đề án bảo vệ môi trường Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Namđề án bảo vệ môi trường Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Namđề án bảo vệ môi trường Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Namđề án bảo vệ môi trường Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Namđề án bảo vệ môi trường Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Namđề án bảo vệ môi trường Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Namđề án bảo vệ môi trường Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Namđề án bảo vệ môi trường Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam
Trang 1MỤC LỤC
MỞ ĐẦU……… 3
CHƯƠNG 1 MÔ TẢ TÓM TẮT TRẠM CẤP NƯỚC VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÃ QUA TẠI TRẠM CẤP NƯỚC……….4
1.1 Tên Trạm cấp nước 4
1.2 Chủ quản 4
1.3 Vị trí địa lý của trạm cấp nước 4
1.4 Quy mô công suất của trạm 4
1.5 Công nghệ xử lý nước của trạm 5
1.7 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu 6
1.8 Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của trạm cấp nước trong thời gian qua 6
1.9 Hiện trạng chất lượng môi trường tại trạm cấp nước 7
CHƯƠNG 2 MÔ TẢ CÁC NGUỒN CHẤT THẢI, CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG KHÔNG LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT THẢI VÀ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ 11
2.1 Nguồn chất thải rắn thông thường: 11
2.1.1 Chất thải rắn sinh hoạt 11
2.1.2 Chất thải sản xuất 11
2.2 Nguồn chất thải lỏng 11
2.3 Nguồn chất thải nguy hại 11
2.4 Nguồn tiếng ồn và độ rung 11
2.5 Các vấn đề môi trường, vấn đề kinh tế - xã hội do cơ sở tạo ra không liên quan đến chất thải 11
CHƯƠNG 3 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG HÀNG NĂM 12
3.1 Kế hoạch quản lý chất thải 12
3.2 Kế hoạch quản lý các vấn đề môi trường không liên quan đến chất thải 13
3.3 Kế hoạch ứng phó sự cố 13
3.4 Kế hoạch quan trắc môi trường 14
Trang 2KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1 Kết luận 14
2 Kiến nghị 15
3 Cam kết 15
Danh mục hình Hình 1.1 Quy trình xử lý nước trạm cấp nước Gò Quao 5
Danh mục bảng Bảng 1.2 Kết quả phân tích chất lượng nước mặt của trạm 7
Bảng 1.3 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí của trạm 8
Bảng 1.4: Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm của trạm 9
Bảng 3.1 Bảng kế hoạch quản lý chất thải 13
Bảng 3.2 Bảng kế hoạch quản lý các vấn đề môi trường không liên quan đến chất thải 14
Bảng 3.3 Bảng kế hoạch ứng phó sự cố 14
Bảng 3.4 Bảng kế hoạch quan trắc môi trường 15
Danh mục các từ viết tắt
Trang 3BTNMT
QCVN
UBND
TCVN
TNHH
PTN
KPH
COD
BOD5
TSS
01 TV
Trang 4MỞ ĐẦU
Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam, xã Vĩnh Hòa Hưng
Nam, huyện Gò Quao được thành lập vào năm 2012 thuộc Công ty cấp thoát nước
Kiên Giang nay là Công ty TNHH 01TV cấp thoát nước Kiên Giang đầu tư với
công suất hiện nay là 1.200m3/ngày
Công ty TNHH 01 TV cấp thoát nước Kiên Giang được thành lập theo giấy
phép kinh doanh số 1700105659, đăng ký lần đầu ngày 30/6/2010 do Sở Kế hoạch
và đầu tư tỉnh Kiên Giang cấp với các ngành nghề cấp thoát nước
Việc thành lập trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam là nhu
cầu cấp thiết cho nhu cầu sản xuất kinh doanh của Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa
Hưng Nam và cung cấp nước sạch cho sinh hoạt hầu hết người dân, công nhân sống
tại khu vực đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của người dân, thể hiện tính văn
minh trong sự phát triển đời sống dân sinh
Trạm cấp nước từ khi hoạt động đến nay chưa lập và đăng ký bản cam kết
bảo vệ môi trường, thực hiện theo Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4
năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác
động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; và Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT
ngày 16/3/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định về lập, thẩm
định, phê duyệt và kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi
tiết; lập và đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản Công ty đã tiến hành lập đề
án bảo vệ môi trường cho trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam,
xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao, kính trình UBND huyện Gò Quao xem
xét cấp giấy xác nhận cho trạm cấp nước
Trang 5CHƯƠNG 1
MÔ TẢ TÓM TẮT TRẠM CẤP NƯỚC VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÃ QUA TẠI TRẠM CẤP NƯỚC
1.1 Tên Trạm cấp nước
TRẠM CẤP NƯỚC CỤM CÔNG NGHIỆP VĨNH HÒA HƯNG NAM
1.2 Chủ quản
- Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang
- Đại diện: ông Nguyễn Đức Hiền, chức vụ: Chủ Tịch kiêm Giám đốc
- Địa chỉ: 206 đường Mạc Cửu, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh
Kiên Giang
- Điện thoại: 0773.862131 Fax: 0773.870935
1.3 Vị trí địa lý của trạm cấp nước
Công trình khai thác của Trạm cấp nước Vĩnh Hòa Hưng Nam sử dụng nước
ngầm tại Ấp 6, xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang Tổng
diện tích xây dựng trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam là
1.799,27m2
1.4 Quy mô công suất của trạm
Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam có công suất cấp nước
Vĩnh Hòa Hưng Nam phục vụ nhu cầu sinh hoạt và sản xuất của cụm công nghiệp
Trạm cấp nước được đưa vào khai thác sử dụng đầu năm 2012 với công suất
1.200m3/ngày và đã hoạt động ổn định cung cấp đầy đủ nước sạch cung cấp cho
khu vực
Nguồn nước được lấy từ mạch nước ngầm, nước được đưa vào hệ thống xử lý
(khử sắt, lắng, lọc, khử trùng) khi xử lý đạt tiêu chuẩn nước cấp thì được trạm bơm
cấp 2 đưa vào hệ thống cấp nước cho khu vực Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng
Nam
Trang 61.5 Công nghệ xử lý nước của trạm
Hình 1.1 Quy trình xử lý nước trạm cấp nước Cụm công nghiệp
Vĩnh Hòa Hưng Nam Thuyết minh quy trình xử lý nước
Giếng khoan sâu 70m nhưng tầng lấy nước được lấy từ độ sâu 50 - 60m lưu
lượng khai thác là 50m3/h sau khi nước được bơm lên sẽ qua thùng khử sắt nhằm
kết tủa hàm lượng Fe3+ sau đó qua bể lắng nhằm lắng cặn chủ yếu là cặn sắt, nước
tiếp tục qua bể lọc với vật liệu lọc là thạch anh tốc độ lọc 5m/h sẽ lọc các hạt cặn có
đường kính nhỏ khoảng 0,7mm, cặn lắng được thảy ra kênh Lộ gần Cụm công
nghiệp, sau đó nước qua bể chứa có châm clorin để khử trùng và được bơm cấp 2
đưa nước đến nơi tiêu thụ qua hệ thống đường ống phân phối
Bể chứa
Bể lắng
Bể lọc
Thùng khử sắt
Giếng và trạm bơm giếng
Nhà hóa chất (Clo)
Mạng đường ống cấp nước
Hồ chứa và lắng cặn xả
từ công trình
Trạm bơm nước sạch và rữa lọc
Nước trong
Bùn cặn
Clo
Trang 71.6 Các loại máy móc thiết bị được sử dụng:
Hoạt động của trạm cấp nước thiết bị chủ yếu là các loại máy bơm nước và
bơm hoá chất, sau đây là danh mục các loại thiết bị được sử dụng như sau:
Bảng 1.1 Danh mục thiết bị
suất
Đơn vị
Số lượng
Nơi sản xuất
Năm sử dụng
lít
1.7 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu
Hoạt động của trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam là sử
dụng nguồn nước trong ngầm, nước được lắng, lọc, khử trùng và cấp ra hệ thống
Nhu cầu sử dụng nước tối thiểu hiện tại là 1.000m3/ngày
Nhu cầu sử dụng nước tối đa là 1.200m3/ngày
Nguồn nước cấp của trạm là nước ngầm lấy từ giếng khoan (01 giếng) được
xây dựng trong trạm
Trong quá trình xử lý nước trạm có sử dụng Clorin khử trùng (khoảng
15kg/tháng)
Ngoài ra trạm còn sử dụng nguồn điện quốc gia để chạy máy bơm và chiếu
sáng với lưới điện trung thế 220KV Điện từ trạm biến áp sẽ được đưa vào tủ điện
chính đặt trong phòng điều khiển của nhà quản lý hiện hữu
1.8 Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của trạm cấp nước trong thời
gian qua.
Trạm cấp nước từ khi đi vào hoạt động đến nay chưa thực hiện đăng ký bản
cam kết bảo vệ môi trường do Công ty chưa nắm rõ các quy định của luật bảo vệ
môi trường Tuy nhiên, trong quá trình hoạt động trạm cũng luôn có ý thức bảo vệ
môi trường như:
- Đối với rác thải: được thu gom mang ra khu vực tập kết để đội thu gom rác
của huyện đến lấy mang đi xử lý
Trang 8- Đối với nước thải sinh hoạt: do trạm không có người ở thường xuyên chỉ có
công nhân trực ca nên cũng ít phát sinh, khu vệ sinh trong trạm cũng được xây
dựng bể tự hoại để xử lý tại khu vực nhà vệ sinh
- Đối với bùn cặn xả thải mỗi ngày được lắng qua các hố ga trước khi xả ra
sông, định kỳ nạo vét bùn trong các hố ga làm phân bón cho cây trong khuôn viên
của trạm
- Đối với các loại bao bì hóa chất được tập trung lại trong kho chứa định kỳ
hàng tháng có đơn vị thu mua đến mua vận chuyển đi
Trong quá trình từ lúc trạm cấp nước hoạt động đến nay chưa có vấn đề gì
gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường
1.9 Hiện trạng chất lượng môi trường tại trạm cấp nước.
- Chất lượng nguồn nước mặt kênh Lộ
Tọa độ lấy mẫu nước mặt kênh Lộ ( X=539.763; Y=1077364)
Hiện trạng nước mặt kênh Lộ có một số chỉ tiêu phân tích dưới bảng sau:
Bảng 1.2 Kết quả phân tích chất lượng nước mặt của trạm
Stt Tên chỉ tiêu Phương pháp thử Kết quả
QCVN 08:
2008/BTNMT Cột B1
7.500
(Nguồn : PTN môi trường - Cty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang)
Trang 9Ghi chú:
(-) : Không qui định
KPH: Không phát hiện
QCVN 08:2008/BTNMT : Quy chuẫn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
* Nhận xét:
Từ kết quả phân tích chất lượng nước mặt kênh Lộ cho thấy nguồn nước mặt
của khu vực tương đối tốt, các chỉ tiêu phân tích đều nằm trong giới hạn cho phép
theo QCVN 08:2008/BTNMT cột B1 Tuy nhiên, chỉ tiêu BOD và COD tương đối
cao cho thấy nguồn nước mặt kênh Lộ đã bị ô nhiễm hữu cơ nhẹ
- Chất lượng không khí khu vực trạm cấp nước
Mẫu không khí được lấy ngay tại trạm cấp nước với các chỉ tiêu cơ bản đối
với không khí xung quanh như: nhiệt độ, tiếng ồn, bụi, CO, NO2, SO2, NH3, H2S
với kết quả như sau:
Bảng 1.3 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí của trạm
(Nguồn : PTN môi trường - Cty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang) Ghi chú:
(-) : Không qui định
*: QCVN 26:2010/BTNMT
- KPH: Không phát hiện
- VT1: Khu vực gần cổng trạm; tọa độ VT1 ( X=539.673; Y=1077324)
- VT2: Trong khu vực trạm; tọa độ VT2 ( X=539.701; Y=1077332)
QCVN 05,06:2009/
BTNMT
Trang 10-* Nhận xét:
Qua kết quả phân tích cho thấy, chất lượng môi trường không khí xung
quanh khu vực dự án là khá trong lành, chưa bị ô nhiễm Tất cả các chỉ tiêu phân
tích đều đạt chuẩn cho phép chất lượng không khí xung quanh QCVN 05,06:2009/
BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
- Chất lượng nguồn nước ngầm của trạm
Mẫu nước ngầm được thu tại giếng khoan của trạm cấp nước Cụm công
nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam có tọa độ (X=539.679; Y=1077433) các chỉ tiêu hoá
lý kết quả như sau:
Bảng 1.4: Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm của trạm
Stt Chỉ tiêu Phương pháp Đơn vị quả Kết QCVN 09:2008/ BTNMT
10019/DR2800
10023/DR2800
(Nguồn : PTN môi trường - Cty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang)
Ghi chú:
Trang 11(-) : Không qui định
KPH: Không phát hiện
QCVN 09:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm
* Nhận xét:
Qua kết quả khảo sát môi trường nước ngầm của trạm cho thấy chất lượng
nước ngầm của trạm tương đối tốt các chỉ tiêu phân tích đều đạt quy chuẩn cho
phép theo QCVN 09:2008/BTNMT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước ngầm), có thể sử dụng nguồn nước này xử lý, cấp cho sinh hoạt và sản xuất
Trang 12
CHƯƠNG 2
MÔ TẢ CÁC NGUỒN CHẤT THẢI, CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG KHÔNG
LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT THẢI VÀ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ
2.1 Nguồn chất thải rắn thông thường:
2.1.1 Chất thải rắn sinh hoạt
Với tổng số nhân viên trong trạm là 05 người với lượng chất thải rắn sinh hoạt
phát sinh trung bình 0,5kg/người thì tổng lượng rác thải sinh hoạt phát sinh là 2.5kg,
với thành phần chủ yếu là bao bì vỏ chai nhựa, thực phẩm thừa, trái cây…
2.1.2 Chất thải sản xuất
Hoạt động của trạm cấp nước không phát sinh nhiều chất thải chỉ có một
lượng bùn cặn xả ra từ bể lắng với khối lượng 0,1m3/ngày được lắng ở hố ga và định
kỳ vét lên làm phân bón cho cây trồng tại trạm
2.2 Nguồn chất thải lỏng
Nước thải sinh hoạt của trạm cấp nước chủ yếu nước thải từ nhà vệ sinh, vì
cán bộ công nhân viên chỉ đến làm việc và về trong ngày không có người ở thường
xuyên tại trạm nên lượng nước thải phát sinh hàng ngày khoảng 0,4m3/ngày được xử
lý qua bể tự hoại tại các nhà vệ sinh của trạm
2.3 Nguồn chất thải nguy hại
Chất thải nguy hại của trạm cấp nước chủ yếu là bao bì đựng hóa chất và bóng
đèn hỏng với khối lượng khoảng 5kg/tháng được lưu trử trong phòng chứa hóa chất,
định kỳ hàng năm sẽ bán cho đơn vị có chức năng tái chế chất thải đến thu gom
2.4 Nguồn tiếng ồn và độ rung
Nguồn ồn và rung chủ yếu từ các máy bơm nước, tuy nhiên hoạt động của các
máy bơm nước là mô tơ chạy điện và được đặt trong phòng kín và có đế chống rung
nên tiếng ồn phát ra ngoài của các máy này không đáng kể
2.5 Các vấn đề môi trường, vấn đề kinh tế - xã hội do cơ sở tạo ra không liên
quan đến chất thải
Hoạt động của trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam về cơ
bản mang lại lợi ích kinh tế cho xã hội, phục vụ nhu cầu nước sạch cho sinh hoạt
cũng như sản xuất của người dân trong khu vực
Nguồn nước cấp của trạm là nguồn nước ngầm được xử lý và tích trữ trong bể
chứa trước khi được bơm cấp 2 phân phối ra mạng lưới cấp nước của khu vực cụm
Trang 13công nghiệp Do trữ lượng tiềm năng mạch nước ngầm trong khu vực là tương đối
lớn nên không gây ảnh hưởng đến tài nguyên nước của khu vực trong vùng
CHƯƠNG 3
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG HÀNG NĂM 3.1 Kế hoạch quản lý chất thải
Bảng 3.1 Bảng kế hoạch quản lý chất thải Giai
đoạn
của
trạm
cấp
nước
Nguồn
phát sinh chất thải
Loại chất thải và tổng lượng/lưu lượng
Biện pháp quản lý/xử lý
Kinh phí dự kiến hàng năm
(triệu đồng)
Thời gian thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Vận
hành
trạm
cấp
nước
Chất
thải
thông
thường
Rác thải sinh hoạt 5kg/
ngày
Thu gom vào các thùng loại 20l tập kết ra ngoài vào cuối ngày thuê đơn
vị thu gom của huyện xử lý
1
Đang thực hiện và tiếp tục
về sau
Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam Nước thải
sinh hoạt 0,4m3/ ngày
Xử lý bằng bể
tự hoại
Đang thực hiện và tiếp tục
về sau
Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam
Chất
thải
nguy
hại
Bao bì đựng hóa chất, bóng đèn hư, pin hỏng
Tập trung về kho chứa riêng của trạm, tiến hành bán cho các công ty có chức năng xử
thực hiện và tiếp tục
về sau
Trang 14lý chất thải nguy hại
3.2 Kế hoạch quản lý các vấn đề môi trường không liên quan đến chất thải
Bảng 3.2 Bảng kế hoạch quản lý các vấn đề môi trường không liên quan đến
chất thải Giai
đoạn
của
trạm
cấp
nước
Vấn đề môi trường
Biện pháp quản lý/xử lý
Kinh phí
dự kiến hằng năm
(triệu đồng)
Trách nhiệm thực hiện
Vận
hành
trạm cấp
nước
Bảo vệ tuyến ống dẫn nước trong khu vực trạm
Thường xuyên quan sát hành lang tuyến ống tại những nơi nổi lên trên
0
Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam
Phòng ngừa cháy nổ
Vận hành các thiết bị điện
an toàn, thay thế các bình chữa cháy khi hết hạn
10
Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam
3.3 Kế hoạch ứng phó sự cố
Bảng 3.3 Bảng kế hoạch ứng phó sự cố Giai đoạn
của trạm
cấp nước
Loại sự cố có thể xảy ra
Biện pháp ứng phó Trách nhiệm
thực hiện
Vận hành
Sự cố cháy mô tơ, đứt cầu chì
Dự phòng mô tơ khi có
sự cố, công nhân vận hành máy thường xuyên kiểm tra cầu dao điện
Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam
Trang 15thống đường ống dẫn nước
thường xuyên kiểm tra các tuyến ống nhằm sớm phát hiện các rò rỉ
Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam
3.4 Kế hoạch quan trắc môi trường
Bảng 3.4 Bảng kế hoạch quan trắc môi trường Giai
đoạn
của
trạm
cấp
nước
Nội dung quan trắc
Điểm quan trắc
Thông số quan trắc
Tần suất quan trắc
Kinh phí
dự kiến
Trách nhiệm thực hiện
Vận
hành
Không
khí xung
quanh
Một điểm trong trạm cấp nước
Nhiệt độ, độ
ẩm, bụi CO, NO2, SO2
6 tháng/lần
5 triệu/năm
Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam
Nước thải
Điểm đầu ra của trạm cấp nước
pH, DO, COD, BOD5, N_NH3, phospho tổng, coliform
6 tháng/lần
Trạm cấp nước Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa Hưng Nam
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1 Kết luận
Hoạt động của trạm cấp nước đã mang lại hiệu quả về mặt xã hội rất lớn,
phục vụ tốt nhu cầu dân sinh, song song đó vấn đề bảo vệ môi trường trong quá
trình hoạt động cũng được quan tâm như:
- Có biện pháp thu gom chất thải rắn sinh hoạt