1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 9 nhat ban60

47 611 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9: Nhật Bản Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế... Thiếu đất nông nghiệp Khí hậu Đa dạng phía bắc ôn đới, phía nam cận nhiệt đới Thiên nhiên đa dạng nhưng đầy

Trang 2

Bài 9: Nhật Bản Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và tình

hình phát triển kinh tế

Trang 3

THÁI BÌNH

lạnh Dòng biển nóng

Hàn

Quốc

I ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 4

I ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

-Nằm ở phía Đông và Đông Bắc Châu Á.

- Biển không đóng băng , bờ biển chia cắt mạnh với nhiều vịnh

=>Thường xuyên xảy ra động đất núi lửa.

Trang 5

Động đất ở Kôbê năm 1995

Trang 6

Sóng thần

Trang 7

I ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

- Đồng bằng nhỏ, hẹp.

Thiếu đất nông nghiệp

Khí hậu

Đa dạng (phía bắc ôn đới, phía nam cận

nhiệt đới) Thiên nhiên đa dạng nhưng đầy thử thách

Thường xuyên có bão, lũ

Khoáng sản

Nghèo số lượng Trữ lượng không đáng kể

Thiếu tài nguyên KS

để phát triển KT

Trang 8

Kết luận

Tự nhiên Nhật Bản gây nhiều khó khăn cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp và đời sống nhân dân Nhưng Nhật Bản lại có nền kinh tế phát triển thứ 2 thế giới

Trang 9

117.0 127.7

126.0 104.0

83.0

Số dân (tr Người)

28.2 19.2

15.7 7.1

5.0

65 tuổi trở lên (%)

60.1 66.9

69.0 69.0

59.6

Từ 15-64 tuổi (%)

11.7 13.9

15.3 23.9

35.4 Dưới 15 tuổi (%)

2025 (dự báo)

2025 (dự báo)

2005 1997

1970 1950

Cơ cấu lao đông theo nghề nghiệp (%) của Nhật Bản trong tổng số 66.44 triệu LĐ (2006)

II DÂN CƯ

• Bảng 9.1: Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi

Trang 10

1 Dân cư:

• Là nước đông dân127,7 triệu người(2005)

• Tỉ suất gia tăng dân số giảm thấp (chỉ 0,1% năm

2005)

• Cơ cấu dân số già

• Tốc độ đô thị hóa nhanh và cao năm 1950 là

40% tăng lên 795 năm 2004

• Dân cư tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn và

đồng bằng ven biển (90%).

2 Xã hội:

- Người dân có đức tính cần cù, thông minh, ham

học hỏi, có tinh thần trách nhiệm cao.

- Chính phủ chú trọng phát triển y tế, giáo dục…

Trang 11

Đại học Tokyo

Trang 12

Bản

Trang 14

Bản

Trang 15

Bản

Trang 16

Ẩm Thực Nhật

Bản

Trang 17

Karate Nhu đạo

Trang 18

Bản

Trang 19

Phú Sĩ Ngũ Hồ

Trang 20

1954 TỐC ĐỘ TĂNG GDP TRUNG BÌNH CỦA NHẬT BẢN (%) TỪ 1950-1973

1950- 1959

1955- 1964

1960- 1969

1965- 1973

1970-13.7 13.1

Trang 21

-Sau chiến tranh II KT suy sụp

1960-

1950-1954 1955-1959

1969

1965- 1973

1970-1990 1995 1999 2001 2003 2005

2.7 1.9

1960-13.7 13.1

18.8

15.6

7.8

Chỉ số lạm phát của Nhật Bản từ 1980 - 2006

Trang 22

Điều kiện tự nhiên Dân cư Tình hình phát triển kinh tế

- Khí hậu: từ cận nhiệt đới

đến ôn đới gió mùa

- Sông ngòi: ngắn và dốc, có

giá trị về thuỷ điện

- Biển và bờ biển: Vùng biển

thường xuyên xảy ra thiên tai

-Số dân đông, gia tăng thấp và đang giảm dần (2005 đạt 0,1%), Dân số già khó khăn cho phát triển kinh tế,tổ chức đời sống xã hội

- Người lao động cần cù, tự giác, có trình độ cao - động lực phát triển kinh

- Những năm 1973 - 1974 và 1979-1980 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm sút do ảnh hưởng của khủng hoảng dầu mỏ (tốc độ tăng 2,6%)

- Những năm 1986 - 1990: tốc độ trung bình đã đạt 5,3%

- Từ sau 1990, tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm lại

- Hiện nay Nhật Bản vẫn là nước đứng thứ hai thế giới về tài chính.

Trang 23

Tiết 2: Các ngành kinh tế và các

vùng kinh tế

Trang 24

I Các ngành kinh tế

1 Công nghiệp

• Thu hút gần 30% dân số hoạt động và chiếm

khoảng 30% tổng thu nhập quốc dân

• Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 trên

TG sau Hoa Kì Chiếm vị trí hàng đầu TG về:

máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy, tàu biển,ôtô,vô tuyến truyền hình.

• Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng với một số ngành chiếm tỉ trọng lớn : CN chế tạo, sản xuất sản xuất điện tử , xây dựng và công trình công cộng, dệt

Trang 26

Nhận xét:

- Mức độ tập trung cao, nhiều nhất là trên đảo Hônxu .

- Các trung tâm

công nghiệp

thường phân bố ven biển phía Thái Bình Dương

:Côbê, Kiôtô,

Ôxaca, Nagôia

Trang 27

Sản xuất ô tô

Trang 31

Cây cầu Akasi nối liền hai đảo Hônxu và Xicôcư

Trang 34

nhiều nước trên thế giới : HK, TQ, EU, Đông NamÁ.

+ Nhập khẩu : lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, than, dầu mỏ, cao su, gỗ, bông , vải, len

+ Xuất siêu các sản phẩm công nghiệp chế biến : tàu

biển ôtô, xe máy , sản phẩm tin học.

- Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt với các cảng biển lớn và hiện đại: Cô-bê, Tôkiô, Ôxaca, I-ô-cô-ha-ma

Trang 35

Rô bốt Nhật Bản

Trang 36

3 Nông nghiệp

• 1 Đặc điểm :

- Giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản

- Diện tích đất nông nghiệp ít (14% lãnh thổ)

- Nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh

Trang 37

Sakê là một trong những sản phẩm nông nghiệp của Nhật Bản

Trang 39

Rừng bao phủ,dân cư

Trang 40

TIẾT 3: THỰC HÀNH Tìm hiểu hoạt động kinh tế

đối ngoại của Nhật Bản

Trang 41

Bảng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản

qua các năm

Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 403,5 565,7 Nhập khẩu 235,4 335,9 379,5 349,1 454,5 Cán cân thương mại 52,2 107,2 99,7 54,4 111,2

1 Vẽ biểu đồ

Đơn vị : tỉ USD

Trang 42

Biểu đồ xuất nhập khẩu của Nhật bản qua các năm 1990 -2004

Trang 43

2 Nhận xét hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật bản:

 a) Hoạt động xuất nhập khẩu:

 * Giá trị xuất- nhập khẩu:

 Giá trị xuất- nhập khẩu tăng liên tục từ năm

1990 đến 2000; năm 2001 giá trị xuất- nhập

khẩu giảm;

 Đến 2004 giá trị xuất- nhập khẩu tăng 1,93 lần

 Cán cân xuất nhập khẩu luôn luôn dương

Trang 44

 + Nhập khẩu:

 Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật

 Khai thác triệt để những thành tựu KH-KT,

nguồn vốn đầu tư của Hoa kì, đã vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế

 Hàng nhập khẩu:

 Nông sản( lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, hoa quả, đường,thịt, thủy sản…)

 Nhiên liệu(than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên…)

 Nguyên liệu thô(quặng các loại,gỗ, cao

su,bông…)

Trang 45

 + trên 45% tổng giá trị mậu dịch thực hiện với các nước đang phát triển trong đó 18% với các nước công nghiệp mới(NICs) châu Á

Trang 46

b) Thực hiện đầu tư nước ngoài :

Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp

Trang 47

 c) Viện trợ phát triển chính thức(ODA )

 Nhật bản đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển chính thức(ODA)

 Viện trợ phát triển chính thức của Nhật bản chiếm 60% tổng viện trợ ODA quốc tế cho các nước

Asean

 Từ năm 1991 đến 2004 Nhật bản chiếm 40%

nguồn vốn ODA của các nước đầu tư vào Việt nam

Ngày đăng: 17/09/2016, 21:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phát triển kinh tế - Bai 9 nhat ban60
Hình ph át triển kinh tế (Trang 2)
Bảng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản - Bai 9 nhat ban60
Bảng gi á trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w