1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Biện pháp lắp đặt lò nung - nhà máy xi măng Thăng Long

18 949 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Điều chỉnh vị trí bằng Kích, Bulong vít của thiết bị  Kiểm tra các thông số lắp đặt theo hớng dẫn của tài liệu thiết kế và h-ớng dẫn của chuyên gia hiện trờng.. -Đầu tiên ta tiến hành

Trang 1

- thuyết minh biện pháp lắp đặt lò lung

A Giới thiệu chung.

Lò nung công trình Xi măng Thăng Long có đờng kính trong 5,2 m , tổng chiều dài của lò 78 m, Độ dốc lò: 4 %

Bao gồm các thiết bị chính sau:

1 Thân lò: N01, N02, N04, N05, N06, N07, N09, có trọng lợng lần lợt là: 30.63, 42.651,53.153,40.026,33.356,33.356,53.153,50.555,tấn

2.Đầu vào và vòng làm kín lò 9.7 tấn

3 Vành lăn và hệ thống guốc lò 213.490 tấn

4 Con lăn và hệ thống giá đỡ 163.518 tấn

5 Bộ điều chỉnh di chuyển dọc lò 16.282 tấn

8 Bộ chuyền động lò 14.270 tấn

9 Đầu ra và vành làm kín

10 Kin hood

11 Hệ thống làm nguội vùng clinke

12 Các móng lò có cao độ 18177mm, 14455 mm

B Biện pháp lắp đặt:

B.1: Lắp đặt bệ đỡ:

 Lắp đặt các bệ đỡ bắt đầu từ No1 và No2 theo trình tự nh sau:Kiểm tra tim cos móng Đánh dấu tim cos trên móng và đổ các mố căn, làm nhám bề mặt ….

 Cẩu lắp đặt bệ đỡ lên móng, Dùng cẩu CKE2500 để trục lắp

 Căn chỉnh bệ đỡ theo đúng tim, cos theo tài liệu hớng dẫn lắp đặt của thiết kế và hớng dẫn của chuyên gia tại hiện trờng

Trang 2

 Đổ bêtông đợt I các lỗ Bulong móng

 Căn chỉnh đợt II

 Đổ Bêtông đợt II chân móng và bệ móng, khoảng thời gian đổ Bêtong

đợt I và đợt II từ 15 - 20 ngày

B.2: Lắp đặt con lăn:

 Lắp đặt các con lăn bắt đầu từ bệ đỡ No1 và No2 theo trình tự nh sau:

 Cẩu lắp lên vị trí bằng cẩu CKE2500

 Điều chỉnh vị trí bằng Kích, Bulong vít của thiết bị

 Kiểm tra các thông số lắp đặt theo hớng dẫn của tài liệu thiết kế và h-ớng dẫn của chuyên gia hiện trờng

 Ph ơng án ( Dùng cẩu 600 tấn lắp đặt lò)

B.3: Lắp đặt Vỏ – Vành lăn: Vành lăn:

B.3.1: Lắp đoạn Vỏ lò số1 và đoạn số 2: ( trọng lợng 73.281 tấn)

 Dùng cẩu COBEL CO 2500 tổ hợp hai đoạn lò số 1 và số hai tại d ới mặt bằng cos +3.500 Chuẩn bị gỗ tà vẹt kê kích số 1 và số 2 để tổ hợp và hàn hoàn thiện lại Đoạn Vỏ lò số1 và số 2 đợc đặt lên 04 giá đỡ gỗ đặt ở sàn Cos 19.573 của tháp trao đổi nhiệt và bệ ga lê của lò với cao độ bằng cao

độ lắp đặt của đoạn 2

 Chêm chèn chắc chắn phần dới của đoạn Vỏ lò 1 với các giá đỡ đợc đặt trên các cây tà vẹt và tiến hành tháo cáp cẩu

 Vận chuyển Gudông gông nối, gỗ giàn giáo, các dụng cụ cầm tay vào bên trong đoạn Lò số 1 và số 2

 Móc cáp vào Vỏ lò tạo độ dốc 4 %

 Cẩu toàn bộ vỏ lò số 1 và số 2 lên cao hơn cao độ thiết kế khoảng 60-100mm bằng cẩu CKE2500

 Chêm chèn chắc chắn phần dới của đoạn Vỏ lò 2 với giá đỡ đặt trên trụ Betong N03 sau đó tiến hành tháo cáp cẩu

B.3.2: Lắp đoạn Vành lăn 3: ( Trọng lợng: 159.898 tấn)

+Phơng án 1

Trang 3

-Đầu tiên ta tiến hành tổ hợp vành lăn và guốc lò vào đoạn lò số 3 ở d ới đất tại vị trí lắp vành lăn bằng cách kê đoạn lò số 3 lên cao độ 1m bằng gỗ tà vẹt

Dùng cẩu lùa vành vào khoanh lò( nh hình vẽ) dùng kích 200tấn kích đỡ đầu kia , rỡ tà vẹt ở gối đỡ giữa và đa vành lăn vào đúng vị trí sau đó dùng cẩu CKE 600 tấn cẩu toàn bộ khoanh lò giá quay lò (Hình vẽ) lắp các chi tiết của guốc lò theo đúng trình tự hớng dẫn của POLYSIUS

-Cẩu đoạn lò đã lắp Vành lăn số 3 lên vị trí lắp với đoạn lò số 2 bằng cần trục cẩu CKE600 tấn

 Cố định đoạn Vành lăn số 3 và đoạn Vỏ lò 1&2 băng các cóc hãm sau

đó tiến hành tháo cáp cẩu

Trang 4

 Hạ kích xuống Vành lăn đợc tỳ đỡ trên 02 Rulo của lò

 Đặt kích thuỷ lực trên giá đỡ trên cos 18.177 để điều chỉnh độ dốc 4% của Vỏ lò theo đúng thiết kế

 Hàn các giá kẹp tạm giữa Vành lăn số 3 và Vỏ lò để đảm bảo vị trí của Vành lăn số 3 theo thiết kế

+Phơng án 2

-Đầu tiên ta lắp đoạn vỏ lò lắp vành lăn (trọng lợng 53 153 tấn) với đoạn lò

số 1&2 bằng cẩu CKE2500 và cố định với đoạn số 1&2 bằng bu lông và cóc hãm chắc chắn sau đó tháo cẩu

- Sau đó ta cẩu vành lăn lên vị trí và lùa vành lăn vào đoạn lò số 3 đã lắp bằng cách phối hợp giữa cẩu CKE 2500 và pa năng , kích thuỷ lực

-Lắp đặt các thiết bị guốc lò hàn kẹp tạm gữa vành lăn và vỏ lò để đảm bảo

vị trí vành lăn số3 theo thiết kế hạ kích cho vành lăn tì xuống con lăn và tháo cẩu

Ph

ơng án dùng cẩu 250 tấn lắp tổ hợp lắp đặt từng đoạn theo các công

đoạn d ới :

B.3.3: Lắp đoạn Vỏ lò số 4 - 5 : ( Trọng lợng: 73.382 tấn)

 Vỏ lò đoạn 4 - 5 đợc tổ hợp trên 01 giá đỡ dới mặt đất Cos 0.0m nh hình vẽ

- Chuẩn bị 01 bộ giá đỡ bằng kết cấu thép (giá đỡ N04) để sau khi tổ hợp với đoạn Vỏ lò số thì đầu lò 4 - 5 đợc gối trên giá đỡ này

 Vận chuyển Gudông gông lối, gỗ giàn giáo, các dụng cụ cầm tay vào bên trong đoạn Lò số 4

 Móc cáp vào Vỏ lò tạo độ dốc 4%

 Trục lắp Vỏ lò 4 - 5 lên độ cao thiết kế và tổ hợp vào đoạn Vỏ lò số 3 bằng liên kết Bulong và cóc hãm

Trang 5

-Chêm chèn chắc chắn phần dợí của Vỏ lò 4 - 5 với giá đỡ N04

 Hạ tải trọng cẩu 50tấn, 30tấn, 10tấn, 05tấn, 0 tấn ở mỗi trị số tảI trọng trên tạm dừng kết cấu giá đỡ N04 cũng nh liên kết Gudông, cóc hãm với

đoạn lò 3 Nếu thấy an toàn thì tiếp tục hạ tải và tháo cáp

B.3.4: Lắp Vỏ lò đoạn số 6&7: ( Trọng lợng: 73.82 tấn)

 Lắp 02 giá đỡ trên trụ Bêtong N02 đến cao độ lắp đặt của Vỏ lò số6 & 7

Trang 6

 Các bớc lắp đặt tiếp theo tiến hành nh Vỏ lò 4-5.

B.3.5: Lắp Vành lăn số 8: ( Trọng lợng: 159.898 tấn)

 Các bớc tiến hành tơng tự nh lắp Vành lăn số 3

B.3.6: Lắp đoạn Vỏ lò 9: ( Trọng lợng: 50.555 tấn)

 Cẩu lắp Vỏ lò số 9 lên vị trí làm việc bằng cẩu CKE2500

 Liên kết với đoạn Vỏ số 8 bằng Gudông, cóc hãm

B.3.7 Phơng án dùng cẩu 600 tấn lắp đặt các đoạn 4.5.6.7

Dùng cẩu 250 tấn tổ hợp tàon bộ các đoạn lò 4.5.6.7 dới mặt bằng sau dùng cẩu 600 tấn lắp cẩu lắp toàn bộ đoạn 4.5.6.7 lên vị chí lắp đặt

-các đoạn đợc liên kết chặt với nhau bằng các gudông, cóc hãm

B.3.7 căn chỉnh thân lò

-Sau khi lắp song toàn bộ thân lò ta tiến hành hiệu chỉnh toàn bộ các mối

nối các đoạn thân lò theo các thông số yêu cầu của thiết kế và sự chỉ dẫn của chuyên gia tại hiện trờng

- Sau khi kiểm tra lần cuối cùng các thông số đảm bảo chắc chắn ta tến

hành cắt các tăng cứng của các đoạn lò

C Kiểm tra đờng tim lò

-Sau khi hoàn thành công việc trên , vệ sinh toàn bộ bề mặt của vầnh lăn và

con lăn lò , kiểm tra độ đồng tâm của thân lò bắt đầu t đầu vào đến đầu ra của lò

-Tại chu vi các mối nối lắp các vành lăn của lò đo độ lệch trục của lò và ghi

chép lại

D.Hàn các mối hàn lò ( xem phần biện pháp hàn lò)

-Sau khi kiểm tra các thông số của thân lò năm trong dung sai cho phép ta

tiến hành hàn các mối hàn thân lò (có biện pháp hàn riêng) và tiến hành rỡ

bỏ các cáI hãm vành lăn

-Sau khi hàn song vệ sinh các mối hàn và kiểm tra các mối hàn theo h ớng

dẫn của Polysius AG

e Kiểm tra các thông số sau khi hàn

-Sau khi hàn song toàn bộ lò ta tiến hành do toàn bộ các thông số đơng kính

lò và đờng tim lò từ đầu vào tới đầu ra , các vị trí vành lăn của lò

-Các thông số này phảI đợc ghi chép lại cẩn thận

F lắp các vành làm kín

-bớc tiếp theo ta tiến hành lắp các vành làm kín lò tại các vị trí đầu vào , đầu

ra của lò

Trang 7

-Lắp các hệ thống làm mát thân lò và các phụ kiện khác.

G lắp hệ thống truyền động, bôI trơn ,làm mát

-Khi lắp các bộ phận này chú ý làm theo đúng các tàI liệu chỉ dần lắp đặt trên các máy

C tính toán cáp thép

Sơ đồ cẩu hàng nh sau:

 Cáp thép đợc tính toán với trọng lợng khối hàng lớn nhất và sử dụng các khối hàng có trọng lợng nhỏ hơn vẫn dùng loại cáp thép này

 P: Trọng lợng hàng = 100 tấn

 n: Số nhánh = 04 Sợi

 k: Hệ số an toàn = 4.5

 T: Sức căng suất hiện trên cáp thép

 Giới hạn bền kéo của cáp thép phải lớn hơn: Txk = 21,6x4.5 = 97.5 tấn Tra bảng chọn cáp thép T0K6x37(1+6+12+18)+1 lõi gai OCT3070-15 hoặc loại tơng đơng, giới hạn bền kéo 160Kg/mm2 ta đợc cáp thép có đờng kính

50.5mm

2, Tổ chức thi công và bố trí nhân lực:

Bố trí xe máy, nhân lực phục vụ thi công phù hợp với khối lợng, tính chất công việc phù hợp với tiến độ thi công công trình, tổ chức thi công xen kẽ để

đảm bảo tiến độ công trình để lắp đặt hoàn thiên , chạy thử lò nung ta cần 45 công nhân viên chức:

4cos

4cos30 0

= 21.6 tấn

Trang 8

-01 Quản đốc hoặc đội trưởng.

-01 Kỹ sư

-01 Tổ trưởng và 01 Tổ phó

-04 nhóm tổ hợp & lắp đặt, gia công các phụ kiện phục vụ thi công lắp đặt

-05-06 người thợ lắp máy

-10 người thợ hàn điện

-02-04 người thợ hàn hơi

-à các thợ khác

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC THI CôNG

đội lắp lò nung

Tổ v/c và tổ hợp

vỏ lò

8 nguời

T ổ lắp lò

15 người

T ổ hàn

10 ng ời

Tổ lắp thiết bị khác

8 ng ời

3, Bố trí xe máy thi công

Để tiến hành lắp lò nung ta phải chuẩn bị các xe máy thiết bị dụng cụ thi công số lượng theo bảng sau:

Trang 9

8 Kích thuỷ lực 100- 400 tấn Cái 04

II Biện pháp thi công, biện pháp an toàn khi hàn.

Hàn lò nung

A./ giới thiệu chung

Nhà máy xi măng Thăng Long đợc xây dựng và lắp đặt tại Hoành bồ -Quảng Ninh

Lò nung với các thông số kỹ thuật:

- Đờng kính trong 5200mm

- Chiều dầy 30, 35, 55, 60, 90 mm

- Tổng chiều dài : 78 m

ii/ biện pháp thi công.

1 Chuẩn bị các yếu tố phục vụ cho công việc hàn.

+ Chuẩn bị về nhân lực

1 Đội trởng phụ trách thi công.

2 Kỹ s hàn giám sát kỹ thuật 01 ngời dới sự chỉ đạo của đội trởng.

3 Tổ trởng 01 ngời phụ trách thi công trực tiếp, quản lý lao động, 02 Trởng ca

Trang 10

4 Lực lợng sản xuất trực tiếp: - 12 Thợ hàn bậc 4/7 &5/7 - 6 thợ phụ bậc 3/7

+ Chuẩn bị phơng tiện và dụng cụ thi công:

- Máy hàn một chiều : 6 cái -công suất 23KW.

- Máy thổi điện cực than chì : 01 cái -ESAB 630

- Máy nén khí: 01 cái-áp suất nén tối thiểu 6 kg/cm2

- Súng kiểm tra nhiệt độ Laser (00Cđến 3000C) : 01 cái

- Dây dẫn khí 19mm: 70 m

- Mỏ thổi : 01 bộ

- Tủ sấy que hàn : 1 cái

- Hộp sấy que hàn : 6 cái

- Máy mài 150: 5 cái

- bát đánh gỉ và các dụng cụ khác

2 Biện pháp thi công.

+ Những khó khăn khi thi công:

- Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cao: độ đồng tâm giữa các khoanh lò,

độ tròn, độ đảo mặt đầu, yêu cầu chống cong vênh biến dạng

- Đờng kính lò lớn, tôn dầy (90,60,35 mm)- khả năng tản nhiệt rất lớn, gây rất nhiều khó khăn cho công việc hàn

- Do hàn ngoài công trờng, gió thổi sẽ làm giảm khả năng bảo vệ mối hàn của khí bảo vệ

+ Kiểm tra trớc khi hàn:

Kỹ s hàn tiến hành kiểm tra các mục sau:

- Kiểm tra khe hở mối ghép có hợp lý không, có đảm bảo chất lợng hay không Nếu thấy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thì công việc hàn mới đợc tiến hành

- Kiểm tra chứng chỉ thợ hà

- Kiểm tra mác vật liệu hàn, thuốc hàn (nếu có) và quy trình sấy que hàn

Que hàn đợc sấy ở nhiệt độ từ 3000C đến 3500C trong thời gian khoảng 2h với qui trình sấy nh sau:

TT Nhiệt độ sấy (0C) Thời gian sấy (giờ)

Tổ trởng phụ trách thi công trực tiếp cần kiểm tra:

- Kiểm tra tình trạng máy hàn, máy thổi, máy mài, máy nén khí

- Kiểm tra các loại dây có liên quan nh: dây hàn, dây mát, dây dẫn khí,

đờng điện ra vào Bố trí vị trí đặt cầu dao điện, đờng đi của dây hàn, dây dẫn khí sao cho hợp lý

- Kiểm tra mặt bằng thi công để có sự bố trí số công nhân và vị trí làm việc hợp lý, an toàn

+ Công việc hàn:

Các mối hàn giáp mối vỏ lò ( từ GWL-1 đến GWL- 7) đợc tiến hành hàn tơng tự nh nhau vì vậy qui trình đợc viết cho 1 mối đại diện

1/ Hàn đồ gá và các biện pháp chống cong vênh

B1: hàn Tăng đơ điều chỉnh khoảng cách và hàn cóc lò điều chỉnh môi mè

Trang 11

B2: hàn Gông văng chống cong vênh

2/ Tiến hành hàn

Chọn phơng pháp hàn SMAW, đợc tiến hành hàn theo trình tự sau: Mối hàn giáp mối theo chu vi lò đợc chia ra làm 8 phần, mỗi phần có chiều dài từ 1800  2100 mm (đợc biểu diễn nh hình vẽ)

Trớc tiên tiến hành hàn đính phía trong toàn bộ mối hàn theo chu vi lò

Trang 12

Chiều dài mỗi mối hàn đính 50 mm, các mối hàn đính đợc hành đối xứng theo trình tự từ 1 đến 8 (nh hình vẽ minh họa)

Trong đó: 1,2,3,4,5,6,7,8 - là các đờng hàn

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII- là các điểm bắt đầu và kết thúc mối hàn A) Tiến hành hàn bên ngoài

Hàn lớp lót phía ngoài theo trình tự sau:

- Dùng mỏ hơ gia nhiệt cục bộ tại vị trí cần hàn, kiểm tra nhiệt độ tại vùng đợc gia nhiệt (1500C)

- Chế độ hàn nh sau:

Mác que hàn Đờng kính (mm) I (A) U (V) V(cm/phút)

* Vị trí hàn số 1:

Tiến hành hàn ở vị trí hàn sấp ( nh hình vẽ), với chiều dài đờng hàn khoảng 500 - 600 mm Sau đó quay Lò để hàn vị trí số 2

* Vị trí hàn số 2:

- Lò đợc quay ngợc lại 1800 (vị trí mối hàn số 2 thay thế vị trí mối hàn số 1)

- Cũng tiến hành hàn lớp lót nh mối vị trí số 1

* Vị trí hàn số 3:

- Quay lò đi một góc 900, tiến hành hàn mối hàn số 3

- Với chế độ hàn nh vị trí hàn số 1,2

* Vị trí hàn số 4:

- Quay lò 1800 và tiến hành hàn nh các vị trí hàn trên

Trang 13

* Các vị trí hàn số 5,6,7,8:

- Đợc thực hiện nh hàn các vị trí hàn 1,2,3,4

Lò đợc quay để hàn lót kín toàn bộ chu vi

Sau khi hàn lót hết 8 vị trí mối hàn nh trên, tiến hành hàn các lớp trung gian với chế độ hàn nh sau:

Lớp

số Mác que hàn Đờng kính (mm) I (A) U (V) V(cm/p)

n - số lớp hàn ( phụ thuộc vào chiều sâu vát mép bên ngoài)

TT Tên mối hàn Chiều sâu vát mép (mm) n (lớp)

- Cũng tiến hành hàn tại 8 vị trí nh hàn đính

- Chiều dài đờng hàn tại mỗi vị trí từ 600- 1000 mm

Sau khi hàn hết 8 mối hàn nh trên, tiến hành hàn một hoặc hai lớp phủ mặt với chế độ hàn nh sau:

Mác que hàn Đờng kính (mm) I (A) U (V) V(cm/phút)

B) Tiến hành hàn bên trong

Tất cả đồ gá, Gông văng, Cóc lò, Tăng đơ đợc tẩy bỏ

Dùng máy thổi điện cực than chì, thổi sạch các mối hàn đính và mối hàn lót

Mài sạch xỉ và các khuyết tật còn xót ở rãnh thổi và tiến hành kiểm tra thẩm thấu nh sau:

B1: Phun chất tẩy rửa lên bề mặt mối hàn (bình màu xanh)

B2: Làm khô bề mặt mối hàn bằng giẻ khô

B3: Phun chất thâm nhập (bình màu đỏ) - cần khoảng 5 đến 10 phút để chất thâm nhập đi vào các khe nứt

Trang 14

B4: Dùng giẻ khô lau sạch chất thâm nhập trên bề mặt mối hàn (chú ý không để chất thâm nhập ở các vết nứt bị lau hết)

B5: Phun chất hiển thị lên bề mặt mối hàn (bình màu trắng)

Các khuyết tật bề mặt sẽ đợc phát hiện thông qua các vết loang trên bề mặt chất hiển thị

Các khuyết tật sẽ xử lý nh sau:

Dùng máy mài mài hết toàn bộ khuyết tật và vùng xung quanh

Tiến hành kiểm tra thẩm thấu lại đến khi đạt thì thôi

- Nếu không phát hiện thấy khuyết tật thì tiến hành làm sạch chất hiển thị, vệ sinh mối hàn

- Gia nhiệt cục bộ , kiểm tra nhiệt độ gia nhiệt (1500CC)

- Sau đó tiến hành hàn toàn bộ chu vi lò theo chế độ hàn nh các mối hàn trung gian bên ngoài

n - số lớp hàn ( phụ thuộc vào chiều sâu vát mép bên trong)

TT Tên mối hàn Chiều sâu vát mép (mm) n (lớp)

Sau khi hàn hết 8 mối hàn nh trên, tiến hành hàn một hoặc hai lớp phủ mặt với chế độ hàn nh sau:

Mác que hàn Đờng kính (mm) I (A) U (V) V(cm/phút)

+ Kiểm tra sau khi hàn:

Dùng kết hợp 2 hoặc 3 phơng pháp kiểm tra không phá hủy : Kiểm tra ngoại dạng + Kiểm tra Siêu âm hoặc Kiểm tra ngoại dạng + Kiểm tra bằng tia

X hoặc cả 3 phơng pháp trên

Trang 15

- Kiểm tra bằng mắt - nhằm đánh giá chất lợng bề mặt mối hàn và phát hiện các khuyết tật bên ngoài nh: lõm bề mặt, cháy cạnh, rỗ khí, bọc xỉ

- Kiểm tra siêu âm toàn bộ mối hàn giáp mối các khoanh lò- nhằm phát hiện các khuyết tật bên trong

+ Lập biên bản kiểm tra và đánh giá kết quả:

- Các kết quả kiểm tra cần đợc ghi chép và tiến hành đánh giá các sai phạm, các lỗi, các khuyết tật Dựa vào các tiêu chuẩn kiểm tra để đánh giá mối hàn có đạt tiêu chuẩn hay không Nếu có sai phạm cần đa ra phơng án khắc phục

3 phơng pháp quay lò khi hàn.

Dụng cụ : 01 bộ tời 5KW

Cáp thép 18mm Mã Ní và các dụng cụ vật t cần thiết

Sơ đồ mắc tời nh hình vẽ sau:

1 - Tời điện 5KW

2 - Bộ đồ gá con lăn

3 - Thân Lò

4 - Cáp thép 18 mm

4 biện pháp an toàn.

Để đảm bảo cho ngời và thiết bị, trong quá trình thi công mọi ngời tham gia thi công ở đó phải tuân thủ theo các biện pháp sau:

1 Công nhân phải có chuyên môn nghiệp vụ và qua lớp huấn luyện học tập an toàn theo các bớc Công ty đã quy định

2 Phải có trang bị bảo hộ lao động nh: giầy cao cổ, quần áo bảo hộ, mũ, kính hàn, găng tay

Ngày đăng: 17/09/2016, 22:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cẩu hàng nh sau: - Biện pháp lắp đặt lò nung - nhà máy xi măng Thăng Long
Sơ đồ c ẩu hàng nh sau: (Trang 7)
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC THI CôNG - Biện pháp lắp đặt lò nung - nhà máy xi măng Thăng Long
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC THI CôNG (Trang 8)
Sơ đồ mắc tời nh hình vẽ sau: - Biện pháp lắp đặt lò nung - nhà máy xi măng Thăng Long
Sơ đồ m ắc tời nh hình vẽ sau: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w