Bài này gồm có 11 trang (gồm cả đề và đáp án). Bài tập này giáo viên có thể soạn lại bằng thêm bài này của đề kia vào đề này tuỳ theo sự lựa chọn của giáo viên. Bài cũng có phần khoanh tròn từ .Trong số các đề gồm các phần:Dịch, điền vào chỗ chấm, khoanh tròn, viết đoạn văn. Đều được tổng hợp về đây. Nếu có lỗi gì mong các bạn thông cảm.
Trang 1Name: ;I'm yearsold.Class school
TEST ENGLISH 6 1.Điền từ thích hợp vào chỗ chấm và dịch nghĩa
A)………
B)…
C)………
D)………
Trang 22 Điền vào chỗ chấm
Cách sử dụng A/AN
This được sử dụng để chỉ đồ vật ở (số ít)
That được sử dụng để chỉ đồ vật ở (số ít)
Những từ chữ đầu là ( , , , , , ) sẽ được viết là
Những từ chữ đầu là (Các từ còn lại) sẽ được viết là
Cách sử dụng these/those
These được sử dụng ……….(số nhiều)
Those được sử dụng ……… (số nhiều)
3 Dịch sang Tiếng Việt
1.Is that your an eraser? No, this is my an eraser
2.Is this your ruler? Yes, it is
3.That is my desk and this is your desk
Trang 3
Name: I’m yearsold.Class school.
TEST ENGLISH 6 1.Dịch sang tiếng Anh.
1.Bạn sống ở đâu? Tôi sống ở đường Lê Lợi
………
2.Đây có phải bàn học của bạn không? Vâng, phải ………
3.Chúng nó là cái gì? Chúng là những cái bàn ………
2.Hãy viết một đoạn văn nói về em và gia đình em bằng Tiếng Anh khoảng 6 câu ………
………
………
………
………
………
………
………
………
3.Điền vào chỗ chấm 1.Where ……… live? I live at Nguyen Van To street 2.What …… these? They are chairs and table 3.Is that …… teacher? Yes, it is.
4.Is this ……… desk? No, that ……… desk
Trang 4Name: I’m yearsold.Class school.
TEST ENGLISH 6
1 Dịch sang Tiếng Việt
1.Is that your an eraser? No, this is my an eraser
2.Is this your ruler? Yes, it is
3.That is my desk and this is your desk
4 Where do you live? I live at Lam Quang Ky street
……… 2.Hoàn thành đoạn đối thoại sau
Xuan: How , Nam?
Nam:I'm fine,
Xuan:How do you your name?
Nam:
3 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm
1.What are ………? They are bookshelves
2.What …… these? They are chairs
3 ……… is that? ……… is Quang
4 ……….’s her name? …… ’s name is Linh
5.Is that your ……….? Yes, ………
Trang 56.How …… is she? ………… sixteen.
7.Is that …… house? Yes,………
8 What is ……… name? My ………… Sang 9 What …… that? ……… stereo 10 Where ………? I live at Tran Quang Khai street 4.Dịch đoạn văn sau. This is my family We are in our living room There are four people in my family:my father, my mother, my brother and me This is my father He is forty He is an engineer This is my mother She is thirty-five She is a teacher My brother is eight He is a student ………
………
………
………
………
………
5.Dựa vào đoạn văn trên, em hãy viết đoạn giới thiệu về gia đình của em bằng Tiếng Anh, tối thiểu là 5 câu
Trang 6
Name: I’m yearsold.Class
school. TEST ENGLISH 6 1.Khoanh các từ có nghĩa về số N S T T F O U R S F H T T N X U I H W I T W O E O A W H I C M X F E V E F T V R T E I N O B T T L E E U H E T G N R E O E E A V D N P J N Y H T T T I R E T E W S A K T U J Y Y E U T N H F I F T Y Y Y A S I E Y X H O N E H U N R E D F X N H H J O N E I E M G T W G H O J F I F T E E N B C X S T H I N 2.Ghi những từ mà em tìm được vào chỗ chấm ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Đáp án
TEST 1
1.A)A Door nghĩa là cửa ra vào
B)A Clock nghĩa là đồng hồ
C)A School bag nghĩa cặp học sinh
D)Open your book nghĩa là mở sách của bạn ra
E)Stand up nghĩa là đứng lên
2
This được sử dụng để chỉ đồ vật ở gần( số ít)
That được sử dụng để chỉ đồ vật ở xa(số ít)
Những chữ đầu là nguyên âm(A,E,I,O,U,Y) sẽ được viết là An
Những chữ đầu là phụ âm(Các từ còn lại) sẽ được viết là A
3
1 Đó có phải cục gôm của bạn không? Không phải, đây mới là cục gôm của tôi
2.Đây có phải thước kẻ của bạn không? Vâng, phải
3.Đây là bàn của tôi và đó là bàn của bạn
Trang 8TEST 2
1.
1.Where do you live? I live at Le Loi street
2 Is this your desk? Yes, it is
3.What are these? They are tables
2
Học sinh tự làm
3.Điền vào chỗ chấm
1.Where do you live? I live at Nguyen Van To street 2.What are these? They are chairs and table
3.Is that your teacher? Yes, it is.
4.Is this your desk? No, that is my desk
Trang 9TEST 3 1
1.Đó có phải cục gôm của bạn không? Không, đây mới là gôm của tôi
2.Đây là thước kẻ của bạn phải không? Vâng, phải
3.Đó là bàn của tôi và đó là bàn của bạn
4 Bạn sống ở đâu? Tôi sống ở đường Lam Quang Ky
2
Xuan: How are, Nam?
Nam:I'm fine,thanks
Xuan:How do you spell your name?
Nam:N-A-M
3
1.What are those (hoặc these)? They are bookshelves
2.What are these? They are chairs
3.Who is that? It is Quang
4 What’s her name? Her’s name is Linh
5.Is that your pencil (hoặc các vật khác)? Yes, it is
6.How old is she? She is sixteen
Trang 107.Is that your house? Yes,it is.
8 What is your name? My name’s Sang
9 What’s that? That is stereo
10.Where do you live? I live at Tran Quang Khai street
4
Đây là gia đình của tôi Chúng tôi ở phòng khách của chúng tôi.Có bốn người trong gia đình của tôi:bố của tôi, mẹ của tôi, em trai của tôi và tôi Đây là bố của tôi Ông ấy thì 40 tuổi Ông ấy là kĩ sư Đây là mẹ của tôi Bà
ấy thì 35 tuổi Bà ấy là giáo viên Em trai của tôi thì 8 tuổi Em ấy là học sinh
5
Học sinh tự làm
Trang 11Test 4 1
Học sinh tự làm
2
Học sinh tự ghi