết kế GTVT - TEDI thực hiện) theo phương thức BOT đ~ được Bộ GTVT phê duyệt theo Quyết định số 2654/QD-BGTVT ng{y 11/09/2000 v{ Quyết định số 134/QD-BGTVT ng{y 14/01/2004 B|o c|o tiền khả thi của dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i do Tổng công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải (TEDI) lập đ~ được Thủ tướng phê duyệt tại công văn số 493/CP-CN ng{y 21/04/2003
Th|ng 5 năm 2005 B|o c|o nghiên cứu khả thi (F/S) do TEDI lập đ~ được PMU85 trình nộp cho Bộ GTVT theo công văn số 514/BQL-KHDA2 v{o ng{y 11/5/2005 xong chưa được phê duyệt vì vẫn chưa x|c định được nguồn vốn cho dự |n v{o thời điểm đó Đầu năm 2007, Chính phủ Việt Nam đ~ đề nghị Liên danh Nippon Koei v{ Nippon Engineering (JETRO) thực hiện cập nhật nghiên cứu khả thi dự |n Đường cao tốc Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i từ nguồn vốn của Bộ Kinh tế, Thương mại v{ Công nghiệp Nhật Bản (METI) v{ th|ng 4/2008 b|o c|o cập nhật đ~ được trình Bộ GTVT xem xét
Th|ng 7/2008, Ng}n h{ng về cơ bản đ~ đồng ý với những đề xuất của tư vấn JETRO trong nghiên cứu dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i Tuy nhiên, Ng}n h{ng đề nghị cần phải xem xét lại một số vấn đề như sau:
- Dựa trên kết quả khảo s|t hiện trạng trên to{n tuyến v{ kết quả l{m việc với c|c tỉnh Quảng Nam, Quảng Ng~i v{ Th{nh phố Đ{ Nẵng, WB yêu cầu điều chỉnh hướng tuyến để tr|nh l{m ảnh hưởng đến những điểm khống chế trong khu vực như những di sản văn hóa, khu công nghiệp v{ đường điện cao thế 500KV Vị trí của điểm cuối phía Nam cần được chọn lựa để đường cao tốc được nối với Quốc
lộ 1A thông qua đường nối với Th{nh phố Quảng Ng~i
- B|o c|o đ|nh gi| t|c dộng môi trường ĐTM, b|o c|o kế hoạch giải phóng mặt bằng RAP gồm kế hoạch thu hồi đất v{ ph}n tích kinh tế, x~ hội phải được cập nhật đ|p ứng yêu cầu của Ng}n h{ng
Ng{y 10 th|ng 12 năm 2009 TEDI bắt đầu thực hiện nghiên cứu bổ sung căn cứ v{o thông b|o số 594/TB-BGTVT ng{y 25 th|ng 12 năm 2009 của Bộ GTVT về việc thống nhất điều chỉnh hướng tuyến đoạn Km 0+00-km 16+00; Km 58+00-km 68+00 v{ Km 109+00-km 129+00
B|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường Dự |n được cập nhật trên cơ sở b|o c|o nghiên cứu điều chỉnh hướng tuyến ng{y 21 th|ng 12 năm 2009 của Tư vấn ho{n thiện TEDI v{
số liệu điều tra, khảo s|t môi trường tự nhiên v{ x~ hội bổ sung từ ng{y 22/12/ 2009 đến ng{y 20/1/2010
Trang 20Tổng công ty Ph|t triển đường cao tốc Việt Nam (VEC) th{nh lập từ th|ng 10 năm 2004 v{ hiện nay thay mặt Bộ GTVT l{m chủ đầu tư dự |n Nhiệm vụ của VEC l{ đầu tư x}y dựng đường cao tốc, quản lý, bảo dưỡng v{ thu phí X}y dựng, vận h{nh c|c khu dịch vụ liên quan, lập kế hoạch, phê duỵệt, thiết kế, v{ gi|m s|t x}y dựng
Dự |n Đường cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i l{ dự |n loại A Ng}n h{ng yêu cầu thực hiện:10 chính s|ch cơ bản về an to{n môi trường ngay từ giai đoạn thiết kế v{ thực hiện:
- Đ|nh gi| môi trường (OP4.01);
- L}m nghiệp (OP4.36);
- Môi trường tự nhiên (OP4.04);
- An to{n đập (OP4.37);
- Quản lý l{i vật có hại (OP4.09);
- T|i định cư không bắt buộc (OP4.12);
- Người bản địa -d}n tộc thiểu số (OP4.20);
- Văn hóa vật thể (OP4.11);
- Dự |n ở những vùng tranh chấp (OP7.60)
- Dự |n ở những khu vực đường thủy quốc tế (OP7.50)
Trong số c|c chính s|ch về an to{n môi trường , Đ|nh gi| t|c động môi trường (OP 4.01) l{ yêu cầu chủ yếu của b|o c|o Ngo{i ra, c|c chính s|ch về T|i định cư (OP4.12), Di sản văn ho| vật thể (OP4.11) đều được |p dụng trong b|o c|o ĐTM
Dự |n không bao gồm x}y dựng đập, trong c|c khu vực tranh chấp, rừng hoặc những đối tượng g}y nhiễm bẩn được x|c định trong OP7.50, OP4.37, OP7.60, OP4.36 v{ OP4.09, v{ c|c chính s|ch liên quan đến c|c đối tượng n{y không phải |p dụng trong b|o c|o ĐTM Môi trường sống tự nhiên (OP4.04, 2001), dự |n sẽ không g}y ảnh hưởng tới giới hạn môi trường sống tự nhiên x|c định trong OP4.04, ANNEX A nhưng một phần của vùng dự
|n gần với môi trường sống tự nhiên của c|c lo{i hoang d~ (tuyến nằm c|ch xa khu vực rừng Phú Ninh khoảng 2000 m -3000m về bên phải) C|c nguyên tắc cơ bản của chính s|ch n{y sẽ được |p dụng trong b|o c|o ĐTM
Tiếng ồn Vùng ảnh hưởng khoảng 250-300m tính từ timđường sang hai bên Trong thời gian x}y dựng tất cả c|c vùng
xung quanh c|c vị trí x}y dựng Chất lượng nước Trong khoảng 250m thượng lưu v{ khoảng 2000m phía hạ lưu công trình x}y dựng cầu Chất lượng không khí Tất cảc c|c khu vực nằm c|ch tim tuyến khoảng 200m
Trang 21Hạng mục - Items Phạm vi tác động - Coverage
tính về hai bên đường Nguồn kinh tế, x~ hội v{ văn
ho| C|c khu vực nằm c|ch tuyến đường trong khoảng 200m đều bị ảnh hưởng trực tiếp bởi dự |n 200 m
Sinh th|i C|c khu vực nằm trong phạm vi 300 tính từ đường C|c b~i thải v{ b~i khai th|c vật liệu v{ c|c vùng đất bị
chiếm dụng tạm
Ghi chú: Phạm vi đ|nh gi| t|c động môi trường dựa theo c|c tiêu chuẩn Việt nam về môi
trường
Trang 22MIÊU TẢ DỰ ÁN
Dự |n đường cao tốc Đ{ N~ng – Quảng Ng~i (DQEP) có chiều d{i khoảng 139.5km , trong
đó 131.129km đường cao tốc v{ 8.02km đường nối với QL 1A Đ}y l{ tuyến đường mới nối Đ{ Nẵng với Quảng Ng~i giao cắt 20 đường cao tốc cấp quốc gia v{ cấp tỉnh
Tuyến cao tốc bắt đầu từ vị trí giao cắt QL14B tại Km23+908/QL14B thuộc Thị trấn Tuy Loan huyện Ho{ Vang Th{nh phố Đ{ Nẵng v{ kết thúc tại Km 131+129 thuộc thôn Điền
An, x~ Quảng Phú TP.Quảng Ng~i Tuyến cao tốc DQEP nối với QL 1A tại Km 1063+750 / QL1A thuộc x~ Nghĩa Thượng, huyện Tư Nghĩa tỉnh Quảng Ng~i thông qua đường nối với th{nh phố Quảng Ng~i Tuyến cao tốc chạy ho{n to{n về phía t}y của QL 1A v{ đường sắt Bắc Nam Mặt cắt của tuyến đường cao tốc được trình b{y trên hình 2, 3 v{ 4 Vị trí địa lý của đường cao tốc trình b{y trên hình 5 v{ 6
Dự |n do Tổng công ty Ph|t triển Đường cao tốc (VEC) thực hiện với tổng số vốn đầu tư l{ 26 578 tỷ VNĐ (tương ứng khoảng 1 363tỷ USD ) Gi|m s|t x}y dựng, c|c công trình phụ trợ đường cao tốc v{ thiết bị được tính trong tổng kinh phí đầu tư n{y Như vậy Dự
|n sẽ được Ng}n h{ng Thế giới WB, Tổ chức hợp t|c Quốc tế Nhật Bản JICA v{ Chính phủ Việt Nam đồng t{i trợ
Tuyến cao tốc Đ{ Nẵng Quảng Ng~i được thiết kế với tiêu chuẩn 4 l{n xe (có tính đến mở rộng 6 l{n giai đoạn 2), tốc độ 120 km/h v{ chiều rộng mặt dường l{ 26 m Đường được x}y dựng khép kín v{ x}y dựng c|c giao cắt C|c thông số kỹ thuật của tuyến cao tốc được nêu trong Bảng 2 dưới đ}y
Bảng 2 Các thông số kỹ thuật chính của tuyến cao tốc Đà Nẵng –Quảng Ngãi
1 Loại đường 4 l{n đường (đ~ tính đến mở rộng
6 l{n đường trong tương lai)
8 Tải trọng cầu HL-93 Tiêu chuẩn Việt Nam thiết kế cầu 22TCN 272-01
Nguồn: B|o c|o cập nhật F/S TEDI 4/2010
Dự |n sẽ gồm 132 cầu với tổng chiều d{i 15.5km, trong đó có 4 cầu lớn vượt qua 4 sông lớn l{ c|c cầu: Kỳ Lam, Chiêm Sơn , Tr{ Bồng, Tr{ Khúc 128 cầu trung v{ cầu nhỏ kh|c vượt qua c|c sông, suối, kênh tưới Dự |n sẽ x}y dựng 26 cầu cạn vượt lũ , 23 cầu vượt đường địa phương với c|c giao cắt kh|c mức v{ 01 hầm đường bộ (hai chiều) có chiều d{i l{ 540m Ngo{i ra còn x}y dựng 107 hầm chui d}n sinh, 492 cống tho|t nước trên
Trang 23đường cao tốc v{ đường nối với QL 1A Dự |n dự kiến x}y dựng 9 nút giao lớn, 4 b~i đỗ
xe v{ 01 trung t}m điều h{nh Dự |n sẽ được trang bị hệ thống giao thông thông minh ITS trong quản lý giao thông v{ thu phí đường bộ Vận h{nh v{ quản lý, bảo dưỡng sẽ do Trung t}m điều h{nh v{ Trung bảo dưỡng đường bộ điều h{nh Dự |n sẽ được t{i trợ kinh phí c|c trang thiết bị v{ c|c phụ kiện để duy tu bảo dường đường cao tốc Kinh phí đầu tư của dự |n cũng bao gồm tiền đền bù đất v{ di d}n t|i định cư Bảng 3 trình b{y chi tiết về dự |n
Bảng 3 Miêu tả dự án đường cao tốc Đà Nẵng –Quảng Ngãi
Cầu vượt cao
Cơ quan điều h{nh dường cao tốc
Trạm thu phí trên đường chính
Trang 24Cấu trúc đường cao tốc
Nền và mặt đường
Mặt cắt chính của tuyến đường: chiều rộng mặt đường 26m với 4 l{n đường (Bảng 4, Bảng 5) C|c thông số kỹ thuật đường được thiết kế tu}n thủ theo TCVN 5729-97 Giải phóng nền từ ch}n m|i taluy theo quy định l{ 10m
Bảng 4 Các thông số điển hình của mặt cắt ngang tuyến chính
Mặt cắt ngang thành phần Số lượng Chiều rộng(m) Tổng cộng
Đào và đắp: Do tuyến đường được x}y dựng ở vùng địa hình dồi uốn lượng , nên việc
đ{o s}u v{ đắp cao l{ không thể tr|nh khỏi Tuy nhiên việc đắp cao tại t}m của đường đắp không được cao qu| 20m v{ không được đ{o s}u qu| 30m
Mặt đường: Mặt đường của khu dịch vụ, trạm đỗ xe, trạm thu phú v{ hầm sẽ được trải
bằng bê tông, còn mặt dường cao tốc sẽ trải bằng bê tông nhựa
Hình 1 Mặt cắt tuyến chính đường cao tốc
Hình 2 Mặt cắt tuyến nối với QL 1A
Trang 25Hình 3 Mặt cắt điển hình toàn tuyến cao tốc
Trang 26Hình 4 Bản đồ vị trí địa lý toàn tuyến đường cao tốc DQEP
Ghi chú Đường cao tốc DQEP
Trang 27Hình 5 Bản đồ Mạng lưới giao thông khu vực dự án Bảng 5 Các thông số điển hình của mặt cắt ngang tuyến nối với QL1A
Hệ thống thoát nước và thiết bị bảo vệ an toàn
Thiết bị bảo vệ an toàn: Hướng tuyến thiết kế đ~ điều chỉnh để tr|nh c|c cột điện
500KV, 35KV v{ khu công nghiệp Điện Tiến - Điện B{n km 8-km 9, lăng mộ B{ Đo{n Quý
Phi (km 21+500), khu qu}n sự (trường bắn tại km 76), đập Hố m}y (Km 94+157) Tại
một số vị trí nơi m{ khoảng c|ch an to{n giải phóng mặt bằng nhỏ nhất giữa đường v{
đường d}y điện 500KV không đủ (Luật năng lượng), thiết kế sẽ phải thay đổi độ cao của
c|c cột điện tại c|c vị trí Km 0.8, km 4+400; Km 60+600, Km 67+400 nhằm bảo đảm độ
cao giải phóng mặt bằng an to{n
Thoát nước mặt đường: Hệ thống tho|t nước mặt đường v{ nền đường sẽ phụ thuộc
v{o hệ thống tưới của địa phương để tr|nh bất kỳ những t|c động có hại đến hệ thống
tưới của địa phương Nước mặt gom lại từ hệ thống tho|t nước được đổ v{o c|c mương,
Trang 28kênh, sông địa phương Ở ch}n đê v{ phía trên đỉnh của mặt cắt, c|c con mương phụ cũng được x}y dựng để đảm bảo việc tho|t nước được ổn định
Cầu
Có 132 cầu với tổng chiều d{i l{ 15,5Km, trong đó có 4 cầu lớn bắc qua c|c sông Thu Bồn (Cầu Kỳ Lam), sông B{ Rén (Cầu Chiêm Sơn), sông Tr{ Bồng (cầu Tr{ Bồng ) v{ sông tr{ Khúc (cầu Tr{ Khúc ) 128 cầu kh|c vượt qua c|c sông, suói nhỏ v{ kênh tưới, tiêu, 26 cầu cạn vượt qua khu vực thường xuyên h{ng năm bị ngập lụt do lũ, 23 cầu vượt đường địa phương v{ c|c nút giao kh|c mức Những thông tin chung về cầu được nêu ở Bảng 6
Bảng 6 Một số thông tin về các cầu lớn dọc tuyến cao tốc
STT Tên Vị trí Bắc qua
sông
Chiều dài (m) Số nhịp
Chiều rộng sông(m)
Cấu trúc
1 Kỳ Lam Km 17+700 Thu Bon 1,400
65m + 3x100m + 2x65m + 4x100m + 65m
950 Bê tông đổ trên dầm
2 Chiêm Sơn Km 20+200 Ba Ren 410 55m + 3x100m + 55m 350 Bê tông đổ trên dầm
3 Tr{ Bồng Km 109+500 Tra Bong 440.0 9x40m 330 Dầm chữ T
4 Tr{ Khúc Km 126+00 Tra Khuc 1,160.0
70m + 3x100m + 2x70m + 3x100m + 70m
880 Bê tông đổ trên dầm
Nguồn: B|o c|o cập nhật F/S TEDI,42/2009
Chiều rộng (m)
Độ cao Số lượt lưu
thông
Km 22+565
-Km23+196 100 Km/h 4 l{n 540 26 5m
57,010 lượt/ng{y
Nguồn: B|o c|o cập nhật F/S TEDI,4/2010
Nút giao
Có 9 nút giao trên đoạn đường cao tốc được thiết kế Bảng 8 miêu tả c|c thông tin về c|c nút giao Hình dạng v{ loại nút giao dựa trên số lượng c|c phương tiện lưu thông v{ điều kiện lưu thông trên từng tuyến đường
Trang 29Bảng 8 Các nút giao
STT Nút giao Km trung
tâm Hình dạng Kiểu giao
Thông với tuyến đường
1 Đ{ Nẵng KM0+000 Hình hoa thị Vượt đường giao NH14B
2 Mỹ Sơn KM21+000 Hình b|n hoa thị Vượt đường giao PR610
3 H{ Lam KM42+000 Hình thoi Vượt đường giao NH14E
4 Tam Kỳ KM65+000 Hình b|n hoa
thị Vượt đường giao PR616
5 Chu Lai KM84+000 Loa kèn đơn Vượt đường giao PR617
6 Dung Quất KM102+000 Loa kèn đơn Vượt đường giao
Đường tới khu công nghiệp Dung Quất
7 Bình Sơn KM112+000 Hình thoi Cắt đường giao PR622
8 Bắc Quảng
Ng~i KM125+500
Hình b|n hoa thị Cắt đường giao PR623
9 T}y Quảng Ng~i KM130+305 Loa kèn đơn Cắt đường giao PR625
Nguồn: B|o c|o cập nhật F/S TEDI 4/2010
Đường nối
Tư vấn thiết kế đ~ khảo s|t khảo s|t mặt cắt, v{ kết luận những con đường trong Bảng 9 dưới đ}y có thể được sử dụng để nối tuyến đường Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i với đường quốc
lộ 1A
Bảng 9 Thống kê các đường nối
Trang 30Hình 6 Vị trí các công trình phụ trợ dọc tuyến cao tốc
Nguồn: B|o c|o cập nhật F/S TEDI 4/2010
Đường tạm
Tuyến cao tốc được lựa chọn đi song song với QL 1A v{ cũng cắt qua c|c đường quốc lộ cấp quốc gia v{ cấp tỉnh như QL14B, QL 14E, TL 610, TL611, TL616, TL617, TL623, TL625 v{ một số đường địa phương kh|c Vì khoảng c|ch từ những con đường n{y đến tuyến cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i ngắn nên có thể sử dụng chúng l{m những con đường tạm phục vụ dự |n Ph}n bố của những con đường n{y được trình b{y trong hình
8 v{ bản đồ n{y cho thấy đường cao tốc (đường đỏ), đường tạm (đường m{u x{nh da trời) v{ Hồ Phú Ninh (đường oval m{u xanh da trời)
Trang 31Hình 7 Hệ thống đường ngang - The distribution of Access roads
Vật liệu xây dựng, mỏ khai thác, vị trí đổ thải và vận chuyển
Dự |n nằm trên vùng đồng bằng xen kẽ đồi, núi thấp có nguồn vật liệu x}y dựng rất phong phú Ngo{i xi măng, nhựa đường asphalt v{ thép phải mua từ nơi kh|c đến Phần lớn c|c vật liệu x}y dựng như đất, c|t, sỏi, đ| có thể mua v{ khai th|c tại c|c mỏ vật liệu dọc tuyến đường Theo b|o c|o của tư vấn thiết kế TEDI th|ng 4/2010 , c|c mỏ vật liệu x}y dựng được khảo s|t dọc tuyến như sau:
R1 Phước Tường Thôn Phước Tường x~ Ho{ Ph|t huyện Ho{ Vang 13km
R-1A Ho{ Nhơn X~ Hoa Nhon, huyện Ho{ Vang, Da Nang 1.5km
R2-Ho{ Khê Thôn Ho{ Khê, Thôn 5 x~ Quế Thọ huyện Quế Sơn 2 km
R3-Hương Mao Mỏ đ| Hương Mao thôn 3, x~ Phú Thọ 0.8km
R4-Phú Huê Thôn Phú Huệ, Đình Phước, x~ T}n Nghĩa, Núi
th{nh
2 km
R4B- Vạn Tường Mỏ vạn Tường –Quảng Ng~i 15 km
R4C Công ty khai th|c đ| qu}n đội khu vực 5 10 km
R4E Công ty khai th|c đ| Hưng Long 15 km
Trang 32Loại vật liệu Phù hợp cho
Khoảng cách vận chuyển đến tuyến đường
Mỏ Tuý Loan Km 24+700 trên
150 C|t v{ng Bê tông v{ bê
tông nhựa 2 km
Mỏ Duy Đông
Thôn Cam H{ x~
Điền Phong , Điện b{n
100 C|t v{ng Bê tông v{ bê tông nhựa 2 km
Mỏ c|t Vĩnh Điện
Km 958+380 QL1A, bờ tr|i sông Thu Bồn x~
-Vĩnh Điện, Điện B{n
200 C|t v{ng Bê tông v{ bê
tông nhựa 9 km
Mỏ c|t Điền Trung Cầu C}u l}u Km 954+300 QL1A, 200 C|t v{ng Bê tông v{ bê tông nhựa 10 km
Mỏ c|t Tam Ngọc
Tại km 996+100/QL1A,
100 m hạ lưu cầu Tam Kỳ
100 C|t v{ng Bê tông v{ bê
tông nhựa 8 km
Mỏ c|t
Tại Km 1018+60 thương lưu cầu
Trang 33Bảng 12 Hiện trạng các mỏ đất
Tên mỏ đất Vị trí Dung tích
(m 3 /ngày)
Khoảng cách vận chuyển đến tuyến đường (Km)
42) B1- Đồi Phước
Nhơn
Thôn Phước Nhơn x~ Ho{ Khương huyện Ho{ vang
1.000.000 5 km
B2 - Đồi Bồ Bồ Thôn 5 v{ 6 x~ Điện
Tiến, Điện B{n 2.000.000 1.5 km Ph}n đoạn:
KM021 - KM042 KM035+000 2,500,000m3 15 km
Có thể sử dụng ở đoạn sau B3
Đồi Ông Co
Thôn 5, x~ Duy Sơn huyện Duy Sơn 2.000.000 1 km B4
Mỏ đất Núi Vang
Thôn 1,x~ Quế Cường huyện Quế Sơn
500.000 1 km
B4A
Đồi Hồn Gia
X~ Quế Cường huyện Quế Sơn 500.000 2 km B4B
Đồi Hòn Ly X~ Quế Cường 500.000 2.5 km
Đồi Hương Mao l
Thôn 3, x~ Phu Tho huyện Quế Sơn 1.000.000 100m Ph}n đoạn:
KM042+000
KM065+000
KM049+500 KM052+000 KM055+000 KM059+500
Đồi Gò Đỏ
Thôn 3, x~ Bình An Huyện Thăng bình 500.000 0 km B7
Đồi Gò Cao
Thôn 2,x~ Tam thanh, TP Tam Kỳ 1.000.000 1 km B7A
Đồi Nông Giềng
X~ Tam Th{nh TP
Tam Kỳ 1.000.000 1 km B7B
Đồi Nông Giềng
X~ Tam Th{nh TP
Tam Kỳ 1.000.000 200m
Trang 34Tên mỏ đất Vị trí Dung tích
(m 3 /ngày)
Khoảng cách vận chuyển đến tuyến đường (Km)
Đồi Nông Giềng
X~ Tam Th{nh TP
Tam Kỳ 1.000.000 500m B8
Đồi Diêu Sơ ll
Núi Đa
Thôn 4 x~ Tam Hiệp huyện Núi Th{nh 1.000.000 500m Ph}n đoạn:
KM087+500 -
KM103+500
KM087+000 KM097+500
Trang 35Tên mỏ đất Vị trí Dung tích
(m 3 /ngày)
Khoảng cách vận chuyển đến tuyến đường (Km)
KM114+000
KM125+500
KM117+000 KM123+500
sự đồng ý của nh{ quản lý môi trường của dự |n Hiện tại những vị trí đổ thải tại địa phương chua được x|c định, việc x|c định vị trí đổ thải sẽ phải có sự thoả thuận giữa chính quyền địa phương v{ Chủ dự |n Vị trí c|c b~i thải sẽ được x|c định trong giai đoạn thiết kế chi tiết
Vị trí xây dựng công trình tạm
C|c vị trí thích hợp để x}y dựng c|c công trình tạm gồm c|c trạm sửa chữa xe m|y, thiết
bị, c|c kho chúa nguyên vật liệu x}y dựng, trạm thí nghiệm, nh{ quản lý, c|c trạm trộn bê tông hiện nay trong giai đoạn nghiên cứu lập dự |n đầu tư chưa được x|c định
Tuy nhiên phạm vi công trình tạm đều nằm trong từng gói thầu bao gồm c|c hạng mục x}y dựng, đường v{ c|c hạng mục kh|c của dự |n như: cầu, cống, nút giao Dự |n đường cao tốc DQEP co 8 gói thầu một gói cung cấp v{ lắp đặt thiết bị kỹ thuật v{ điện Một gói thầu trồng c}y / ho{n trả hệ sinh th|i
Việc lựa chọn vị trí x}y dựng c|c công trình tạm phải tu}n theo c|c nguyên tắc sau:
- Tại c|c vị trí dự kiến x}y dựng c|c trạm trộn bê tông xi măng v{ trạm trộn bê tông nhựa Asphalt cũng như c|c l|n trại công nh}n sẽ phải hạn chế tối đa việc chiếm dụng đất nên tốt nhất l{ x}y dựng c|c công trình n{y tại c|c khu vực nút giao nơi
có diện tích đất kh| lớn Mỏ khai th|c vật liệu đất / b~i thải vật liệu, l|n trại công nh}n nên đặt ở những chỗ đất cằn cỗi xa khu vực trường học, d}n cư v{ bệnh viêcn cũng như xa c|c sông để giảm thiểu những t|c động xấu Công nh}n có thể
Trang 36thuê nh{ ở gần công trường nếu không thuê được phải đặt l|n trại ở khu vực đất cằn cỗi
- Tất cả kế hoạch lựa chọn c|c vị trí công trình tạm sẽ phải được kiểm tra phê duyệt v{ phải được sự đồng ý của chính quyền địa phương To{n dự |n có khoảng 15 vị trí x}y dựng công trình tạm Chín vị trí x}y dựng công trình tạm sẽ dược đặt gần 9 nút giao v{ 4 vị trí đặt gần 4 cầu lớn v{ 2 vị trí đặt gần hai đầu hầm Tại mỗi vị trí x}y dựng công trình sẽ có khoảng 70 đến 100 công nh}n l{m việc
Kế hoạch xây dựng
Dự kiến thời gian x}y dựng khoảng 4 năm, bắt đầu khởi công th|ng1/2012 v{ ho{n th{nh 5/2016
Trang 37PHÂN TÍCH HƯỚNG TUYẾN
Việc nghiên cứu c|c hướng tuyến giúp lựa chọn một hướng tuyến thoả m~n c|c yêu cầu
về bảo vệ môi trường, văn ho| v{ c|c nguồn t{i nguyên cộng đồng Hai trường hợp cơ bản của việc lựa chọn hướng tuyến đ~ được khảo s|t v{ nghiên cứu đối với dự |n n{y l{:
1 Trường hợp không đề xuất lựa chọn dự |n đường cao tốc: Chỉ gồm c|c hoạt động
ngắn hạn không quan trọng nhằm duy trì sự vận h{nh liên tục của c|c tuyến đường nhỏ của địa phương.v{ của tất cả c|c dự |n trong mạng lưới giao thông địa phương (với c|c đường l}n cận )
2 Trường hợp đề xuất lựa chọn dự |n đường cao tốc: Gồm việc x}y dựng một tuyến
đường cao tốc mới được thiết kế hệ thống có lợi ích cả về mức độ vĩ mô v{ vi mô
Phân tích trường hợp không có dự án
Theo kết quả khảo s|t giao thông trong B|o c|o NCKT do JETTRO thực hiện (th|ng 4 năm 2008), trong năm 2007, dung lượng giao thông hỗn hợp trên quốc lộ 1A l{ 9,965 xe/ng{y, trong đó riêng dung lượng của đoạn Đ{ Nẵng- Quảng Ng~i l{ 3,944 xe/ng{y Dung lượng giao thông trên QL 1 A đang ng{y c{ng tăng lên QL1A đ~ được sửa chữa n}ng cấp lên đường cấp III đồng bằng với tần suất thiết kế phòng lũ chỉ đạt P=10% thay
vì cần phải l{ P=2% Tất cả c|c đoạn đường bị ngập của QL1A với độ s}u ngập nhỏ nhất đ~ được sửa chữa v{ n}ng độ cao mặt đường cũng như mở rộng khẩu độ cống tho|t nước v{ cầu Mặc dù vậy, hiện tại với chiều rộng mặt đường hẹp, nền đường xấu, b|n kính đường cong nhỏ, v{ với lưu lượng giao thông lớn tai nạn giao thông trên QL1A rất
dễ d{ng xảy ra, nhất l{ trong thời gian ban đêm khi lượng giao thông hỗn hợp như c|c phương tiện giao thông công nghiệp, xe tắc xi , xe tải, xe kh|ch, xe vận tải hạng nặng, xe contenner… lưu thông trên QL 1A Nói chung QL1A hiện nay không thể đ|p ứng nhu cầu vận tải biển trong giai đoạn ph|t triển kinh tế nhanh chóng của khu vực miền Trung v{ của Việt Nam
Trường hợp có dự án đường cao tốc
Việc x}y dựng dự |n đường cao tốc sẽ đóng vai trò nòng cốt trong việc ph|t triển của khu kinh tế mở Chu lai, khu công nghiệp Dung Quất, cảng Đ{ Nẵng v{ c|c s}n bay trong khu vực Tuyến đường mới sẽ đ|p ứng yêu cầu giảm thiểu c|c đoạn ngập lụt, giải quyết vấn
đề |ch tắc giao thông, cải thiện hệ thống giao thông khu vực miền Trung Đặc biệt sẽ i/ bảo đảm an to{n giao thông cho c|c loại xe hạng nặng tốc độ cao, ii/ n}ng cao kiến thức quản lý hệ thống giao thông đường cao tốc Với dự |n, giao thông hỗn hợp sẽ giảm đ|ng
kể, C|c phương tiện giao thông hạng nặng đi theo đường cao tốc sẽ t|ch biệt với c|c phương tiện giao thông d}n cư Tuyến cao tốc được thiết kế để tiết kiệm thời gian giao thông trên đường v{ hạn chế tai nạn giao thông
Trang 38Các phương án hướng tuyến được đề xuất trên phạm vi vĩ mô
TEDI F/S đ~ nghiên cứu lựa chọn hướng tuyến tối ưu cho Dự |n Đường cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i từ rất sớm trong giai đoạn tiền khả thi v{ khả thi năm 2003 v{ 2005 Th|ng 4/2008 b|o c|o nghiên cứu khả thi của TEDI được Tư vấn JETRO nghiên cứu cập nhật Th|ng 2/2009 Tư vấn NIPPON KOEI điều chỉnh hướng tuyến của TEDI-JETRO theo yêu cầu v{ đề nghị của Ng}n h{ng Thế giới WB Những kết quả nghiên cứu lựa chọn hướng tuyến trước đ}y đều tu}n thủ c|c yêu cầu sau: i/ Cố gắng tr|nh tối đa vùng núi v{ đồi ii/Tr|nh khu vực hồ chứa nước lớn nằm giữa Đ{ Nẵng v{ Quảng Ng~i iii/ Giảm thiểu tối
đa t|c động đến c|nh đồng lúa v{ đất nông nghiệp iv/Tr|nh v{ giảm thiểu tối đa t|c động đến tuyến đường sắt v/ Tr|nh v{ giảm thiểu tối đa t|c động đến c|c thị trấn v{ khu công nghiệp dọc tuyến cao tốc vi/Tr|nh QL1A hiện tại vii/ Tăng cường nối tối đa với hệ thống đường địa phương v{ QL1A viii/Tr|nh v{ giảm thiểu t|c động đến c|c khu vực bảo vệ nghiêm ngặt, c|c khu rừng nguyên sinh, c|c lo{i động thực vật quý hiếm
Về cơ bản chỉ có một h{nh lang tuyến đường có gi| trị hiêu quả kinh tế để thiết kế đường cao tốc giữa Đ{ Nẵng v{ Quảng Ng~i (xem Hình 8 v{ Hình 9)
Hình 8 Mặt cắt ngang khu vực dự án
Trang 39Hình 9 Sơ đồ hướng tuyến v{ c|c đường khống chế hiện hữu, bao gồm cả đường bờ biển v{ núi
Trang 40Phân tích lựa chọn trên phương diện vi mô
Th|ng 12 năm 2009, TEDI thực hiện nghiên cứu điều chỉnh 03 đoạn tuyến từ km 0-Km 16; Km 58-km 68; Km 109-Km 129 trên cơ sở hướng tuyến điều chỉnh của NIPPON KOEI (2/2009) v{ đoạn mới nối với QL 1A
Phần n{y trình b{y qu| trình ph}n tích c|c phương |n tuyến trước đ}y theo quan điểm môi trường như sau:
Phương án tuyến do TEDI (4/2005) và JETRO (4/2008) đề xuất
Tuyến đường cao tốc Đ{ Nẵng- Quảng Ng~i được x}y dựng đi về phía T}y QL 1A v{ đường sắt Bắc Nam Sau khi c}n nhắc c|c điều kiện thực tế, c|c yếu tố kinh tế x~ hội v{ đ|nh gi| môi trường c|c phương |n tuyến, TEDI đề xuất đoạn tuyến trên cơ sở giảm thiểu c|c t|c động x~ hội như ảnh hưởng đến c|c khu d}n cư đông đúc, chiếm dụng đất v{ t|i định cư, c|c di sản văn hóa chùa chiền, nghĩa trang… như sau:
Điểm đầu tuyền tại Km0+000: Tuyến cao tốc bắt đầu từ Km23+900 của QL 14B tại thôn
Túy Loan, x~ Hòa Nhơn, Huyện Hòa Vang, Th{nh phố Đ{ Nẵng, giao với đường nối Nam hầm Hải v}n- Túy Loan Điểm đầu tuyến cao tốc có vị trí quan trọng trong tuyến QL 14 B đ~ v{ đang được n}ng cấp th{nh đường cấp III nối liền Cảng Tiên sa v{ Th{nh phố Đ{ Nẵng Thêm v{o đó, tuyến QL 14B cũng kết nối tuyến h{nh lang Đông T}y nối liền Việt Nam v{ L{o
Tuyến đường cao tốc kết thúc tại phía T}y th{nh phố Quảng Ng~i tại nút giao với Tỉnh lộ
635 (Km131+008) thuộc x~ Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ng~i
Hướng tuyến từng đoạn
Đoạn từ Túy Loan (Km0) đến xã Điện Thọ (Km15): Tuyến đường cao tốc Đ{ Nẵng-
Quảng Ng~i bắt đầu tại Km0+000 thuộc thôn Túy Loan, X~ Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang,
TP Đ{ Nẵng tại vị trí giao cắt giữa QL 14B mới v{ đường nối Nam Hầm Hải v}n – Túy Loan Tuyến cao tốc Đ{ Nẵng- Quảng Ng~i sẽ l{ tuyến đường được x}y dựng mới đi về phía T}y của QL 1 A v{ đường sắt Bắc Nam, với khoảng c|ch với đường sắt tại vị trí gần nhất l{ 0,2 km v{ xa nhất l{ 5 km
Từ điểm đầu tại Túy Loan, tuyến đường cao tốc đi theo hướng Bắc Nam, qua c|c vùng địa hình đồi thấp, vượt qua sông Túy Loan tại Km1+500, Sông Yên tại Km2+400 thuộc địa phận L{ng Yên, X~ Hòa Tiến Tuyến tiếp tục băng qua c|c ruộng lúa v{ giao cắt với TL
605 tại Km8+100, qua c|c c|nh đồng trồng lúa v{ hoa m{u ở phía Đông khu CN Điện Tiến thuộc huyện Hòa Vang (ranh giới giữa TP Đ{ Nẵng v{ Tỉnh Quảng Nam), băng qua x~ Điện Thọ v{ giao cắt với TL 609 tại Km13+841 v{ đoạn tuyến kết thúc tại Km 15+000 Đoạn tuyến n{y chủ yếu đi qua c|c c|c c|nh đồng trống lúa, tr|nh c|c khu vực đông d}n
cư, băng qua sông Yên v{ sông Túy Loan tại c|c vị trí thuận lợi, vì thế khối lượng GPMB tương đối nhỏ
Đoạn tuyến từ Km 15 đến Km35: Đoạn tuyến n{y chạy song song với đường sắt để
tr|nh điểm đứt g~y của Sông Thu Bồn v{ sông B{ Rén, vượt sông Kỳ Lam tại km 17+650 v{ sông Chiêm Sơn (Km17-km 35) tại c|c vị trí thuận lợi, tr|nh Lăng mộ b{ Đo{n Quý Phi