1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các cơ cấu trong kỹ thuật cơ cấu điện, cơ cấu thủy lực và khí nén i i artôbôlepxki; võ trần khúc nhã biên dịch

458 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 458
Dung lượng 38,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ sách "Cắc cơ cấu trong kỹ thuật", mà chúng tôi chỉ trích hai phần giới thiệu cùng bạn đọc, do viện sĩ ỉ.l Artôbôlepxki biên soạn, ông là một nhà khoa học nổi tiếng, giàu kinh nghiệm n

Trang 2

CÁC cơ CẤU TRONG KỸ THUẬT

(Cơ CẤU BỆN, cơ cấu THUỶ lự c & KHÍ NÉN)

Trang 3

/ Ả ARTÔBÔLEPXKI

CÁC Cơ CẤU TRONG KỸ THUÂT

B iên dịch : Vo Trần Khúc Nhã

Trang 4

Ẩ L ềi Q lỗ i ri) tu t

1 ới bất kỳ loại máy nào, phần cơ bản vẫn là các cơ

^ ( y câu Đôi khi từng cơ cấu đã là một mấy đơn giản Các cơ cấu điện và các cơ cấu thủy lực và khí nén là những cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật Chúng có mặt trong hầu hết các loại máy, nhất là trong các máy bán tự động và các máy tự động.

Bộ sách "Cắc cơ cấu trong kỹ thuật", mà chúng tôi chỉ trích hai phần giới thiệu cùng bạn đọc, do viện sĩ ỉ.l Artôbôlepxki biên soạn, ông là một nhà khoa học nổi tiếng, giàu kinh nghiệm nhưng cách viết của ông thật đơn giản, ngắn gọn dễ hiểu, hầu như không đề cập đến lý thuyết, công thức cho nên mang tính phổ cập cao, mặc dù bộ sách được coi là cẩm nang cho các nhà thiết kế, các kỹ sư và các nhà sáng chế.

Trang 5

CÁC c ơ CẤU ĐIỆN

Trang 6

Số t.t

cơ cấu

1Các cơ cấu của các van tiết lưu và của các bộ phận phối

5Các cơ cấu của các thiết bị ngừng, chặn, khoá

6Các cơ cấu của các bộ khử rung và giảm chấn

Trang 7

Số t.t

cơ câu

Trang 8

Số t.t

cơ cấu

Trang 9

11 Rg Các cơ cấu của các bộ điều chỉnh 3408-3409 3448-3455 3572-3576 3618-3619 3643-3646

Các cơ cấu phân loại, dẫn tiến,

3651-3656

Trang 10

CÁC Cơ CẤU ĐIỆN ĐƠN GIẢN NHÂT

PE

1 Các cơ cấu của các van tỉế t lưu, bộ phân phối DR

3 Các cơ cấu của các bộ điều chỉnh Rg (3408 - 3409) 4 Các cơ cấu khớp nốỉ, bộ nối M C (3410 - 3414) 5 Các cơ cấu của các bộ ngừng, chặn, đóng

OZ (3415 - 3416) 6 Các cơ cấu khử rung và giảm chấn D K ( 3417) 7 Các cơ cấu của các bộ hãm ( 3418).

8 Các cơ cấu của búa m áy, m áy ép, m áy dập M M (3419) 9 Các cơ cấu của các loại th iết bị khác X Y (3420 3430)

Trang 11

n â n g lên do tác động của lò xo 4, k h i đó đường dẫn

a th ô n g với b ê n ngoài qua đường d T rê n h ìn h vẽ,

p h ầ n ứng dược th ể h iệ n ở vị tr í tru n g bình

và 11 và đóng m ạch các tiếp điểm 8 và 9 Việc dưa các tiế p điểm lùi ngược lại sau k h i con lă n 2 và con lă n 4 chuyển sang các chốt k ế tiế p do các lò xo 10 thực hiện

Trang 12

ch ất lỏng nóng và giãn nở của hộp 1 th ì th an h d gắn trê n hộp xếp 2 sẽ làm cho cần 3 quay xung quanh trục b ấ t động A Tiếp điểm 4 được dóng m ạch và p h á t ra tín hiệu báo dộng về sự quá nhiệt.

PE

RI

Vị trí cầu tiếp điểm 1 (gắn trê n th a n h 2 của phao

3) phụ thuộc vào mức ch ất lỏng trong thùng 4 Khi chất

lỏng ở mức cao n h ấ t th ì cầu tiếp điểm 1 cùng với phao

3 được nân g lên và đóng m ạch tiếp điểm trê n a Khi

ch ất lỏng ở mức th ấ p n h ấ t th ì tiếp điểm dưới d được

đóng mạch B ằng cách th ay đổi khoảng cách giữa hai

tiếp điểm a và d mà ta có th ể diều chỉnh được rơle đô'i

với các khoảng thay đổi mức ch ất lỏng trong thùng 4

Trang 13

3403 CƠCẤƯRƠLE PHAO

PE

RI

K h i tă n g m ức c h ấ t lỏ n g tro n g b ìn h cao h ơ n m ức quy

đ ịn h th ì phao 1 được n â n g lê n và đ ĩa 2 g ắ n t r ê n d â y 3 (v ắ t qua puli 4 quay xung q u a n h trụ c b ấ t đ ộ n g A) sẽ là m cho

đò n 5 xoay xung q u a n h tr ụ c b ẩ t đ ộ n g B v à đ ó n g m ạ c h các

tiế p đ iể m 6 b ê n p h ả i K h i g iả m m ức c h ấ t lỏ n g th â p hơn

mức quy đ ịn h th ì đ ò n 5 dưới tá c đ ộ n g của đ ĩa 8 sẽ quay

th eo hư ớ ng ngược lạ i v à đ ó n g m ạ c h các tiế p đ iể m 7

n h a n h các tiếp diểm a, người t a bố tr í ống vòng b cho c h ấ t lỏng chạy qua

Trang 14

3406 RƠLE THỜI GIAN KIỂU ĐIỆN TỪ HÃM BANG

PE

Khi kích từ cuộn xolenoit 1, ph ần ứng 2 bị hút

vào, cần của piston 4 nối với p h ần ứng 2 bằng lò xo 3,

piston 4 chuyển động trong xi lanh 5 đựng chất lỏng

sệt Khi piston chuyển động, chất lỏng chảy từ khoang

n ày sang khoang kia qua các lỗ nhỏ trong piston, cần

piston có gắn th a n h tiếp điểm a Tốc độ chuyển động

của piston 4 phụ thuộc vào độ sệt ch ất lỏng và kích

thước các lỗ N hư vậy, các tiếp điểm b sẽ được đóng

m ạch sau khi đóng m ạch cuộn xolenoit 1 không bao

lâu Lò xo 6 sẽ đưa piston 4 trở về vị trí ban đầu

3407 RƠLE KHÓA CHUYỂN ĐẢO CHIÊU KIÊU

PE

Cơ cấu gồm hai bộ n g ắ t m ạch điện, là hai

xolenoit có các p h ần ứng liên k ế t với nhau bằng

th a n h kéo khóa 3 ơ m ột dầu th a n h 3 người ta tạo

m ột lỗ ôvan a bằn g dộ dài khoảng chạy phần ứng 2

Khi p h á t sinh dòng đ iện trong cuộn 1 của m ột

xolenoit th ì p h ầ n ứng 2 bị h ú t và đóng mạch các

tiếp điểm b và d, đồng thời chặn h àn h trìn h của

p h ầ n ứng trong xolenoit khác nhờ th a n h 3 Khi đó

dòng điện sẽ đi vào m ột trong các cuộn dây của

động cơ điện Sau khi n g ắ t diện trong cuộn 1 th ì phần ứng 2 sẽ lùi lại (do tác dộng của

Quả dọi a dược gắn trê n dải kim loại uốn cbhg l;m ộ trd ầu

của dải kim loại có tiếp điểm b, dầu k ia gắn trê n đĩa 2, đĩa này

quay xung quanh trục b ấ t dộng A Khi tăn g vận tốc góc đĩa 2,

quả dọi a nhờ có lực ly tâ m n ên vượt qua sức căng của lò xo 3 và

n g ắ t m ạch tiếp điểm b, n g ắ t m ạch th iế t bị quay Khi dó, vận

tốc góc của dĩa 2 giảm bớt, lò xo 3 lại kéo quả dọi a và tiếp

điểm b dược đóng mạch T rên h ìn h vẽ không th ể hiện dường

dẫn điện tới các tấ m tiếp điểm c và d

Trang 15

Khi động cơ chạy với vận tốc b ìn h thường th ì

đ iện trở R n g ắ t m ạch và động cơ điện nối trự c tiế p với các cọc dầu dây lưới diện Khi giảm tả i, bộ diều ch ỉn h

ly tâ m 1 sẽ n g ắ t m ạch các tiếp điểm 2 (nối t ắ t đ iện trở R) và điện n ă n g di vào động cơ sẽ giảm bớt

Trang 16

3412 Cơ CẤU KHỚP ĐIÊN TỪ

PE

MC

Lõi s ắ t 2 nối với nửa khớp lắp trê n trục 5 của

dộng cơ điện K hi đưa điện qua các tiếp điểm 3 và 4

tới cuộn dây 1 th ì nửa khớp 6 (liên k ế t với trục 7

bằn g m ộng trư ợ t 8) bị h ú t tới lõi s ắ t 2 Khi đó khớp

hợp lại, tạo ra lực m a s á t cần th iế t, bảo đảm sự truyền

m ôm en quay

PE

MC

Trục spinđen 1 chuyển dịch theo chiều dọc

sẽ dóng m ạch cặp tiếp điểm 2 (cặp n ày hoặc cặp

m ạch đ iện của cơ cấu thừa h à n h và dảo chiều khớp

3 có điều k h iển điện từ

PE

MC

Khi quay trục 1 và các nam châm vĩnh

cửu 3 g ắn trê n trục, những nam châm này đặt

trong hộp b ịt kín, th ì p h ần ứng 4 và trục 2 nối

với nó cũng quay

Trang 17

OZ

Khi dòng đ iện chạy qua cuộn dây xolenoit 1 th ì cẩc lõi 2 bị h ú t vào và dĩa 3 quay tự do K hi n g ắ t d iện tro n g cuộn dây 1, các lõi 2 sẽ ch ặn đĩa 3

6 CÁC C ơ CẤU CÁC BỘ KHỬ RUNG V À GIẢM CH A N (3417)

3417 Cơ CẤU BỘ CHỐNG RUNG DỤNG c ụ

Trang 18

Khi dược nam châm điện h ú t th ì nó sẽ ép guốc 3

(nhờ lò xo dạng vòng 2) vào vành 4, thực hiện việc

hãm

8 CÁC C ơ CẤU CỦA BÚA MÁY, MÁY ÉP, MÁY DẬP

21

Trang 19

9 CÁC C ơ CẤU CỦA CÁC LOẠI THIẾT BỊ KHÁC (3420-3430)

PE

XY

K hi đĩa chia độ 1 quay th ì v ít 2 xoay, v ặn vào

lỗ ren 7 V ít 2 làm chuyển dịch vít ch ặn a của p h ầ n ứng 3, làm th a y đổi k he hở k h ô n g k h í giữa p h ầ n ứng 3 và v ậ t d ẫn từ 4 của các cuộn dây 5 P h ầ n ứng

3 được nối vào v ậ t d ẫ n từ 4 tr ê n lò xo lá 6 Bộ đ ịn h

tr ị dược dùng dể diều chỉnh k h e hở k h ô n g k h í giữa

ô v an 4, dược n é n bởi d ai ốc 3 và c h ân vòm a, sẽ tru y ề n lực tới

ch ô t b của p h ầ n ứng 5 tre o tr ê n m à n g 6 Do dộ cứng của lò xo

4 v à m àn g 6 k h á c n h a u n ê n p h ầ n ứng 5 chuyển dịch chậm

h ơ n n h iều so với dai ốc 3 và có th ể điều ch ỉn h h o à n to à n

ch ín h xác k h e hở k h ô n g k h í giữa p h ầ n ứng 5 và v ậ t d ẫ n từ 7

Trang 20

3423 C ơ CẤU ĐIỆN TỪ QUAY DÙNG ĐỂ KIEM

N am châm điện gồm có lõi 1 tiế t diện hình m áng và

cuộn dây 2 Nam châm điện h ú t sản phẩm cần kiểm tra 3

nằm trê n m ặt p h ang đo a Khi nam châm điện chuyển

động từ trê n xuống dưới th ì sản phẩm 3 sẽ quay và sau

khi nam châm h ạ xuống h ế t th ì sản phẩm 3 sẽ rơi ra khỏi

m ặ t p h ẳn g đo

PE

XY

Lõi 2 quay xung quanh trục b ấ t động A bên trong

cuộn dây b ấ t động 1 Đĩa 3 được gắn vào lõi 2 nên quay

cùng với lõi 2 Quai b ấ t động 4 có chốt để gắn con lăn 5

Sản p h ẩm 6 được quay, nó tì lên con lăn 5 và đĩa 3, chính

nhờ vậy m à m ạch từ dược nối kín

3425

C ơ CẤU BỘ SAN BẰNG CÁC T ố c ĐỘ GÓC PE

N am châm 1 và xilanh s ắ t 2 (gắn cứng trê n

trục A) được d ẫn động nhờ b án h ră n g 3 Từ trường

quay tạo ra các dòng điện cảm ứng tro n g chén dồng

4, làm quay chén cùng với trục B K hông có liên k ết

cứng giữa các trục n ên bảo đảm san bằng được tốc

độ góc của trục B

J5 * z / < 4

23

Trang 21

k h i dó tr ê n b ả n g tín hiệu diễn ra sự p h á t tín hiệu đèn định kỳ, sự p h á t tín hiệu n à y

b ắ t đầu k h ô n g bao lâu trước kh i k ế t thúc thao tác, nhờ sự xu ất h iệ n của vài vòng tiế p điểm a n ằ m g ần nhau trê n trục 1 Khi nối m ạch các tiế p điểm 4 th ì sẽ có tín h iệu k ế t

th ú c thao tác Các tiế p điểm 3 dùng dể ngừng d ẫ n tiế n và ngừng dộng cơ Lò xo 5 sẽ đưa trục trở về vị tr í ban đầu

PE

XY

Khi âm thoa 1 dao động sẽ diễn ra sự đóng m ạch lầ n lượt các n am ch âm đ iện 2

và 3 Khi kích từ n am châm diện 2, các cực của nó sẽ h ú t các gờ a và b của b á n h ră n g

4, buộc b á n h ră n g quay m ộ t góc n ào dó xung quanh trụ c b ấ t dộng A Trong th ờ i gian đó các gờ c và d của b á n h ră n g tiế n gần đến các cực của n a m châm d iện 3 N ếu b ây giờ đóng điện nam châm 3 th ì các cực của nó sẽ h ú t các gờ c, d, v à b á n h ră n g lạ i quay theo hướng đó

Trang 22

3428 C ơ CẤU BỘ PHẬN BẢO HIỂM ĐIỆN CỬA

PE

C abin th an g m áy chỉ có th ể chuyển động khi mà tấ t

cả các cửa được đóng lại Sự khoá chuyển bảo hiểm được

thực h iệ n bằng các tiếp điểm cửa, những tiếp điểm này

được bố tr í bên trê n các cửa ở vị trí th ẳn g đứng sao cho

mỗi cánh cửa khi đóng lại sẽ ép lên m ột trong số các chốt

1, đẩy chốt này lên trên Cây h ình trụ 2 (làm bằng nhựa

ebônit) sẽ ép lò xo 3 và cùng chuyển dịch với chốt 1, trên

cây h ìn h trụ 2 có gắn vòng đồng a Khi cửa đóng lại hoàn

to àn th ì các chốt 1 cũng đã chuyển dịch m ột khoảng đủ để

các vòng a nối m ạch điện qua các tiếp điểm 4 Khi mở cửa, các lò xo 3 đẩy các chốt 1

ra ngoài, các vòng a tụ t xuống, ng ắt điện

3429

C ơ CẤU BỘ ĐIỂU CHỈNH ĐỘ SÂU NHẬN PE

M ìn dược tra n g bị chân vịt 1 có trục đứng Động cơ điện 2

làm quay trục chân vịt, acquy 3 cấp điện cho động cơ Piston 4 sẽ

đóng điện cho động cơ P h ía ngoài th ì piston chịu áp lực nước, còn

p h ía tro n g - áp lực không k h í có trong thùng kín Tùy theo mức

n h ậ n chìm m ìn m à piston chuyển dịch xuống dưới Khi đ ạt tới

mức độ sâu quy định th ì các tiếp điểm a và b nối mạch, làm cho

động cơ quay Do chân vịt 1 quay n ên m ìn nổi lên m ột cách chậm

chạp, cách m ặ t nước không xa Piston lại nâng lên và n g ắ t điện

động cơ, sau đó m ìn b ắ t đầu chìm xuống Như vậy m ìn cứ nổi lên,

chìm xuống cho đến khi acquy h ế t điện

3430

Khi nam châm điện 1 quay xung quanh trục b ất động

D th ì tro n g chi tiế t kim loại 2 xuất h iện các dòng điện Fucô,

sự tương tác của các dòng điện này với trường điện từ của

nam châm 1 tạo ra momen quay, làm cho chi tiế t 2 quay theo

hướng ngược hướng quay nam châm diện 1 Chi tiế t 2 (cần

kiểm tra ) tì lên mở cặp b ấ t động a và được ép bằng mỏ di

động d, mỏ n ày liên k ế t ch ặt với trục spinden 3 của m áy đo

dùng để kiểm tra độ trụ của chi tiết

25

Trang 23

CÁC Cơ CẤU ĐIỆN KIỂU ĐÒN

RE

các bộ điều chỉnh Rg (3448 - 3455) 3 Các cơ cấu của các th iế t bị đo và thử nghiệm I (3456 - 3489).

4 Các cơ cấu của các bộ ngừng, chặn, đóng O Z (3490 -3493) 5 Các cơ cấu của các bộ dẫn động Pr (3494 - 3496) 6 Các cơ cấu phân loại, dẫn tiến , nạp liệu CP (3497- 3504) 7 Các cơ cấu của các bộ hãm T m ( 3505 - 3509) 8 Các cơ cấu chuyển mạch, ngắt mạch, đóng mạch P V (3510 - 3524) 9 Các cơ

loại th iế t bị khác X Y (3526 - 3536).

Trang 24

1 CÁC c ơ CẤU RƠLE RI (3431-3447)

3431 C ơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE ĐIỆN TỪ c ó BỘ

RE

Khi bình 1 ở vị trí nằm ngang, các tiếp điểm a và

d dược nối mạch bằn g thủy ng ân có trong bình Khi kích

từ nam châm diện 2 th ì p h ầ n ứng 3 (quay xung quanh

trục b ấ t động A) sẽ bị h ú t tới, giải phóng đòn 4 (quay

xung quanh trục b ấ t động B) Bình 4, gắn trê n đòn 4, do

tác động của trọ n g lực n ên bị nghiêng và các tiếp điểm

a và d bị n g ắ t m ạch

RE

RI

Khi dòng điện đi qua cuộn dây của nam châm điện 1 thì

p h ầ n ứng 2 (quay quanh trục b ấ t động A) bị h ú t tới nam châm

và nhờ tấ m 3 m à c ắt được m ạch điện dấu vào các tiếp điểm b

và nối m ạch điện đấu vào các tiếp điểm c Khi ngừng cấp điện

cho cuộn dây nam châm diện th ì ph ần ứng 2 quay về vị trí ban

đầu nhờ tác động của lò xo 4, tấm 3 cũng chuyển về vị trí đóng

m ạch các tiếp điểm b và n g ắ t m ạch các tiếp điểm c

3433 Cơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE THỜI GIAN

RE

RI

Khi dòng diện đi qua cuộn dây nam châm diện 1 th ì dòn 2

(quay quanh trục b ấ t dọng A) bị h ú t tới lõi nam châm diện và

n g ắ t m ạch các tiếp điểm a Sự duy trì thời gian n g ắ t mạch dược

thực h iệ n bằn g quán tín h của các khôi d và b

đ

A A' ỉ

r 6

&

ồ 6

Trang 25

C ơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE BẢO VỆ K lỂ ư RE

P h ầ n ứng 2 quay quanh trục b ấ t động A và có đường dẫn hướng a, bên trong đường n ày là con trượt

6, đòn tiếp điểm 3 nối với con trư ợt 6 b ằn g khớp quay B, b ản th â n đòn 3 th ì quay xung quanh trục

b ấ t động D Ớ những điều k iện làm việc b ìn h thường

th ì n am châm điện 1 h ú t giữ p h ầ n ứng 2 ở vị trí nối

m ạch các tiếp điểm b bằn g đòn 3 Nếu giảm kích từ nam châm điện 1 tới m ột trị số n h ấ t định th ì lò xo 4

sẽ kéo p h ần ứng 2 lên và các tiế p điểm b bị n g ắt mạch Điều chỉnh rơle bằng cách th a y dổi sức căng

lò xo 4 th ô n g qua v ít 5, v ít n à y có kim chỉ d treo

th an g do a, cho phép điều chỉnh rơ le ứng với cường

Đòn 3 quay quanh trụ c b ấ t động A Đ oạn 4 nối với đòn 3 b ằ n g khớp quay B, nối

với đòn 5 b ằn g khớp quay c , b ả n th â n đòn 5 th ì quay xung quanh trụ c b ấ t dộng D Khi

cuộn d ây nam châm đ iện 1 có diện th ì p h ầ n ứng 2 được h ú t tới lõi n am châm đ iện 1 và giữ cơ cấu ABCD ở trạ n g th á i nối m ạch các tiế p diểm a v à d K hì n g ắ t d iện cuộn dây

n a m ch âm d iện 1 th ì p h ầ n ứng 2 khô n g còn bị h ú t nữa sẽ th ả đòn 3 ra K hi đó đòn 5,

dưới tá c động của lò xo 6, sẽ n g ắ t m ạch các tiế p điểm a v à d

Trang 26

3436 Cơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE ĐIỆN TỪ KÉP c ó

RE

Khi cấp điện cho các cuộn dây của các nam

châm điện 1 và 2 th ì các ph ần ứng dạng đĩa 3 và

4 bị h ú t tới các lõi nam châm diện, xoay quanh

m ặ t a và nối m ạch các tiếp điểm d Khi n gắt

diện các p h ầ n ứng quay về vị trí ban đầu nhờ tác

động của các lò xo 5 và 6, những lò xo n ày được

diều chỉnh bằng các vít 7 và 8

3437 Cơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE ĐIỆN TỪ c ó MÀNG

RE

RI

Khi dòng điện di qua cuộn dây của nam châm điện 1 thì

m àng th é p 2 bị h ú t vào lõi nam châm điện và biến dạng

Đoạn 3 nôi với m àng 2 bằng khớp quay A và nối với đòn 4

bằng khớp quay B, bản th â n đòn 4 quay quanh trục b ấ t động

D C hính nhờ đoạn 3 và đòn 4 n ên khi m àng 2 bị h ú t tới lõi

nam châm th ì tiếp điểm 5 dược nối mạch Tiếp điểm 5 được

tra n g bị n am châm điện 6 để duy trì tiếp điểm 5 ở trạ n g th ái

nối m ạch kh i n g ắ t điện cuộn dây nam châm điện 1

3438 C ơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE ĐIỆN BÁO

RE

RI

Khi đóng và n g ắ t dòng điện đi qua cuộn dây nam

châm điện 1 th ì p h ầ n ứng 2 (quay quanh trục b ấ t dộng A)

sẽ bị h ú t tới lõi nam châm hoặc b ậ t ra khỏi lõi do tác động

Khi dó, p h ầ n ứng 2 sẽ nối m ạch hoặc n g ắ t m ạch các tiếp

điểm của th iế t bị thu

29

Trang 27

3439 C ơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE PHÂN c ự c

RE

RI

Các lõi 1 của rơle được bố tr í tr ê n nam châm v ĩnh cữu 2 h ìn h m óng ngựa N ếu k h ô n g cấp điện cho cuộn dây n am châm điện th ì p h ầ n ứng 3 phải nằm ngang (bản th â n p h ầ n ứng 3 quay quanh trục b ấ t dộng A) H ai bộ nguồn các cực k h á c dấu dược dấu tới các tiế p điểm a v à b của b ả n k h ó a 4 Khi nối m ạch (bằng khóa 4) các tiếp điểm n ày hoặc các tiế p điểm k ia th ì dòng điện di tro n g cuộn dây nam châm diện sẽ theo hướng n à y hoặc hướng kia, tạo ra các từ trường phụ tro n g các lõi 1 N hững

từ trường phụ n ày sẽ tác dộng qua lạ i với các từ trường của n am châm vĩnh cửu 2, tro n g đó các trường cùng dấu sẽ là m tă n g lực h ú t của lõi, còn các trư ờng k h ác dấu sẽ làm yếu lực h ú t của lõi P h ầ n ứng 3 sẽ bị h ú t tới lõi n ào có lực

h ú t lớn hơn và nối m ạch m ột tro n g số các tiế p điểm c

RE

RI

Các p h ầ n ứng 2 v à 8 quay q u an h các trụ c b ấ t dộng A và c Đòn h ai c án h 7 quay quanh trụ c b ấ t dộng B và liê n k ế t khớp động với các chốt của các đòn 3 và 4 b ằn g các đoạn tru n g gian 9 và 10 có các rã n h xẻ f Đòn 3 và đòn 4 quay quanh các trụ c b ấ t động E và F

K hi dòng diện đi qua cuộn dây n am châm điện

1 th ì p h ầ n ứng 2 bị h ú t tới, tác động lên cán h p h ả i của đòn 7, đòn n à y quay và đẩy dòn 3 san g trá i, giải phóng th a n h 5, th a n h

n ày rớ t xuống (do trọ n g lực) làm n g ắ t m ạch các tiế p điểm a v à nối m ạch các tiế p điểm b Đồng th ờ i p h ầ n ứng 2 n â n g th a n h 6 lên , nối

m ạch các tiếp điểm c và n g ắ t m ạch các tiếp điểm d Khi đó th a n h 6 được k h ó a lạ i ở vị

tr í b ên trê n b ằn g đòn 4 Đ ồng thời tiếp điểm d n g ắ t m ạch cấp đ iện cho cuộn dây 1

N am châm đ iện 11 có th ể nối m ạch và n g ắ t m ạch tương tự Lo xo 12 bảo đ ảm sự nối

m ạch m ạ n h của các k h âu 3 - 5 và 4 - 6, lò xo n à y tì lên các vấu 2 của các k h â u 3 và 4

V b a s 7 $ c i

Trang 28

3441 Cơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE LY TÂM

RE

RI

Khi trụ c 1 quay quanh trục b ất động D - D thì

vòng 2, dưới tác động của lực ly tâm , sẽ quay xung

quanh trục A của m ình, buộc ông lót 3 chuyển dịch

nhờ đòn tru n g gian 4 Với số vòng quay quy định

trong m ột p h ú t của trục 1, ống lót 3 vừa tác dộng lên

đòn h ai cán h 5, vừa xoay nó xung quanh trục E Đòn

5 vừa xoay, vừa ép lên cái chuyển m ạch 6, bản th ân

cái chuyển m ạch 6 sẽ vượt qua sức cản của lò xo 7 và

xoay quanh trục b ấ t động B, tạo ra sự chuyển mạch

các tiếp điểm Việc chỉnh rơ le cho có số vòng quay

trục 1 quy định tro n g m ột ph ú t được thực h iện bằng

Trục 6 quay quanh trụ c b ấ t động D T hanh ngang 7 của bộ điều chỉnh ly tâ m

Các k h â u n à y liê n k ế t với th a n h 7 b ằn g khớp quay A, liên k ế t với nhau b ằn g khớp

quả dọi 1 tả n ra và ống 3 chuyển dịch dọc trục D Sự chuyển m ạch các tiếp điểm

n g ắ t d iện d ẫ n động trụ c 6 được thực h iệ n bởi chốt c trượt trong rã n h xẻ b của đòn 2, đòn n ày quay quanh trụ c F Việc chỉnh tốc độ quy định để rơle tác động dược thực

h iệ n b ằ n g cách n é n lò xo 4 th ô n g qua dai ốc 5

31

Trang 29

3443 C ơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE ĐIỆN XOAY CHIÊU

là m ột th a n h th a n lắp vào giá bằn g f, các quai b nối dây

d ẫn d iện cũng được gắn vào giá f B ên tro n g cuộn dây 1

ở p h ía tr ê n có lắp xi la n h s ắ t 6 T h a n h 2 tự do đi qua

b ên tro n g xi la n h 6 N hờ các bulon m à x ilan h 6 có th ể chuyển dịch theo hướng th ẳ n g đứng và ch ín h b ằ n g cách

n ày để th a y đổi tr ị sô" từ th ô n g và điều ch ỉn h dòng nối

b ấ t động B) dược th ả ra và do tá c động của lò xo 4, dòn 3 nối

m ạch các tiếp điểm 5 Khi ôhg 1 nguội, đòn 3 trở về vị tr í ban dâu O ng nhỏ 6 dược làm b ằn g k im loại có h ệ số g iãn d ài nhỏ

Trang 30

3446 Cơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE DÒNG ĐIỆN NGƯỢC

RE

Rơle dòng điện ngược được dùng dể nối mạch bộ p h át điện - acquy khi m à điện

áp bộ p h á t điện cao hơn điện áp acquy và ngắt mạch này khi điện áp bộ p h á t điện

th ấ p hơn điện áp acquy Rơle được cấu tạo gồm lõi 1, trê n đó quấn hai cuộn dây : cuộn sun 2 gồm m ột số lượng lớn các vòng dây nhỏ và cuộn dây quấn nối tiếp 3 gồm m ột số lượng nhỏ các vòng dây lớn Các đầu của các cuộn dây này được nối vào giá cách diện

a T rên giá n ày có gắn ph ần ứng 4 với sự trọ' giúp của th an h đàn hồi uốn 5, ở đuôi

p h ầ n ứng 4 có tiếp điểm d, bên dưới tiếp điểm d là tiếp điểm b b ất động Lò xo 6 duy

trì các tiếp điểm d và b ỗ trạ n g th á i n g ắt mạch Khi bộ p h át điện không làm việc hoặc

quay với sô' vòng quay nhỏ trong m ột phút th ì trong cuộn dây 2 và cuộn dây 3 không có

từ trường, hoặc từ trường không đủ để n ạp từ cho lõi 1 để lõi này có th ể th ắ n g được sýfc căng lò xo 6 và h ú t p h ần ứng 4 đến Khi số vòng quay của bộ p h á t điện tă n g lên th ì điện áp ở các đầu cực của nó cũng tă n g lên Khi mà điện áp này lớn hơn chút ít so với điện áp các đầu cực acquy th ì từ trường được tạo ra chủ yếu trong cuộn sun 2 sẽ tă n g tới mức lõi n h iễm từ 1 vượt qua được sức căng lò xo 6 và hú t phần ứng 4 về phía m ình, nối

m ạch các tiếp điểm d và b M ạch bộ p h á t điện - acquy được nối kín và dòng điện từ bộ

p h á t điện chạy qua cuộn dây 3 tới acquy Các cuộn dây 2 và 3 được đ ặt trê n lõi theo cách nào đó dể khi dòng điện đi từ bộ p h á t điện đến acquy thì các từ trường của cả hai cuộn dây sẽ cộng lại, duy trì các tiếp điểm d và b ở trạ n g th ái nối m ạch khi số vòng quay tro n g m ột p h ú t của bộ p h á t điện giảm xuống, khi mà với các tiếp điểm d và b nối

m ạch, diện áp ở các đầu cực bộ p h á t điện trở nên nhỏ hơn điện áp acquy th ì dòng diện

sẽ từ acquy đi tới bộ p h á t điện, qua cuộn dây 3 theo hướng ngược Trong cuộn dây 2 hướng dòng điện v ẫn như trước Vì hướng dòng điện trong cuộn 3 đã th ay đổi, n ê n từ trư ờng do nó tạo ra sẽ chống lại từ trường cuộn dây 2 Sự nạp từ lõi 1 giảm xuống và

lò xo 6 sẽ n g ắ t m ạch các tiếp điểm d và b ; m ạch điện bộ p h á t điện acquy bị ngắt Bằng cách th a y dổi sức căng lò xo 6 và kích thước khe hở không khí giữa lõi 1 và p h ần ứng

1 m à ta có th ể th ay đổi điện áp, m à khi có điện áp này sẽ diễn ra sự nối m ạch các tiếp điểm của rơle

33

Trang 31

3 th ì dải 3 bị h ú t tới khối trụ 1 và xoay đòn 5 K hi đó tiếp điểm 6 sẽ được nối m ạch.

2 CÁC C ơ CẤU CỦA CÁC BỘ Điều CHỈNH ( 3448 - 3455 )

3448 C ơ CẤU ĐÒN CỦA BỘ ĐIỂU CHỈNH THAN

2 liên k ế t với đoạn 10 b ằn g khớp quay B và

T h an h 6 quay quanh trụ c b ấ t động D và liên

k ế t với đoạn 12 h ìn h chữ T b ằn g khớp quay Đoạn 12 tì lên các cột th a n 1 Có h a i lực tác dộng lê n các cột th a n 1, m ộ t tro n g h ai lực đó

là lực h ú t của cuộn dây 3 đối với lõi 2, lực kia được tạo bởi sức căng lò xo 4 Lò xo 4 cố n én các m iến g th a n , còn lực kéo lõi 2 của cuộn dây 3 th ì làm giảm áp lực của lò xo 4 Các cột th a n 1 được đấu vào m ạch cuộn dây kích thích m áy p h á t điện 9 Khi tă n g điện áp đầu ra m áy p h á t diện th ì dòng d iện tro n g cuộn 3 tă n g lên Điều n ày làm cho lõi 2 n â n g lên, làm yếu áp lực tác động lê n các cột

th a n 1, làm tă n g điện trở của chúng, và t ấ t n h iê n là làm giảm dòng điện kích th ích

m áy p h á t diện Bộ khử rung 5 kiểu piston dùng để k h ử các dao dộng có th ể p h á t sinh,

bộ k h ử rung 5 nốĩ với th a n h kéo 6 b ằ n g lò xo p h ẳ n g 7 Cái b iến trở 8 dùng để điều

ch ỉn h trị số đ iện áp K hi giảm điện áp dầu ra m áy p h á t d iệ n th ì áp lực tá c động lên các cột th a n tă n g lên, đ iện trở của chúng giảm bớt và dòng d iện kích th ích tă n g lên

Trang 32

3449 Cơ CÂU ĐÒN CỦA BỘ ĐIỀU CHỈNH THAN RE

TRONG ĐỘNG c ơ ĐIỆN ĐồNG BỘ

Rg

và liên k ế t với đòn 2 bằng khớp quay D Đòn 2 quay quanh trục b ất động B Khi gia

tà n g tả i trọ n g động cơ điện đồng bộ th ì đòn 1 vượt qua được sức căng lò xo 4 của bộ điều chinh và bắt đầu quay quanh trục A theo chiều ngược kim đồng hồ Khi đó đòn 2 được nân g lên và quay, làm giảm áp lực tác động lên cái biên trở th an 3 đã được măc vào m ạch điện Điện trở của cái bien trở 3 tăn g lên Cùng với sự tăn g điện trở là sự giảm điện áp m áy p h á t điện và tốc độ các động cơ được cấp điện Bộ khử dao động 5

là để khử các dao động của cơ cấu

3450 Cơ CẤU ĐÒN CỦA BỘ ĐIỀU CHỈNH ÁP SUAT

RE

Rg

Khi gia tăn g áp su ất khí trong xi lanh a

th ì piston 1 hạ xuống, làm quay đòn 2 xung

quanh trục b ấ t động A theo chiều mũi tê n (trên

h ìn h về) Bộ n g ắ t m ạch 3 ng ắt điện của cơ câu

nậ p ga vào xi lan h a Khi áp suất giảm th ấp

tro n g xi lan h a th ì piston 1 được nân g lên do

tác động của lò xo 4 và làm quay đòn 2 xung

quanh trục A theo chiều ngược chiều mũi tên

Khỉ đó bộ n g ắ t m ạch 3 sẽ nôi m ạch điện

35

Trang 33

bộ p h ậ n đo d iện từ 8 N ếu kim 3 dừng ở tr ị số quy định, n g h ĩa là b ên dưới kim đ ịn h vị 4, th ì đòn tiế p diểm 5 của th a n h ép 6 có vị tr í n ằm ngang Khi dó bộ n g ắ t m ạch th ủ y n g â n 7 sẽ nối m ạch điện bộ p h ậ n nung nóng N ếu cung 2 tiếp tục n â n g lê n th ì kim 3 chuyển san g vị trí mới và quá tr ìn h được lặp lạ i từ dầu N hư vậy

bộ điều chỉnh thực h iệ n việc nôi m ạch thời

g ian -ngắn các tiế p điểm đóng diện các th iế t bị, cho p h ép duy tr ì n h iệ t độ quy định Thời gian và tầ n số các xung phụ thuộc vào kho ản g cách giữa các lầ n n â n g cung 2

N ếu n h iệ t dộ điều chỉnh trở n ên cao hơn n h iệ t dộ quy định, th ì kim 3 được n â n g lên cùng với cung 2 sẽ không trù n g với kim 4 và bộ n g ắ t m ạch th ủ y n g â n 7 sẽ k h ô n g nối

Đòn 3 n ằ m giữa các đầu tự do của

th a n h đồng th a u 1 và lò xo kim loại 2, trê n đòn 3 có g ắn bộ n g ắ t d iện ch ân k h ô n g 4 điều k h iể n quá tr ìn h nung nóng Do hệ số

g iãn d ài k h ác n h au k h i nung n ó n g bề m ặ t

m à th a n h 1 tiế p xúc n ê n các dầu tự do của

th a n h 1 và lò xo 2 bị đẩy cách xa nhau Khi

dó, th a n h 5 của bộ n g ắ t d iệ n ch ân k h ô n g 4,

do tác dộng của lò xo 4, ép vào v ít đ ịn h vị 6

và 8 của bộ n g ắ t m ạch 4 Có th ể xác lậ p trị

Trang 34

3 4 5 3

C ơ C Ấ U Đ Ò N C Ủ A B Ộ Đ I Ề U C H Ỉ N H T ố c Đ Ộ RE

K H Ở I Đ Ộ N G CÓ K H O Ả N G C H Ạ Y Đ I Ệ N

Rg

Khi khôi cân bằng 1 chuyển động ngược chiều

kim đồng hồ quanh trục b ất động A th ì chốt tiếp

điểm 2 g ắn trê n khối 1 sẽ tiếp xúc với cạnh trong

th a n h 3, chuyển dịch theo th a n h 3 và dẩy th an h

n ày khẽ lùi về phía sau Mạch diện khi dó nối kín,

p h ầ n ứng 4 bị h ú t tới các má a của nam châm điện

5 và khối cân bằng 1 n h ậ n được xung Khi phần

ứng 4 đ ạ t với vị trí n ằm ngang th ì chốt 2 tụ t khỏi

th a n h 3 và m ạch điện bị ngắt Khi khối cân bằng

chuyển động ngược lại do tác động của lò xo xoắn

(không th ể h iệ n trê n h ìn h vẽ) th ì chốt 2 tác động

qua lại với cạn h ngoài không dẫn điện của th a n h 3

và m ạch điện vẫn bị ngắt

3454

Cơ CẤU ĐÒN CỦA BỘ ĐIỀU CHỈNH Tốc ĐỘ RE

K hi kh ố i cân b ằn g 1 quay quanh trục b ấ t động A theo chiều kim đồng hồ do tác dộng của lò xo (không th ể h iệ n tr ê n h ìn h vẽ) th ì tiếp điểm 2 gắn trê n khối cân b ằn g

sẽ tiế p xúc với tiế p điểm 3 tr ê n lò xo lá 4, lò xo n ày tì vào chôt a của p h â n ứng 5,

và kh ẽ n â n g lò xo 4 lên M ạch điện khi đó được nối kín, p h ần ứng 5 bị h ú t tới lõi

n am châm diện, giải phóng lò xo 4 đang tác dộng lên tiếp điem 2, làm cho khôi cân

b ằn g chuyển động theo hướng ngược lại Khi lò xo 4 h ạ xuống dụng tới chốt a của

p h ầ n ứng 5 th ì m ạch đ iện bị n g ắ t và p h ầ n ứng 5, dưới tác động của lò xo 6, dưa lò

xo 4 trở về vị tr í ban dầu V ít 7 để diều chỉnh khoảng chạy p h ầ n ứng 5 C hốt 8 giới

h ạ n sự b iến d ạn g lò xo 4 khi dao dộng khối cân bằn g có b iên độ cực kỳ lớn

37

Trang 35

ră n g con 2 Khi sun từ 3 ở vị trí n hư tr ê n h ìn h vẽ

th ì luồng từ của nam châm vĩnh cửu 4 c ắ t đĩa 1 và

di qua bộ p h ậ n 5 K hi đó tác động h ã m của các dòng điện xoáy đ ạ t cực dại và dĩa 1 quay với tốc

dộ cực tiểu Tùy theo mức xoay tay quay 6 ngược chiều kim đồng hồ m à bộ p h ận 5 di ra kh ỏ i các cực, còn sun 3 làm giảm khe hở không k h í giữa các cực của n am châm 4 Nhờ vậy tác động h ãm của các dòng điện xoáy giảm xuống, còn tốc dộ quay dĩa 1 tă n g lên Khi sun 3 h o àn to à n che các cực nam châm 4 th ì luồng từ chính đi qua sun 3, tác động h ã m của các dòng đ iện xoáy sẽ là cực tiểu, còn tốc độ đĩa 1 d ạ t cực dại

3 CÁC C ơ CẤU CỦA CÁC THIẾT BỊ Đ O V À THỬ N G H IỆ M

12 Đòn 5 liê n k ế t với dòn 3 b ằn g khớp quay B

6 quay quanh trụ c b ấ t động D Khi th a y đổi áp lực b ên tro n g lò xo ru ộ t gà 1 th ì đầu tự do của lò

xo n ày tác động lê n đòn 3 th ô n g qua th a n h giằng 2 Khi dó đoạn 5 là m quay b á n h ră n g

h ìn h q u ạt 6 (thuộc đoạn 6 và ă n khớp với b án h

ră n g 7 Kim 8 dược g ắn cứng với b á n h ră n g 7

Trang 36

3457 Cơ CẤU ĐÒN ĐỂ TRUYỀN CÁC PHÉP ĐO RE

D òng đ iện , m à tr ị sô' đo cần dược

truyền tới kim đo, đi qua cuộn dây b ất động

1 của điện k ế điện từ, góc quay khung di

dộng 2 của điện k ế phụ thuộc vào cường dộ

dòng diện cho qua cuộn dây 1 Kim 3 nối

cứng với khung 2, kim này dược ép định kỳ

vào điện trở 4 Sự tiếp xúc của kim 3 với

điện trở 4 dược thực h iện với sự trợ giúp

của cung 5, cung n ày dược dẫn động bằng

nam châm điện 6 Khi đóng điện nam châm

diện 6, cung 5 được n ân g lên do tác động

của đòn 8, dòn này liên k ế t với ph ần ứng 9

của nam châm 6 bằng th an h giằng 10, chính

th a n h n ày k h i dó giải phóng kim 3 Khi n g ắt điện nam châm 6 th ì đòn 8, do tác dộng của lò xo 7, sẽ h ạ xuống, giải phóng cung 5, cung này rơi xuống do tác động của trọ n g lực và ép kim 3 vào điện trở 4

3458

Cơ CẤU ĐỂ TRUYỀN CÁC PHÉP ĐO CẤC RE

Cơ cấu dược dùng dể truyền trị số góc lệch kim

dụng cụ đo sơ cấp Bộ phận tiếp điểm 2 quay chậm

(n h ận chuyển dộng từ động cơ đồng bộ 3) được dặt

phía trước thang đo 1 Khi bộ phận 2 quay thì hai

tiếp điểm được nối mạch : tiếp điểm 4 nối mạch vào

thời điểm bộ phận 2 chạy qua điểm không (0) của

th a n g do 1, tiếp điểm 5 nồi m ạch vào thời điểm bộ

p h ậ n 2 đi qua kim a của dụng cụ đo Điều này được

thực h iện như sau : vành tiếp điểm 6 dược bô' trí trong

m ột m ặt phẳng với th an g đo 1, cách kim 3 không xa

lắm , bán h cao su 7 lăn trê n vành này ; khi tiến gần

tới kim a, bán h 7 khẽ ép kim a vào vành 6, chính vào

thời điểm n ày tiếp điểm 5 nôi mạch ; tiếp điểm 4

dóng diện cho rơle 8, rơle này nối mạch h ai tiếp điểm

b và c, tiếp điểm c khóa rơle 8 còn tiếp điểm b nối mạch tuyến liên lạc Rơle 8 vẫn có diện khi m à tiếp điểm 5 vẫn còn nối mạch, tiếp điểm này đóng điện cho rơle 9, còn bản

th â n rơle 9 lại n g ắt m ạch điện khóa rơle 8 khi đó dang ngắt mạch liên lạc Như vậy, dòng điện chạy theo tuyến trong m ột khoảng thời gian cần th iết để bộ phận 2 đi từ điểm không cua th an g do 1 đến vị trí kim a của dụng cụ đo Độ dài xung dòng diện (với tốc dộ dộng cơ 3 cô' định) tỉ lệ với cung tương ứng vị trí kim a, hoặc theo một cách khác - tỉ lệ với trị sô' cần đo

39

Trang 37

3459 C ơ CẤU ĐỂ TRUYỀN CẤC PHÉP ĐIỆN

RE

I

Các số chỉ của dụng cụ đo được b iế n dổi

th à n h xung điện, độ d ài của nhữ ng xung n à y tỉ

lệ với góc lệch kim dụng cụ đo sơ cấp Cơ cấu gồm dụng cụ đo sơ cấp 1, trụ c của nó th ò ra ngoài, đầu trục uốn th à n h tốc 2 có tiế p điểm

Đ ộng cơ 3 địn h kỳ tru y ề n chuyển dộng quay chậm , với sự trợ giúp của khớp điện từ 4, cho tốc 5, tốc n à y có lò xo xoắn 6 Động cơ 7 quay liên tục côngtăetơ 8 k h i côngtăctơ 8 nố i m ạch

th ì khớp đ iện từ 4 và rơle 9 h o ạ t động Khi khớp 4 vừa mới h o ạ t động th ì tốc 5 b ắ t dầu xoay trò n , đi tới tốc 2 và nối m ạch rơle 9, rơle n à y dóng d iện cho khớp đ iện từ 4 b ằn g tiếp điểm 10 Do đó, dòng điện (b ắt đầu chạy từ th ờ i điểm dóng m ạch côngtăctơ 8 theo

tuyến liê n lạc 12) bị n g ắt N hư vậy, độ dài xung điện tro n g tuyến tỉ lệ với góc a - góc

n g ắ t điện N hờ tá c động của lò xo 7 m à tốc

4 trở về vị tr í b a n dầu Tốc 5 b ấ t dộng ở chỗ m à tốc 4 đ ịn h vị cho nó, bởi rơle 2 n h ả móc h ã m 8 và móc này h ãm trục tôc 5 Khi rơle 3 khô n g có điện th ì trụ c của bộ th u dược giải phóng, vì móc 9 sẽ dược kéo bởi lò xo 10 từ đ ĩa h ã m 11 Trục bộ th u được lò

xo 6 đưa vào vị tr í kim kh í cụ đo của bộ truyền, ở vị tr í n à y bộ th u có th ể tiế p n h ậ n xung đ iện k ế tiếp N ếu k h i đó trị số đo giảm b ớ t th ì quá tr ìn h được lặp lạ i m à khô n g

th a y đổi gì Trong trư ờ n g hợp tr ị sô đo gia tă n g th ì tốc 4 sẽ kéo trụ c k h í cụ đo vượt qua

m a s á t h ã m và đưa nó vào vị tr í tương ứng tr ị số m ới của đ ại lượng cần do K hi k ế t thúc xung diện, t ấ t cả các đòn, trừ trụ c bộ thu, dều trở về vị tr í b a n đầu

Trang 38

3461 Cơ CẤU ĐÊ THU NHẬN CÁC PHÉP ĐO

RE

Bộ đo cơ cấp

Bộ chỉ báo được sử dụng là m ột th iế t bị

(được gọi là “cân Kelvin”) gồm bốn cuộn dây 1, 2,

3, 4 b ấ t động, giữa các cuộn n ày có bố trí các

cuộn dây tương tự 5 và 6 gắn trê n đòn 7, đòn

n ày lắc xung quanh trục A Cuộn dây 5 và cuộn

dây 6 được m ắc nối tiếp Cân dược cân bằng

cách nào đó để khi không có điện trong các cuộn

dây lắc 5 và 6 th ì đòn 7 nằm ở vị trí trung bình

và các tiếp điểm 8 và 9 bị n g ắ t mạch Khi chuyển

dịch con trư ợt bộ đo sơ cấp trong các cuộn dây 5

và 6 sẽ xu ất h iện dòng điện, đòn 7 m ất cân bằng và tiếp điểm 8 hoặc tiếp điểm 9 sẽ nối m ạch và đóng điện cho động cơ diện m ột chiều 10, tùy theo sự nôi m ạch của tiếp điểm 8 hoặc tiế p điểm 9 m à cần phải chọn sao cho cơ cấu điều hòa được điện áp gây

ra xê dịch con trượt bộ đo sơ cấp và làm m ất cân bằng trong cân Kelvin

3462

C ơ CẤU ĐÒN CỦA BỘ ĐO KIÊM t r a RE

K hi đường k ín h sả n p h ẩm m ài 1 giảm bớt th ì đòn 2 (quay

quanh trụ c b ấ t động A), dưới tá c động của lò xo 3, sẽ quay theo

chiều kim đồng hồ Tiếp điểm 4 dược nối m ạch và cơ cấu dừng m áy

sẽ h o ạ t dộng

3463

C ơ CẤU ĐÒN CỦA BỘ ĐO KIEM t r a RE

Đầu đo a, đ ặt trê n khối 1, trượt theo bề m ặt sản

p h ẩm gia công b Khối 1 được gắn vào con trư ợt 2 bằng lò

xo th é p uốn 6, nhờ vậy nó có th ể xoay dược Calip d được

giữ b ằn g các gờ c, e trê n khối 1 và trê n con trư ợt 2 Lò xo

3 được đ ặ t giữa khối 1 và con trư ợt 2, lò xo n ày xoay khối

1 tù y theo mức giảm kích thước sản phẩm và ép đầu đo a

vào sả n p h ẩm b Khi sản phẩm vừa mới d ạ t dược kích

thước quy địn h th ì khối 1 sẽ xoay đến mức calip d sụt xuống giữa các gờ c và e và rơi lên đòn 4, nối m ạch tiếp điểm 5 C hính nhờ tiếp điểm 5 nối m ạch mà khởi dộng dược

cơ cấu đưa con trượt 2 rời khỏi sản phẩm b, dừng bán h mài

41

Trang 39

C ơ CẤU CỦA BỘ ĐO KIỂM TRA TIẾP x ú c RE

Cơ cấu được dùng dể diều k h iể n quá trìn h m ài ngoài Cữ cặp 1, đã trò n g lên

sả n p h ẩm cầỊL kiểm tr a a, được tre o trê n giá b ấ t dộng 3 th ô n g qua k h âu tru n g gian

2 Có th ể g ắn giá 3 ở b ấ t kỳ vị tr í nào

tr ê n trụ Cữ cặp 1 có h ai cữ ch ặn b ấ t động

b và d điều chỉnh được Khi kích thước

s ả n p h ẩm a th a y đổi th ì th a n h đo 4 làm

xê dịch th a n h 5 của bộ đo k iểm tr a điện

có h a i tiếp điểm , bộ do k iểm n ày sẽ chuyển

m áy m ài từ ch ế dộ m ài th ô san g m à i tin h

và dừng m áy k h i sản p h ẩm m ài d ạ t được kích thước tương ứng dung sai th à n h phẩm

Lò xo 6 sẽ n â n g cữ cặp lên ng ay sau khi

nó rời khỏi sả n p h ẩm cần k iểm tra

3465 C ơ CẤU BỘ ĐO KIỂM TRA CÓ CÁI CẢM BIẾN

RE

ĐIỆN ÁP ĐỂ ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH MÀI I

đ iệ n 5 K hi tâ'm 3 tá c động lê n tin h

Cữ cặp 1 (d ặ t t r ê n vỏ b á n h m ài 6) tiế n s á t đ ế n chi tiế t m ài a và tiế p xúc với chi t i ế t n à y b ằ n g ba đầu d, b và f Đ ầu d

x u ấ t h iệ n , đ iệ n tíc h n à y dược k h u ếch d ại tro n g bộ k h u ếch đ ại 8 và dược dưa vào

th iế t bị điều k h iể n lượng m à i của b á n h 6

Trang 40

3466 Cơ CẤU ĐÒN CỦA CẤI CẢM BIẾN ĐIỆN CẢM RE

T h an h đo 1 tiếp xúc với sản phẩm

cần kiểm trạ , Tôc 4 gắn trê n th a n h đo 1

(th an h n à y m ang chốt chặn c) là để giữ

cho th a n h 1 không bị quay và làm cữ chặn

đòn 5 khi chuyển dịch th a n h 1 bằng tay

P h ầ n ứng 2, g ắn vào th â n lò xo lá 3, k ết

thúc ở p h ầ n dưới bằng giá 6 m à theo đó

chuyển dịch tấ m trư ợt 7 cùng với nêm b,

nêm n ày diều chỉnh vị tr í tương tác của

th a n h đo 1 và p h ần ứng 2 Vít 8 xê dịch

tấm trượt Các cuộn dây 9 (hình chữ nhật)

được g ắn lên lõi 10 M ạch từ gồm lõi 10 và ách 11 Các vít 12 và 13 giới h ạ n chuyển dịch p h ầ n ứng 2 Lực do dược quyết định bởi tác động tổng hợp của các lò xo 3, 14 và

15 K hi kích thước sản phẩm a th ay dổi th ì khe hở giữa phần ứng 2 và m ạch từ th ay đổi, do đó điện cảm các cuộn dây cũng th ay đổi Sự thay đổi điện cảm được dùng để kiểm tr a kích thước sản phẩm

3467 Cơ CẤU ĐÒN CỦA BỘ ĐO ĐIỆN DÙNG ĐỂ

RE

KIỂM TRA ĐỘ CÔN CÁC SẨN PHAM HÌNH TRỤ I

Đòn tiếp điểm 1 (quay quanh trục b ấ t động A) tiếp xúc bằng vấu D với dòn 3 (quay quanh trục b ấ t động B và có các tiếp điểm 2) Khi kiểm tra sản phẩm a h ìn h trụ

hoặc h ỉn h lăn g trụ, m à dộ dày tạ i các điểm kiểm tr a như nhau, th ì đòn 1 ỗ vị tr í tru n g

b ìn h và h ai tiep điểm 2 n g ắt m ạch Khi có dộ côn hoặc dộ không song song các m ặ t

p h ẳ n g của sản phẩm th ì đòn 1 quay quanh trục a và m ột trong số các tiếp điểm 2 sẽ nối mạch Việc định ra kích thước cần th iế t cho hai tiếp diểm 2 do các v ít định vị b thực hiện

43

Ngày đăng: 17/09/2016, 19:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  1   ( P h ầ n   tiế p   th eo ) - Các cơ cấu trong kỹ thuật  cơ cấu điện, cơ cấu thủy lực và khí nén  i  i  artôbôlepxki; võ trần khúc nhã biên dịch
ng 1 ( P h ầ n tiế p th eo ) (Trang 7)
Bảng  1   (P h ầ n   tiế p   theo) - Các cơ cấu trong kỹ thuật  cơ cấu điện, cơ cấu thủy lực và khí nén  i  i  artôbôlepxki; võ trần khúc nhã biên dịch
ng 1 (P h ầ n tiế p theo) (Trang 8)
Sơ đồ  nguyên  tắ c   làm  việc  của  bộ  p h â n   phối. - Các cơ cấu trong kỹ thuật  cơ cấu điện, cơ cấu thủy lực và khí nén  i  i  artôbôlepxki; võ trần khúc nhã biên dịch
nguy ên tắ c làm việc của bộ p h â n phối (Trang 187)
Rã n h  xẻ  hướng tâm ,  các piston  3  hình  trụ  chuyển  động tự - Các cơ cấu trong kỹ thuật  cơ cấu điện, cơ cấu thủy lực và khí nén  i  i  artôbôlepxki; võ trần khúc nhã biên dịch
n h xẻ hướng tâm , các piston 3 hình trụ chuyển động tự (Trang 248)
Động  B,  thực  hiện  sự  kẹp  chi  tiế t  6  đ ặt  trê n   khối  7  hình - Các cơ cấu trong kỹ thuật  cơ cấu điện, cơ cấu thủy lực và khí nén  i  i  artôbôlepxki; võ trần khúc nhã biên dịch
ng B, thực hiện sự kẹp chi tiế t 6 đ ặt trê n khối 7 hình (Trang 264)
Hình  quạt b bằng  th an h   trung gian  2,  th an h  này liên k ết  với - Các cơ cấu trong kỹ thuật  cơ cấu điện, cơ cấu thủy lực và khí nén  i  i  artôbôlepxki; võ trần khúc nhã biên dịch
nh quạt b bằng th an h trung gian 2, th an h này liên k ết với (Trang 336)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm